ĐiỀU TRA THÔNG TIN THU TH P THÔNG TINẬ NG I KHUY T T TƯỜ Ế Ậ M C TIÊU – YÊU C U NHI M VỤ Ầ Ệ Ụ • M C TIÊU Đ nh p vào H th ng QLSK PHCN Ng i Ụ ể ậ ệ ố ườ khuy t t t và đ qu n lý thông tin NKTế ậ ể ả [.]
Trang 1THU TH P THÔNG TIN Ậ
Trang 2M C TIÊU – YÊU C U - NHI M V Ụ Ầ Ệ Ụ
• M C TIÊU: Đ nh p vào H th ng QLSK-PHCN Ng Ụ ể ậ ệ ố ườ i khuy t t t và đ qu n lý thông tin NKT ế ậ ể ả
YÊU C U: Thu th p đ y đ thông tin theo phi u Ầ ậ ầ ủ ế
Căn c : ch ng c xác th c : h kh u, gi y ch ng ứ ứ ứ ự ộ ẩ ấ ứ
nh n, CMND, s khám b nh… ậ ổ ệ
NHI M V ĐI U TRA VIÊN: Ệ Ụ Ề
– Ti p c n v i ng ế ậ ớ ườ i khuy t t t (NKT) ế ậ
– Khai thác, thu th p thông tin v NKT ậ ề
– Đi n đ y đ thông tin vào phi u ề ầ ủ ế
– Rà soát thông tin đã đi n tr ề ướ c khi n p ộ
– Không t ý ghi thêm nh ng thông tin ch a khai thác ự ữ ư
đ ượ c
– Thu th p l i thông tin khi c n thi t ậ ạ ầ ế
Trang 3KỸ NĂNG KHAI THÁC THÔNG TIN
GIAO TI P: Ế
– Trang ph c ụ
– Thái độ
– Phong cách
THU TH P THÔNG TIN: Ậ
– Câu h i : M - Đóng ỏ ở
– L ng nghe ng ắ ườ i cung c p thông tin ấ
– Quan sát : Th c t - Khách quan ự ế
Trang 4PHI U THÔNG TIN CÁ NHÂN Ế
NG ƯỜ I KHUY T T T Ế Ậ
Trang 5N I DUNG PHI U Ộ Ế
THÔNG TIN CHUNG
– Thông tin v NKT ề
– Thông tin v h GĐ ề ộ
THÔNG TIN V KHUY T T T Ề Ế Ậ
NHU C U C N Đ Ầ Ầ ƯỢ C H TR TRONG TH I Ỗ Ợ Ờ GIAN Đ N Ế
H TR ĐÃ NH N Đ Ỗ Ợ Ậ ƯỢ C
K T QU PHCN Ế Ả
– Tình tr ng hòa nh p c a NKT ạ ậ ủ
– Đánh giá k t qu sau 6 tháng ế ả
Trang 6A THÔNG TIN CHUNG:
S ĐT liên h ố ệ
v i NKT ớ
A1 N i hi n t i c a NKT: ơ ở ệ ạ ủ
A1.1 T nh/ thành ph : ỉ ố A1.2 Qu n/ Huy n: ậ ệ A1.3 Xã/ Ph ườ ng:
A1.4 Thôn/ t : ổ A1.5 S nhà/ đ ố ườ ng ph : ố A2 S đi n tho i liên l c c a NKT: ố ệ ạ ạ ủ
A3 Ngày c p nh t thông tin: ậ ậ
A4 Ng ườ ậ i c p nh t thông tin: ậ
A5 Ng ườ i qu n lý tr c ti p: ả ự ế
H và tên: ọ
Đ n v công tác: ơ ị Lĩnh v c: ự
Trang 7Thông tin v ng ề ườ i khuy t t t ế ậ
A6 Họ, ch đ m và tên khai sinh ữ ệ
A7 Ngày tháng năm sinh: (Ngày/ tháng/ năm)
A8 S hi u Gi y xác nh n khuy t t t ố ệ ấ ậ ế ậ (N u có) ế
A9 S CMND (N u có) ố ế
A10 Mã s đ nh danh ố ị (N u có) ế
A11 Gi i tính ớ
A12 N i đăng ký khai sinh ơ
A13 Quê quán
A14 N i th ơ ườ ng trú
A15 Dân t cộ
Ghi bằng chữ in hoa, không được viết tắt
Nếu không nhớ ngày tháng, mặc định ngày 01/01
Trang 8A16 Tôn giáo
A17 Qu c t ch ố ị
A18 Nhóm máu
Nhóm máu A Nhóm máu B Nhóm máu AB Nhóm máu O
A19 Trình đ h c v n ộ ọ ấ
A20 Trình đ chuyên môn ộ
A21 Ngh nghi p hi n nay ề ệ ệ
A22 Tình tr ng hôn nhân ạ
