1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi học sinh giỏi toán 8 có đáp án

50 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 8 Có Đáp Án
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD.. Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất... Vẽ tia Dx vuông góc với DE, tia Dx cắt tia đối của tia CB t

Trang 1

C xuống đường thẳng AB và AD.

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

Trang 3

a Phân tích các đa thức sau ra thừa số:

4

x + 4 ( x 2 x 3 x 4 x 5 24+ ) ( + ) ( + ) ( + ) −

b Giải phương trình: x4− 30x 31x 30 02 + − =

3

Trang 4

c Cho a b c

1

b c c a a b+ + =+ + + Chứng minh rằng:

d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Câu 3 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ ME⊥AB, MF

⊥AD

a Chứng minh: DE CF=

b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy

c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24 = (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24 = [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24

= (x2 + 7x + 11)2 - 52 = (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16) = (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16)

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8

2

⇒ = hoặc 1

x2

=

4A3

⇒ = hoặc 4

A5

a Dễ thấy AEMFlà hình chữ nhật ⇒⇒ AE=FM

Dễ thấy ΔDFM vuông cân tại F ⇒FM=DF

⇒AE=DF⇒tam giác vuông ADE bằng tam giác vuông DCF ( AE=DF;AD=DC ⇒ DE=CF

tg vuông ADE = tg vuông DCF => ^ADE = ^DCF => DE vuông góc CF (1) ( vì đã có AD vuông góc DC)

b) Tương tự câu a) dễ thấy AF = BE => tg vuông ABF = tg vuông BCE => ^ABF = ^BCE => BF vuông góc CE ( vì đã

có AB vuông góc BC) (2) Gọi H là giao điểm của BF và DE

Từ (1) ở câu a) và (2) => H là trực tâm của tg CEF

(1 điểm)

5

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8

Mặt khác gọi N là giao điểm của BC và MF dễ thấy CN =

DF = AE: MN = EM = A F => tg vuông AEF = tg vuông CMN => ^AEF = ^MCN => CM vuông góc EF ( vì đã có

CN vuông góc AE) => CM là đường cao thuộc đỉnh C của tg

CE F => CM phải đi qua trực tâm H => 3 đường thẳng DE;BF,CM đồng quy tại H

c) Dễ thấy AE + EM = AE + EB = AB = không đổi (AE - EM)^2 >=0 <=> AE^2 + EM^2 >= 2AE.EM <=> (AE + EM)^2 >=4AE.EM <=> [(AE + EM)/2]^2 >= AE.EM <=>

AB^2/4 >=S(AEM F) Vậy S(AEM F ) max khi AE = EM => M trùng tâm O của hình vuông ABCD

a Chứng minh: AE FM DF= =

b DE, BF, CM là ba đường cao của EFC∆ ⇒ đpcm (2 điểm)

c Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi

ME MF a

⇒ + = không đổiAEMF

⇒ = lớn nhất ⇔ ME MF= (AEMF là hình vuông)

(1 điểm)

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8

Với b = 1 => a2000 = a2001 => a = 1 hoặc a = 0 (loại)Vậy a = 1; b = 1 => a2011 + b2011 = 2

Đề thi SỐ 3

Câu 1 : (2 điểm) Cho P=

8 14 7

4 4

2 3

2 3

− +

a

a a a

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nguyên của a để P nhận giá trị nguyên

Câu 2 : (2 điểm)

a) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 3 thì tổng các lập

ph-ơng của chúng chia hết cho 3

b) Tìm các giá trị của x để biểu thức :

P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 3 : (2 điểm)

a) Giải phơng trình :

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

+ +

+ + +

+ +

+

− +

+

c b

c a

b a

c b a

Câu 4 : (3 điểm)

Cho tam giác đều ABC , gọi M là trung điểm của BC Một góc xMy bằng 600 quayquanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx , My luôn cắt cạnh AB và AC lần lợt tại D và E Chứng minh :

a) BD.CE=

4

2

BC

b) DM,EM lần lợt là tia phân giác của các góc BDE và CED

c) Chu vi tam giác ADE không đổi

3 2

− +

a

; ta thấy P nguyên khi a-2 là ớc của 3,

7

Trang 8

mà Ư(3)={− 1 ; 1 ; − 3 ; 3} 0,25

Từ đó tìm đợc a∈{− 1 ; 3 ; 5} 0,25

Câu 2 : (2đ)

a)(1đ) Gọi 2 số phải tìm là a và b , ta có a+b chia hết cho 3 0,25

Ta có a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)=(a+b)[(a2 + 2ab+b2 ) − 3ab]=

