1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chinh phục lí thuyết hóa

75 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết .... Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết .... Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết .... Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết .... Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết .... Tổng quan k

Trang 1

PHẦN I TỔNG QUAN KIẾN THỨC 9

Chuyên đề 1 Nhận biết 9

I Kiến thức chung 9

II Các dạng bài tập nhận biết 10

Dạng 1: Phân chia theo tính riêng biệt của các chất cần nhận biết 10

Dạng 2: Phân chia theo số lượng thuốc thử được sử dụng 11

III Các hiện tượng nhận biết 16

Bảng nhận biết các chất vô cơ 17

Bảng nhận biết các chất hữu cơ 20

Chuyên đề 2 Tổng hợp phản ứng điều chế các hợp chất hữu cơ 24

PHẦN II TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ 27

Chương 1: Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học 27

A Kiến thức cơ bản 27

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 38

Chương 2: Phản ứng oxi hóa - khử 54

A Kiến thức cơ bản 54

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 58

Chương 3: Tốc độ phản ứng - Cân bằng hóa học 82

A Kiến thức cơ bản 82

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 88

Chương 4: Sự điện li - Axit - Bazơ - Muối 99

A Kiến thức cơ bản 99

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 106

Chương 5: Phi kim và các vấn đề liên quan 127

A Kiến thức cơ bản 127

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 163

Chương 6: Kim loại - dãy điện hóa và các vấn đề liên quan 186

A Kiến thức cơ bản 186

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 211

Chương 7: Nhận biết - Tách chất 228

Chương 8: Tổng hợp vô cơ 238

Trang 2

PHẦN III TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT HỮU CƠ 257

Chương 1: Hiđrocacbon 257

A Kiến thức cơ bản 257

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 276

Chương 2: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon - Ancol - Phenol 285

A Kiến thức cơ bản 285

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 295

Chương 3: Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic 299

A Kiến thức cơ bản 299

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 306

Chương 4: Este - Lipit 310

A Kiến thức cơ bản 310

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 316

Chương 5: Cacbohiđrat 327

A Kiến thức cơ bản 327

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 334

Chương 6: Hợp chất hữu cơ chứa Nitơ 347

A Kiến thức cơ bản 347

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 354

Chương 7: Polime 370

A Kiến thức cơ bản 370

B Câu hỏi trắc nghiệm lí thuyết 377

Chương 8: Tổng hợp hữu cơ 389

Chương 9: Hình vẽ thí nghiệm 401

PHẦN IV: ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP 417

Đề số 1 417

Đề số 2 422

Đề số 3 426

Đề số 4 431

Đề số 5 436

Đề số 6 442

Đề số 7 447

Đề số 8 453

Đề số 9 458

Đề số 10 465

Câu hỏi lí thuyết chọn lọc trong đề chính thức bộ GD&ĐT 471

Trang 3

PHẦN I TỔNG QUAN KIẾN THỨC

CHUYÊN ĐỀ 1 NHẬN BIẾT

I KIẾN THỨC CHUNG

* Khi nh n bi t các ch t, ta s d ng nh ng d u hi u khác nhau mà có

th c m nh n b ng kh u giác (mùi), v giác (v ) hay hi n t ng, màu

s c (th giác đ phân bi t các ch t v i nhau

Ph ng pháp nh n bi t

D a vào nh ng đ c đi m khác nhau v tính ch t v t lí và tính ch t hóa h c đ phân bi t các ch t

Ph ng pháp v t lí

Ph ng pháp hóa h c: S d ng các ch t hóa h c cho ph n ng

v i các ch t c n nh n bi t, quan sát hi n t ng hóa h c đ phân

bi t

Trong m t bài t p nh n bi t, có th k t h p c hai ph ng pháp nh n

bi t trên

* M t s khái ni m trong nh n bi t b ng ph ng pháp hóa h c:

+ Thu c th : Là ch t hóa h c đã bi t tr c tên g i, thành ph n, tính

ch t s d ng đ nh n bi t các ch t đ bài yêu c u

+ M u th : M t ph n các ch t c n nh n bi t đ c trích ra v i l ng

nh đ th c hi n thí nghi m trong quá trình nh n bi t

Ví d : Đ nh n bi t hai khí trong hai bình riêng bi t là CO và CO thì 2

ta có th s d ng b t đ ng oxit CuO đ nh n bi t nh đ c đi m: Khí

CO có ph n ng v i CuO nung nóng cho ta hi n t ng quan sát đ c

là ch t r n t màu đen CuO chuy n sang màu đ (Cu):

o

t

2

CuO CO Cu CO đây CuO là thu c th , khí CO và CO trích ra m t ph n t các bình 2riêng bi t là m u th

Trong quá trình nh n bi t,

không ch n nh ng ph n

ng không quan sát th y

hi n t ng

Ví d : Khi cho dung d ch

NaOH vào dung d ch HCl,

Trang 4

Phần I Tổng quan kiến thức Công phá Lí thuyết Hóa

10 |LOVEBOOK.VN

II CÁC DẠNG BÀI TẬP NHẬN BIẾT

Phân chia theo tính riêng biệt của các chất cần nhận biết

1 Các chất cần biết cùng tồn tại trong một hỗn hợp

V i d ng bài này, yêu c u đ t ra chính là nh n bi t s có m t

c a t ng ch t (ho c ion) trong h n h p chúng ta th ng ch n các m u

th sao cho ph n ng đ c v i m t ch t trong h n h p cho hi n t ng quan sát đ c mà không tách các ch t còn l i ra kh i ra h n h p (ch

có th tách đ c ch t cho hi n t ng ra kh i h n h p)

Ngoài ra, chúng ta có th th c hi n trích m u th nhi u l n đ

nh n bi t s có m t các ch t trong dung d ch sao cho ch t c n nh n

bi t có th quan sát hi n t ng mà không quan tâm nó hay các ch t khác có b tách ra hay không

trong cùng m t dung d ch, mà mu i Na luôn tan trong dung d ch (ch tr NaHCO 3 ít tan nên ta nghĩ t i vi c tách 3

Fe  còn ion Na

nh n bi t nh màu s c khi đ t M t khác k t t a c a s t hóa tr III

th ng g p nh t là Fe(OH)3 nên ta nghĩ t i s d ng ki m Tuy nhiên các b n c n chú ý không s d ng dung d ch ki m c a các kim lo i ki m

và ki m th vì các ch t c a các kim lo i này khi đ t c)ng t o màu cho

ng n l a Do đó đ c n th n chúng ta s d ng dung d ch amoniac Cách nh n bi t:

+ Trích m t ít dung d ch làm m u th + Nh m t l ng d dung d ch NH Cl vào m u th , th y xu t hi n 4

k t t a tr ng thì ch ng t dung d ch có Ag : AgClAgCl + L c b k t t a, nh l ng d dung d ch amoniac vào dung d ch thu

