Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa và cuối kì 2 toán 6 sách cánh diều, có ma trận, đáp án, chuẩn gồm nhiều đề
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA VÀ CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN 6
Cấp độ cao
Hiểu đượccách vẽ biểu
đồ
Vận dụngđọc được
số liệu trênbiểu đồ cộtkép, trả lờicác thông
bảng
Sử dụngbiểu đồcột képtính
phầntrăm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(5)0,252,5%
1(6)0,252,5%
3(15a;b;d)1,515%
1(15c)0,55%
6 2,5 25%
2 Phân
số
Nhận biếtphân số,phân sốbằng nhau,phân sốđối, so sánhphân số,hỗn số
Thực hiện các
cộng, trừ,nhân, chiaphân số
Vận dụngcác phéptính về phân
số để tìm x
Vậndụngtính giátrị biểuthức
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5(1,2,3,4,8)1,2512,5%
2(7;9)0,55%
2(13a,b)1,515%
2(14a;b)1,515%
1(C17)0,55%
12 5,25 52,5
thẳng,đườngthẳng điqua haiđiểm, tia
Chỉ ra được vịtrí tương đốicủa hai đường
hình và tính
độ dài đoạnthẳng
Vẽ hình,tính độdài
đoạnthẳng,chỉ ratrungđiểmđoạnthẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (10)0,252,5%
1(;11)0,252,5%
1 (12)0,252,5%
2(16a;b)1,515%
5 2,25 22,5
% Tổng số
10 2,75 27,5%
7 4,5 45%
2 1 10%
27 10 100
%
Trang 3PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
(Đề có 2 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Năm học: 2021-2022 Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
*Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau ghi vào bài làm:
Câu 1: Phân số nào sau đây bằng phân số
Câu 2: Phân số đối của phân số
16 25
3 được viết dưới dạng phân số ?
Câu 5:Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau
đây không đúng ?
A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
B Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm
C Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau
D Độ rộng các cột không như nhau
Câu 6:Gieo 2 con xúc sắc cân đối và quan sát số chấm xuất
hiện ở mặt trên mỗi con xúc xắc, Hãy đánh giá xem sự kiện nàosau là chắc chắn?
A.Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1
Mã đề:
Trang 4B.Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1
C.Hai mặt con xúc xắc cùng chấm
D.Số chấm trên hai mặt con xúc xắc là số lẻ
Câu 7:Kết quả phép tính
3 4
1 4
4 1
Câu 9: Kết quả của phép tính
2021 2022 0
Câu 11: Cho hình vẽ bên: Hai đường thẳng AB và AC như thế
nào với nhau?
A Cắt nhau
B Song song với nhau
C Trùng nhau
D Có hai điểm chung
Câu 12:Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C.
Biết AB = 3cm, AC = 8cm Độ dài BC = ?
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí
Trang 5Câu 15 (2 điểm):Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh
giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E
a) Số học sinh giỏi Toán của lớp nào nhiều nhất? ít nhất?
b) Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp nào nhiều nhất? ít nhất?c) Số học sinh giỏi Toán của lớp 6E chiếm bao nhiêu phần trămtrong tổng số học sinh giỏi môn Toán của cả 5 lớp?
d) Bạn Nam nói lớp 6D có sĩ số là 34 học sinh Theo em, bạnNam nói đúng không? Vì sao?
Câu 16 (1,5 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 7cm Lấy điểm C
nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 3,5cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB
b) Điểm C có là trung điểm của đoạn AB không? vì sao?
Câu 17 (0,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức: P =
1.2 2.3 3.4 99.100
*****HẾT*****
Trang 6PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
(Đề có 2 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Năm học: 2021-2022 Môn: Toán 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
*Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau ghi vào bài làm:
Câu 1: Phân số nào sau đây bằng phân số
Câu 2:Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau
đây không đúng ?
Mã đề:
Trang 7A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
B Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm
C Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau
D Độ rộng các cột không như nhau
Câu 3: Phân số đối của phân số
16 25
3 được viết dưới dạng phân số ?
Câu 6:Gieo 2 con xúc sắc cân đối và quan sát số chấm xuất
hiện ở mặt trên mỗi con xúc xắc, Hãy đánh giá xem sự kiện nàosau là chắc chắn?
A.Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1
B.Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1
C.Hai mặt con xúc xắc cùng chấm
D.Số chấm trên hai mặt con xúc xắc là số lẻ
Câu 7:Kết quả phép tính
3 4
Câu 10: Cho hình vẽ bên: Hai đường thẳng AB và AC như thế
nào với nhau?
Trang 8A Cắt nhau.