=(a+b)[(a+b) 2 − 3ab] 0,5 Vì a+b chia hết cho 3 nên (a+b)2-3ab chia hết cho 3 ;

Do vậy (a+b)[(a+b) 2 − 3ab] chia hết cho 9 0,25b) (1đ) P=(x-1)(x+6)(x+2)(x+3)=(x2+5x-6)(x2+5x+6)=(x2+5x)2-36 0,5

1 ) 7 )(

6 (

1 )

6 )(

5 (

1 )

5 )(

4 (

+ +

+ + +

+ +

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

+

− +

+ +

− +

+ +

1 4

; 2

y x c z x b z

+ +

2

1 2 2

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z x x

z y

A

Trang 9

Chứng minh ∆BMD ∾∆CEM (1) 0,5

Suy ra

CE

CM BM

BD = mà BM=CM nên ta có

EM

MD BM

BD =

Chứng minh ∆BMD∾∆MED 0,5

Từ đó suy ra Dˆ1 =Dˆ2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE

Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED 0,5

c) (1đ) Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC

xy=2(x+y+x+y-4)xy-4x-4y=-8

phaõn tớch thaứnh tớch cuỷa moọt ủa thửực baọc nhaỏt coự caực heọ soỏ nguyeõn

Caõu 3( 1 ủ): tỡm caực soỏ nguyeõn a vaứ b ủeồ ủa thửực A(x) = x4 − 3x3 +ax b+ chia heỏt cho ủa

9

Trang 10

thức B x( ) =x2 − + 3x 4

Câu 4( 3 đ): Cho tam giác ABC, đường cao AH,vẽ phân giác Hx của góc AHB và

phân giác Hy của góc AHC Kẻ AD vuông góc với Hx, AE vuông góc Hy

Chứng minh rằngtứ giác ADHE là hình vuông

Câu 5( 2 đ): Chứng minh rằng

Đáp án và biểu điểm

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ3

0,5 đ0,5 đ4

3 đ

Tứ giác ADHE là hình vuông

0,25 đ

Trang 11

Hx là phân giác của góc ·AHB; Hy phân giác của

góc ·AHC mà ·AHB và ·AHC là hai góc kề bù nên Hx

và Hy vuông góc

Hay ·DHE = 900 mặt khác ADH AEH · = · = 900

Nên tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( 1)

0 0

90 45

90 45

AHB AHD

AHC AHE

AHD AHE

Hay HA là phân giác ·DHE(2)

Từ (1) và (2) ta có tứ giác ADHE là hình vuông

0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,25 đ0,5 đ

0,5 đ

0,25 đ0,25 đ0,25 đ

Trang 12

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2010x 26802

a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông

b) Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 13

a a 1 193a 3a 1 49

Để tứ giác AEDF là hình vuông thì AD là tia phân

giác của ·BAC

b) Do tứ giác AEDF là hình chữ nhật nên AD = EF

Suy ra 3AD + 4EF = 7AD

⇒OFD OED ODF 90· + · + · = o(1)

Ta có OFD· + ω +OED· + β +ODF· + α =270o(2)

α

Trang 14

17

x

=

++

−+

1x

1

=+

Tính giá trị của biểu thức:

xy 2 z

xy xz

2 y

xz yz

2 x

yz

+

+ +

+ +

=

Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn

vị vào chữ số hàng nghìn , thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ sốhàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chính phương

Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm

a) Tính tổng

'CC

'HC'

BB

'HB'AA

'HA

++

b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC và gócAIB Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN IC.AM

c) Tam giác ABC như thế nào thì biểu thức 2 2 2

2'CC'

BB'

AA

)CABCAB(

++

++

Trang 15

xzyz

x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm )

Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm )

Do đó:

)yz)(

xz(

xy)

zy)(

xy(

xz)

zx)(

yx(

yzA

m–k = 11 m–k = 33

m = 67 m = 37

k = 56 k = 4 (0,25điểm) Kết luận đúng abcd = 3136 (0,25điểm)

Trang 16

a)

'AA

'HABC

'

AA.21

BC'

HA.2

1S

'HCS

S

ABC

HAB = ;

' BB

' HB S

S ABC HAC = (0,25điểm)

S

SS

SS

S'CC

'HC'

BB

'HB

HAB ABC

=+

CM

;BI

AINB

AN

;AC

BI

1BI

IC.AC

ABAI

IC.BI

AI.AC

ABMA

BB'

AA

)CABCAB

(

2 2

2

2

≥+

+

++

1

1:1

1

x x x

x x

(0,5điểm ) (0,5điểm )

Trang 17

c, Tìm giá trị của x để A < 0.

