Slide 1 c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù héi thi “gi¸o viªn d¹y giái” n¡M HäC 2017 2018 c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù héi thi “gi¸o viªn d¹y giái” n¡M HäC 2017 2018 c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù héi thi “gi¸o viªn d¹y giái”[.]
Trang 1c¸c thÇy c« gi¸o
vÒ dù héi thi “gi¸o viªn d¹y giái”
n¡M HäC 2017 - 2018
c¸c thÇy c« gi¸o
vÒ dù héi thi “gi¸o viªn d¹y giái”
n¡M HäC 2017 - 2018 c¸c thÇy c« gi¸o
vÒ dù héi thi “gi¸o viªn d¹y giái”
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Thế nào là từ trái nghĩa?
A Là từ có nghĩa gần giống nhau, khác nhau về sắc thái ý nghĩa
B Từ trái nghĩa là từ dùng trong phép đối
C Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
D Ý B và C
Câu 2: Xác định các cặp từ trái nghĩa trong ngữ cảnh sau:
Dù ai đi ngược về xuôi,
Nhớ ngày dỗ Tổ mùng mười tháng ba
Trang 32 Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào
lồng
TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM
VÍ DỤ:
1 Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
Trang 4* Bài tập nhanh: Đặt một câu trong đó có từ một cuốc là danh từ và một từ cuốc là
động từ?
Trang 61 Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
2 Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
VÍ DỤ:
3 Đem cá về kho!
- Nấu chín
- Nơi chứa đựng
-> Đem cá về kho mà ăn
-> Đem cá về nhập vào kho.
Trang 7Đố vui:
Hai cây có cùng một tên Cây xòe mặt nước, cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ
Cây gì?
Cây súng ( Khẩu súng) Cây hoa súng
Trang 8* Bài tập 1: Đọc lại đoạn dịch thơ bài Bài ca nhà tranh bị gió thu phá từ “Tháng tám thu
cao” đến “ Quay về, chống gậy lòng ấm ức”, Tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây: thu, cao,
ba, tranh, sang, nam, nhè, tuốt, môi
.* Mẫu: thu
Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre Môi khô miệng cháy gào chẳng được, Quay về, chống gậy lòng ấm ức!”
“Tháng tám, thu cao gió thét già,
Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.
Tranh bay sang sông, rải khắp bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vào mương sa
- Mùa thu
- Thu tiền
Trang 9Trò chơi: Ai nhanh hơn
* Thể lệ cuộc chơi: Có hai đội chơi, mỗi đội 4 học sinh lần lượt tìm từ đồng âm với từ cho
sẵn ( Mỗi học sinh viết một cặp từ, lần lượt cho đến hết từ cho sẵn) Trong thời gian một phút đội nào tìm nhanh hơn, đúng hơn đội đó sẽ thắng
1 Cao:
2 Ba:
3 Tranh:
4 Nam
* Mẫu: Thu
- Mùa thu
- Thu tiền
Trang 10a Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó
b Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của từ đó
* Bài tập 2:
Trang 11* Bài tập 3: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau( Ở mỗi câu phải có cả hai từ đồng âm)
Bàn( danh từ) – bàn (động từ) Sâu ( danh từ) – sâu ( tính từ) Năm ( danh từ) – năm ( số từ)
Trang 12* Bài tập 4: Anh chàng trong câu chuyện dưới đây đã sử dụng biện pháp gì để không trả
lại cái vạc cho người hàng xóm? Nếu em là viên quan xử kiện, em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?
Ngày xưa có anh chàng mượn của người hàng xóm một cái vạc đồng Ít lâu sau, anh
ta trả cho người hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này
Người hàng xóm đi kiện Quan gọi hai người đến xử Người hàng xóm thưa: “ Bẩm quan, con cho hắn mượn vạc, hắn không trả.” Anh chàng nói: “ Bẩm quan, con đã đền cho anh
ta cò.”
- Nhưng vạc của con là vạc thật.
- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? – Anh chàng trả lời.
- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng.
- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?
a, vạc:
- Cái vạc dùng để đựng đồ vật; chỉ sự vật, đồ vật
- Con vạc, chỉ con vật
b, đồng:
- Kim loại có màu nâu đỏ…
- Cánh đồng
Trang 14SƠ ĐỒ TÓM TẮT BÀI HỌC
* Từ đồng âm
Khái niệm
Sử dụng Chú ý ngữ cảnh
- Là những từ giống nhau về âm thanh
- Nghĩa khác xa nhau, không liên quan đến nhau
- Tránh hiểu sai nghĩa của từ
- Tránh dùng từ tạo nên cách hiểu nước đôi do đồng âm
Trang 16*Hướng dẫn, dặn dò:
1 Học thuộc ghi nhớ ( SGK)
2 Hoàn thành bài tập sau:
Dựa vào kiến thức đã học ở lớp 6 hãy tìm các nghĩa khác nhau của danh từ
“Chân”? Mỗi nghĩa cho 1 VD? Tìm VD có từ đồng âm với danh từ “ Chân” và cho biết nghĩa của từ đó?
3 Chuẩn bị bài: Các yếu tố tự sự miêu tả trong văn biểu cảm