1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chinh phục lý thuyết Hóa lớp 10-11-12: Phần 2

266 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chinh phục lý thuyết Hóa lớp 10-11-12: Phần 2
Tác giả Nhà sách Lovebook
Trường học University of Education - Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 266
Dung lượng 36,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuốn Chinh phục lý thuyết Hóa lớp 10-11-12: Phần 2 sẽ giúp các bạn ôn luyện lại và đo lường sự tiến bộ của mình thông qua bộ 8 đề chọn lọc (400 câu) mà tác giả biên soạn ra. Đây là những mảng lí thuyết dễ bị nhầm lẫn nhất mà tác giả tổng hợp lại. Việc để những câu hỏi hóc búa ở cuối cùng của sách sẽ giúp các bạn củng cố vững chắc hơn, tự tin hơn sau khi đọc xong cuốn sách. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Câu 2: Chất nào sau đây không thể điều chế được metan bằng một phương trình hóa học trực tiếp?

Câu 3 Cho các anken sau: etilen (1), propen (2), but-2-en (3), 2-metylpropen (4), 2,3-dimetylbut-2-en (5)

Các anken khi cộng nước (H”, t9) cho 1 sản phẩm duy nhất là:

A (), (2), (3) B (1), (3), (B) C (1), 3), 4) D (1), &, ©)

Câu 4: Chất nào sau đây không thể điều chế được etilen bằng một phương trình hóa học

Cau 5: Day các chất tác dụng được với etilen là:

A, dung dịch brom, khí hiđro, khí oxi, khí hidroclorua, nước (H”), dung dich kalipemanganat

B dung dich natri hidroxit, khi hidro, dung dịch natriclorua, dung dịch kalipemanganat, nước vôi trong

C dung dịch brom, khí hiđro, nước vôi trong, dung dich axit bromhidric, khi oxi

D khí oxi, dung dịch axit clohidric, nước (H”), dung dịch natrihidroxit, dung dịch brom

Câu 6: Một hiđrocacbon X có công thức phân tử là C4Ha Cho X tác dụng với HaO (H›SOx, t9) chỉ thu được một ancol Tên gọi của X là:

Câu 7: Khí axetilen có thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào sau đây:

Câu 8: Benzen không tác dụng với chất nào sau day?

A Bre khan B Khi Ch C HNOs dac D Dung dich Br2

Câu 9: Có thể phân biệt 3 chất lỏng: benzen, stiren, toluen bằng một thuốc thử là:

A giấy quỳ tím B dung dich Br2 C dung dịch KMnOx D dung dich HCI Câu 10: Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ đầu là:

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Tất cả các anken đều làm mất màu dung dịch Bra

Bö Khi cộng phân tử bất đối xứng như HBr, HCI, HaO vào anken đều thu được 2 sản phẩm cộng

C Chỉ có các ank-1-in mới tác dụng với dung dịch AgNOz/NH:

D Khi cho các chất Al¿C¿ và CaC2 vào nước thì đều chỉ thu được một sản phẩm khí

Câu 12: Khi cho buta-1,3-dien tac dung voi HBr (ti 1é mol 1:1) thi cé thể thu được tối đa bao nhiêu sản

phẩm (không tính đồng phân hình hoc)?

Câu 13: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là

Cau 14: Cho iso-pentan tác dụng với CŨ, theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

Câu 15: Trong quá trình chế biến đầu mỏ người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để biến các

LOVEBOOK.VNI 185

Trang 2

Phần III Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook hidrocacbon từ mạch cacbon không nhánh thành phân nhánh, từ không thơm thành thơm:

Câu 16: Hiđrocacbon X tác dụng với Ha (Ni, t9) theo tỉ lệ mol 1: 4, tham gia phản ứng cộng Br: theo tỉ lệ

mol 1:1 Tên gọi của X là:

Cau 17: Cho CaC2, AliCs, C3Hs, CHs3COONa, C, KOOCCH2COOK, C:HsCOONa Sé chat cé thé tạo ra CH¡

bằng 1 phản ứng trực tiếp là:

Câu 18: Cho các chất sau: etan, etilen, axetilen, benzen, stiren, toluen lần lượt tác dụng với Cl› (ánh sáng)

Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng thế và phản ứng cộng lần lượt là

Câu 19: Cho các chất: benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen Số chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ

Cau 20: Cho cac chat sau: propen; isobutilen; propin, buta-1,3 dien; stiren va etilen Hay cho biết có bao

nhiêu chất khi tác dụng với HEr theo tỷ lệ 1:1 cho 2 sản phẩm?

Câu 21: Anken X cé cong thirc phan tir 1a C,H,, X khéng cé déng phan hinh hoc Khi cho X tac dung voi

KMnO, ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C,H,,O, Oxi hóa nhẹ Y bằng

CuO dư thu được chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là

A But-2-en B But-1-en C 2-metyl but-2-en D.2-metyl but-1-en

Câu 22: Hiđro hóa toluen thu được xiclo ankan X Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (ánh sáng) thu

được bao nhiêu dẫn xuất môn clo? |

Câu 23: Chất X mạch hở là chất khí ở điều kiện thường có công thức đơn giản là CH X tác dụng với dd

AgNO,/NH, thu được kết tủa Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo

Câu 24: Hai hiđrocacbon X, Y có công thức phân tử C,H, Khi phản ứng với brom, từ X thu được một dẫn

- xuất 1,2-đibrom-2-metylpropan; từ Y thu được hai dẫn xuất 1,3-dibrobutan va 1,3 dibrom-2-metylpropan

Tên gọi của X va Y tương ứng là

A 2-metylpropen va but — 2 - en B 2-metylpropen va metylxiclopropan

C but - 1 - en và but - 2 - en D but - 2 —en va xiclobutan

Câu 25: Đế tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên |

A Dung phuong phap chung cat phan doan

Trang 3

Câu 27: Từ các chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước?

Câu 29: Chất X có công thức:CH -CHÍCH,)—CH = CH, Tén thay thé cua X la

A 2-metylbut-3-in 6 2-metylbut-3-en C 3-metylbut-1-in D 3-metylbut-1- en

Câu 30: Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:

Trong quá trình phản ứng, lò xo trong hình vẽ sẽ:

A, Nén lại (bình trên lò xo chuyển động xuống dưới)

B Dan ra (bình trên lò xo chuyển động lên trên)

€ Không thay đổi

Câu 31: Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:

Hiện tượng quan sát được ở ống nghiệm chứa dung dịch brom là:

A Dung dich trong ống nghiệm chuyển từ màu vàng cam sang

màu đỏ

8 Dung dịch brom nhạt màu

€ Dung dịch brom có màu không đổi

Câu 32: Công thức cấu tạo CH:-CH(CH:)-CH:-CHz-CH: ứng với tên gọi nào sau đây?

A Neopentan B 2-metylpentan C Isobutan D 1,1-dimetylbutan

Cau 33: Khi thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm,

ancol metylic, Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân tử của metan là:

Câu 34: Ở điều kiện thường Anken ở thể khí có chứa số cacbon:

A Từ 2 đến 3 5 Từ 2 đến 4 C Từ 2 đến 5 D Từ 2 đến ó

Câu 35: Trong số các Ankin có công thức phân tử C:Hs có mấy chất tác dụng được với dung dich

AgNOz/NH:?

Câu 36: Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là:

A CaHone (n2 2) B CaHmn2(n2 1) C CaHn-2 (n2 3) D CaHon-2(n2 2)

Cau 37: Tim ra dinh nghia dung vé hidrocacbon:

A Là hợp chất hữu cơ khí cháy chi tao ra CO2 va HO

Ö Là hợp chất hữu cơ mà phân tử chỉ chứa hai nguyên tử cacbon và hiđro

C La hop chất hữu cơ không chứa các nguyên tố oxi, nitơ trong phân tử

Là hợp chất hữu cơ chỉ chứa nguyên tố cacbon và hiđro trong thành phần phân tử

LOVEBOOK.VNI 187

Trang 4

Phần Ill Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

Câu 38: Cho các chất metan(1), etan(2), propan(3) Câu khẳng định chính xác là:

A (1),(2),(3) đều tham gia phản ứng thế Clo và tách hiđro tạo anken

B (3) cho phản ứng thế với Clo, tach hidro và cracking

C (2) cho phan tng thé voi Clo, tach hidro va cracking

D (2),(3) cho phản ứng thế với Clo, tach hidro va cracking

Câu 39: Chất nào sau đây khi phản ứng với HCI thu được sản phẩm chính là 2-clobutan?

A But-1-en B Buta-1,3-dien C But-2-in D But-1-in

Câu 40: Hidrat hóa hai anken chỉ tạo thành 2 ancol( rượu) Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-1-en B Propen và but-2-en

C Eten va but-2-en D Eten va but-1-en

Câu 41: Đivinyl có công thức là:

Câu 42: Đun sôi hỗn hợp gồm propyl bromua, Kali hiđoxit và ethanol tht được sản phẩm hữu cơ là:

Câu 43: Cumen còn có tên là:

A Propyl benzen B Etylbenzen C Isopropylbenzen D Xilen

Cau 44: Cho cac chat: vinyl axetilen, divinyl, etilen, axetilen, fomandehit, but-1-in và but-2-in Số chất tác

dụng được với AgNGx/NH: là:

Câu 45: Chat nao sau day làm mất màu dung dịch KMnO ở điều kiện thường?

Cau 46: Diéu nao sau day sai khi ndi vé stiren CeoHs~-CH=CHp

A Là một hiđrocacbon thơm B Là một hiđrocacbon thơm không no

C Là một đồng đẳng của benzen D Có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím Câu 47: Etylic benzen được điều chế và một phản ứng giữa các chất nào sau đây:

Câu 48: Dé phân biệt benzen và toluene, stiren có thể dùng 1 thuốc thử nào sau day:

Cau 49: Nhan xét nao sau day la sai

A Trong các phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử H luén 1a sé chan

B Các hiđrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí ở điều kiện thường

C Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

D Hiđrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO và nước bằng nhau là anken

Câu 50: Cho các phát biểu sau:

(1) Các chất đồng phân đều có cùng khối lượng phân tử

(2) Đồng đẳng là hiện tượng các chất có phân tử hơn hoặc kém nhau 1 hay nhiều nhóm CH:

(3) Các chất có cùng khối lượng phân tử đều là đồng phân của nhau

(4) Đồng phân là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử

(5) Trong phân tử chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và một trật tự nhất định,

sự thay đổi thứ tự này không tạo ra chất mới

Số phát biểu đúng là:

188 ILOVEBOOK.VN

Trang 5

Công phá lí thuyết hóa 10 ~ 11 — 12 More than a book

Câu 51: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X, nếu được số mol CO› bằng số mol H:O thì X 1a anken

(2) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon

(3) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị

(4) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(5) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định

(6) Hop chat CsHuBrCl cé vong benzen trong phân tử

Số phát biểu đúng là:

Câu 52: Khi điều chế CzH từ CzHzOH và H;SQ¿ đặc ở 170°C thi CoH: bi lan tap chat CO2 va SOx Có thể

tỉnh chế CzHa bằng

Câu 53: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là

A COz, SQ2, Nz, H2 B CO2, H2, Oz, CHa

C H2S, Nez, H2, CO2 D CHa, CoHe, CaHe, CaHio

Cau 57: Cau nao sau day sai ?

A Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức

B Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng (Từ C¿ trở di)

C Hai ankin đầu dãy không có đồng phân

D Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học

Câu 58: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, không cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy X được nCO: = nHaO X có thể gồm

Cau 59: Trong cac ho hidrocacbon : ankan, anken, ankadien, ankin, xicloankan, xicloanken, ho

hiđrocacbon nào khi đốt cháy cho ra số mol nước nhỏ hơn số mol CƠ; ?

A Ankadien, ankin B Ankin, xicloanken

C Ankin, xicloankan D Ankin, ankadien, xicloanken

Câu 61: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng(giả thiết cho phản ứng theo tỉ

lệ mol 1:1) người ta thu được hỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là

35,75 Tên của X là

A 2,2-dimetylpropan B 2-metylbutan C pentan D 2-đimetylpropan

LOVEBOOK.VNI 189

Trang 6

Phan ill Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

Câu 62: Khi crăckinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) ; tỉ khối của Y so với Ha bằng 12 Công thức phân tử của X là

Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan và propan được 7,84 lit CO2 (đktc) và 9,9 gam nước Thể tích O› (đktc) tối thiểu cần dùng là

A 8,4lít B 14 lit C 15,6 lit D 4,48 lit

Cau 64: Nhan xét nao sau day sai?

A Trong phân tử hidrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn

B Các phân tử hidrocacbon không tan trong nước

C Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

D Ankin tác dụng với AgNO3/NHs tao kết tủa

Câu 65: Trong các chất sau, chất nào có đồng phân hình học?

A Buta-1,3-dien B 2-metyl but-1-en C 2-metyl but-2-en D Pent-2-en

Câu 66: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 67: Số hidrocacbon ở thể khi (dktc) tac dung voi dung dich AgNOs trong NHs la

Câu 68: Chất nào có thể phân biệt được but-1-in và but-2-in?

Câu 69: Bất cứ hidrocacbon nào khi cháy hoàn toàn cũng cho kết quả

Câu 70: Chất nào sau day lam mat mau dung dich KMnOs 6 điều kiện thường?

Cau 71: Trong cac chat sau: axit benzoic, toluen, cumen, nitrobenzen, etylbenzen, anilin, phenol, crezol,

andehit benzoic Có bao nhiêu chất tham gia phan ứng thế Brom (cé xtc tac bét Fe, t°) tao ra san pham định hướng vào vi tri meta?

Câu 72: Cho 3 hidrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch KMnO¿ thì được kết quả: X chỉ làm

mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu dung dịch ở ngay nhiệt độ thường, Z không phản ứng

A Toluen, stiren, benzen B Axetilen, etilen, metan

C Etilen, axetilen, metan D Stiren, toluen, benzen

Câu 73: Chất X tac dụng voi benzen (xt, t°) tao thanh etylbenzen Chất X là

Câu 74: Cho sơ đồ phản ứng: X + H: Ni, 2-metyl butan (không đúng tỉ lệ mol)

Hỏi có bao nhiêu chất X thỏa yêu cầu bài toán?

Cau 75: Cho cac phat biéu sau:

1 Ankin tac dung voi AgNOs/NHs tao kết tủa vàng

2 Axetilen tac dụng với nước trong điều kiện thích hợp tạo sản pham chinh 1a andehit

3 Trong phản ứng của metan với khí clo theo tỉ lệ mol 1:2, sản phẩm tạo ra là metylen clorua

4 Tất cả các ankan đều nhẹ hơn nước

Số phát biểu đúng là:

190 |LOVEBOOK.VN

Trang 7

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12 More than a book

Cau 76: Cho 3 hidrocacbon mach ho X, Y, Z (Mx<My<Mz<62) cé cting s6 nguyén tte cacbon trong phân tử, đều có phan tng AgNOs trong NHs Trong cac phat biéu sau:

1 1 mol X phan tng voi t6i da 4mol He (Ni, 0)

2 Chất Z có đồng phân hình hoc

3 Chất Y có tên gọi là but-1-in

4 Ba chất X, Y, Z đều có mạch cacbon không phân nhánh

Cau 78: Cho hidrocacbon X tac dung Cle thu duoc mét san pham hiru co duy nhat CoHsCh Hidrocacbon

Y tác dụng với Cl› thu được hai sản phẩm hữu cơ có cùng céng thtrc CoHsCh Cong thtrc phan tir cua X,Y tương ứng là

Trang 8

Phan Hl Trac nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

dạng công thức giống nhau, và

đôi khi tên gọi cũng bị nhầm (

AL,C là nhôm cacbua, còn

CaC, phải là canxi axetilua,

chứ không phải là canxi cacbua

như quen gọi) Chúng đều tác

dụng với nước và axit, tạo

thành hidroxit hoặc muối

Trước hết, với câu hỏi này, chúng ta cần đọc được công thức cấu tạo

của chất từ tên gọi của nó:

Metan: CH, propan: CH,CH,CH,

Propan: CH,CICH,CH,, CH,CHCICH, , 2 san phẩm

Isobutan: CH,CICH(CH, )CH,, CH,C(Cl)(CH, )CH, , 2 san pham

2,2- dimetyl propan: CH,CIC(CH, ), CH,, 1 san pham

2,3- dimetyl pentan: CH,CICH(CH, )CH(CH, )CH,CH,

CH,C(C1)(CH, )CH(CH, )CH,CH,

CH,CH(CH, )C(C1)(CH, )CH,CH,

CH,CH(CH, )CH(CH,Cl)CH,CH, CH,CH(CH, )CH(CH, )CH(C1)CH, CH,CH(CH, )CH(CH, )CH,CH,Cl, 6 sản phẩm

Từ đó có đáp án là 2 chất (metan va 2,2- dimetyl propan)

Câu 2: Đáp án B

AL,C, +12H,O > 4Al(OH), +3CH, T CaC, +2H,O- Ca(OH), +C,H, T CH,COONa + NaOH —“2-" » CH, +Na,CO, C,H,, —“"'> CH, +C,H,

Chú ý: Phản ứng thứ 3 là phan ứng điều chế ankan trong phòng thí nghiệm (phản ứng vôi tôi xút) Cơ chế của phản ứng này, là thay thế phần -COƠNa bằng 1 nguyên tử H Tổng quát:

R(COONa) +nNaOH—S*-*>RH, +nNa,CO,

Một cách đơn giản, khi vết phản ứng vôi tôi xút, chúng ta sẽ thay các

nhóm -CƠƠNa bằng H trước, rồi điều chỉnh lại để có chất hoàn chỉnh

Trang 9

sự khác biệt giữa hai nguyên tử

C mang nối đôi Điều này cần

hiểu theo nghĩa rộng, tức là hai

gốc hidrocacbon gắn với C

mang nối đôi này phải giống

nhau hoàn toàn

Xin nhắc lại một lưu ý, đó là

khi viết phương trình phản

ứng hữu cơ, để các định sản

phẩm của phản ứng, hay đếm

số đòng phân, nếu như nguyên

tử H nào không tham gia vào

phản ứng hoặc không quan

trọng thì nên bỏ không viết Và

cũng không nên viết rõ sản

phẩm ra, nếu không thực sự

cần Chẳng hạn ở bài trên, với

cách viết đơn giản thay vì viết

đầy đủ như đã làm ở các bài

trên Bạn đọc tự viết công thức

+ Axit cacboxylic hoặc anđehit

không no cộng với tác nhân

More than a book

Vi du: CH, =CHCOONa sé thanh CH, =CHH, ttrc la CH, =CH, Mot vi du khac: NaOQOCCH,COONa sé thanh HCH,H, tức là CH,

Khi yêu cầu điều chế hidrocacbon từ muối của axit cacboxylic, hãy nghĩ tới phản ứng vôi tôi xút

Với phản ứng thứ 4, hầu như khi yêu cầu điều chế 1 ankan từ ankan khác có mạch C lớn hơn, ta dùng phản ứng crackinh

Câu 3: Đáp án B Quy tắc cộng Maccopnhicop: Xem lại sách giáo khoa Ở đây ta chỉ nhắc lại cách áp dụng của nó, theo nhiều bạn thường áp dụng: “Giàu càng giàu”, tức là nguyên tử H trong HX sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử C mang nhiều H hơn Cụ thể trong bài trên, HX là H—OH Ta có các phản ứng:

(1) CH; =CH, +HOH -›CH,CHO Trong phản ứng này không có sự khác biệt giữa hai nguyên tử C mang nối đôi, do đó khi cộng thì H trong HOH đi vào nguyên tử C nào cũng cho chúng ta một sản phẩm duy nhất

(2) CH, =CHCH, + HOH-›CH,CH(OH)CH, (sản phẩm chính)

—>CH, (OH)CH,CH,, (sản phẩm phụ) (3) CH,CH = CHCH, + HOH > CH,CH,CH(OH)CH,

Tương tự phản ứng (1), không có sự khác biệt giữa hai nguyên tử C mang nối đôi

(4) CH, = C(CH, )CH, + HOH -> CH,C(OH)(CH, ), (sin phẩm chính)

> CH, (OH)CH(CH, ), (san phém phy) (5) (CH, ), C=C(CH, ), + HOH — (CH, ), CHCH(OH)(CH, ),

Cau 4: Dap an D

C,H, +H, “““" >CH, C,H, Br + KOH" 5C,H, + KC1+H,O

CH,CHO thi không thể điều chế trực tiếp Có thể chuyển thành ancol rồi tách nước

Phản ứng tách nước của ancol:

O 140°C tạo ra ete, ở 170°C tạo ra anken Nhưng có một số chất ở

170°C tách nước không hề tạo anken Đó là những chất mà C bên cạnh

C mang nhóm OH không còn H nữa (chẳng hạn (CH, ), CCH,OH), và

CH,OH Những chất như thế dù ở 140°C hay 170°C đều chỉ tạo ra

ete

Phản ứng hidro hóa C.H,, nếu xúc tác Pd/PbCO, thì tạo ra anken,

nhưng nếu xúc tác Ni thì lại tạo ra ankan Cần chú ý điều kiện của phản ứng, tránh nhầm lẫn

Phản ứng của dẫn xuất halogen với kiềm (ví dụ phản ứng số 3), nếu môi trường là nước sẽ tạo ra ancol (phản ứng thủy phân), còn nếu môi trường là rượu thì tạo ra anken (phản ứng tách, theo quy tắc Zaixep) Cau 5: Dap an A

Các phản ứng xảy ra:

LOVEBOOK.VNI 193

Trang 10

Phan IHI Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ

Phản ứng đầu tiên dùng để

điều chế axetilen trong công

nghiệp

Phân biệt phản ứng số 2 với

phan ứng thủy phân Al,C,

Đáp án C có Ca(OH), không phản ứng

Đáp án D có NaOH không phản ứng

Phản ứng oxi hóa anken bằng KMnO,:

Khi cho anken phản ứng với KMnO,, nối đôi của anken sẽ bị oxi hóa thành điol, tức là 2 nguyên tử C mang nối đôi sẽ chuyển thành 2 nguyên tử C mang nhóm -OH Tổng quát:

(mỗi mũi tên là một vị trí của nhóm —OH)

But - 2 - en tạo ra 1 sản phẩm: ZZ3N⁄⁄ (có thể thấy OH- nằm ở hai

C là như nhau nên chỉ tính 1 vị trị)

Câu 7: Đáp án D

2CH, Emre, Hem Jan đan >C.H,+3H,

CaC, +2H,O—> Ca(OH), +C,H, T

Tuy nhiên, nếu là đồng đẳng của benzen, ví dụ C,H,CH (toluen) thì lại có phản ứng thế của vòng thơm và của gốc mety] trong 2 điều kiện khác nhau:

Trang 11

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12

pf ICIS EST SITET

ứng với KMnO, , dù ở nhiệt độ

thường hay đun nóng, nhưng

các đồng đẳng của nó lại có thể

phản ứng khi đun nóng

Với toluen, phản ứng tạo axit

bezoic

Với etylbenzen, phản ứng oxi

hóa tạo axit benzoic và CO), :

C,H,CH,CH, +KMnO,

,

—>C,H,COOK +KOH +MnO, +CO, +H,O (sở di tạo muối kalibenzoat vi

có môi trường kiềm do KOH])

Tổng quát hơn, với các gốc

Phần gốc còn lại bị oxi hóa tiếp

thành axit cacboxylc hoặc

More than a book

C,H,CH, +Cl, > C,H, CICH, + HCl (thé vao vòng thơm)

Stiren phan ứng với KMnO, ở nhiệt độ thường, còn phản ứng với toluen khi đun nóng:

3C,H,CH=CH, +2KMnO, +4H,O

->3C,H,CHOHCH,OH+ 2KOH+2MnO, C,H,CH, + 2KMnO, —">C,H,COOK + KOH + 2MnO, +H,0

Do đó, cho dung dịch KMnO, vào ống nghiệm đựng 3 chất trên, chất nào làm mất màu ngay là stiren Đem 2 ống còn lại đun nóng, ống nào

mất màu là toluen Còn lại là benzen

Câu 10: Đáp án B

Khí thiên nhiên có nhiều trong các mỏ khí, tại đó khí tích tụ trong các

lớp đất đá xốp ở những độ sâu khác nhau và được bao bọc bởi các lớp

đất đá không thấm nước và khí, chẳng hạn như đất sét Khí thiên nhiên

chủ yếu chứa metan, có thể lên tới 95% (70 - 95% thể tích khí thiên

nhiên là metan)

Khí mỏ đầu, hay còn gọi là khí đồng hành, vì chúng có trong các mỏ

đầu (“đồng hành” cùng đầu mỏ) Thành phần của khí mỏ đầu gần giống khí thiên nhiên nhưng hàm lượng metan thấp hơn (khoảng 50- 70% thể tích)

Câu 11: Đáp án A Tất cả các anken đều chứa nối đôi trong phân tử, nên đều cho phản ứng cộng với brom

B sai Trong trường hợp anken có 2 nguyên tử C mang nối đôi giống

nhau hoàn toàn thì chỉ thu được một sản phẩm, mặc dù cộng với phân

D sai Trong một số câu hỏi trước, chúng ta đã biết rằng Al,C, tạo ra CHỊ, còn CaC, sẽ tạo ra C.H, khi bị thủy phân trong nước, hoặc khi tác dụng với dung dịch axit

LOVEBOOK.VNI 195

Trang 12

Vì ankađien có 2 nối đôi, nên

khi tham gia phản ứng cộng,

tùy từng điều kiện mà các nối

đẩy nối đôi vào giữa (nghĩa là

nối đôi được tạo thành giữa C

Hai anken khi hidrat hóa (cộng nước) chỉ tạo thành 2 ancol, tức là mỗi

anken khi cộng nước chỉ tạo thành 1 ancol duy nhất

Xét những chất trong đáp án:

Eten: C=C+ H,O-»>C-—C-OH, tao 1 san pham

But -2-en: C-C=C-C+H,O >C-COH-C-C, tao 1 san pham

Xác định số gốc ankyl của C.H,„ —, ta được:

Có 4 vị trí trong có thể tao ra, Suy? ra CÓ 4 net phan monoclo

Cách viết + đồng phận đã được nhắc tới ¿ ở các bal tậpt trước Việc viết như vậy giúp ta tiết kiệm khá nhiều thời gian làm bài, tuy nhiên cần tránh nhầm lẫn: ' ai lầm thường gap nhat la dém thừa,

cụ thể - trọng bài Sử: trên, một số ý bạn đếm cả vị trí c ở mạch

Điều n này không đứng v vì C36 1 và iC ở mạch nhánh hoài n toàn

thông thường, và vì vậy cần nắm vững những tên gọi này

Cau 15: Dap an C Rifominh là quá trình dùng xúc tác và nhiệt làm biến đổi cấu trúc của phân tử hidrocacbon từ mạch C không phân nhánh thành phân nhánh,

từ không thơm thành thơm

Vi dy: CH, (CH,), CH,—T-—›CH,CH,CHÍCH, )CH,CH,

Câu 16: Đáp án C

Trang 13

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12 More than a book

CumenC,H,CHÍCH,) dùng

để điều chế phenol và axeton

trực tiếp trong công nghiệp

+ Để nhận biết phản ứng thế, ta

thấy các phân tử tham gia phản

ứng đều cho đi và nhận lại (trao

đổi) Chẳng hạn, ở phản ứng

(1) CH, —H cho đi nguyên tử

H va nhan lai Cl (con Cl—Cl

cho di Cl va nhận lại H)

+ Để nhận biết phản ứng cộng,

một phân tử được nhận (mà

không phải cho đi), ngược lại

một phân tử cho đi mà không

nhận lại Thông thường, ở phản

Xét trong 4 đáp án, ta thấy cả 4 đều chứa vòng benzen Vòng benzen

cộng H, (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1:3

Điều này cho ta biết các yếu tố ngoài vòng có chứa 1 liên kết rr hoặc vòng kém bền (vì X tác dụng với H, theo tỉ lệ mol 1:4)

Đề bài cho X tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 có vẻ “hơi thừa”, nó

giúp ta khẳng định lại rằng, X có chứa vòng benzen và ngoài vòng có chứa 1 liên kết rr hoặc vòng kém bền

Ca 4 dap an thi chi cé stiren C,H,CH =CH, thỏa mãn

Cau 17: Dap an C Những phản ứng xảy ra:

Al,C, +12HCI -> 4AICI, + 3CH, C,H, —““">C,H, +H, CH,COONa + NaOH —22-*>CH, + Na,CO, C+2H, SPM CH,

KOOCCH, COOK + 2KOH—22-"_>CH, + 2K,CO,

CaC, (canxi axetilua) dùng để điều ché C,H, : CaC, + 2HCl > CaCl, +C,H,

Chú ý y: Phản t ứng crackinh ankan:

Phản ứng crackinh là phản ứng bẻ gãy mạch C của ankan nhờ nhiệt độ (hoặc xúc tác và nhiệt độ) Sản phẩm tạo thành gồm 1 ankan, 1 anken có số mol bằng nhau Tổng quát:

+ Phản ứng thế: Một hoặc một nhóm nguyên tử ở phân tử hữu cơ bị thay thế bởi một hoặc một nhóm nguyên tử khác

Ví dụ: CH, -H+Cl, —““>CH,Cl+HCI (1)

CH, -OH+ HBr > CH,Br+H,O (2) + Phản ứng cộng: Phân tử hữu cơ kết hợp thêm với các nguyên tử hoặc phân tử khác

Ví dụ: CH, =CH, + Br, 2 > CH, Br - CH, Br

|Nhận xét:

+ Các ankan (các hợp chất no nói chung) và vòng thơm cho phản

| ứng thế : + Cac anken, ankin, cho phản ứng cộng (vòng thơm cũng có thể [tham gia phản ứng cộng trong điều kiện thích hợp) |

Do đó:

+ Etilen, axetilen, benzen và stiren có thể tham gia phản ứng cộng:

Trang 14

Phần II Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ

Để phản ứng cộng vào nối đôi

thu được 2 sản phẩm, điều kiện

là:

- Hợp chất hữu cơ không đối

xứng qua nối đôi, ví dụ:

Etan và toluen tham gia phản ứng thế:

Các chất cho 2 sản phẩm là: Propen, isobutilen và stiren Các bạn cần

lưu ý rằng propin phản ứng với Hr theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 3 sản

phẩm là CHỊ, — CHBr = CHCH, (as, trans)

+ Hai nguyén tứC thuộc nối ¡ đôi g giống: nhau hoàn te toàn 1 (phan ti tử đối xứng qua nối đôi) cộng với hợp chất bất đối xứng (ví dụ HCTI,

HBr, H, Oo, +) thi chi tao ra một sản phẩm duy nhất

+] Hai nguyên tử Cc thuộc nối ¡ đôi khác nhau (phân tử không đối xứng qua nối đôi) khi cộng với hop chat đốt Hs Gib, Br,, Ch

i} thi chi tao ra một sản phẩm ì Câu 21: Đáp án C

_ Trước tiên, chúng ta giải thích khái nệm đồng phân hình học

Các chất hữu cơ có 2 doại đồng Been được đề cập đến trong

hình học Đây là đồng phân gặp ở những chất có nối đôi Có =C

we C= C hoặc C= 0 không CÓ) hoặc YöBEt no Ta xét nướng nối

ae

đôi C=C, › thú CÓ 5 dang oe J với a, Đý x, yl Ta /nhing nguyén

tử hoặc nhóm nguyên tử liên kết với nguyên tử Cc có chứa nối đôi

Vị dụ: Với CH, = CHCl thi a, b la H; x là H va Y la CL

CH, =CHC] có a và b giống nhau nên không có đồng phân hình học Đối với CHCI=CHCI chất này có a khác b và x khác y nên có đồng phân hình học là:

cd ocd a H

ay và by

Tương ứng với 2 đồng phân hình học, ta có cách gọi tên như sau:

Trang 15

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12 More than a book

+ Nếu các nhóm lớn hơn (giả sử a > b và x > y) mà a và x nam ở hai ngăn trên (hoặc 2 ngăn dưới) tức là cùng phía so với nối đôi là đồng phan cis

+ Nếu a và x nằm khác phía so với nối đôi là đồng phân trans

Chẳng hạn ở trên CI khối lượng mol lớn hơn H nên ta có:

Trong các đồng phân trên:

(1) có a giống b (Cùng là H) nên không có đồng phân hình học (2) có a khác b và x khác y nên có đồng phân hình học

(3) có a giống b (CHỊ, - ) nên không có đồng phân hình học (4) có a và b giống nhau (cùng là H) nên không có đồng phân hình học () có x và y giống nhau (cùng là H) nên không có đồng phân hình học Khi oxi héa C,H,, (anken) boi dung dich KMnO, thi tao thành ancol hai chức có 2 nhóm chức -ƠH kề nhau Sau đó khi oxi hóa bởi CuO

thì tạo thành anđehit hoặc xeton hoặc không bị oxi hóa

Vì sản phẩm tạo ra không tham gia phản ứng tráng bạc nên loại trường hợp anđehit Suy ra C mang nối đôi không thể là C bậc I (vì C bậc I

chứa nhóm —-ƠOH thi bi oxi hóa thành nhóm anđehit)

Trong các chất không có đồng phân hình học thì chỉ có (3) thỏa mãn Câu 22: Đáp án B

Hiñdro hóa hoàn toàn toluen thu được metyl xiclohexan:

X là chất khí ở điều kiện thường, suy ra X có tối đa 4 nguyên tử C Mà

số nguyên tử H luôn chẵn nên X có 2 công thức phân tử là

C.H, và C,H, C,H, là axetilen, phản ứng tạo kết tủa màu vàng với dung dịch AgNO, /NH,

LOVEBOOK.VNI 199

Trang 16

Phần III Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

( CHEM" )

Tim tig coug brom vao noi

déi C=C luôn tạo sản phẩm

chứa 2 nguyên tử Br kề nhau,

trong khi cộng brom vào vòng

Cau 25: Dap an C Sục hỗn hop 2 chất vao dung dich AgNO, / NH, chi cd but - 1 —in phản ứng:

CH =CCH,CH, + AgNO, +NH, > AgC =CCH,CH, + +NH,NO,

Sau đó, dùng HCI để thu được but - 1 - in ban dau:

AgC =CCH,CH, +HCI — HC =CCH,CH, + AgCI Ì

Khi ste dung cac thudc thtr dé phan biét hai chat E va F la:

(1) Dung dich AgNO, / NH,: Chi cd CH,CH,CHO phan tng cho hién

tượng xuất hiện kết tủa:

CH,CH,CHO+2AgNO, +3NH, +H,O

—t—>CH,CH,COƠNH, +2Ag +2NH,NO,

(2) Nước brom: CH,CH,CHO làm nhạt màu nước brom:

CH,CH,CHO +Br, +H,O - CH,CH,COOH + 2HBr

(3) | H, (Ni, t° ) : Cả hai chất đều phan ứng nhưng không quan sát được

hiện tượng rõ ràng

(4) Cu(OH), ở nhiệt độ thường: Cả hai chất đều không phản ứng (5) Cu(OH), /NaOH ở nhiệt độ cao: Chỉ có CH,CH,CHO phản ứng

cho hiện tượng xuất hiện kết tủa đỏ gạch:

CH,CH,CHO + 2Cu(OH), + NaOH

—t—>CH,CH,COONa + Cu,O ‡ +3H,O (6) Quỳ tím: Cả hai chất đều không làm đổi màu quỳ tím

Vậy các thuốc thử thỏa mãn là: (1), (2) và (5)

Câu 27: Đáp án D

Công thức của etyl metyl xeton là CH,CH,COCH, Nên để điều chế

etyl metyl xeton bang phản ứng cộng hợp nước ta cần sử dụng chất

Trang 17

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12 More than a book

được áp dụng theo điều kiện

nhiệt độ đối với ankadien khi

được cộng theo tỉ lệ mol 1:1

+ Quy tắc cộng Mac ~ cop — nhỉ

- cop với tác nhân bất đối xứng

Khi cộng HOH(H:O) hay HCl

vào hidrocacbon không no thì

đều tuân theo qui tắc Mắc-cốp-

nhi-cốp, H ưu tiên cộng vào C

| Nhận xét: Với chất đã cho, đầu tiên chúng ta cần đánh số đúng các

nguyên tử C trong mạch chính: Cụ thể chúng ta sẽ ưu tiên nối đôi

2

|hơn mạch nhánh: C- C- C= C : | Khi đánh số được các nguyên tử C, chúng ta để ene gọi được tên

| của chất đó Lưu ý ý chất có nối đôi nên đuôi là “en”, không phải “in” Câu 30: Dap an A

Có phản ứng xảy ra trong bình cau:

Số chỉ vị trí nhán — Tên nhánh + tên mạch chính+ đuôi “an”

Cau 33: Dap an A Cau 34: Dap an B Anken, ankaty @ ankin, có số C từ 2 đến 4 (fe 1 đến 4 đối với ankan) đều ở thể khí

Câu 35: Đáp án B CH=C-CHz-CHz-CH:, CH=C-CH(CH:)CH:

Ankin có liên kết ba đầu mạch cacbon thì có phản ứng với AgNOzN H: tạo kết tủa (AgCC-R: màu vàng) -

Cau 36: Dap an D Day đồng đẳng của axetilen là dãy hidrocacbon có 2 liên kết a trong phân tử nên có công thức là CnHaaz với n> 2

Câu 37: Đáp án D Câu 38: Đáp án B

A Metan không tach hidrocacbon tao anken

B Propan có phản ứng thé véi Clo, tach hidro va cracking

C Etan khéng cé phan tng cracking

D Etan khéng co phan tng cracking

Trang 18

Phần II Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

Chỉ có liên kết ba đầu mạch

mới tạo được kết tủa với

AgNOs/NHs con nếu nó nằm

có thêm xúc tác ancol nữa thì sẽ ra anken Để cho dễ, các bạn cứ nhớ trong phan ứng tách thì 2 ancol không thé ¢ ở chung, với nhau

Câu 43: Đáp án C Cumen có công thức là CsHs-CHI(CH:)-CH:

Câu 44: Đáp án C Vinyl axetilen c6 CTCT: CH = C-CH=CH2 Axetilen có CTPT: CH=CH

But-1-in cé6 CTPT: CH = C-CH2-CHs Các chất này đều tạo kết tủa với AgNOz/NH: do có liên kết ba đầu

mạch

EFomandehit có phản ứng tráng gương do tác dụng của nhóm -CHO

Câu 45: Đáp án D Liên kết đôi và lên kết bạ đều làm mất màu + thuốc tím ở điều kiện

Toluen làm mất màu thuốc tím khi đun nóng

Benzen không làm mất màu thuốc tím

Câu 49: Đáp án D

A Trong các phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn là

do C luôn có 4 liên kết bao quanh |

B Các hiđrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí

ở điều kiện thường

C Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

D Hidrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO› và nước bằng nhau

là anken hoặc xicloankan

Câu 50: Đáp án D (6) Các chất đồng phân đều có cùng khối lượng phân tử, đúng do chúng có cùng CTPT

(7) Đồng đẳng là hiện tượng các chất có phân tử hơn hoặc kém nhau 1 hay nhiều nhóm CHz, đúng

(8) Các chất có cùng khối lượng phân tử đều là đồng phân của nhau, sai, chúng có thể khác thành phần nguyên tố

(9) Đồng phân là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử, đúng

(10) Trong phân tử chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo

đúng hoá trị và một trật tự nhất định, sự thay đổi thứ tự này không tạo

Trang 19

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12

Đây cũng là cách tốt nhất để

loại bỏ phần lớn lượng khí thải

từ các nhà máy công nghiệp mà

Hidrocacbon mà khi đốt cháy

cho nH2O <nCO: thì k (số liên

More than a book

ra chất mới, sai, thay đổi trật tự sẽ dẫn đến thay đổi tính chất hóa học

của chúng và làm xuất hiện chất mới

Câu 51: Đáp án C (7) Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X, nếu được số mol CO: bằng

số mol HaO thì X là anken, sai vì chúng có thể là xicloankan

(8) Trong thành phân hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, đúng

vì C làm “khung xương” cho các công thức cấu tạo của hợp chất hữu

Câu 52: Đáp án C

CƠ; và SQ: là oxit axit nên cách tốt nhất để loại bỏ chúng là sử dụng

dung dịch kiềm

Câu 53: Đáp án C CH2=CH-CH2-CH=CH2; CH2=CH-CH=CH-CHs; CH2=C=CH-CH2-CHs; CH2=C(CH2)-CH=CH2; CH3-C(CHs)=C=CH2; CH3s-CH=C=CH-CHs3 Cau 54: Dap an A

A SƠ làm mất màu nước Brom

C H;S làm mất màu nước Brom

D C3He lam mat mau nuéc Brom

Cau 57: Dap an D Lién két ba khéng giống như liên kết đôi, chúng không thể tạo đồng phân hình học

Ta có Mv=71,5 va trong Y chtra HCI + chat A

Goi nHCI = nA=x mol

Ta co mm = 71,5=> A=106,5 và A có công thức R-CI => R=71

x (CsHi1)

LOVEBOOK.VNI 203

Trang 20

Phần III Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

CH=C-C=CH Cau 68: Dap an A But-1-in có liên kết ba đầu mạch nên tạo kết tủa với AgNOz/NH: còn but-2-in thì không

Câu 69: Đáp án D Hidrocacbon gồm C và H, ta có C + Oz———>CỚ, như vậy lượng ©› cần để đốt cháy C bằng lượng CO: sinh ra mà ta còn phải đốt cháy H nữa, vậy lượng O› cần dùng để đốt hidrocacbon luôn lớn hơn lượng CƠ: mà nó sinh ra

Câu 70: ĐápánD

Các hợp chất có liên kết bội đều làm mã

như thuốc tim -

Câu 71: Đáp án D Chất thỏa yêu cầu bài toán là: toluen, etylbenzen, phenol, anilin, crezol + Đối với các nhóm thế no (không chứa liên kết 7r) đẩy electron

như: Các nhóm ankyl ( -CH+, -C›H, v v ) , hoặc các nhóm như: -

OH (hidroxy), -NH›, -N(CH›): thì phản ứng thế vào nhân sẽ dễ

đàng hơn so với benzen và thế vào vị trí o, p trên vòng benzen

là sản phẩm chính

Trang 21

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12 More than a book

Câu 72: Đáp án Á Cau 73: Dap an D

CsH(benzen) + CoHs —2"—> CeéHs-CH2CHs

Cau 74: Dap an A

CH2=C(CHs)-CH2-CHs; CH3-CH(CHs)-CH=CH?;

CH:-C(CH:)=CH-CH:;

CH2=C(CH3)-CH=CH2; CH:-C(CH:)=C=CH:›; CHa-CH(CH:)-CH=CH¡; CH2=C(CHs)-C = CH

Cau 75: Dap an C

1 Ankin tac dung v6i AgNOs/NHs tao két tua vang, sai vì chỉ có những

chất nào có liên kết ba đầu mạch mới tạo kết tủa với AgNOz/NH:

2 Axetilen tác dụng với nước trong điều kiện thích hợp tạo sản phẩm

chính là anđehit, đúng, đây là một trong những phương pháp để điều

Vậy các ý 1,4 đúng

Câu 77: Đáp án A

CaHio———>CHa——>C2Ha——>CH:=CHCl]——>PVC CzHio—®%%% ›CH¿ + C2Hs

2CH:¿———%€ Lam lanh nhanh — CH=CH+3Ha CH=CH + HCl——>CH2=CHCl1

nCH2=CHC]—P22-> (-CH2CH(Cl)-)n

Cau 78: Dap an B Đầu tiên ta phải nhớ là X, Y chỉ có 2C theo đáp án

X tác dụng với Cl: thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất C›H;Cl

Vậy X chỉ có thể là CH;=CHz

Hidrocacbon Y tác dụng với Cl› thu được hai sản phẩm hữu cơ có cùng

công thức C›H4C1: Vậy 2 chất đó là CICH›-CH;C]1 và CH:-CH(CI)CI

Suy ra Y là CzHs Câu 79: Đáp án A

Dễ thấy B chính là A khi thay thế 2 nguyên tử H bằng 2 nguyên tử Ag Vậy A phải có 2 liên kết ba đầu mạch

Câu 80: Đáp án B

CH,-CH, -CH, -CH, -CH,Cl CH,-CH,-CH,-CH, -CH, + Cl, “54 CH, -CH, -CH, -CH(Cl)-CH, +HCI

CH,-CH, -CH(Cl)-CH,-CH,

LOVEBOOK.VN | 205

Trang 22

Phần III Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

Câu 3: Cho các chất sau: etylbromua, benzylclorua, ancol etylic, brombenzen, vinyclorua, axeton,

metylacrylat, o-crezol, phenylamoni clorua, alanin, anilin, axit oxalic Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung địch NaOH loãng nóng:

Câu 5: Để nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất:

A Nước BrzvàNaOH PB Nước Br: và Cu(OH)» €C.KMnOx và Cu(OH) =D NaOH va Cu(OH)2

Câu 6: Cho dãy chuyển hóa sau: CH,CH,CH(OH)CH, —"”: _— 1

Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1:1 về số mol Công thức cấu tạo của E

và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào sau đây?

A CHsCH2CH=CH2, CHsCH2CHBrCH2Br B CHs3CH=CHCH3, CHsCHBrCHBrCHs

C CHsCH=CHCHs:, CHsCH2CBr2CHs D CHsCH2CH=CF2, CH2BrCH2zCH=CHa

Câu 7: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH loãng nóng:

A vinyl clorua B Benzyl clorua C Etyl axetat D phenol

Câu 8: Ancol etylic (CzHzOH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau

A Na, HBr, CuO B Na, HBr, Fe C CuO, KOH, HBr D Na, HBr, NaOH

Câu 9: Céng thirc phan tir CaHi0O c6 sd đồng phân

A 2 đồng phân thuộc chức ete B 3 đồng phân thuộc chức ancol (ancol)

C 2 đồng phân ancol (ancol) bậc 1 D tất cả đều đúng

Câu 10: Chất nào sau đây khi tác dụng với Ha (N¡, t9) tạo ra ancol etylic?

Câu 11: Dun ancol có công thức CE CHORD: -CH:-CH: với Hz5Ox đặc ở 170C, thu được sản phẩm chính

có công thức cấu tạo như sau

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

1 Phenol có tính axit mạnh hơn CzH:OH vì nhân benzen hút e của nhóm -OH, trong khi nhóm -C2Hs

là nhóm đẩy e vào nhóm -OH

2 Phenol có tính axit mạnh hơn CzH:OH và được minh hoạ bằng phản ứng của phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn CzH:OH thì không phản ứng

3 Tính axit của phenol yếu hơn HzCOƠx, vì khi sục khí CO› vào dung dich CsHsONa ta sẽ thu được

206 | LOVEBOOK.VN

Trang 23

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12 More than a book

Cau 14: Phenol phan tng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCI, Brz, (CH:CO}:O, CH:COOH, Na, NaHCO, CH:COCT:

Cau 15: Cho cac phat biéu sau:

(1) Phenol tan it trong nuéc nhung tan nhiéu trong dung dich HCl

(2) Phenyl clorua tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng ở nhiệt độ cao, áp suất cao

(3) Anlyl clorua là một dẫn xuất halogen tác dụng được với nước đun sôi

(4) Phenol tham gia phan teng thé brom va thé nitro dé hon benzen

Có bao nhiêu phát biểu sai:

Câu 16: Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính là anken nào sau đây?

A 2-metyl but-2-en B 2-metyl but-1-en C 3-metyl but-1-en D Pent-1-en

Câu 17: X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với

Na vừa tác dụng với Cu(OH), ở nhiệt độ thường Vậy X la

A 1, 2-điclo etan B 1, 1- diclo etan C 1,1, 2, 2-tetraclo tan D 1, 1, 1-triclo etan

Câu 18: Cho sơ đồ sau: X (C,H,Br, ) + NaOH(t°) —>anđehit Y và NaBr; Y+ [O] —>axit ađipic Vậy công thức phân tử của X là

Câu 19: Để phân biệt ancol bậc I và ancol bậc II người ta lần lượt dung hóa chất sau

Câu 20: Ancol bậc hai X có công thức phân tử C.H,O Đun X với H,SO „ đặc ở 170°C chỉ tạo ra một anken duy nhất, tên X

A 2,3-dimetyl butanol-2 B 2,3-dimetyl butanol-1 C 2-metyl pentanol-3 D 3,3 -đimetyl butanol-2

Câu 21: Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thirc C,H,O sé déng phan phan tng được với

cả Na và NaOH là:

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 70°C

(b) Tính axit của phenol mạnh hơn nước là đo ảnh hưởng của gốc phenyl lên nhóm - OH

(c) Sục khí CO, dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dich van duc

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dé bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen do ảnh hưởng của nhóm - OH tới vòng benzen

(e) C,H,OH và C,H,CH,OH là đồng đẳng của nhau (C,H, — là gốc pheny])

Số phát biểu đúng là:

Câu 23: Có hai sơ đồ phản ứng: X — 7> CzHa(OH);; Y —“2“_y CH:=CHCH:OH

Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện X và Y lần lượt là

Câu 24: Phản ứng hóa học không xảy ra là (trong đó CsHs- là gốc phenyl)

C CzHs-CH›¿-Cl + NaOH (loãng) —“—> D C;Hs-CI + NaOH (loãng)—*—>

Câu 25: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

A Propan-1, 2-điol B Glixerol C Ancol benzylic D Ancol etylic

LOVEBOOK.VN | 207

Trang 24

Phần III Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

loại nguyên tử nào thì chỉ số

của nó bằng 0, không cần tính

đến Chẳng hạn CH,Br thì

x=5, y=1Lu=1, z=t=0

Sau khi tính được độ bất bão

hòa, tùy theo yêu cầu bài toán,

Để xác định số đồng phân của một công thức cho trước, đầu tiên chúng

ta xác định độ bất bão hòa của chất đó:

(mỗi mũi tên là một vị trí trống có thể tạo thành)

Ta thấy có 8 gốc ankyl có thể tạo ra Vậy đáp án là 8

Cau 2: Dap an A Các ancol cé céng thtrc C,H,,O bi oxi hda thanh andehit la:

#

Sod

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn ancol

Ancol bậc I bị oxi hóa thành andehit (bậc của ancol là bậc của nguyên

tử C mang nhóm -OH])

Ví dụ: CH,CH,OH' ›CH,CHO

Tác nhân oxi hóa thường dùng là CuO Do vậy phản ứng có thể viết:

CH,CH,OH+CuO—*—> CH CHO + Cu +H,O

Ancol bac HĨ bị oxi hóa thành xeton

Ví dụ: CH,CH(OH)CH, + CuO——>CH,COCH, +Cu + H,O

Ancol bậc HI rất khó bị oxi hóa Nó chỉ bị oxi hóa trong điều kiện hết

sức khắc nghiệt (mà không hề bị oxi hóa bởi CưO), và thường làm gãy đứt mạch C Vì thế trong các điều kiện oxi hóa thông thường, ta coi ancol bậc II không phản ứng |

Ở câu hỏi trên, ta thấy yêu cầu đề bài tương đương với việc xác định

số ancol bậc I có công thức C HO, hay C,H,OH Ta tách thành C,H, - và -OH Gốc C,H, - lại có 2 đồng phân mà vị trí trống ở C

bac I, nén dap án là 2 Khi làm bài, chỉ cần viết 2 công thức như trên là

đủ để có đáp án, mà không cần viết thêm nhóm -OH hay phản ứng

oxi hóa

Câu 3: Đáp án C Các phương trình phản ứng xảy ra:

Etylbromua: CH, —CH, — Br +NaOH—*—>CH, — CH, -OH + NaBr

Benzylclorua: C,H, —CH,Cl+ NaOH—*>C,H,CH,OH + NaCl

Ancol etylic C,H,OH „ không phản ứng

Brombenzen C.H,Br , không phản ứng

Trang 25

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12

Ancol phan ứng với axit

cacboxylic tạo ra este và nước

Chẳng hạn:

C,H,OH +CH,COOH =

CH,COOC,H, +H,0

Nhưng khi cho ancol tác dụng

với axit vô cơ (thường là các

halogenic như HCI, HBr), sản

phẩm thu được không gọi là este

Có một số trường hợp tạo este

không nhờ phản ứng este hóa

CH,CH(NH, )COOH + NaOH -> CH,CH(NH, )COONa + H,O

Anilin: C,H, -NH,, khong phan tng

Axit oxalic: HOOC —- COOH + 2NaOH — NaOOC - COONa +2H,O Cau 4: Dap an B

Cac phan ứng xảy ra như sau:

Ta thấy có phenol nên nghĩ tới Br,, vi phenol phản ứng với dung dịch

4 chất mà ta cần nhận biết là:

brom tạo kết tủa trắng

Ngoài ra, propenol làm mất màu dung dịch brom

Còn lại etanol và etilenglicol, ta thấy gồm 1 rượu đơn chức và 1 rượu

đa chức có 2 nhóm -OH kề nhau Do đó ta sử dụng Cu(OH)

Trình tự nhận biết như sau:

+ Cho brom vào 4 mẫu thử, mẫu thử tạo kết tủa trắng là phenol và mẫu thử làm mất màu dung dịch brom mà không xuất hiện kết tủa là

Cu (OH), tao dung dich mau xanh lam dam la etylenglicol:

2C,H,O, +Cu(OH), > (C,H,O, ), Cu+2H,O

Cau 6: Dap an B

LOVEBOOK.VNI 209

Trang 26

Phan Ill Trac nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

Cau 8: Dap an A Cac phan tng xay ra:

C,H,OH + Na > C,H,ONa + 2H, C,H,OH + HBr > C,H,Br+H,O

Câu hỏi này khai thác đơn thuần tính chất hóa học đơn thuần của ancol nên không khó, tuy nhiên cần phải ghi nhớ:

C,H,ONa + H,O > NaOH + C,H,OH (*) Phản ứng này xảy ra mạnh, nhưng ít bạn để ý tới Để nhớ được phản ứng này, các bạn có thể liên tưởng đi kèm với phản ứng của ancol với

kim loại kiềm:

C,H,OH + Na > C,H,ONa + 2H, Câu 9: Đáp án C

42+2~—10 _

Do đó đây là hợp chất no, mạch hở

Mặt khác, C.,H,,O có 1 nguyên tử O nên nó là ancol no hoặc ete no

+ Ancol: C.H,OH có 4 đồng phân (do gốc C,H, —- có 4 đồng phân):

Phan ung xay ra: CH,CH=0+H, —“*>CH,CH,OH

Chất CH, =CHCHO (tên gọi là acrylanđehit hoặc andehit acrylic) cũng có phản ứng với H, nhưng tạo thành ancol propylc

Trang 27

kiện thường, ít tan trong nước

lạnh nhưng tan nhiều trong

nước nóng và etanol

Ở phản ứng (®) ta có hiện tượng

quan sát được là xuất hiện kết

tủa trắng Nguyên nhân là do

CƠ: hay HaCO: đẩy phenol ra

khỏi muối của nó (axit mạnh

hơn đẩy axit yếu hơn) tạo

phẩm chính, sản phẩm phụ được tạo ra khi nhóm -OHl được tách cùng

với nguyên tử H của nguyên tử C số 1

Phản ứng xảy ra như sau:

Phenol có tính axit yếu (nhưng mạnh hơn ancol), nó còn được gọi là axit phenic có phản ứng với dung dịch NaOH:

C,H,OH+ NaOH ->C,H,ONa+H,O Tuy nhiên, tính axit của phenol chưa đủ mạnh để làm quỳ tím hóa đỏ

và phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic:

CO, + C,H,ONa + H,O > C,H,OH Ỷ +NaHCO, (*)

Cau 13: Dap an B Cho các chất trên phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thích

hợp, ta được:

(1) CH,COOCH,CH,Cl + 2NaOH

—+CH,COONa + C,H, (OH), + NaCl

Đây đơn thuần là phản ứng thủy phân este, tạo ra muối CH,COONa

và ancol CICH,CH.OH, tuy nhiên còn thiếu một đặc điểm nữa là —C]

liên kết với gốc hidrocacbon no, vì vậy nó cũng bị thủy phân (thuộc

nhóm 3), tạo ra etilenglicol, viết gộp lại được phản ứng (1) Có 2 muối tao thanh la CH,COONa va NaCl

(2) CIH, NCH, COOH + 2NaOH — H,NCH,COONa + NaCl+2H,O

Phản ứng axit - bazo, chú ý rằng CIH,NCH,COOH có 2 thành phần

phản ứng với dung dịch NaOH là -COOH và-NH,CI (muối của bazo yếu)

(3) C,H,Cl + 2NaOH ase —P >C,H,ONa + NaCl+H,O

Phản ứng thủy phân dẫn xuất halogen loại 1 Sản phẩm tạo ra 1a phenol nhưng trong môi trường NaOH nó có phản ứng với NaOH tạo muối phenolat

(4) HCOOC,H, + 2NaOH —> HCOONa +C,H,ONa+H,O Tương tự phan tng (3), C,H,OH tao thanh có phan ứng với NaOH (5) CSH,;COOCH, + NaOH > C,H,COONa + CH,OH

(6) HO-C,H,CH,OH + NaOH + NaO-C,H,CH,OH + H,O Chỉ có nhóm —OH gan trực tiếp với vòng thơm mới có khả năng phản ứng với NaOH

(7) CH,COOCH = CH, + NaOH + CH,COONa + CH,CHO Vậy các phản ứng tạo ra 2 muối là (1), (2), (3) và (4)

Cau 14: Dap an C

LOVEBOOK.VN I 211

Trang 28

Phần III Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ

CH:OH có tính axit rất yếu,

yếu hơn cả axit cacboric:

C,H,OH + CH,COCI > CH,COOC,H, +HCl

(Phản ứng giữa phenol và clorua axit) Câu 15: Đáp án A

(1) Phenol là một chất rắn ở điều kiện thường, ít tan trong nước lạnh,

tan nhiều trong nước nóng và ancol

Cho phenol vào dung dịch HCI không có phản ứng xảy ra, thậm chí

còn ức chế độ phân li của phenol nên độ tan giảm Độ tan của phenol

tăng (chính xác là phenol tan tốt hơn) trong dung dịch NaOH, vì tạo ra

(2) Phenyl clorua C,H,Cl tác dụng với NaOH đặc ở nhiệt độ và áp suất cao:

C,H,Cl+ 2NaOH «se —2>C,H,ONa + NaCl +H,O

(3) Anlyl clorua CH, =CHCI xảy ra phản ứng thủy phân ngay trong nước nóng:

CH, =CHCI+H,O——>CH, =CHCH,OH+HCI

(4) Phenol là vòng benzen có thêm nhóm —OH nên phản ứng thế xảy

ra dé dang hơn benzen, định hướng thế vào vị tri o-, p-

Y vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với Cu(OH), ở nhiệt độ thường

nên Y là ancol 2 chức với 2 nhóm -ƠH kề nhau (thực tế gợi ý quan trọng là Cu(OH),, từ đây ta nghĩ đến ngay ancol đa chức, mà ancol thì có phản ứng với Na)

Trang 29

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12

Cần chú ý rằng, tạo ra 1 anken

duy nhất nghĩa là quá trình

tách nước chỉ tạo ra một anken,

anken đó không có đồng phân

hình học (vì có đồng phân hình

học sẽ được tính là 2 chất)

More than a book

Khi thủy phân dẫn xuất halogen, các -X (X là halogen) sẽ được thay thế bởi nhóm —-ƠOH

Vì vậy, để Y là ancol có 2 nhóm —ƠH kề nhau thì X (chất ban đầu) cần

Y.3HOOC ~[CH, ], - COOH (axit adipic)

Do đó Y có công thức là HOC-[CH, | - CHO

Ma andehit Y được tạo ra từ sự thủy phân dẫn xuất halogen trong môi

trường nước nên ta cần nghĩ tới sự chuyển vị của ancol có nhóm —OH

gắn vào nguyên tử C bậc I thuộc liên kết đôi C =C hoặc chất có 2 nhóm

-OH cùng gắn vào nguyên tử C bậc I bị phân hủy thành chức anđehit

+ Ancol có nhóm -OH gắn với C bậc II nằm cạch một nguyên tử C bậc

IV (vì C bậc IV không liên kết với nguyên tử H nào nên bản thân nó không có khả năng tách H cùng với nhóm —OH của C bên cạnh để tạo thành nước)

Tuy nhiên các ancol thuộc trường hợp này không phải lúc nào cũng thỏa mãn

Ví dụ: CH,CH,C(CH, )OHCC(CH, ),

SES» CH, CH = C(CH, )~ C(CH, ), +H,O

San phẩm tạo thành trong phương trình trên có đồng phân hình học

+ Ancol bậc II hoặc bậc HI mà có những thành phần xung quanh

nguyên tử C chứa nhóm -ƠH giống nhau

Vi du: CH,CHOHCH,, (CH, ), COH,

Cách phần trường hợp chỉ giúp ta nhìn nhận, thu hẹp phạm vi, các bạn cần viết công thức của sản phẩm để kiểm tra

Câu 21: Đáp án B

LOVEBOOK.VNI 213

Trang 30

Phan II Trac nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

(a) Phenol bắt đầu tan vô hạn trong nước ở nhiệt độ 66°C nên phenol

có thể tan tốt trong nước ở 70°C (b) Do gốc phenyl là gốc hút electron nên ảnh hưởng của nó lên nhóm

—OH là liên kết giữa O và H trở lên phân cực hơn Do đó tính axit của

Những hợp chất on oh shần | (9) CO,+C,H,ONa+H,O-›NaHCO, +C,H,OH 4

phân tử hơn kém nhau một hay (d) Nhóm —OH 1a nhoém day electron nên ảnh hưởng của nó làm cho

nhiều nhóm CHa nhưng có tính

chất hóa học tương tự nhau là

những chất đồng đẳng

phenol dễ tham gia phản ứng thế hơn benzen

(e) C,H,OH và C,H,CH,OH không phải là đồng đẳng của nhau

ậy C,H,OH và C,H,CH,OH thõa mãn điều kiện hơn kém nhau một nhóm CH,, tuy nhiên hai chất này không thỏa mãn điều kiện có tính

chất hóa học tương tự nhau Điều này là hiển nhiên đúng vì C,H,OH

là phenol con C,H,CH,OH là ancol

Vậy C,H,OH và C,H,CH,OH không phải là đồng đẳng của nhau

Câu 23: Đáp án A

*X céng H, tao ancol C,H, (OH), Do đó các đồng phân cấu tạo thỏa

mãn điều kiện của X là: HO—CH, - CHO và OHC-CHO

*Y tách nước được CH, =CHCH,OH nên các đồng phân cấu tạo thỏa

mãn điều kiện của Y là:

OH —-CH,CH,CH, -OH va CH,CHOHCH,OH

Cau 24: Dap an D

A C,H,Cl+ NaOH (loang )—*>C,H,OH + NaCl

B CH, =CHCH,C1+H,O—*>CH, =CHCH,OH+HCl

C C,H,CH,Cl + NaOH (loang)—*->C,H,CH,OH + NaCl

D C.H,CL chỉ bị thủy phân trong dung dịch NaOH đặc kèm điều kiện

nhiệt độ và áp suất cao

Câu 25: Đáp án B Công thức của các ancol:

A Propan — 1, 2 - diol: CH,CHOHCH,OH

B Glixerol: OH —-CH, - CHOH —- CH,OH

C Ancol benzylic: C,H,CH,OH

D Ancol etylic: CH,CH,OH

214 |LOVEBOOK.VN

Trang 31

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12 More than a book

0 đà IGBONVLIG alm any D1) Ga

Câu 1: Anđêhit axetic không điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây bằng 1 phản ứng:

Câu: 2: Chất nào sau đây không thể điều chế được ancol etylic bằng một phản ứng trực tiếp

A Etyl bromua và anđêhit axetic B glucozo va etyl axetat

Câu 3: Để phân biệt ba mẫu hóa chất: phenol, axit acrylic, axit axetic có thể dùng

Câu 4: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới day dé phan biét dugc etanal (andehit axetic), propan-2-on (axeton) va pent-1-in (pentin-1)?