Bài 2 (3 điểm)

a b− + −b c + −c a = 4 a + + − − −b c ab ac bc Chứng minh rằng a = b = c

Bài 3 (3 điểm)

Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho Tìm phân số đó

a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh

b, Cho AB = 4cm Tính các cạnh của tứ giác AMNI

2 1

)(

1 (

) 1 )(

1 ( :

1

1

2

2 3

x x x x x

x x x

x x x

+

− +

− +

1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( : 1

) 1

x x x

x x x x

+

− +

+

− + +

5 (

3

5 1

Trang 18

c, (1điểm)

Với x khác -1 và 1 thì A<0 khi và chỉ khi ( 1 +x2 )( 1 −x) < 0 (1) 0,25đ

Vì 1 +x2 > 0 với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 1 −x< 0 ⇔ x> 1

KL

0,5đ0,25đ

Bài 2 (3 điểm)

Biến đổi đẳng thức để được

bc ac ab c

b a ac a

c bc c

b ab

b

a2 + 2 − 2 + 2 + 2 − 2 + 2 + 2 + 2 = 4 2 + 4 2 + 4 2 − 4 − 4 − 4

0,5đ

Biến đổi để có (a2 +b2 − 2ac) + (b2 +c2 − 2bc) + (a2 +c2 − 2ac) = 0 0,5đBiến đổi để có (ab) 2 + (bc) 2 + (ac) 2 = 0 (*) 0,5đ

Vì (ab) 2 ≥ 0;(bc) 2 ≥ 0;(ac) 2 ≥ 0; với mọi a, b, c

nên (*) xảy ra khi và chỉ khi (ab) 2 = 0;(bc) 2 = 0 và (ac) 2 = 0;

0,5đ0,5đ

A B

Trang 19

a,(1 điểm)

Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân 0,5đb,(2điểm)

OM

= ,

AC

OC AB

OM = (1), xét ∆ADCđể có

AD

AM DC

OM = (2)

Từ (1) và (2) ⇒ OM.(

CD AB

1

AD

AD AD

DM AM

0,5đ

Chứng minh tương tự ON.( 1 + 1 ) = 1

CD AB

2 1

Trang 20

S AOB.S DOC =S BOC.S AOD 0,5đ

S AOB.S DOC = (S AOD) 2

Thay số để có 20082.20092 = (SAOD)2 ⇒ SAOD = 2008.2009

à i 1:

Cho x = 2 2 2

2

b c a bc

Cho ∆ABC; AB = 3AC

Tính tỷ số đường cao xuất phát từ B và C

ĐỀ SỐ 9 B

b/ Tìm các giá trị của x để A<1

c/ Tìm các giá trị nguyên của x để Acó giá trị nguyên

B

à i 2: (2 điểm)

Trang 21

a/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử ( với hệ số là các số nguyên):

x2 + 2xy + 7x + 7y + y2 + 10

b/ Biết xy = 11 và x2y + xy2 + x + y = 2010 Hãy tính x2 + y2

Bài 3 (1,5 điểm):

Cho đa thức P(x) = x2+bx+c, trong đó b và c là các số nguyên Biết rằng đa thức

x4 + 6x2+25 và 3x4+4x2+28x+5 đều chia hết cho P(x) Tính P(1)

Bài 4 (3,5 điểm):

Cho hình chữ nhật có AB= 2AD, gọi E, I lần lượt là trung điểm của AB và CD Nối D với E

Vẽ tia Dx vuông góc với DE, tia Dx cắt tia đối của tia CB tại M.Trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho DM = EK Gọi G là giao điểm của DK và EM

c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình:

Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ A đến B Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ,

6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là 15 km/h; 35 km/h và 55 km/h

Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe đạp và xe máy?

Trang 22

b) BD và MN cắt nhau tại K nằm trên AC.