A21 T ng s con: .Trong đó s con d ổ ố ố ướ i 16 tu i: ổ
A22 Là n n nhân ch t đ c da cam ạ ấ ộ
Kiểm tra giấy trợ cấp nạn
nhân CĐDC
Trang 9Thông tin v h gia đình ề ộ
A26 S ngố ườ i trong h : ộ
S NKT trong h : ố ộ
S tr em d ố ẻ ướ i 16 tu i: ổ
S ng ố ườ i lao đ ng trong h : ộ ộ
Ghi số người sống thực tế tại
hộ từ 6 tháng trở lên
Trang 10Thông tin v h gia đình: ề ộ A27 Hoàn c nh kinh t gia đình ả ế
A28 Ngu n n ồ ướ ử ụ c s d ng
A29 Nhà v sinh ệ
A30 Ng ườ i khuy t t t có th s d ng nhà v sinh ế ậ ể ử ụ ệ A31 Tình tr ng nhà ạ ở
Trang 11B THÔNG TIN V KHUY T T T Ề Ế Ậ
B1 D ng khuy t t t ạ ế ậ
B2 Th i đi m m c khuy t t t ờ ể ắ ế ậ
B3 Tình tr ng khuy t t t c thạ ế ậ ụ ể
B4 Nguyên nhân khuy t t t ế ậ
B5 M c đ khuy t t t ứ ộ ế ậ
Ghi rõ t t c các d ng t t c a NKT ấ ả ạ ậ ủ vào phi u đi u tra (chú ý ghi ế ề nhi u d ng t t n u NKT có nhi u ề ạ ậ ế ề
d ng t t ) ạ ậ
Ghi cụ thể tình trạng khuyết
tật của NKT
Có th h i NKT ho c gia ể ỏ ặ
đình NKT
Có th xem gi y khám m c đ ể ấ ứ ộ khuy t t t, th khuy t t t ho c ế ậ ẻ ế ậ ặ
d a vào m c tr c p khuy t t t đ ự ứ ợ ấ ế ậ ể
ghi vào phi u ế
Trang 12C NHU C U ĐÃ Đ Ầ ƯỢ C H TR VÀ C N H TR Ỗ Ợ Ầ Ỗ Ợ
TRONG TH I GIAN Đ N Ờ Ế
• Ngày phát hi n nhu c u: ……….ệ ầ
• Toàn b n i dung c a b ng nhu c u, đi u tra viên h i theo ộ ộ ủ ả ầ ề ỏ nguyên t c chi u ngang, t ng lo i nhu c u m t (h t nhu ắ ề ừ ạ ầ ộ ế
c u này đ n nhu c u khác).ầ ế ầ
• V i thông tin các nhu c u c n đớ ầ ầ ược h tr trong th i gian ỗ ợ ờ
đ n, đi u tra viên h i và khoanh tròn vào hàng tế ề ỏ ương ng ứ
v i nhu c u c a ngớ ầ ủ ười khuy t t t (n u có) N u không có ế ậ ế ế nhu c u, đi u tra viên g ch chéo toàn b c ô c t (2).ầ ề ạ ộ ả ở ộ
• V i thông tin các h tr đã đớ ỗ ợ ược nh n t i c t s (3), n u có ậ ạ ộ ố ế thông tin, h i ti p c t s (4) ngu n h tr , và ghi rõ năm ỏ ế ở ộ ố ồ ỗ ợ
được h tr c t (5)ỗ ợ ở ộ
Ngày điều tra viên đến phỏng vấn hộ gia đình NKT
Trang 13• Riêng ph n “ầ T doanh” ự và “Vay v n”, ố là kh o sát nhu c u ả ầ cho NKT và gia đình NKT, nh m tăng thu nh p, c i thi n ằ ậ ả ệ
cu c s ng, vộ ố ươn lên hòa nh p c ng đ ng.ậ ộ ồ
• Giáo d c: ụ Đ c bi t l u ý, các m c t 1->4 ch h i đ i v i ặ ệ ư ụ ừ ỉ ỏ ố ớ
nh ng NKT trong đ tu i đi h c Riêng m c 5 “Các nhu ữ ộ ổ ọ ụ
c u khác v giáo d c” dành cho NKT có con trong đ tu i ầ ề ụ ộ ổ
đi h c (con dọ ưới 18 tu i).ổ
Trang 14KẾT QUẢ PHCN
Trang 15ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
Trang 16XIN CHÂN THÀNH C M N! Ả Ơ