Câu 5: Chat nao sau đây dùng để điều chế phenol và axeton trong công nghiệp:

Câu 6: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:

A,HCI, C:H:OH, CH›:COOH, CsH:OH, HCOOH

B C2HsOH, CeHsOH, CH3COOH, HCOOH, HCl

C CeHsOH, C2HsOH, HCOOH, CH3COOH, HCl

D, C2HsOH, CoeHs0, HCl, CHsCOOH, HCOOH

Câu 7: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng đần tính axit là:

A CHsCOOH, CH2Cl-COOH, CCls-COOH, CHChk-COOH, HCOOH

B HCOOH, CHsCOOH, CCls-COOH, CHClz-COOH, CH2Cl- COOH

C CHsCOOH, HCOOH, CH2Cl- COOH, CHCh-COOH, CCl-COOH

D CCls-COOH, CHChk-COOH, CH2Cl-COOH, CHsCOOH, HCOOH

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Tất cả các anđehit no, đơn chức mạch hở đều có các đồng phân thuộc chức ancol và chức xeton

B Tất cả các xeton no, đơn chức mạch hở đều có các đồng phân thuộc chức xeton và ancol

C Tất cả các ancol đơn chức, mạch hở có một lien kết đôi đều có các chức anđehit và chức xeton

D Tất cả các ancol đơn chức, mạch vòng no đều có các đồng phân thuộc chức anđehit và chức xeton Câu 9: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất C:H:OH, CzH:OH, HCOOH và CH3COOH tang dan theo thứ tự nào?

A, @HsOH < CsHsOH < HCOOH < CH3sCOOH

B CHsCOOH < HCOOH < CsHsOH < C2HsOH

C, C2AHsOH < CeHsOH < CHsCOOH < HCOOH

D CsH:OH < CzH:OH < CH:COOH < HCOOH

Câu 10: công thức chung của các dạng axit cacboxylic:

(1) Axit đơn chức RCOOH

(2) Axit 2 chức R(COOH)›

(3) Axit đa chức no CaHa+z(COOH)„

(4) Axit đơn chức có một liên kết 7t ở gốc hidrocacbon CnHa.:iCOOH

(5) Axit đơn chức no CnHan+zÓ2 (n > 1)

Những công thức chung của axit cacboxylic nào viết đúng?

LOVEBOOK.VNI 215

Trang 32

Phần III Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về axit fomic và axit axetic?

A Hai axit trén déu tac dung voi Mg, NazCOs, CuO, dung dịch AgNOz/NH:

B Tính axit của axit fomic mạnh hơn axit axetic Axit fomic tác dụng với Cu(OH)z/NaOH tạo ra Cu2O,

còn axit axetic không có phản ứng này

C Hai axit trên đều được điều chế trực tiếp từ CH, qua một phản ứng

D Nhiệt độ sôi của axit fomic cao hơn nhiệt độ sôi axit axetic

Câu 12: Anđehit fomic (HCHO) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Hz, CH:OH, AgzO/dung dịch NH¡

B Hz, Ag:O/dung dich NH, C2H:OH

C CHsCOOH, Cu(OH):/OH;, CcHsOH

D CHsCOOH, Ho, AgzO/dung dich NH

Câu 13: Cho hai phản ứng hoá học sau

Các phan ứng trên chứng minh tính chất nào sau đây của anđehit?

C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Chỉ tác dụng được với Hà và Ò›

Câu 14: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -CHO liên kết với nguyên tử C hoặc nguyên tử H

B Anđehit là hợp chất trung gian giữa ancol (ancol) bậc 1 và axit cacboxylic tương ứng

C Andehit no, đơn chức, mạch hở (trừ HCHO) khi tráng bac thi ti 16 mandenit: nag = 1 : 2

D Ôxi hoá ancol (ancol) đơn chức sản phẩm thu được là anđehit đơn chức

Câu 15: X là một anđehit Đốt cháy m gam X thu được số mol CO: bằng số mol HO X là

A Anđehit không no, đa chức mạch hở B Anđehit no, đa chức, mạch hở

C Anđehit không no, đơn chức, mạch hở | D Anđehit no, đơn chức, mạch hở

Cau 16: Cho các phản ứng hóa hoc sau:

() CH:CH(CH3» —- mo, > (ID CH:CHzOH + CuO ——>

(ID CHz=£CH: + Oœ ——#*——> (IV) CH+C =C-CH: + HO —#”z—›

(vn CH:CHCl› + NaOH —!—> (VIII) CH:COOCH=CH: +KOH——>

Có bao nhiêu phản ứng ở trên có thể tạo ra andehit? |

Câu 17: Cho các chat sau: CsHio ,CH30H, CoHsOH, CH3COOC@2Hs, CHs, C2Hs, C2HsCHO, HCHO Số các

chất trong dãy điều chế trực tiếp được axit axêtic bằng một phản ứng là:

Câu 18: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất: rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic, axit picric được sắp xếp theo thứ ty tang dan

A rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit phenic,axit piCric

B rượu etylic, axit axetic, axit propionic, axit picric, axit phenic

C rượu etylic, axit pherdc, , axit propionic, axit axetic, axit piCriC

D rượu etylic, axit phenic, axit picric, axit propionic, axit axetic

Câu 19: X là một anđehit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích H,, sinh ra

ancol Y Y tác dụng với Na dư được thể tích H, đúng bằng thể tích hơi của X ban đầu (các thể tích và hơi

đo ở cùng điều kiện) X có công thức tổng quát là:

216 |LOVEBOOK.VN

Trang 33

Công phá lí thuyết hóa 10 — 11 — 12 More than a book

Câu 22: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH:CHO?

A, Oxi hóa CH:COOH

B Oxi hóa không hoàn toàn CzHzOH bằng CuO dun nóng

C Cho CH=CH cong H20 (0, xúc tác Hg5Ox H5O¿)

D Thủy phân CH:COOCH=CH: bằng dung dịch KOH đun nóng

Câu 23: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit axetic(CHsCOOH)

B Axit glutamic (CsHs-(COOH)2-NHz2)

C Axit stearic (Ci7H3sCOOH)

D Axit adipic (HOOC- [CH2]s~-COORH)

Câu 24: Dung địch axit acrylic (CH;=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

Cau 25: Andehit axetic thé hién tinh oxi hóa trong phản ứng nao sau day?

A CH:CHO + Hạ —*“—› CH:CH:OH

B 2CHaCHO +5O¿ ——> 4CO¿ + 4HzO

C CHsCHO + Br + HaO — CH:COOH + 2HBr

D CH:CHO + 2AgNG: + 3NH: + HzO —*—> CH:COONH¿ + 2NH¿NO: + 2Ag

LOVEBOOK.VN | 217

Trang 34

Phần HI Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

“GEE Is ankin duy nhat khi

cộng nước cho ra andehit (theo

nghĩ được cách điều chế nào)

Tuy nhiên, một điều kiện bắt

buộc là phải nhớ chắc chắn các

phản ứng đã biết

Phản ứng số (3) là phản ứng lên

men rượu, dùng để sản xuất

rượu theo cách thủ công (nấu

C,H,Br + NAOH—*° >C,H,OH + NaCl

Sau đó, oxi hóa ancol bằng CuO để thu được anđehit

Câu 2: Đáp án D Các phản ứng điều chế:

Etyl brommua: CH,CH, Br + NaOH—““-—›CH,CH,OH+ NaBr (1) Andehit axetic: CH,CHO +H, —“>CH,CH,OH (2)

Glucozo: C,H,,0, "+> 2C,H,OH + 2CO, (3) Etyl axetat: CH,COOC,H, + NaOH — CH,COONa + C,H,OH (4)

Etilen: CH, =CH, + H,O—*>CH,CH,OH (5)

Cau 3: Dap an A Cho Br, vào ống đựng 3 mẫu thử:

+ Ống nào phản ứng tạo kết tủa trắng là phenol:

Chú ý: Tính chất hóa học của phenol:

Phenol là những chất có nhóm —OH gắn trực tiếp với vòng thơm

Ngoài ra, phenol còn là tên gọi của hợp chat C,H,OH

Do ảnh hưởng của vòng C.H, - tới nhóm -OH nên Phenol có tính axit yếu:

+ Tác dụng với kim loại kiềm:

2C H,OH+2Na ->2C,H,ONa+H, (1)

(Phenol không tác dụng với các kim loại khác như AI, Fe, do

tính axit rất yếu, yếu hơn cả axit H,CO, )

Trang 35

halogen là gốc đẩy electron còn

với các axit cacboxylic thì các

Tính axit của C,H,OH yếu

hon cua C,H,OH (vi C,H, —

đẩy electron, C,H,—- hút

electron)

Tinh axit cua CH,COOH yéu

hon cua HCOOH (vì CHÍ -

day electron manh hon H-

nén tinh axit yéu hon)

More than a book

C,H,ONa + H,O+CO, + C,H,OH + NaHCo, (2) (Axit manh hon tác dụng với muối của axit yếu hơn tạo thành axit yếu hơn và muối của axit mạnh hơn)

+ Tác dụng với dung dịch kiềm:

C,H,OH + NaOH — C,H,ONa + H,O Ngoài ra do anh hưởng của nhóm —OH lên vòng thơm nên phenol tham gia phản ứng thế brom dễ dàng hơn benzen:

+ 3 Bry ——> + 3HBr (3)

Br

Tính chất và phương trình phản ứng số (2), (3) thường được khai

thác trong các bài tập nhận biết, tính toán

Câu 4: Đáp án B Etanal cho phản ứng tráng bạc:

CH,CHO+2AgNO, +3NH, + H,O-›CH,COONH, +2Ag+2NH,NO,

Propan — 2 - ol không phản ứng

Pent — 1 — in tạo kết tủa:

CH =C-CH, + AgNO, + NH, > AgC = CCH, + +NH,NO,

Cau 5: Dap an A Cumen dùng điều chế trực tiếp phenol và axeton theo phản ứng:

C,H,CHÍCH,) —>-®“—›C,H,OH+CH,COCH,

Công thức của các chất còn lại:

+ Toluen: C,H,CH, + Stiren: C,H,CH = CH,

+ Naphtalen: CO Cau 6: Dap an B

Cách so sánh tính axit của các hợp chất hữu cơ:

[Nhận xét: Tính axit của ancol, phenol < axit cacboxylic < axit vô cơ

lớn hơn H (đơn giản là O hút electron mạnh hơn H), hút electron của

H làm H tích điện dương: R ~Õ~ H, do đó liên kết -O—H có sự phân

cực

Nếu như gốc R hút electron, nó càng hỗ trợ cho O, càng làm cho liên kết giữa O và H phân cực mạnh, tức là tính axit càng mạnh Ngược lại, nếu gốc R đẩy electron sẽ làm cho hợp chất giảm tính axit

+ Với axit cacboxylic, ta cũng có nhận xét tương tự R—CO—O-H Tổng kết lại, ta có:

LOVEBOOK.VN | 219

Trang 36

Phần III Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

gốc đó càng đẩy electron mạnh

Câu 7: Đáp án C

Áp dụng các quy luật của câu 6, ta có:

