Slide 1 d 1 Gọi (d) là đt y=2x và (d’) là đt y =2x 3 Ta có thể coi (d’) là do tịnh tiến (d) Đặt f(x) = 2x => 2x 3 = f(x) 3=>(d’) là do (d) tịnh tiến xuống dưới 3 đơn vị Viết 2x 3 = 2(x 1,5) = f(x 1,5)[.]
Trang 21 Gọi (d) là đt y=2x và (d’) là đt y =2x-3 Ta có thể coi (d’) là do tịnh tiến (d):
Đặt f(x) = 2x =>
2x-3 = f(x) - 3=>(d’)
là do (d) tịnh tiến xuống
dưới 3 đơn vị.
Viết 2x-3 = 2(x-1,5)
= f(x-1,5)=>(d’) là (d)
tịnh tiến sang phải 1,5
đơn vị.
bµi cò :
a) Lên trên hay xuống
dưới bao nhiêu đơn vị ?
b) Sang phải hay sang
trái bao nhiêu đơn vị ?
- 3
1,5
Trang 3a Tịnh tiến (H) lên
trên 1 đơn vị ta
được đồ thị của
hàm số nào?
2 Cho đồ thị (H) của hàm số
x
y = − 2
1
2
+
−
=
x y
2
y
b Tịnh tiến (H)
sang trái 3 đơn
vị ta đươc đồ
thị của hàm số
nào?
Trang 42
+
−
=
x y
1 3
2
+ +
−
=
x
y
x
y = − 2
y
c Tịnh tiến (H) lên
trên một đơn vị
sau đó tịnh tiến đồ
thị nhận được
sang trái 3 đơn vị
ta được đồ thị của
hàm số nào?
Trang 5GHI NHỚ:
hs f(x) có đồ thị (H); p, q là các số thực dương Tịnh tiến (H):
Lên trên q đơn vị ta được đồ thị hs f(x) +q.
Xuống dưới q đơn vị ta được đồ thị hs f(x) –q.
Sang trái p đơn vị ta được đồ thị hs f(x + p).
Sang phải p đơn vị ta được đồ thị hs f(x - p).
Trang 6Hµm sè bËc hai
a) Nhắc lại đồ thị hs y= ax 2 (a≠0)
x
y
1
y=x
2
x
y
1
-2 0
y=-2x 2
1) Định nghĩa: Hàm số bậc hai là hàm số được cho bằng biểu thức có dạng y=ax 2 +bx+c với a,b,c là hằng số, a≠ o.
2) Đồ thị của hàm số bậc hai
Hãy nhận xét về đồ thì hs y=ax 2
(tiếp xúc, trục đối xứng, bề lõm?)
Trang 7Đồ thị hs y=ax 2 là một Parabol:
• Tiếp xúc với trục hoành tại gốc tọa độ.
• Nhận trục tung làm trục đối xứng.
• Quay bề lõm lên trên nếu a>0.
• Quay bề lõm xuống dưới nếu a<0.
Trang 82
y a x x
a a
- Biến đổi hs về dạng f(x-p)
+q :
Thì y = a(x-p)2 +q
q 4
;
p 2a
b
-=
∆
−
=
a
Đặt
2
2
b) Đồ thị hs y=ax2 +bx+c (a≠0)
Trang 9-Vẽ đå thÞ hµm sè y=ax 2 +bx+c
(a≠ o)
q
x
y
(P0 )
(P )
(P1 )
1/ Tịnh tiến (P 0 ) sang
phải p đơn vị (p>o) ta
được đồ thị hs y = a(x-p) 2
(P 1 )
2/ Tịnh tiến (P 1 ) lên trên
q đơn vị (q>o) ta được
đồ thị hs y = a(x-p) 2 +q
Gọi (P 0 ) là Parbol y =ax 2
Trang 10Toạ độ đỉnh của (P 1 ) ?
Toạ độ đỉnh của (P) ?
PT trục đối xứng của (P 1 ) ?
2a
b
a
b p
x
2
−
=
=
PT trục đối xứng của (P):
a a
b
4
; 2
hay
I
a
b p
x
2
−
=
=
x
y
(P1
)
o I 1
I
p q
(P0
)
I 1 (p;0)
I (p;q)
Trang 113 Sự biến thiên của hàm số bậc hai
x
y
a
4
∆
− a
b
2
−
y
a
4
∆
−
b
−
+∞ +∞
(a >o)
a
b
2
−
x
y
a
4
∆
−
a
b
2
−
x - ∞
∆
−
+∞
Bảng biến thiên
Trang 12Cổng Ac-xơ
Trang 14Cầu treo Cổng vàng
Trang 16Cách vẽ Parabol
• 1 Tính toạ độ đỉnh:
• 2 Lập bảng biến thiên (Xác định trục đối xứng và hướng bề
lõm của Parabol)
• 3 Xác định một số điểm thuộc Parabol (giao điểm của Parabol
với các trục toạ độ và các điểm đối xứng của chúng qua trục đối xứng)
• 4 Dựa vào bảng biến thiên để nối các điểm vừa xác định với
nhau.
− − ∆
a a
b
4
; 2
I
Trang 17Ví dụ: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x 2 - 4x + 3
1 4
;
2
2 = − ∆ = −
−
a a
b
Toạ độ đỉnh I(2;-1)
Trục đối xứng x =2;
a>0 nên Parabol quay
b ề lõm lên trên
Bảng biến thiên
x
y
- 1
2 -1
0
x
y
Toạ độ một số điểm thuộc đồ thị
4 3
Trang 18Ứng dụng: Dựa vào đồ thị sau để giải bài toán:
a Với giá trị nào của x thì : + y > o ? y < o ?
+ y đạt giá trị nhỏ nhất ? Tính giá trị đó
b Biện luận theo m số nghiệm của pt: x 2 - 4x + 3 = m (*)
a y > o khi x < 1 hoặc x > 3
y < o khi 1< x < 3 GTNH của y bằng -1 khi x = 2
b Số nghiệm của pt (*) là số giao
điểm của Parabol y =x 2 - 4x+3 (P) với đường thẳng y = m (d)
m < -1: (d) ∩ (P) = ∅ ⇒ pt vô
nghiệm
m = -1: (d) tiếp xúc (P) ⇒ pt có
nghiệm kép.
m >-1: (d) ∩ (P) = 2 điểm ⇒ pt có
hai nghiệm phân biệt
x
2 -1
0
y
4
3
m m
m
Bài giải
Trang 19BTVN: 27; 28;
29; 30