1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài 4 Cacbohidrat và lipit

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation GV Trần Thị ThơGV Trần Thị Thơ Phần I Nêu khái niệm và cho ví dụ về nguyên tố đại lượng và vi lượng trong cơ thể sống Loại nguyên tố nào có vai trò quan trọng hơn? Giải thích?[.]

Trang 1

GV : Trần Thị Thơ

Trang 3

Phần I

- Nêu khái niệm và cho ví dụ về nguyên tố đại lượng và vi lượng trong cơ thể sống

- Loại nguyên tố nào có vai trò quan trọng hơn? Giải thích?

Phần II Trắc nghiệm

1 Oxi và hiđro trong phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết gì?

b Ion

2 Nước là phân tử phân cực Điều đó thể hiện ở chỗ:

a Các nguyên tử của nước có lực điện từ bằng nhau

b Các phân tử nước xếp thành hàng như một sợi dây

c Nước là phân tử kị nước

3 Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng:

a Để bẻ gãy các liên kết cộng hoá trị của các phân tử nước

c Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước

d Cao hơn nhiệt dung riêng của nước

Phiếu số 1

d Cộng hóa trị

d Các đầu đối diện của phân tử nước tích điện trái dấu

b Để bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử

Trang 4

Phiếu số 2

Phần I

- Trình bày cấu trúc và đặc tính lí hóa của nước

Phần II Trắc nghiệm

1 Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng ?

a Mangan c Kẽm

b Đồng

2 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của nước?

b Nước hình thành các liên kết với các phân tử phân cực và tích điện

c Nước có sức căng bề mặt lớn

d Nước đóng vai trò là dung môi cho nhiều chất

3 Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là :

c Hidrô

b Ôxi d Nitơ

4 Trong các cơ thể sống , tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố C, H,O,N chiếm vào khoảng:

a 65% b 70% c 85%

d Photpho

a Nước phân li hoàn toàn thành ion H+ và OH

-a Cacbon

d 96%

Trang 5

GV : Trần Thị Thơ

Trang 6

Bài 4 CACBOHIDRAT VÀ LIPIT

I CACBOHIDRAT (đường)

1 Cấu trúc hóa học

- Là hợp chất hữu cơ chỉ gồm C, H, O

- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân - gồm nhiều đơn phân liên kết

với nhau

- Phân loại:

Đường đơn – Monosaccarit

Đường đôi – Đisaccarit

Đường đa – Polysaccarit

Trang 7

Các loại đường Cấu tạo Ví dụ

Đường đơn

(Monosaccarit)

Đường đôi

(Đisaccarit)

Đường đa

(Polysaccarit)

Trang 8

a Đường đơn

(Monosaccarit)

VD: Glucôzơ (đường nho),

: chỉ gồm 1 đơn phân.

Fructozơ (đường quả), Galactôzơ (đường sữa)

Trang 9

a Đường đơn

(Monosaccarit)

VD: Glucôzơ (đường nho),

: chỉ gồm 1 đơn phân.

Fructozơ (đường quả), Galactôzơ (đường sữa)

+ Đường đơn 5C

Ribozơ C5H10O5 (ARN) Đeoxi Ribozơ C5H10O4 (ADN)

Trang 10

a Đường đơn

(Monosaccarit)

b Đường đôi

(Đisaccarit)

Liên kết glicôzit

VD: Saccarozơ (đường mía)

VD: Glucôzơ, Fructozơ, Galactôzơ

Glucôzơ Fructôzơ Saccarozơ

(đường mía) Glucôzơ Glactôzơ Lactozơ

(đường sữa)

: gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau

Lactôzơ (đường sữa)

Trang 11

a Đường đơn

(Monosaccarit)

b Đường đôi

(Đisaccarit)

c Đường đa

(Polysaccarit)

Liên kết glicôzit

VD: Tinh bột (trong củ, hạt)

VD: Saccarozơ (đường mía) Lactôzơ (đường sữa)

VD: Glucôzơ, Fructozơ, Galactôzơ

: gồm rất nhiều đường đơn liên kết với nhau

Glicogen (trong gan)

Xenlulozơ (thành TB thực vật),

Trang 12

Bài 4 CACBOHIDRAT VÀ LIPIT

I CACBOHIDRAT (đường)

1 Cấu trúc hóa học

2 Chức năng

Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể

Cấu tạo nên tế bào và các bộ phận cơ thể

Ví dụ: tinh bột là nguồn dự trữ trong cây

Ví dụ: Xenlulozơ cấu trúc nên thành TB thực vật

Trang 13

Bài 4 CACBOHIDRAT VÀ LIPIT

I CACBOHIDRAT (đường)

II LIPIT

1 Đặc điểm chung

- Kị nước, không tan trong nước.

- Không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

- Có thành phần hóa học rất đa dạng.

Trang 14

Bài 4 CACBOHIDRAT VÀ LIPIT

I CACBOHIDRAT (đường)

II LIPIT

1 Đặc điểm chung

2 Các loại lipit trong tế bào và cơ thể

Dầu, mỡ Phôtpholipit Sterôit

Sắc tố và vitamin

, sáp Lipit đơn giản

Lipit phức tạp

Trang 15

Axit béo

Axit béo

Axit béo

Cấu trúc của phân tử Mỡ - Lipit đơn giản

No – Mỡ động vật

Không no – Dầu thực vật

Trang 16

Bài 4 CACBOHIDRAT VÀ LIPIT

I CACBOHIDRAT (đường)

II LIPIT

1 Đặc điểm chung

2 Các loại lipit trong tế bào và cơ thể

3 Chức năng của lipit

Cấu trúc nên hệ thống các màng sinh học

Ví dụ: photpholipit, colesteron

Dự trữ năng lượng và nước

Ví dụ: dầu, mỡ

Steroit tham gia cấu tạo nên hoocmon

Ngày đăng: 21/04/2022, 08:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w