đ c đem đ t trên ng n l a vô s c, n u ng n l a có màu vàng thì

Trang 5

Ví d 2: Nh n bi t s có m t c a các ch t khí có m t trong h n h p sau: CO, H2, CO2, SO , 2 O2

Cách nh n bi t:

+ Trích h n h p m t ít làm thu c th + D n m u th qua dung dch n c brom d th y dung d ch brom

nh t màu, ch ng t trong dung d ch có ch a SO :2

SO Br 2H OH SO 2HBr+ D n h n h p khí còn l i đi ra kh i dung d ch brom) vào dung d ch

n c vôi trong d n c vôi trong b v n đ c ch ng t h n h p ban

đ u có CO : 2

 

CO Ca OH CaCO H O+ D n h n h p khí còn l i qua b t CuO d nung nóng n u ch t r n chuy n t màu đen sang màu đ thì ch ng t h n h p ban đ u có th

nào và CO ho c 2 H O t o thành sau ph n ng v i CuO v a r i) vào 2

b t đ ng sunfat CuSO khan, n u có s chuy n màu t màu tr ng 4sang màu xanh thì trong h n h p này có n c, ch ng t h n h p ban

đ u có H : 2

CuSO 5H OCuSO 5H O+ D n h n h p khí còn l i qua dung dch n c vôi trong d n u dung

dch n c vôi trong v n đ c ch ng t h n h p khí này có CO2 Do đó

h n h p ban đ u có CO:

 

CO Ca OH CaCO  H O+ D n khí còn l i qua que đóm tàn đ , n u que đóm bùng cháy ch ng

t h n h p ban đ u có O 2

2 Các chất cần nhận biết tồn tại riêng biệt

V i d ng nh n bi t các ch t t n t i riêng bi t thì v i n ch t đ bài cho, các b n ch c n nh n bi t n 1  ch t, ch t còn l i cu i cùng s là ch t

th n

Phân chia theo số lượng thuốc thử được sử dụng

1 Không hạn chế số lượng thuốc thử

Đây là m t d ng câu h i nh n bi t khá đ n gi n, vì không h n ch s

l ng thu c th nên các b n ch c n l a ch n thu c th đ nh n bi t phù h p đ th c hi n l n l t các quá trình nh n bi t các ch t

Ví d 3: B ng ph ng pháp hóa h c, nh n bi t các ch t sau trong các bình riêng bi t:

NaOH, HCl, BaCl , NaCl, 2 Na CO , 2 3 Na SO 2 3

Trang 6

Phần I Tổng quan kiến thức Công phá Lí thuyết Hóa

BaCl Na SO BaSO  2NaCl

Đ nh n bi t các ch t thu c nhóm 2, ta s d ng ngay dung d ch HCl

v a nh n bi t đ c: Cho dung d ch HCl l n l t vào các m u th thu c nhóm 2:

* V i d ng này đ bài có th cho bi t tr c thu c th t ng ng trong

đ tr c nghi m có th là d ng bài khi s d ng thu c th cho tr c nh n

bi t đ c t i đa bao nhiêu ch t) ho c yêu c u các b n t l a ch n thu c

th khi đó câu h i tr nên khó h n và các b n c n ph i tinh t ng

ng trong câu h i tr c nghi m có th là d ng bài l a ch n thu c th

Trang 7

Nhóm ch t tan không kèm theo hi n t ng: K O, NaCl,  2 Nhóm ch t tan kèm theo hi n t ng: CaO, Na,

 

CaO H O Ca OH (dung dch h i v n đ c) 2Na 2H O 2 2NaOH H 2

(Na nóng ch y thành gi t tròn, có thoát b t khí không màu) + N u có m t dung d ch X mà X ph n ng đ c v i m t s ch t

c n phân bi t thì dung dch X có vai trò nh n c

Ví d : Khi hòa tan l n l t các ch t r n riêng bi t BaSO ,4 BaCO ,3

AgCl, Na CO , NaOH, NaCl vào dung d ch HCl thì ta c)ng phân

đ c thành nhóm nh sau

- Nhóm 1: Không tan: BaSO , AgCl 4

- Nhóm 2: Tan không có hi n t ng: NaOH, NaCl

Ta có m t s ví d v câu h i nh n bi t thu c d ng này nh sau

Ví d 4: Ch s d ng qu tím, nh n bi t các ch t trong dung d ch sau:

- Nhóm không làm đ i màu qu tím: BaCl 2

tr ng axit nên có kh năng

Trang 8

Phần I Tổng quan kiến thức Công phá Lí thuyết Hóa

Nhóm m u th làm qu tím hóa đ là NH HSO , HCl4 4 và H SO2 4(nhóm 1)

Nhóm m u th không làm đ i màu qu tím là BaCl và NaCl (nhóm 22)

Nhóm m u th làm qu tím hóa xanh là Ba OH  2+ Ti p theo ta s s d ng dung d ch Ba OH v a nh n bi t đ 2 c trên làm thu c th đ nh n bi t các thu c th thu c nhóm 1: Cho dung

H SO l n l t vào các m u th thu c nhóm 2 thì m u th ph n ng

v i dung d ch H SO làm xu t hi n k t t a tr ng là 2 4 BaCl , m u th 2còn l i (không hi n t ng) là NaCl:

BaCl H SO BaSO  2HCl

3 Không sử dụng thêm thuốc thử bên ngoài

V i bài t p nh n bi t yêu c u nh n bi t n ch t riêng bi t mà không s

Trang 9

Ví d 6: Không s d ng thêm thu c th nào khác, hãy nh n bi t các dung d ch riêng bi t sau: Cu NO 3 2 , Ba OH ,  2 HCl,

Căn c vào b ng trên (có th nhìn l n l t theo các c t d c ho c hàng ngang), ta nh n đ c các ch t nh sau

Đ phân bi t AlCl và 3 H SO ch c ch2 4 n h n ta nh l ng d dung

d ch Ba OH đã nh n đ 2 c trên vào hai m u th này:

HCl

+ Ch khi căn c vào b ng hi n

màu khác nhau thì ta đi n c

màu s c đ có thêm thông tin

Trang 10

Phần I Tổng quan kiến thức Công phá Lí thuyết Hóa

2HCl Na CO 2NaCl CO  H O Nhóm các m u th khi đ vào các m u th còn l i đ u không có hi n

t ng là H O và NaOH (nhóm 2) 2

Đ n đây vì không s d ng thu c th ngoài nên ta không nh n bi t

đ c thêm, nên ta th c hi n cô c n các m u th 2 nhóm:

Nhóm 1: M u th sau khi cô c n v n còn c n tr ng là Na CO (HCl 2 3bay h i h t)