Tính axit của CH,COOH yếu hơn HCOOH

Các halogen, cụ thể là CI— hút electron mạnh nên các gốc CH,CI-,

CHCI, - và CCI, - đều là các gốc hút electron Khả năng hút electron tăng theo thir ty CH,Cl- < CHCI,—< CCl, —

Do đó tính axit tăng dần theo thirty:

CH,CICOOH < CHC1,COOH < CCI,.COOH

Mat khac H- day electron, CH,Cl— hut electron nén tính axit của

HCOOH yếu hơn của CH,CICOOH

Vậy, ta có thứ tự tăng dần tính axit như sau:

CH,COOH < HCOOH < CH,CICOOH < CHCL,COOH < CCI,COOH Cau 8: Dap an A

Trước hết, ta cân nhắc lại:

|| Ancol la chat co nhóm -OH gắn vào nguyên t tử €C: no (tức là cần

ị it nhat 1 nguyén tử oO val nguyén te C no) oe Tạ in |

| Andehit là chất có nhóm -CHO (cần ít nhất 1 nguyên tử 10 va a1

+ Không có nguyên tử C no khi chuyển sang cấu tạo ancol (Ví dụ

CH,CHO khi viết sang cấu tạo ancol ta được CHỊ, =CHOH

không bền)

+ Không có đủ 3 nguyên tử C như HCHO hay CH,CHO (xeton

có số nguyên tử C ít nhất là 3)

- Các xeton no, đơn chức, mạch hở chứa ít nhất 3 nguyên tử C, 1

nguyên tử oxi nên luôn có đồng phân ancol (ancol có nối đôi C=C và nhóm -OH đính vào nguyên tử C còn lại) Ví dụ với xeton nhỏ nhất

là CH,COCH, có đồng phân ancol là CH, =CHCH,OH

- Các ancol đơn chức, mạch hở có 1 nối đôi, ví dụ CH, =CHCH,OH luôn có đồng phân anđehit cũng như xeton (vì ancol không no cần ít nhất 3 nguyên tử C)

Trang 37

giam tinh axit Mach C cang dai

thì mức độ đẩy electron cang

More than a book

Tương tự với các ancol đơn chức, no, mạch vòng vì vòng tương đương với 1 liên kết ø

Câu 9: Đáp án C + C,H, — la gdc day electron trong khi gốc C,H, — là gốc hút electron,

do d6 C,H,OH có tính axit yếu hơn C.H,OH

+ CHỊ - là gốc đẩy electron mạnh hơn H- nên CH COOH có tính axit yeu hon HCOOH

+ Ancol, phenol nói chung có tính axit yếu hơn axit cacboxylic nén ta

có thứ tự tăng dần tính axit như sau:

C.H,OH<C,H,OH < CH COOH < HCOOH Mức độ linh động của nguyên tử H cũng tăng đần theo thứ tự trên

Ta có tính axit tăng đần theo thứ tự sau:

OH

Cau 10: Dap an D Axit cacboxylic là những chất trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl

—~COOH

Do đó axit đơn chức có dạng RCOOH, trong đó R là H hoặc gốc hidrocacbon

Axit hai chức là R(COOH), , trong đó có thể không cần gốc R (HOOC

- COOH) hoặc R là gốc hidrocacbon có hóa trị II

Khi viết đưới dạng công thức phân tử:

+ Axit no đơn chức mạch hở có dạng C H, O, và axit no đa chức có dang C.H,,, (COOH), Nguyên nhân là có x nhóm —COƠHI thì cần

có x vị trí trống chưa liên kết trên gốc hidrocacbon Đi từ ankan

C.H;„,;„ để có 1 vị trí trống cần loại đi 1 nguyễn tử H (ví dụ từ CHỊ,

được gốc CHỊ: -), cứ như vậy để có x vị trí trống cần loại đi x nguyên

tử H, tức là ta thu được gốc hidrocacbon C H,

+ Tương tự, nếu axit đơn chức có 1 liên kết z ở gốc hidrocacbon Đi từ anken (C.H,„ - có 1 liên kết x trong phân tử), cần có 1 vị trí trống để liên kết với 1 nhóm —COOH nén can loại đi 1 nguyên tử H thu được gốc C.H, ¡ - Do đó công thức tổng quát của axit đơn chức có 1 liên

kết 2 ở gốc hidrocacbon là C_H,.,COOH

Câu 11: Đáp án B

+ Axit fomic (HCOOH) và axit axetic đều tác dụng với Mg, Na,CO,

và CuO, nhưng chỉ có HCOOH tác dụng được với dung dịch

AgNO, /NH,

2HCOOH+Mg ->(HCOO) Mg+H, 2CH,COOH+Mg ->(CH,COO) Mg+H,

LOVEBOOK.VNI 221

Trang 38

Phần 11I Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ

PPE có 3 dạng là nhựa novolac,

nhựa rezol và nhựa rezit

+ Nhựa novolac: Đun nóng hỗn

hop fomandehit va phenol lay

dư với xúc tác axit được nhựa

novolac (mạch không phân

nhánh)

+ Nhựa rezol: Đun nóng hỗn

hop phenol va fomandehit theo

tỉ lệ mol 1 : 1,2 có xúc tác là

kiềm ta thu được nhựa rezol

(mạch không phân nhánh)

+ Nhựa rezit Khi đun nóng

nhựa rezol ở nhiệt độ 150°C thu

được nhựa có cấu trúc mạng

Nha sach Lovebook

2HCOOH + Na,CO, — 2HCOONa + CO, +H,O 2CH,COOH + Na,CO, — 2CH,COONa + CO, +H,O

2HCOOH + CuO -> (HCOO), Cu+H,O 2CH,COOH + CuO - (CH,COO), Cu+H,O HCOOH + 2AgNO, +4NH, +H,O-(NH,), CO, +2NH,NO, +2Ag

+ Như đã đề cập ở những câu hỏi trước, tính axit của HCOOH là mạnh

nhất trong dãy đồng đẳng Ngoài ra, vì HCOOH có nhóm -CHO nên

có khả năng tác dụng với dung dich AgNO, / NH,, Cu(OH), /OH

HCHO+H, —*-—›CH,OH

Là 1 anđehit, hiển nhiên HCHO có phản ứng tráng gương:

HCHO + 2Ag,0—“#" >CO, +4Ag +H,O

Andehit có khả năng trùng ngưng với phenol tao poli (phenol

Từ phản ứng (1), C trong nhóm —-CHO giảm số oxi hóa từ +1 xuống

-1 nên anđehit là chất có tính oxi hóa (“o nhận” — nhan electron làm

giảm điện tích)

Trang 39

Cc

Xemrvmrrer eeu et”

éng pha li thuyét héa 10 — 11 - 12

CHEM"? }

Khi oxi hóa không hoàn toàn

ancol, tùy theo bậc của ancol

mà tạo thành sản phẩm khác

nhau:

— Ancol bac I bi oxi hóa không

hoàn toàn thu được anđehit

— Ancol bậc II bi oxi hóa không

hoàn toàn thu được xeton

~ Ancol bac III rất khó xảy ra

phản ứng (không có phản ứng

voi CuO nhw ancol bac I va II)

Ta không nói ancol bậc HH

không bị oxi hóa, bởi nó vẫn bị

oxi hóa trong những điều kiện

khắc nghiệt (KMnO,, †°, )

More than a book

Trong phản ứng (2), CC trong nhóm —CHIO tăng số oxi hóa từ +1 lên +3 nên andehit là chất khử (“khử cho” — cho bét electron lam tăng điện

tích)

Vậy anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Cau 14; Dap an D + Theo dinh nghia, andehit la hop chat htru cơ trong phân tử có chứa nhóm -CHO (nhóm chức andehit) liên kết với nguyên tử C hoặc nguyên tử H

Cần chú ý nguyên tử C có thể của gốc hidrocacbon hoặc nhóm —CHO,

hoặc nhóm -CHO có thể liên kết trực tiếp với nhóm -COOH tạo thành hợp chất hữu cơ tạp chức

Ví dụ: OHC—CHO, HOOC —- CHO

+ Khi oxi hóa ancol bậc I thu được andehit, tiếp túc oxi hóa andehit sé

thu được axit cacboxylic tương ứng

Ví dụ:

CH,CH,OH+CuO—“—>CH,CHO+Cu+H,O CH,CHO+ 20, —M— ›CH,COOH

Do đó, có thể nói anđehit là hợp chất trung gian giữa ancol bậc Ï và axit

cacboxylic tương ứng

+ Các andehit đơn chức thông thường, kể cả HCOOH, muối và este của nó đều tham gia phản ứng tráng gương với AgNO, theo tỉ lệ 1 : 2:

RCHO + 2AgNO, +3NH, +H,O— RCOONH, +2Ag+2NH,NO,

Riéng HCHO, khi xay ra phản ứng tráng gương với AgNO, theo tỉ lệ

||Chú ý: Liên hệ giữa độ bất bão hòa và số mol CO,, H,O:

cia sử, đốt cháy hợp chất hữu cơ X thu được CO, và H,O Gọi

Trang 40

Phần III Trắc nghiệm lí thuyết hữu cơ Nhà sách Lovebook

Đây là phản ứng đặc biệt dùng để điều chế axetanđdehit từ hidrocacbon

(V) CH,CHOHCH, + to, —"_+CH,COCH, +H,O

2

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc IT tạo thành xeton (tương

tự oxi hóa bởi CuO)

(VI) CH = CH + H,O 20s Bes Se 5 CH,CHO (VII) CH,CHCL, + 2NaOH—*—>CH,CHO + 2NaCl+H,O (VIII) CH,COOCH = CH, +KOH—*+CH,COOK + CH,CHO

Tóm lại, có phản ứng (T), (II), (VI), (VID) va (VII) tao ra andehit

Cau 17: Dap an A Các chất và phương trình điều chế là:

C,H, + So, —*_>2CH,COOH+H,O

2 CH,OH+CO—* >›CH,COOH C,H,OH+O,—# CH,COOH+H,O

CH,COOC,H, +H,O Cau 18: Dap an C

+ -Axit picric JÀ 2, 4, 6- -trinitro OREO oy ee

+ Tính ‹ axit it phu thuộc vào mức độ day hay hút electron cua 2 Bốc

+ Axity picric có3 nhóm -NO, hút electron manh lam tăng ee

hút electron | của vòng benzen nên có tính, axit mạnh nhất

3 liên kết x Mà Y tác dụng với Na dư tạo ra thể tích H, bằng thể tích

X ban đầu nên Y là ancol 2 chức (vì mỗi mol nhóm -OH tác dụng với

Na tạo ra 12 mol H, )

Y là ancol 2 chức nên X là anđehit 2 chức Mặt khác trong mỗi nhóm

-CHO đã có 1 nối đôi nên mạch hidrocacbon của X có một nối đôi

nữa (—C,H,, „—) Vậy công thức của X là C.H,.,(CHO),

Ngày đăng: 08/12/2022, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w