B Song song với nhau
C Trùng nhau
D Có hai điểm chung
Câu 11: Phân số nghịch đảo của phân số
1 4
1 4
4 1
Câu 12: Kết quả của phép tính
2021 2022 0
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí
Câu 15 (2 điểm):Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh
giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E
a) Số học sinh giỏi Toán của lớp nào nhiều nhất? ít nhất?
b) Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp nào nhiều nhất? ít nhất?
Trang 9c) Số học sinh giỏi Toán của lớp 6E chiếm bao nhiêu phần trămtrong tổng số học sinh giỏi môn Toán của cả 5 lớp?
d) Bạn Nam nói lớp 6D có sĩ số là 34 học sinh Theo em, bạnNam nói đúng không? Vì sao?
Câu 16 (1,5 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 7cm Lấy điểm C
nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 3,5cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB
b) Điểm C có là trung điểm của đoạn AB không? vì sao?
Câu 17 (0,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức: P =
(Thời gian làm bài: 90
Trang 10I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
*Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau ghi vào bài làm:
Câu 3: Cho hình vẽ bên: Hai đường thẳng AB và AC như thế
nào với nhau?
A Cắt nhau
B Song song với nhau
C Trùng nhau
D Có hai điểm chung
Câu 4:Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C.
Biết AB = 3cm, AC = 8cm Độ dài BC = ?
Câu 5: Hỗn số
2 5
3 được viết dưới dạng phân số ?
Câu 6: Phân số nghịch đảo của phân số
1 4
1 4
4 1
Câu 7:Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau
đây không đúng ?
A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
B Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm
C Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau
Mã đề:
Trang 11D Độ rộng các cột không như nhau
Câu 8: Phân số nào sau đây bằng phân số
Câu 9: Phân số đối của phân số
16 25
Câu 10:Gieo 2 con xúc sắc cân đối và quan sát số chấm xuất
hiện ở mặt trên mỗi con xúc xắc, Hãy đánh giá xem sự kiện nàosau là chắc chắn?
A.Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1
B.Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1C.Hai mặt con xúc xắc cùng chấm
D.Số chấm trên hai mặt con xúc xắc là số lẻ
Câu 11:Kết quả phép tính
3 4
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí
Câu 15 (2 điểm):Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh
giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E
Trang 126A 6B 6C 6D 6E 0
a) Số học sinh giỏi Toán của lớp nào nhiều nhất? ít nhất?
b) Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp nào nhiều nhất? ít nhất?c) Số học sinh giỏi Toán của lớp 6E chiếm bao nhiêu phần trămtrong tổng số học sinh giỏi môn Toán của cả 5 lớp?
d) Bạn Nam nói lớp 6D có sĩ số là 34 học sinh Theo em, bạnNam nói đúng không? Vì sao?
Câu 16 (1,5 điểm): Cho đoạn thẳng AB dài 7cm Lấy điểm C
nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 3,5cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB
b) Điểm C có là trung điểm của đoạn AB không? vì sao?
Câu 17 (0,5 điểm): Tính giá trị của biểu thức: P =
1.2 2.3 3.4 99.100
*****HẾT*****
Trang 13(Thời gian làm bài: 90 phút)
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Trang 14C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
§¸p
¸n
II TỰ LUẬN (6 điểm)
13
a) A =
3 5 3 1
Trang 15Số học sinh giỏi Toán của lớp 6A ít nhất: 9 bạn
b) Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp 6D nhiều nhất:
có 17 bạn
Số học sinh giỏi Ngữ văn của lớp 6A ít nhất: 7 bạn
0,5
c) Số học sinh giỏi Toán của lớp 6E chiếm số phần
trăm trong tổng số học sinh giỏi môn Toán của cả
d) Bạn Nam nói lớp 6D có sĩ số là 34 học sinh có
thể chưa đúng vì: trong lớp có thể có học sinh
không giỏi môn Toán, môn Ngữ văn và có thể có
học sinh giỏi cả 2 môn Toán và Ngữ văn
100 100
0,5
ĐỀ 2 (GỒM 04 MÃ ĐỀ)
ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ XUẤT
Kỳ kiểm tra: Kiểm tra chất lượng giữa kỳ 2
Trang 16Môn thi: Toán 6 ; Thời gian làm bài: 90phút