Nhóm 2: M u th sau khi cô c n v n còn c n tr ng là NaOH n c bay h i h t)

Quay tr l i v i ví d 5, khi yêu c u ch dùng m t thu c th duy nh t hãy phân bi t các dung d ch riêng bi t: NH HSO , 4 4 Ba OH ,  2 BaCl , 2HCl, NaCl và H SO mà các b2 4 n ch a tìm ra ngay thu c th thì các

b n có th k b ng th ng kê hi n t ng khi cho m i m u th vào các

m u th còn l i nh sau

Sau khi tách ra thành các nhóm, các b n d dàng nh n th y r ng các

c p ch t trong m i nhóm đ u có môi tr ng khác nhau nên d dàng tìm đ c thu c th thích h p là qu tím

III CÁC HI ỆN TƯỢNG NHẬN BIẾT

Đ t duy nhanh h n trong quá trình nh n bi t, các b n có th tham

Trang 11

BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT VÔ CƠ

1 Phân biệt một số ion trong dung dịch

 3 n 3

4Fe OH 2H O O 4Fe OH nâu đ

Dd KMnO4/H+ Dung d ch b nh t màu tím 5Fe28HMnO4Mn2 3

Trang 12

Phần I Tổng quan kiến thức Công phá Lí thuyết Hóa

nh ng tan trong dd NH3 t o ion ph c màu xanh

Phenolphtalein Chuy n sang màu đ

Trang 13

Ion Màu dung d ch Ion Màu dung d ch

2

I

 màu xanh tím

N c brom màu nâu Dd b nh t màu 5Cl2Br26H O2 10HCl 2HBrO 3

Trang 14

Phần I Tổng quan kiến thức Công phá Lí thuyết Hóa

20 |LOVEBOOK.VN

NO (không

màu)

Oxi không khí Hóa nâu trong không khí 2NO O 22NO2

Dd FeSO 20% 4 T o ph c màu đ th m FeSO4NOFe NO SO  4

2Cu O 2CuO

Dd AgNO 3 T o k t t a tr ng AgNO3HClAgCl HNO3

BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ

1 Nh ận biết các chất hữu cơ (tổng quát)

3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O

 3HOCH2CH2OH + 2MnO2 + 2KOH

 3HOOCCOOH + 8MnO4 + 8KOH

2 o

K t t a vàng nh t

R  CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH

 R  COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3

CH2OH(CHOH)4CHO + Ag2O 0

Trang 15

2 Nhận biết các chất hữu cơ (chi tiết)

Dd KMnO4 M t màu 3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O

 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH

“nkađien Dd Br2 M t màu CnH2n  2 + 2Br2 CnH2nBr4

Ankin

Dd Br2 M t màu CnH2n  2 + 2Br2 CnH2nBr4

 3HOOCCOOH + 8MnO4 + 8KOH AgNO3/NH3

(có n i đ u

m ch)

K t t a màuvàng nh t

HC  CH + 2[Ag(NH3)2]OH

 Ag  C  C  Ag + 2H2O + 4NH3

RC  CH + [Ag(NH3)2]OH

 RC  CAg + H2O + 2NH3

Trang 16

Phần I Tổng quan kiến thức Công phá Lí thuyết Hóa

22 |LOVEBOOK.VN

Dd CuCl trong NH3

Ancol Na, K  không màu 2R  OH + 2Na  2R  ONa + H2

R  CH2 OH + CuO 0

t

 R  CH = O + Cu + H2O

R  CH = O + 2Ag[(NH3)2]OH  R COONH4 + 2Ag + H2O + 3NH3

HCl/ZnCl2

thu c thLucas)

NaOH, t0  đ g ch RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  RCOONa + Cut 0 2O + 3H2O

Dd brom M t màu RCHO + Br2 + H2O  RCOOH + 2HBr

“nđehit no hay không no đ u làm m t màu n c Br2 vì đây là ph n ng oxi hóa - kh

Mu n phân bi t anđehit no và không no dùng dd Br2 trong CCl4 vì khi đó Br2 ch ph n ng

c ng v i anđehit không no

Axit

cacboxylic

2 3

Trang 17

2 3

NaOH, t0  đ g ch CH2OH  (CHOH)4  CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH

AgNO3/NH3  Ag tr ng CH2OH  (CHOH)4  CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O

 CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

Dd Br2 M t màu CH2OH(CHOH)4CHO + Br2

bi n m t khi

đ ngu i màuxanh tím l i

Trang 18

Phần I Tổng quan kiến thức Công phá Lí thuyết Hóa

o

Ni, t

+ C ng H2 (Ni, t°) vào xicloankan vòng 3, 4 c nh

+ Cho mu i c a axit cacboxylic no th c hi n ph n ng vôi tôi xút:

+ Ph n ng tách n c t C Hn 2n 1OH+ Ph n ng tách HX t C Hn 2 n 1  X (ph n ng ki m r u) + Ph n ng tách X t 2 C H X : n 2n 2

Trang 19

 anken  ancol b H O , H 2  c cao h n

Đi u ch glixerol b ng cách th y phân ch t béo

anđehit, xeton và oxi hóa

hoàn toàn ancol b c I, II

Trang 20

Phần I Tổng quan kiến thức Công phá Lí thuyết Hóa

26 |LOVEBOOK.VN

10 Điều chế axit cacboxylic

+ Oxi hóa ancol b c I và anđehit t ng ng ph ng pháp chung

O 2

11 Điều chế este hóa

+ Ph n ng este hóa gi a ancol và axit cacboxylic + Ph n ng gi a phenol và anhyđrit axit và clorua axit

2

3 0 3

Trang 21

PHẦN II TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT ĐẠI CƯƠNG VÀ VÔ CƠ

CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - QUY LUẬT TUẦN HOÀN - LIÊN KẾT HÓA HỌC

đi l ch h ng ban đ u và m t s r t ít h t b b t l i phía sau khi g p lá vàng (hình 1)

Hình 1 Mô hình thí nghi m khám phá ra h t nhân nguyên t

Đi u này ch có th đ c gi i thích là nguyên t có c u t o d ng r ng, các electron chuy n đ ng xung quanh m t h t đi n tích d ng có kích th c r t

nh so v i kích th c c a nguyên t , n m tâm c a nguyên t Đó là h t nhân c a nguyên t

3 Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a) Sự tìm ra proton

Năm ờ -d -pho khi b n phá h t nguyên t nit b ng h t  đã quansát đ c s xu t hi n h t nhân nguyên t oxi và m t lo i h t có kh i l ng

27

m t thành ph n c u t o c a h t nhân nguyên t đ c g i là proton, kí hi u

b ng ch p

b) Sự tìm ra nơtron

Năm Chat-uých (J Chadwick) (c ng tác viên c a ờ -d -pho) dùng h t

 b n phá h t nhân nguyên t beri đã quan sát đ c s xu t hi n m t lo i

a)

d) e)