Bài 5: (1 điểm)

Cho a = 11…1 (2n chữ số 1), b = 44…4 (n chữ số 4)

Chứng minh rằng: a + b + 1 là số chính phương

ĐỀ SỐ 11 Bài

1: (2điểm)

a) Cho x2 −2xy 2y+ 2 −2x 6y 13 0+ + = Tính

23x y 1N

Tính thời gian ô tô đi trên quãng đường AB biết người đó đến B đúng giờ

Bài

4: (3 điểm)

Cho hình vuông ABCD trên cạnh BC lấy điểm E Từ A kẻ đường thẳng vuông góc vơi AE cắt đường thẳng CD tại F Gọi I là trung điểm của EF AI cắt CD tại M Qua E dựng đường thẳng song song với CD cắt AI tại N

a) Chứng minh tứ giác MENF là hình thoi

b) Chứng minh chi vi tam giác CME không đổi khi E chuyển động trên BC

Bài

5: (1 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x6 + 3x2 + = 1 y4

ĐỀ SỐ 12 Bài

Trang 23

Biết x,y,z thoả mãn: x22 y22 z22

a b c

+ + =

2 2

d b

b c

− + +

b c

c a

− + +

c a

a d

− + ≥ 0

Rút gọn biểu thức:

ab c

ca b

bc a

N

2

1 2

1 2

1

2 2

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h Sau khi đi được 15 phút, người

đó gặp một ô tô, từ B đến với vận tốc 50 km/h ô tô đến A nghỉ 15 phút rồi trở lại B và gặp người đi xe máy tại một một địa điểm cách B 20 km

Tính quãng đường AB

Bài 4: (3điểm)

23

Trang 24

Cho hình vuông ABCD M là một điểm trên đường chéo BD Kẻ ME và MF vuông góc với AB và AD.

a) Chứng minh hai đoạn thẳng DE và CF bằng nhau và vuông góc với nhau

b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng quy

c) Xác định vị trí của điểm M để tứ giác AEMF có diện tích lớn nhất

Bài 5: (1điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình:3x2 +5y2 =345

§Ề SỐ 14 Bài 1: (2,5điểm)

Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x5 + x +1b) x4 + 4c) x x- 3x + 4 x-2 với x > 0

Bài 2 : (1,5điểm)

Cho abc = 2 Rút gọn biểu thức:

2 2

2 1

+ +

=

c ac

c b

bc

b a

ab

a A

Bài 3: (2điểm)

Cho 4a2 + b2 = 5ab và 2a > b > 0

Tính: 4a2 b2

ab P

a) Tính chu vi tứ giác AEMF Biết : AB =7cm

b) Chứng minh : AFEN là hình thang cân

c) Tính : ANB + ACB = ?

d) M ở vị trí nào để tứ giác AEMF là hình thoi và cần thêm điều kiện của ∆ ABC

để cho AEMF là hình vuông

Bài 5: (1điểm)

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì :

52n+1 + 2n+4 + 2n+1 chia hết cho 23

§Ò SỐ 15 Bài

1: (2 điểm)

a) Phân tích thành thừa số: (a+b+c) 3 −a3 −b3 −c3

Trang 25

b) Rút gọn:

9 33 19

3

45 12 7

2

2 3

2 3

− +

x

x x

Tính xem trong bao lâu thì giếng sẽ hết nước

a) Chứng minh: tam giác CAI đồng dạng với tam giác CBN

b) So sánh hai tam giác ABC và INC

09

00 1

99 224

9 sè 2 -

1 3

6

6 4

2 3

2

x

x x

x x x

x x

a) Rút gọn p

b) Tính giá trị của biểu thức p khi /x / =

4 3

c) Với giá trị nào của x thì p = 7

d) Tìm giá trị nguyên của x để p có giá trị nguyên

Câu 4 : ( 3 ñieåm ) Cho a , b , c thỏa mãn điều kiện a2 + b2 + c2 = 1

Chứng minh : abc + 2 ( 1 + a + b + c + ab + ac + bc ) ≥ 0

Câu 5 : ( 3ñieåm)

25

Trang 26

Qua trọng tõm G tam giỏc ABC , kẻ đường thẳng song song với AC , cắt AB và BC lầnlượt tại M và N Tớnh độ dài MN , biết AM + NC = 16 (cm) ; Chu vi tam giỏc ABC bằng 75(cm)

Cõu 6 : ( 4 ủieồm ) Cho tam giỏc đều ABC M, N là cỏc điểm lần lượt chuyển động trờn hai

cạnh BC và AC sao cho BM = CN xỏc định vị trớ của M , N để độ dài đoạn thẳng MN nhỏnhất