Họ và tên: Bùi Thị Hương ; Chức vụ: Giáo viênĐơn vị: Trường THCS
Cộn g
Trắc nghi ệm
Tự luậ n
Trắc ngh iệm
Tự luận
Trắc nghiệ m
Tự luận
Trắc ngh iệm
Tự luậ n
HS biếtđượcthông tin
Vận dụng cáchtính xác suấtthực nghiệm
Số câu
Số điểm
TL
C10,252,5%
C20,252,5%
2 0,5đ 5%
m n
của nó Tìm tỷ số
Tính toán
để phântích tìm x
Trang 171,75đ 17,5%
C13,14,154,545%
C171,0đ10%
11 7,25 đ 72,5
Biết sosánh cácgóc để sắpxếp theothứ tự
2 tia đốinhau đểtính số đocủa mộtgóc, sosánh haigóc
Số câu
Số điểm
TL
C8,12 0,5đ 5%
C16a0,5đ5%
C11 0,25 đ 2,5
%
16b1,0đ10%
4 2,25 đ 22,5
%
Thành tố
NL
MHH
MH
MH
TD-MHH
Trang 1810,25đ2,5
%
0,51,0đ10%
82,0đ20%
34,5đ45%
11,0đ10%
1710đ100
%
II ĐỀ KIỂM TRA
Trang 19PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài:90 phút (không kể
thời gian giao đề)
Mã đề 01
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Ghi vào bài kiểm tra một chữ cái in hoa (A, B, C hoặc D)
đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 Điểm kiểm tra 45 phút môn toán của lớp 6A được liệt kê
Câu 2 Nếu tung 1 đồng xu lên 24 lần liên tiếp thu được 12 lần
xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S
bằng:
A 0,5 B 0,6 C 0,7 D 0,8
Câu 3 Tìm số nguyên x biết
35 6
< x <
18 5
A – 5 B – 5 ; – 4 C –5 ; – 4 ; – 3 D – 4
Câu 4 Kết quả của phép chia
4 : 2 7
C
Trang 20D
5 18
Câu 10 Hỗn số
5 2
8viết dưới dạng phân số là
A
15
8 B
15 8
A A B C D, , , B C A D B , , , C C D A B , , , D
, , ,
D C A B
Câu 12 Cho tia Ax và Ay đối nhau, trên Ax lấy M, trên tia Ay
lấy điểm N Trong 3 điểm A, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại:
A Điểm A B Điểm M C Điểm N D Không cóđiểm nào
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
4 1 )2 1
5 7
a x
2 ) 2,8 32 : 90
3
b x
Trang 21Câu 15 (2,0 điểm): Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi,
khá và trung bình Số học sinh giỏi chiếm
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
Câu 16 (1,5 điểm) Cho xOy 300
a)Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox
b)So sánh xOyˆ và xOzˆ
Câu 17 (1,0 điểm).Tìm số tự nhiên x biết:
Trang 22Số báo danh Giám thị số
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể
thời gian giao đề)
Mã đề 02
Phần I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Ghi vào bài kiểm tra một chữ cái in hoa (A, B, C hoặc D)
đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 2 Nếu tung 1 đồng xu lên 24 lần liên tiếp thu được 12 lần
xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S
bằng:
A 0,5 B 0,6 C 0,7 D 0,8
Câu 3 Kết quả của phép chia
4 : 2 7
C
8viết dưới dạng phân số là
A
15
8 B
15 8
được kết quả:
Trang 23A
2
3 B
2 3
< x <
18 5
D
5 18
Câu 10 Biết 1A 30 , 1450 B 0,C 120 ,0 D 1400 Sắp xếp các góc theo thứ tự tăng dần:
A A B C D, , , B C A D B , , , C C D A B , , , D
, , ,
D C A B
Câu 11 Điểm kiểm tra 45 phút môn toán của lớp 6A được liệt
kê trong bảng sau:
Câu 12 Cho tia Ax và Ay đối nhau, trên Ax lấy M, trên tia Ay
lấy điểm N Trong 3 điểm A, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại:
A Điểm A B Điểm M C Điểm N D Không cóđiểm nào
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
4 1 )2 1
5 7
a x
2 ) 2,8 32 : 90
3
b x
Trang 24Câu 15 (2,0 điểm): Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi,
khá và trung bình Số học sinh giỏi chiếm
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học
sinh cả lớp
Câu 16 (1,5 điểm) Cho xOy 300
a)Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox
b)So sánh xOyˆ và xOzˆ
Câu 17 (1,0 điểm).Tìm số tự nhiên x biết:
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời
gian giao đề)
Mã đề 03
Phần I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Ghi vào bài kiểm tra một chữ cái in hoa (A, B, C hoặc D)
đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 Điểm kiểm tra 45 phút môn toán của lớp 6A được liệt kê
trong bảng sau:
Trang 25Câu 3 Nếu tung 1 đồng xu lên 24 lần liên tiếp thu được 12 lần
xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S
bằng:
A 0,5 B 0,6 C 0,7 D 0,8