Trang 22

Phần II – Chương 1: Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học Công phá Lí thuyết Hóa

28 |LOVEBOOK.VN

h t m i có kh i l ng x p x kh i l ng c a proton nh ng không mang

đi n đ c g i là n tron kí hi u b ng ch n

Nh v y, h t nhân nguyên t c a m i nguyên t đ u có h t proton và n tron

V nguyên t g m các electron chuy n đ ng xung quanh h t nhân

Qua b ng 1 ta th y kh i l ng c a proton ho c n tron l n h n kh i l ng

c a electron kho ng 1840 l n do đó có th k t lu n: kh i l ng c a nguyên

t t p trung h u h t h t nhân, kh i l ng c a các electron là không đáng

k so v i kh i l ng c a nguyên t

2 Khối lượng

Ta khó t ng t ng đ c 1g c a b t kì ch t nào c)ng ch a t i hàng t t nguyên t

V y đ bi u th kh i l ng c a nguyên t , phân t và các h t proton n tronelectron, electron ng i ta dùng đ n v kh i l ng nguyên t , kí hi u là u, u còn đ c g i là đvC

H t nhân g m các h t proton và n tron N u h t nhân có z proton thì đi n tích c a h t nhân b ng Z và đ n v đi n tích h t nhân b ng Z

Nguyên t trung hòa đi n nên s proton trong h t nhân b ng s electron c a nguyên t V y trong nguyên t :

S đ n v đi n tích h t nhân = s proton = s electron

Nguyên t hóa h c là nh ng nguyên t có cùng đi n tích h t nhân

Riêng nguyên t hiđro có

Trang 23

Nh v y, t t c các nguyên t c a cùng m t nguyên t hóa h c đ u có cùng

- S proton trong h t nhân nguyên t

- S electron trong nguyên t

N u bi t s kh i A và s hi u c a nguyên t Z ta bi t đ c s proton, s

n tron N = A Z) có trong h t nhân nguyên t và s electron c a nguyên

t đó

2.3 Kí hiệu nguyên tử

S đ n v đi n tích h t nhân và s kh i đ c coi là nh ng đ c tr ng c b n

c a nguyên t Đ kí hi u nguyên t ng i ta th ng ghi các ch s đ c

tr ng bên trái kí hi u nguyên t X v i s kh i A phía trên, s hi u nguyên

Ph n l n các nguyên t hóa h c là h n h p c a nhi u đ ng v Ngoài kho ng

đ ng v t n t i trong t nhiên, ng i ta đã t ng h p đ c đ ng v nhân t o Các đ ng v c a cùng m t nguyên t hóa h c có s n tron trong

h t nhân khác nhau, nên có m t s tính ch t v t lý khác nhau

Ng i ta phân bi t các đ ng v b n và không b n H u h t các nguyên t có

s hi u l n h n (Z > 82) là không b n chúng còn đ c g i là đ ng v phóng x

Nhi u đ ng v đ c bi t là các đ ng v phóng x đ c s d ng nhi u trong

đ i s ng, y h c, nghiên c u s phát tri n c a cây tr ng

a) Proti

H t nhân g m 1 proton

tr ng h p duy nh t không có n tron chi m 99,984% s nguyên t hiđro t nhiên

b Đ teri

H t nhân g m 1 proton

và 1 n tron, chi m 0,016% s nguyên t hiđro t nhiên

Trang 24

Phần II – Chương 1: Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học Công phá Lí thuyết Hóa

30 |LOVEBOOK.VN

2 NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH 2.1 Nguyên tử khối

Nguyên t kh i c a m t nguyên t cho bi t kh i l ng c a nguyên t đó

n ng g p bao nhiêu l n đ n v cacbon đvC

Kh i l ng c a m t nguyên t b ng kh i l ng c a proton n tron vàelectron trong nguyên t đó Proton và n tron đ u có kh i l ng x p x 1u electron có kh i l ng nh h n r t nhi u (0,000055 u), nên có th coi nguyên

t kh i x p x s kh i c a h t nhân

2.2 Nguyên tử khối trung bình

H u h t các nguyên t hóa h c là h n h p c a nhi u đ ng v v i t l ph n trăm s nguyên t xác đ nh, nên nguyên t kh i c a các nguyên t có nhi u

đ ng v là nguyên t kh i trung bình c a m t h p các đ ng v có tính đ n t

l ph n trăm s nguyên t c a m i đ ng v

Gi s nguyên t có hai đ ng v A và B G i A là nguyên t kh i trung bình,

A là nguyên t kh i c a đ ng v A, a là t l ph n trăm s nguyên t c a

đ ng v A; B là nguyên t kh i c a đ ng v B, b là t l ph n trăm s nguyên

IV QUY LU ẬT TUẦN HOÀN - CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ

1 NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

Các nguyên t hóa h c đ c x p vào m t b ng, g i là b ng tu n hoàn, d a trên các nguyên t c sau:

- Các nguyên t đ c s p x p theo chi u tăng d n c a đi n tích h t nhân nguyên t

- Các nguyên t có cùng l p electron trong nguyên t đ c x p thành m t

-1, +1 Hiđro

S hi u nguyên t

Nguyên t kh i trung bình

Đ âm đi n

C u hình electron

S oxi hóa

Kí hi u hóa h c Tên nguyên t

13

Al

26,98 1,61 [Ne]3s 2 3p 1

+3 Nhôm

S hi u nguyên t

Nguyên t kh i trung bình

Đ âm đi n

C u hình electron

S oxi hóa

Kí hi u hóa h c Tên nguyên t

electron có kh năng tham

gia hình thành liên k t hóa

Trang 25

2.2 Chu kì

Chu kì là dãy các nguyên t mà nguyên t c a chúng có cùng l p electron,

đ c x p theo chi u đi n tích h t nhân tăng d n

B ng tu n hoàn g m chu kì đ c đánh s t đ n 7 S th t c a chu kì trùng v i s l p electron c a nguyên t các nguyên t trong chu kì đó

Phân lo i chu kì: Các chu kì 1,2 và 3 là các chu kì nh

Các chu kì 4, 5, 6 và 7 là các chu kì l n

2.3 Nhóm nguyên tố

Nhóm nguyên t là t p h p các nguyên t mà nguyên t có c u hình electron

t ng t nhau do đó có tính ch t hóa h c g n gi ng nhau và đ c x p thành

m t c t

Nguyên t các nguyên t trong cùng m t nhóm có s electron hóa tr b ng nhau và b ng s th t c a nhóm (tr m t s ngo i l )

B ng tu n hoàn có 18 c t đ c chia thành 8 c t “ đánh s t III“ đ n VIIIA

và nhóm ” đánh s t I” đ n VIIIB M i nhóm là m t c t, riêng nhóm VIIIB

là 3 c t

Ngoài cách chia các nguyên t thành nhóm ng i ta còn chia chúng thành các kh i nh sau

Kh i các nguyên t s g m các nguyên t nhóm IA và IIA

Nguyên t s là nh ng nguyên t mà nguyên t có electron cu i cùng đ c

đi n vào phân l p s

Mg (Z = 12):1s 2s 2p 3s2 2 6 2; Ca (Z = 20):1s 2s 2p 3s 3p 4s2 2 6 2 6 2

Kh i các nguyên t p g m các nguyên t thu c các nhóm t IIIA đ n VIIIA (tr He).

