1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bai 1 thanh phan nguyen tu HIẾU

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 492,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation NGUYÊN TỬ CHƯƠNG 1 1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ I – THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ II – KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG III – CỦNG CỐ Bài 1 + Màn huỳnh quang phát sáng Chùm hạt truyền thẳng khi không có tác dụng của điện trường Thí nghiệm của J J Thomson Nguồn điện 15kV Ống chân không Màn huỳnh quang Hãy quan sát và nêu hiện tượng Thí nghiệm của J J Thomson + Chùm hạt có khối lượng và chuyển động với vận tốc lớn Hãy quan sát và nêu hiện tượng Chong chóng quay, chứng tỏ điều gì? Thí nghi.

Trang 1

NGUYÊN TỬ

CHƯƠNG 1:

Trang 2

THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

I – THÀNH PHẦN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

II – KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG

III – CỦNG CỐ

Bài 1

Trang 3

- +

Màn huỳnh quang phát sáng

Chùm hạt truyền thẳng khi không có tác dụng của

điện trường

Thí nghiệm của J.J Thomson

Nguồn

điện 15kV

Ống chân không

Màn huỳnh quang

Hãy quan sát và nêu hiện tượng

Trang 4

Thí nghiệm của J.J Thomson

- +

Chùm hạt có khối lượng

và chuyển động với vận

tốc lớn Hãy quan sát và nêu hiện tượng

Chong chóng quay, chứng tỏ điều gì?

Trang 5

Thí nghiệm của J.J Thomson

- +

- - - - - -

-Chùm hạt mang điện tích âm

+ + + + + + + + + + + + + +

Trang 6

+ Là chùm hạt mang điện tích âm.

Những hạt tạo thành tia âm cực là electron, kí hiệu là e.

1 Electron

+ Là chùm hạt vật chất có khối lượng và chuyển động với vận tốc lớn

+ Truyền thẳng khi không có tác dụng của điện trường

a Sự tìm ra electron

Kết luận:

THÀNH PHẦN CẤU TẠO

I

- Đặc tính của tia âm cực: b Khối lượng và điện tích của electron

- Khối lượng: me = 9,1094.10-31 kg.

- Điện tích: qe = -1,602.10-19 C (culông)

1,602.10-19 C làm điện tích đơn vị ,kí hiệu - eo.

Quy ước

Trang 7

=1-BH-Sơ đồ 2

Màn huỳnh quang

Rađi chứa trong hộp chỉ phóng ra tia α

Lá vàng mỏng

Rất ít hạt bị bật lại phía

sau

⇒ Phần mang điện dương

có kích thước rất nhỏ

Một số hạt bị lệch hướng

ban đầu

⇒ng tử có chứa phần mang điện tích dương

Đa số hạt xuyên

thẳng qua lá vàng

⇒ ng.tử có cấu

tạo rỗng

Mô hình thí nghiệm khám phá ra hạt nhân nguyên tử

Trang 8

Thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử

Trang 9

2 Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử

- Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân

THÀNH PHẦN CẤU TẠO

I

- Nguyên tử có cấu tạo rỗng, phần mang điện dương

là hạt nhân.

- Xung quanh hạt nhân có các electron tạo nên vỏ nguyên tử Để nguyên tử trung hoà về điện,số đơn vị điện tích dương của hạt nhân đúng bằng số electron quay xung quanh hạt nhân

Trang 10

HUI© 2006

G e n er

al C h e mi st ry :

Hạt nhân nguyên tử

→vì khối lượng e rất nhỏ nên khối lượng nguyên tử có giá

trị gần đúng bằng khối lượng hạt nhân

Trang 11

3 Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a.Sự tìm ra proton

- mp = 1,6726.10-27 kg

THÀNH PHẦN CẤU TẠO

I

- Hạt proton (p) là một thành phần cấu tạo của

hạt nhân nguyên tử.

- qp = +1,602.10-19 C = 1+.

b Sự tìm ra nơtron

- Nơtron (n) cũng là một thành phần cấu

tạo của hạt nhân nguyên tử.

- qn = 0

- mn  1,6748.10-27 kg

c Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

- Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton (p)

và nơtron (n)

Nguyên tử

Electron Proton Nơtron

số p=số đơn vị điện tích dương hạt nhân Z= số e

HNNT

Trang 12

1 Kích thước

Để biểu thị kích thước nguyên tử người ta dùng đơn vị nanomet (nm) hay Angstrom ( )

• Nguyên tử có kích thước nhỏ nhất là nguyên tử Hidro

1nm = m ; 1nm = 10 ; 1 = m

KÍCH TH ƯỚ C VÀ KH I L Ố ƯỢ NG

II

- Đường kính của hạt nhân nguyên tử khoảng 10-5 nm

- Đường kính của electron, proton khoảng 10-8 nm

- Đường kính của nguyên tử khoảng 10-1 nm

0

A

0

A A0

9 10

m

10

1 9

10

10 10

Trang 13

2 Khối lượng

• Để biểu thị khối lượng của nguyên tử, phân tử và các hạt p,

n, e ta dùng đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u (hay đvC)

• ( m : khối lượng đồng vị cacbon 12)

Vd: khối lượng của 1 nguyên tử H là 1,6738.10 -27 kg ≈ 1,008u ≈ 1u.

12 C

1 1u = m

12

12 C

12

-27 C

m = 19,9265.10 kg

-27

27

19,9265.10 kg

12 1u= 1,6605.10 ( )kg

27 27

27

1,6726.10

1,6605.10

p

Trang 14

NGUYÊN

TỬ

C NG C Ủ Ố

III

Hạt Nhân

Vỏ

Proton

Nơtron

Electron

mp 

qp = p

n

e

mn =

qn = 0

me

qe =

1+

1u

mp  1u

1-0,00055u

Số đơn vị ĐTHN Z = Số proton = Số electron

Trang 15

B

A

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

D

Electron và proton

Nơtron và electron

Proton và nơtron Electron, proton và nơtron

1

Trang 16

B

A

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên

tử là

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên

tử là

D

Electron và proton

Nơtron và electron

Proton và nơtron Electron, proton và nơtron

2

Trang 17

B

A

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong nguyên tử của mọi nguyên tố,

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trong nguyên tử của mọi nguyên tố,

D

Số điện tích hạt nhân luôn bằng số proton

Số proton luôn bằng số electron

Số proton luôn luôn lớn hơn số nơtron

Số nơtron có thể lớn hơn hoặc bằng số proton

3

Trang 18

p = e = 19

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58, trong

đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Tìm số hạt mỗi loại

C NG C Ủ Ố

III

e

p + n + e = 58

p = e (do nguyên tử trung hòa về điện)

p + e – n = 18

2p + n =

582p-n=18

n = 20

4

Trang 19

Cảm ơn quý thầy

cô đã chú

ý lắng

nghe

Ngày đăng: 20/04/2022, 18:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình thí nghiệm khám phá ra hạt nhân nguyên tử - Bai 1 thanh phan nguyen tu HIẾU
h ình thí nghiệm khám phá ra hạt nhân nguyên tử (Trang 7)
w