3. Tìm số d trong phép chia của biểu thức (x+ 2) ( x+ 4) (x+ 6) (x+ + 8) 2008 cho đa thức

2 10 21

x + x+

Bài 4: (4 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH (H∈BC) Trên tia

HC lấy điểm D sao cho HD = HA Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

1 Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BE theo

m AB=

2 Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC

đồng dạng Tính số đo của góc AHM

3 Tia AM cắt BC tại G Chứng minh: GB HD

BC = AH HC

Trang 28

c c

b a

b c

a b

a c

b a c b a

=3 ( ) ( ) ( )

c

b b

c a

c c

a a

b b

a+ + + + + +

Mµ: + ≥ 2

x

y y

Trang 29

BC = ×BC = ×AC (do ∆BEC: ∆ADC)

AD AH= 2 (tam gi¸c AHD vu«ng v©n t¹i H)

BC = ×AC = × AC = AB = BE (do ∆ABH : ∆CBA)

Trang 30

Bài 3( 2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:

Một ngời đi xe gắn máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút Nếu ngời ấy tăng vận tốc thêm 5 km/h thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút Tính khoảng cách AB và vận tốc dự định

đi của ngời đó

Bài 5(2 điểm): a) Chứng minh rằng: 20092008 + 20112010 chia hết cho 2010

b) Cho x, y, z là các số lớn hơn hoặc bằng 1 Chứng minh rằng:

1 2 1 2 2

1 x + 1 y ≥ 1 xy

Đáp án và biểu điểm Bài 1: Phân tích:

− 2đ

Trang 33

a) Gọi O là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật ABCD

 PO là đường trung bình của tsm giác CAM

 AM//PO

⇒tứ giác AMDB là hình thang 1đ

b) Do AM //BD nên góc OBA = góc MAE (đồng vị)

Tam giác AOB cân ở O nên góc OBA = góc OAB

Gọi I là giao điểm 2 đường chéo của hình chữ nhật AEMF thì tam giác AIE cân ở I nên góc IAE = góc IEA

Từ chứng minh trên : có góc FEA = góc OAB, do đó EF//AC (1) 1đ

Mặt khác IP là đường trung bình của tam giác MAC nên IP // AC (2)

O M

P

I E

F

Trang 34

Bài 1: (3đ) a) Phân tích đa thức x3 – 5x2 + 8x – 4 thành nhân tử

b) Tìm giá trị nguyên của x để A M B biết

Trang 35

b) 2008x+1+ 2007x+2+ 2006x+3= 2005x+4+2004x+5+2003x+6

Bài 3: (2đ) Cho hình vuông ABCD; Trên tia đối tia BA lấy E, trên tia đối tia CB lấy F sao

cho AE = CF

a) Chứng minh∆EDF vuông cân

b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Gọi I là trung điểm EF Chứngminh O, C, I thẳng hàng

Bài 4: (2)Cho tam giác ABC vuông cân tại A Các điểm D, E theo thứ tự di chuyển trên AB,

AC sao cho BD = AE Xác địnhvị trí điểm D, E sao cho:

a/ DE có độ dài nhỏ nhất

b/ Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất

Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm Bài 1: (3 điểm)

a) ( 0,75đ) x3 - 5x2 + 8x - 4 = x3 - 4x2 + 4x – x2 + 4x – 4 (0,25đ) = x( x2 – 4x + 4) – ( x2 – 4x + 4) (0,25đ)

+ + + + + + + + (0,25đ) = ( ) 2 2

+ (0,25đ) = 2 2

Ngày đăng: 24/04/2022, 08:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trạng thái - Bộ đề thi học sinh giỏi toán 8 có đáp án
Bảng tr ạng thái (Trang 9)
a) Tứ giác AMDB là hình gì? - Bộ đề thi học sinh giỏi toán 8 có đáp án
a Tứ giác AMDB là hình gì? (Trang 30)
Vẽ hình, ghi GT, KL đúng 0,5đ - Bộ đề thi học sinh giỏi toán 8 có đáp án
h ình, ghi GT, KL đúng 0,5đ (Trang 33)
- Vẽ đúng hình: A - Bộ đề thi học sinh giỏi toán 8 có đáp án
ng hình: A (Trang 39)
Câu 4: (5điểm). Cho hình thang ABCD (AB//CD), là giao điểm hai đờng chéo.Qua - Bộ đề thi học sinh giỏi toán 8 có đáp án
u 4: (5điểm). Cho hình thang ABCD (AB//CD), là giao điểm hai đờng chéo.Qua (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w