Nguyên t p là nh ng nguyên t mà nguyên t có electron cu i cùng đ c

đi n vào phân l p p

Ne (Z = 10): 1s 2s 2p2 2 6; Ar (Z = 18):1s 2s 2p 3s 3p2 2 6 2 6Các nhóm A bao g m các nguyên t s và nguyên t p

Kh i các nguyên t d g m các nguyên t thu c nhóm B

Nguyên t d là các nguyên t mà nguyên t có electron cu i cùng đ c đi n vào phân l p d

Kh i các nguyên t f g m các nguyên t f g m các nguyên t x p thành hai hàng cu i b ng

Chúng g m 14 nguyên t h Lantan (t Ce (Z = 58) đ n Lu (Z = 71)) và 14 nguyên t h Actini (t Th (Z = đ n Lr (Z=103))

Nguyên t f là các nguyên t mà nguyên t có electron cu i cùng đ c đi n vào phân l p f

Các nhóm B bao g m các nguyên t d và nguyên t f

3 CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A

Nhóm A g m các nguyên t thu c chu kì nh và chu kì l n Chúng là các nguyên t s và nguyên t p (b ng 2)

Trang 26

Phần II – Chương 1: Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học Công phá Lí thuyết Hóa

32 |LOVEBOOK.VN

B ng 2 C u hình e l p ngoài cùng c a nguyên t các nguyên t nhóm A

Nh n xét: Nguyên t c a các nguyên t trong m t nhóm A có s electron

l p ngoài cùng b ng nhau S gi ng nhau v c u hình electron l p ngoài cùng là nguyên nhân c a s gi ng nhau v tính ch t hóa h c c a các nguyên

t trong cùng m t nhóm A

S th t c a nhóm I“ II“ cho bi t s electron hóa tr c a nguyên t

c a các nguyên t trong nhóm đ ng th i c)ng là s electron l p ngoài cùng

c a nguyên t c a nguyên t đó Do đó bi t s th t c a nhóm, ta có th xác đ nh s electron l p ngoài cùng

Sau m i chu kì, c u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t các nguyên

t nhóm “ đ c l p đi l p l i, ta nói r ng chúng bi n đ i hoàn toàn

V y: S bi n đ i hoàn toàn v c u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên

t các nguyên t khi đi n tích h t nhân tăng d n chính là nguyên nhân c a

s bi n đ i tu n hoàn v tính ch t c a các nguyên t

4 CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM B

Các nguyên t nhóm ” đ u thu c chu kì lón Chúng là các nguyên t d và nguyên t f còn đ c g i là các kim lo i chuy n ti p

T b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c, chúng ta nh n th y:

T chu kì 4 tr đi trong m i chu kì, sau khi bão hòa phân l p ngoài cùng

hòa

Nhóm Chu kì

IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA VIIIA

thái bán bão hòa (5 electron

phân l p d) nên chuy n

thành d ng (n 1)d 5 ns 1

+ (n 1)d 9 ns 2 Phân l p d

c n electron đ đ t tr ng

thái bão hòa (10 electron

phân l p d) nên chuy n

Trang 27

5 BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ

T hình 3 sau đây cho th y:

Trong m t chu kì, bán kính nguyên t nói chung gi m d n

Trong m t nhóm A, theo chi u t trên xu ng d i, s l p electron tăng d n, bán kính nguyên t c a các nguyên t tăng theo m c dù đi n tích h t nhân tăng nhanh

Hình 3 Bán kính nguyên t c a m t s nguyên t trong b ng tu n hoàn

6 NĂNG LƯỢNG ION HÓA

Trong cùng m t nhóm A, theo chi u tăng c a đi n tích h t nhân, kho ng cách electron ngoài cùng đ n h t nhân tăng l c liên k t l p electron l p ngoài cùng và h t nhân gi m do đó năng l ng ion hóa nói chung gi m

V y: Năng l ng ion hóa th nh t c a nguyên t các nguyên t trong b ng

tu n hoàn có bi n đ i tu n hoàn theo chi u tăng c a đi n tích h t nhân

V S Ự HÌNH THÀNH ION - LIÊN KẾT HÓA HỌC

1 SỰ HÌNH THÀNH ION, CATION, ANION 1.1 Ion cation, anion

a) Nguyên t trung hòa v đi n Khi nguyên t nh ng hay nh n electron,

nó tr thành ph n t mang đi n g i là ion

b) Trong các ph n ng hóa h c đ đ t c u hình electron bên c a khí hi m (l p ngoài cùng có 8 electron hay 2 electron heli) nguyên t kim lo i có khuynh h ng nh ng electron cho nguyên t các nguyên t khác đ tr thành ion d ng g i là cation

Thí d 1: S t o thành ion Li t nguyên t Li (Z=3) C u hình electron c a

Li là 1s22s1 hay vi t theo l p (2, 1) Nguyên t Li d nh ng 1 electron l p ngoài cùng (1s22s1) tr thành ion d ng hay cation) Li

(1s2) Có th bi u

di n quá trình trên b ng ph ng trình sau: LiLi  e

Thí d 2: Các nguyên t kim lo i, l p ngoài cùng có 1, 2, electron đ u d

0,157 0,136 0,125 0,117 0,110 0,104 0,099 VIIA

0,203 0,174 0,125 0,122 0,121 0,117 0,114 VIIA

0,216 0,191 0,150 0,140 0,140 0,137 0,133 VIIA

Trang 28

Phần II – Chương 1: Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học Công phá Lí thuyết Hóa

Có th bi u di n quá trình trên b ng ph ng trình sau: F 1e F

Thí d : Nh ng nguyên t phi kim l p ngoài cùng có 5, 6, 7, electron

ns np ,ns np hay ns np có kh năng nh n thêm 3, hay2 5 electron đ

tr thành ion âm (hay anion)

Cl 1e Cl

2

O 2e O Các anion phi kim đ c g i theo tên g c axit (tr 2

O g i là anion oxit)