Câu 4 Kết quả của phép chia
4 : 2 7
C
Câu 8 Tìm số nguyên x biết
35 6
< x <
18 5
A – 5 B – 5 ; – 4 C –5 ; – 4 ; – 3 D – 4
Câu 9 Góc bẹt có số đo là
Trang 26D
5 18
Câu 11 Cho tia Ax và Ay đối nhau, trên Ax lấy M, trên tia Ay
lấy điểm N Trong 3 điểm A, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại:
A Điểm A B Điểm M C Điểm N D Không cóđiểm nào
Câu 12 Hỗn số
5 2
8viết dưới dạng phân số là
A
15
8 B
15 8
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
4 1 )2 1
5 7
a x
2 ) 2,8 32 : 90
3
b x
Câu 15 (2,0 điểm): Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi,
khá và trung bình Số học sinh giỏi chiếm
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
Câu 16 (1,5 điểm) Cho xOy 300
a)Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox
b)So sánh xOyˆ và xOzˆ
Trang 27Câu 17 (1,0 điểm).Tìm số tự nhiên x biết:
TRƯỜNG
THCS
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể
thời gian giao đề)
Mã đề 04
Phần I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Ghi vào bài kiểm tra một chữ cái in hoa (A, B, C hoặc D)
đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Trang 28Câu 1 Cho tia Ax và Ay đối nhau, trên Ax lấy M, trên tia Ay lấy
điểm N Trong 3 điểm A, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại:
A Điểm A B Điểm M C Điểm N D Không cóđiểm nào
Câu 2 Nếu tung 1 đồng xu lên 24 lần liên tiếp thu được 12 lần
xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S
bằng:
A 0,5 B 0,6 C 0,7 D 0,8
Câu 3 Tìm số nguyên x biết
35 6
< x <
18 5
A – 5 B – 5 ; – 4 C –5 ; – 4 ; – 3 D – 4
Câu 4 Hỗn số
5 2
8viết dưới dạng phân số là
A
15
8 B
15 8
C
được kết quả:
Trang 29A
2
3 B
2 3
D
5 18
Câu 12 Biết 1A 30 , 1450 B 0,C 120 ,0 D 1400 Sắp xếp các góc theo thứ tự tăng dần:
A A B C D, , , B C A D B , , , C C D A B , , , D
, , ,
D C A B
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
4 1 )2 1
5 7
a x
2 ) 2,8 32 : 90
3
b x
Câu 15 (2,0 điểm): Một lớp có 40 học sinh gồm ba loại: giỏi,
khá và trung bình Số học sinh giỏi chiếm
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
Câu 16 (1,5 điểm) Cho xOy 300
a)Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox
Trang 30b)So sánh xOyˆ và xOzˆ
Câu 17 (1,0 điểm).Tìm số tự nhiên x biết:
Trang 31PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ
II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 6
10
x x
Trang 32Vì tia Oz là tia đối của góc Ox nên góc xOz là góc
bẹt
Vì vậy số đo xOz 180 0
Vậy xOy xOz ( do 300 < 1800)
0,50,5
Trang 33PHÒNGGD&ĐT
TRƯỜNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA
KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn Toán 6 (Thời gian làm bài 90
phút)
MA TRẬN Cấp độ
Mạch kiến
thức
Mức độ 1 (Nhận biết)
Mức độ 2 (Thông hiểu)
Mức độ 3
g
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Số điểm
5
0,5 4,75
Câusố/
Thàn
h tốNL
TD
C3,4,7,11-C2, TD
13a,b,c-C14 ý TD
a,b-GQVĐ
Số điểm
5
2,25
Câusố/
thàn
h tốNL
C1,12-TD C8, 9-TD
TD-c15 GQVD
Điểm,
đoạn
thẳng
Số câu
Sốđi ểm
Câusố/
Trang 34
h tốNL
MHH
TRƯỜNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA
KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn Toán 6 (Thời gian làm bài 90
Câu 1: Được cô giáo giao nhiệm vụ thống kê điểm kiểm tra
giữa kì môn Toán của các thành viên trong tổ, bạn Minh lập
Câu 3: Số đối của phân số
3 8
là:
Trang 353
3 8
C
8 3
D
8 3
Câu 5: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho
Câu 8: Nếu tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 4 lần xuất
hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:
Câu 9: Một hộp có 4 quả bóng, trong đó có 1 quả bóng vàng; 1
quả bóng đen; 1 quả bóng trắng; 1 quả bóng cam Các quảbóng có kích thước và khối lượng như nhau Lấy ngẫu nhiênmột quả bóng trong hộp Những kết quả có thể xảy ra đối vớimàu của quả bóng được lấy ra là:
A.Vàng; trắng; cam B Vàng; cam; đen
C Vàng; trắng; đen; cam D Đen; trắng; vàng; nâu
Câu 10: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB Biết AB = 10
cm , khi đó độ dài đoạn thẳng MA là?
