1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

2 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 32,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ RELATIVE CLAUSE 1 Who thường dùng để thay thế cho danh từ chỉ người giữ chức năng làm chủ ngữ của câu Eg I know the man He is living near my house  I know the man who is living near m[.]

Trang 1

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ - RELATIVE CLAUSE

1 Who: thường dùng để thay thế cho danh từ chỉ người giữ chức năng làm chủ ngữ của câu.

Eg: I know the man He is living near my house

 I know the man who is living near my house

2 Whom: dùng để thay thế cho danh từ chỉ người giữ chức năng làm tân ngữ của câu.

Eg: She is the girl I met her yesterday

 She is the girl whom I met yesterday

3 Which: dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật giữ chức năng làm chủ ngữ, tân ngữ của

câu

Eg: This is a book It is about nature

 This is a book which is about nature

Eg: The TV is very expensive I bought it yesterday

 The TV which I bought yesterday is very expensive

4 Whose: dùng để thay thế cho tính từ sở hữu (my, his, her, your, our, their, its) và sở hữu

cách

Eg: I know the man His / The man’s father is my teacher

 I know the man whose father is my teacher

5 Where: dùng để thay thế cho trạng từ chỉ địa điểm , nơi chốn (here, there, at/on/in/under,

…+ N)

Eg: I know the village My idol singer was born there.

I know the village My idol singer was born in that village.

 I know the village where my idol singer was born

6 Why: dùng để thay thế cho trạng từ chỉ nguyên nhân (reason)

Eg: I don’t know the reason why/ for which she left

(I don’t know the reason She left for it)

7 When: dùng để thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

Eg: I know the day She was born on that day-> I know the day when she was born

Chú ý:

- THAT dùng để thay thế cho WHO, WHOM, WHICH khi KHÔNG đứng sau dấu phẩy và sau giới từ

- Qui tắc dấu phảy:

Trang 2

+ khi đại từ quan hệ đứng sau tên riêng, tính từ sở hữu (my, his, her, your, our, their, its) hoặc sở hữu cách

+ Khi đại từ quan hệ thay thế cho 1 danh từ được xác định bằng đại từ chỉ định: this, that, these, those +N

Eg: This girl is a doctor She has been my friend for a long time

 This girl is a doctor who/that has been my ………

 This girl, who has been my friend for a long time is a doctor

+ Khi đại từ quan hệ thay thế cho toàn bộ mệnh đề trước (Which)

Eg: She passed the exam This made her parents happy (Which)

 She passed the exam, which made her parents happy

+ Khi đại từ quan hệ đứng sau các cụm từ: all of…./both of…/ none of…./half of…/some of…./neither of…

Eg: I have two sisters Both of them are teachers (whom)

 I have two sisters, both of whom are teachers

- N chỉ người + giới từ (on/at/in/of/about…)+ whom

# N chỉ vật + giới từ (on/at/in/of/about…)+ which

Eg: Don is a friend with whom I stayed in Australia

The film about _which _they are talking is thrilling

Ngày đăng: 20/04/2022, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w