Thí d : F g i là anion florua

1.2 Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

a) Ion đ n nguyên t là các ion t o nên t m t nguyên t Thí d : cation Li , Na,Mg2,Al3 và anion F, 2

S 

b) Ion đa nguyên t là nh ng nhóm nguyên t mang đi n tích d ng hay

âm Thí d : cation amoni NH ,4 anion hiđroxit OH

, anion sunfat 2

4

SO

2 SỰ TẠO THÀNH LIÊN KẾT ION

Đ hi u đ c s t o thành liên k t ion, ta xét ph n ng c a natri v i clo: Nguyên t Na  2 2 6 1

1s 2s 2p 3s nh ng 1 electron cho nguyên t Cl

1s 2s 2p 3s 3p đ bi n đ i thành cation Na  2 2 6

1s 2s 2p đ ng th i nguyên t clo nh n 1 electron c a nguyên t Na đ bi n đ i thành ion

Cl 1s 2s 2p 3s 3p , có th bi u di n quá trình nh sau

Na Cl NaClHai ion đ c t o thành mang đi n tích ng c d u hút nhau b ng l c hút tĩnh đi n, t o nên phân t NaCl: Na Cl NaCl

Liên k t gi a cation Na và anion Cllà liên k t ion

V y, liên k t ion là liên k t đ c hình thành b i l c hút tĩnh đi n gi a các ion mang đi n tích trái d u

Ph n ng hóa h c trên có th đ c bi u di n b ng ph ng trình hóa h c sau:

2 × 1e

Trang 29

3 TINH THỂ ION 3.1 Tinh thể NaCl

th r n, NaCl t n t i d i d ng tinh th ion Trong m ng tinh th NaCl, các ion Na và Clđ c phân b luân phiên đ u đ n trên các đ nh c a c a các hình l p ph ng nh Xung quanh m i ion đ u có ion ng c d u g n

nh t (xem hình 4)

Hình 4 Mô hình tinh th natri clorua (NaCl)

3.2 Tính chất chung của hợp chất ion

Tinh th ion r t b n v ng vì l c hút tĩnh đi n gi a các ion ng c d u trong tinh th ion r t l n Các h p ch t ion đ u khá r n khó bay h i khó nóng

ch y

Các h p ch t ion th ng tan nhi u trong n c Khi nóng ch y và khi hòa tan trong n c, chúng d n đi n, còn tr ng thái r n thì không d n đi n

4 SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ 4.1 Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau Sự hình thành đơn chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro (H 2 )

Nguyên t H (Z = 1) có c u hình electron là 1s1, hai nguyên t H liên k t v i nhau b ng cách m i nguyên t H góp 1 electron t o thành m t c p electron chung trong phân t H2, m i nguyên t H có 2 electron, gi ng c u hình electron b n v ng c a khí hi m heli:

H H H : H ; H : H

M i ch m bên kí hi u nguyên t bi u di n m t electron kí hi u l p ngoài cùng

H H đ c g i là công th c electron, thay hai ch m b ng 1 g ch, ta có H H

g i là công th c c u t o Gi a 2 nguyên t hiđro có m t c p electron liên k t

bi u th b ng m t g ch (- đó là liên k t đ n

b) Sự hình thành phân tử nitơ (N 2 )

C u hình electron c a N (Z = 7) 1s 2s 2p , có 5 l p electron l p ngoài cùng 2 2 3

Trong phân t nit N2 đ đ t đ c c u hình electron c a nguyên t khí hi m

g n nh t (Ne), m i nguyên t nit ph i đóng góp chung electron

Công th c electron Công th c c u t o

Trang 30

Phần II – Chương 1: Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học Công phá Lí thuyết Hóa

36 |LOVEBOOK.VN

Hai nguyên t N liên k t v i nhau b ng 3 c p electron liên k t bi u th b ng

3 g ch   đó là liên k t ba Liên k t ba này b n nên nhi t đ th ng, khí nit kém ho t đ ng hóa h c

Liên k t c ng hóa tr là liên k t đ c t o nên gi a hai nguyên t b ng m t hay nhi u c p electron chung

M i c p electron chung t o nên m t liên k t c ng hóa tr Các phân t H2, N2 t o nên t hai nguyên t c a cùng m t nguyên t (có đ

âm đi n nh nhau), nên các c p electron chung không b hút l ch v phía nguyên t nào Do đó liên k t trong các phân t đó không b phân c c Đó

là liên k t c ng hóa tr không c c

4.2 Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau Sự hình thành hợp chất

a) Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)

Trong phân t hiđro clorua, m i nguyên t (H và Cl) góp m t electron t o thành m t c p electron chung đ t o nên m t liên k t c ng hóa tr Đ âm

đi n c a clo là 3,16 l n h n đ âm đi n c a hiđro là nên c p electron liên

k t b l ch v phía clo, liên k t c ng hóa tr này b phân c c

Trong công th c electron c a phân t có c c ng i ta đ t c p electron chung

l ch v phía kí hi u c a nguyên t có đ âm đi n l n h n Thí d : H:Cl Liên k t c ng hóa tr trong đó c p electron chung b l ch v phía m i nguyên

t đ c g i là liên k t c ng hóa tr có c c hay liên k t c ng hóa tr phân c c

b) Sự hình thành phân tử khí cacbon đioxit (CO 2 ) (có cấu tạo thẳng)

v i m i nguyên t C hai electron t o ra hai liên k t đôi Ta có:

Nh v y, theo công th c electron, m i nguyên t C hay O đ u có 8 electron

l p ngoài cùng đ t c u hình b n v ng c a khí hi m Đ âm đi n c a oxi (3,44) l n h n đ âm đi n c a C (2,55) nên c p electron chung l ch v phía oxi Liên k t gi a nguyên t oxi và cacbon là phân c c, phân t CO c u t o 2

th ng nên hai liên k t đôi phân c c

Trang 31

Thí d : Đ i v i phân t SO2 công th c electron, công th c c u t o có th bi u

di n nh sau

Công th c electron Công th c c u t o

Nguyên t S có 6 electron l p ngoài cùng Khi hình thành phân t SO2, nguyên t S đã dùng electron đ c thân góp chung v i hai electron đ c thân

c a m t trong hai nguyên t oxi Nguyên t S s d ng m t c p electron đ dùng chung v i nguyên t oxi còn l i Trong công th c c u t o ng i ta bi u

di n c p electron chung b ng m t g ch n i, c p electron cho - nh n b ng m t m)i tên có chi u h ng v phía nguyên t nh n