Trang 36Câu 12:Biểu đồ sử dụng biểu tượng và hình ảnh để thể hiện dữ
liệu là biểu đồ gì?
A Biểu đồ cột B Biểu đồ cột kép
C Biểu đồ tranh D Biểu đồ hình tròn
II TỰ LUẬN: (7 điểm )
Câu 13 (1,75 điểm): Thực hiện phép tính
Câu 14 (1,25 điểm) Tìm x, biết:
Câu 15 (1,25 điểm) Bạn Trường liệt kê cân nặng của các bạn
trong tổ (theo đơn vị kg) được kết quả như sau:
35; 36; 40; 36,5; 39; 38; 45; 41,5; 38; 400; 38; 34; 34
a) Hãy nêu đối tượng thống kê? Tiêu chí thống kê?
b) Dãy số liệu bạn Trường liệt kê có hợp lý không? Vì sao?
c) Căn cứ vào dãy số liệu trên, cho biết số cân trung bình của 5 bạn có cân nặng thấp nhất tổ?
Câu 16 (2,25 điểm) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O nằm trên
đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc Oy Lấy điểm N thuộc Oxsao cho MN = 6cm ; MO = 2cm
a So sánh đoạn thẳng MN với đoạn thẳng OM?
b Vẽ I là trung điểm của đoạn thẳng MN? Tính IN?
c Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Đó là những đoạn thẳng nào?
Câu 17: (0,5 điểm) Chứng minh rằng:
Trang 37PHÒNGGD&ĐT
TRƯỜNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA
KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn Toán 6 (Thời gian làm bài 90
Câu 2: Số đối của phân số
3 8
là:
A
3
3 8
C
8 3
D
8 3
Câu 4: Được cô giáo giao nhiệm vụ thống kê điểm kiểm tra
giữa kì môn Toán của các thành viên trong tổ, bạn Minh lập được bảng sau:
Trang 38Câu 7: Nếu tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 4 lần xuất
hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:
Câu 8 : Một hộp có 4 quả bóng, trong đó có 1 quả bóng vàng; 1
quả bóng đen; 1 quả bóng trắng; 1 quả bóng cam Các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp Những kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra là:
A.Vàng; trắng; cam B Vàng; cam; đen
C Vàng; trắng; đen; cam D Đen; trắng; vàng; nâu
Câu 9: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB Biết AB = 10
cm , khi đó độ dài đoạn thẳng MA là?
Câu 11: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
A
12
4 3
Câu 12:Biểu đồ sử dụng biểu tượng và hình ảnh để thể hiện dữ
liệu là biểu đồ gì?
A Biểu đồ cột B Biểu đồ tranh
C Biểu đồ cột kép D Biểu đồ hình tròn
II TỰ LUẬN: (7 điểm )
Câu 13 (1,75 điểm): Thực hiện phép tính
Câu 14 (1,25 điểm) Tìm x, biết:
Câu 15 (1,25 điểm) Bạn Trường liệt kê cân nặng của các bạn
trong tổ (theo đơn vị kg) được kết quả như sau:
35; 36; 40; 36,5; 39; 38; 45; 41,5; 38; 400; 38; 34; 34
a) Hãy nêu đối tượng thống kê? Tiêu chí thống kê?
b) Dãy số liệu bạn Trường liệt kê có hợp lý không? Vì sao?
Trang 39c) Căn cứ vào dãy số liệu trên, cho biết số cân trung bình của 5 bạn có cân nặng thấp nhất tổ?
Câu 16 (2,25 điểm) Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O nằm trên
đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc Oy Lấy điểm N thuộc Oxsao cho MN = 6cm ; MO = 2cm
a So sánh đoạn thẳng MN với đoạn thẳng OM?
b Vẽ I là trung điểm của đoạn thẳng MN? Tính IN?
c Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng? Đó là những đoạn thẳng nào?
Câu 17: (0,5 điểm) Chứng minh rằng:
Trang 40b) Dãy số liệu của bạn Trường liệt kê không
hợp lý vì có số liệu 400 kg là quá lớn so với
b I là trung điểm của MN
nên độ dài đoạn thẳng IN là: IN=IM = MN:2 = 3