4.3 Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị

Các ch t mà phân t ch có liên k t c ng hóa tr có th là ch t r n nh đ ng,

l u hu nh iot có th là ch t l ng nh : n c ancol ho c ch t khí nhkhí cacbonic clo hiđro Các ch t có c c nh etanol r u etilic đ ng tan nhi u trong dung môi có c c nh n c Ph n l n các ch t không c c nh

l u hu nh, iot, các ch t h u c không c c tan trong dung môi không c c

nh benzen, cacbon tetraclorua Nói chung, các ch t ch có liên k t c ng hóa tr không c c không d n đi n

m i tr ng thái

5 ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC 5.1 Quan hệ giữa liên kết cộng hóa trị không cực, liên kết cộng hóa trị có cực

và liên kết ion

Trong phân t , n u c p electron gi a 2 nguyên t , ta có liên k t c ng hóa

tr không c c N u c p electron chung l ch m t phía c a m t nguyên t thì

đó là liên k t c ng hóa tr có c c N u c p electron chung chuy n v m t nguyên t , ta s có liên k t ion Nh v y, liên k t ion có th đ c coi là tr ng

h p riêng c a liên k t c ng hóa tr

5.2 Hiệu độ âm điện và liên kết hóa học

Đ đánh giá lo i liên k t trong phân t h p ch t ng i ta có th d a vào

hi u đ âm đi n Ng i ta phân lo i m t cách t ng đ i lo i liên k t hóa h c theo quy c kinh nghi m d a vào thang đ âm đi n c a Pau-linh nh sau:

t đ n < 0,4

t đ n < 1,7

Liên k t c ng hóa tr không c c Liên k t c ng hóa tr có c c Liên k t ion

Hi u đ âm đi n ch cho ta d đoán v m t lý thuy t lo i liên k t hóa h c trong phân t D đoán này còn ph i đ c xác minh đ đúng đ n b i nhi u

ph ng pháp th c nghi m khác

Thí d : Trong NaCl, hi u đ âm đi n c a Cl và Na là: 3,16 0,93 = 2,23

V y, liên k t gi a Na và Cl là liên k t ion

Trong phân t HCl, hi u đ âm đi n c a Cl và H: 3,16 2,20 = 0,96

V y, liên k t gi a H và Cl là liên k t c ng hóa tr có c c

S

O

Trang 32

Phần II – Chương 1: Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học Công phá Lí thuyết Hóa

38 |LOVEBOOK.VN

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT

Câu 1:Nguyên t X có đi n tích h t nhân là C u hình electron c a X chu k và nhóm trong h th ng

, F có đi m chung là có cùng s electron

3 Dãy g m các nguyên t đ c s p x p theo chi u gi m d n bán kính nguyên t t trái sang ph i là

Câu 4:Dãy các ch t ch có liên k t ion là

A. KCl, NaI, CaF , MgO 2 B. NaCl, MgSO , K O, CaBr 4 2 2

C H S, Na S, KCl, Fe O2 2 2 3 D NaNO , NaCl, K O, NaOH 3 2

Câu 5: Dãy các ch t ch có liên k t c ng hóa tr phân c c là

Câu 7:Cho c u hình electron c a nguyên t X là s22s22p63s23p4 nguyên t Y là s22s22p4

K t lu n nào sau đây không đúng?

A. X Y thu c cùng m t nhóm VI“

B. Nguyên t X có bán kính nguyên t l n h n nguyên t Y

C. S oxi hóa cao nh t c a X Y đ u là

D. X Y đ u là phi kim vì có e l p ngoài cùng

Câu 8:Dãy g m các nguyên t và ion có cùng c u hình electron là

Trang 33

Câu 11: Kim lo i ho t đ ng hóa h c m nh là nh ng kim lo i th ng có

A. ”án kính nguyên t l n và đ âm đi n l n

B. ”án kính nguyên t l n và năng l ng ion hóa nh

C. ”án kính nguyên t nh và đ âm đi n nh

D. ”án kính nguyên t nh và năng l ng ion hóa nh

Câu 12: Phát bi u nào sau đây là đúng?

A. Natri s t đ ng nhôm vàng và cacbon thu c tinh th kim lo i

B. Mu i ăn xút ăn da NaOH , potat  KOH và diêm tiêu  KNO thu c tinh th ion 3

C. Kim c ng l u hu nh photpho và magie thu c tinh th nguyên t

D. N c đá đá khô CO2 iot và mu i ăn thu c tinh th phân t

Câu 13: X là m t nguyên t mà nguyên t có proton và Y là m t nguyên t có proton Công th c c a

h p ch t hình thành gi a các nguyên t và lo i liên k t trong h p ch t là

A. X2Y liên k t c ng hóa tr B. XY2 liên k t c ng hóa tr

Câu 14: Trong các phát bi u sau đây

Không có nguyên t nào có l p ngoài cùng nhi u h n electron

L p ngoài cùng b n v ng khi ch a t i đa s electron

L p ngoài cùng là b n v ng khi phân l p s ch a t i đa s electron

Có nguyên t có l p ngoài cùng b n v ng v i e

Nguyên t luôn trung hòa v đi n nên t ng s h t electron b ng t ng s h t proton

Nguyên t hóa h c là nh ng nguyên t có cùng đi n tích h t nhân

A. Na, Mg, Al, Na , Mg , O , F 2 2  B. Na, Mg, Al, O , F , Na , Mg2   2

C O , F , Na, Na , Mg, Mg2   2, Al D Na , Mg , O , F 2 2 , Na, Mg, Al

Câu 16: Nguyên t X thu c nhóm I“ đ t cháy clorua c a X cho ng n l a màu vàng Nguyên t c anguyên t Y có t ng c ng electron p Khi cho đ n ch t c a X cháy trong đ n ch t c a Y d t o ra s n

ph m chính là

Câu 17: Electron thu c l p nào sau đây liên k t v i h t nhân ch t ch nh t

Câu 18: Cho m t s nguyên t sau10Ne, 11Na, 8O, 16S C u hình electron sau s22s22p6không ph i là c a

h t nào trong s các h t d i đây

A. Ion 2

Câu 19: Hai ion X và Y đ u có c u hình electron c a khí hi m “r M t nhóm h c sinh th o lu n v X

Y và đ a ra các nh n xét sau

S h t mang đi n c a X nhi u h n s h t mang đi n c a Y là

Oxit cao nh t c a Y là oxit axit còn oxit cao nh t c a X là oxit baz

(3) Hidroxit t ng ng v i oxit cao nh t c a X là baz m nh còn hidroxit t ng ng v i oxit cao nh t

c a Y là axit y u

”án kính c a ion Y l n h n bán kính c a ion X

Trang 34

Phần II – Chương 1: Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học Công phá Lí thuyết Hóa

40 |LOVEBOOK.VN

X chu kì còn Y chu kì

H p ch t khí c a Y v i hidro tan trong n c t o thành dung d ch làm h ng phenolphtalein

(7) Đ âm đi n c a X nh h n đ âm đi n c a Y

Trong h p ch t Y có các s oxi hoá là -1, +1, +3, + 5 và +7

S nh n xét đúng là

Câu 20: Cho các phát bi u sau

Thêm ho c b t m t hay nhi u notron c a m t nguyên t trung hòa thu đ c nguyên t c a nguyên

4s thì hóa tr cao nh t c a Y là 1 (5) C u hình electron nguyên t nguyên t Z có phân l p ngoài cùng là 3p thì hóa tr cao nh t c a Z là 7 5

Câu 23: “ là h p ch t đ c t o ra t ion có cùng c u hình electron là 1s 2s 2p H p ch t “ là thành2 2 6

ph n chính c a qu ng nào sau đây

Câu 24: X và Y là nguyên t thu c chu kì tr ng thái c b n nguyên t c a chúng đ u có electron

đ c thân và t ng s electron trên phân l p p c a l p ngoài cùng c a chúng b ng X là kim lo i và Y làphi kim Z là nguyên t thu c chu kì tr ng thái c b n nguyên t Z có electron đ c thân K t lu nkhông đúng v X Y Z là

A. H p ch t c a Y v i hidro trong n c có tính axit m nh

Trang 35

Câu 26: Cho nh ng nguyên t c a các nguyên t sau

Nh ng nguyên t nào sau đây là đ ng v c a nhau

A. Na, Mg, Al, K B. K, Na, Mg, Al

C. Al, Mg, Na, K D. K, Al, Mg, Na

Câu 30: Cho các nguyên t “ ” C D thu c nhóm I“ có bán kính trung bình nh hình v d i đây Năng l ng ion hóa th nh t I1 tăng d n theo th t

A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (4) < (3) < (2) < (1)

C. (1) < (3) < (2) < (4) D. (4) < (2) < (3) < (1)

Câu 31: Cho các nguyên t sau cùng chu kì và thu c phân nhóm chính

Đ âm đi n c a chúng gi m d n theo th t là

A. (1) > (2) > (3) > (4) B. (4) > (3) > (2) > (1)

C. (1) > (3) > (2) > (4) D. (4)> (2) > (1) > (3)

Câu 32: Cho các nguyên t sau cùng thu c m t chu kì trong b ng tu n hoàn

Tính kim lo i gi m d n theo th t nào sau đây

Trang 36

Phần II – Chương 1: Cấu tạo nguyên tử - Quy luật tuần hoàn - Liên kết hóa học Công phá Lí thuyết Hóa

42 |LOVEBOOK.VN

Câu 33: Cho các nguyên t sau đây

Tính phi kim tăng d n theo th t nào sau đây

A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (4) < (3) < (2) < (1)

C. (4) < (2) < (3) < (1) D. (1) < (3) < (2) < (4)

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Câu 34: Cho nguyên t c a nguyên t X có c u t o nh Hình 1

V trí c a nguyên t trên trong b ng tu n hoàn là

Câu 35: Cho ion đ n nguyên t X có đi n tích có c u t o nh Hình 2

Cho bi t v trí c a X trong b ng tu n hoàn

Câu 36: Cho ion đ n nguyên t X có đi n tích có c u t o nh Hình 3

Cho bi t v trí c a X trong b ng tu n hoàn

Câu 37: Cho c u t o m ng tinh th NaCl nh hình bên:

Phát bi u nào sau đây là đúng trong tinh th NaCl?

A. Các ion Na và ion Cl góp chung c p electron hình thành liên k t

B. Các nguyên t Na và Cl góp chung c p electron hình thành liên k t

C. Các nguyên t Na và Cl hút nhau b ng l c hút tĩnh đi n

D. Các ion Na và ion Cl hút nhau b ng l c hút tĩnh đi n

Câu 38: Cho tinh th c a kim c ng nh hình bên:

Phát bi u nào đúng khi nói v tinh th kim c ng?

A. M i nguyên t C trong tinh th tr ng thái lai hóa sp3

B. Các nguyên t C liên k t v i nhau b ng liên k t ion

C. M i nguyên t C liên k t v i nguyên t C khác

D. C A, B, C đ u đúng

Trang 37

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án D

Nh n xét: Đây là m t câu h i khá d các b n ch c n s d ng kĩ năng

vi t c u hình electron và d a vào c u hình electron đ xác đ nh v trí

c a nguyên t X trong b ng tu n hoàn

Chú ý: Quy c cách vi t c u hình electron nguyên t

S th t l p electron đ c vi t b ng các ch s Phân l p đ c kí hi u b ng các ch cái th ng s p d f

S electron đ c ghi b ng ch s phía trên bên ph i kí hi u c aphân l p s , p ,  ) 2 2

Khái ni m trong b ng tu n hoàn:

+ Chu kì là dãy các nguyên t mà nguyên t c a chúng có cùng s l pelectron đ c x p theo chi u đi n tích h t nhân tăng d n

S th t c a chu kì trùng v i s l p electron c a nguyên t các nguyên

t đó + Nhóm nguyên t là t p h p các nguyên t mà nguyên t có c u hìnhelectron t ng t nhau do đó có tính ch t hóa h c g n gi ng v i nhau

và đ c x p thành m t c t

L u Nguyên t các nguyên t trong cùng m t nhóm có s electronhóa tr b ng nhau và b ng s th t nhóm tr m t s ngo i l

* Các nhóm “ bao g m các nguyên t s và nguyên t p

* Các nhóm B bao g m các nguyên t d và nguyên t f

Ví d Vi t c u hình electron c a nguyên t X có s hi u nguyên t là

Đ u tiên c n phân b l n l t các electron theo các m c năng l ngtăng d n sao cho khi phân l p này đ t s l ng electron c c đ i thìphân l p có năng l ng l n h n k ti p m i đ c đi n electron c

nh v y cho đ n electron cu i cùng

Nh v y, c u hình electron v i th t các phân l p theo m c năng

l ng tăng d n nh sau 2 2 6 2 6 2 6

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d (Phân l p 3d có m c năng l ng cao h n c a phân l p 4s)

Cu i cùng đ thu đ c c u hình electron đúng c n s p x p l i v trí các phân l p theo th t các phân l p trong m t l p và theo th t c acác l p electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 2 2 6 2 6 6 2

theo th t tăng d n các AO,

theo các nguyên lí và quy t c

Vi t c u hình e theo th t các

phân l p trong m t l p và theo

th t c a các l p electron

S l ng electron t i đa bão

hòa) c a các phân l p nh sau

Phân l p s có t i đa electron

Ngày đăng: 21/04/2022, 13:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ - Chinh phục lí thuyết hóa
BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Trang 14)
BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ - Chinh phục lí thuyết hóa
BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ (Trang 14)
1. NGUYấN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYấN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN - Chinh phục lí thuyết hóa
1. NGUYấN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYấN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN (Trang 24)
w