1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tiet43

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học thuộc định nghĩa và các nhận xét về so sánh hai số nguyên, cách tính giá trị tuyệt đối của một số nguyên... Xem lại các bài tập đã sửa Xem trước bài cộng hai số nguyên cùng dấu sẽ họ[r]

Trang 1

TIẾT 43

Trang 2

b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:

-201 ; 19 ; 0 ; - 7 ; 8 ; 2002

Là: 2002 ; 19 ; 8 ; 0 ; - 7 ; -201

-10 - 4 0 1 3 6

Bài 2:

Tìm biết:xZ

) 3; 2; 1;0;1

a x

Trang 3

Bài 17: Có thể khẳng định rằng tập hợp Z bao gồm hai bộ phận là các số nguyên dương và các số nguyên âm được không? Tại sao?

• Bài 21: Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:

• - 4, 6, - 5 , 3 , (6 – 4).

• Giải

• Số đối của -4 là 4

• Số đối của 6 là -6

• Số đối của - 5  = 5 là - 5

• Số đối của 3 = 3 là - 3

• Số đối của (6 – 4 ) là - 2

Trang 4

Bài 18:

a) Số nguyên a lớn hơn 2 Số a có chắc chắn là số dương không ?

b) Số nguyên b nhỏ hơn 3 Số b có chắc chắn là số nguyên âm không?

c) Số nguyên c lớn hơn -1 Số c có chắc chắn là số nguyên dương không ?

d) Số nguyên d nhỏ hơn -5 Số d có chắc chắn là số nguyên âm không ?

Trang 5

Giải bài 18:

a) .Số a chắc chắn là số nguyên dương.

b) .Số b không chắc chắn là số nguyên âm c) .Số c không chắc chắn là số nguyên

dương

d) .Số d chắc chắn là số nguyên âm.

-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2

, 2

a Z a 

, 3

b Z b 

, 1

c Z c  

, 5

dZ d  

Trang 6

Điền dấu “+” hoặc dấu “-” vào chỗ trống

để được kết quả đúng

a) 0 < … 2 b) … 15 < 0

c) … 10 < … 6 d) … 3 < … 9

Bài 19:

Trang 7

a) Tìm số liền sau của mỗi số nguyên sau:

2; -8; 0; -1

b) Tìm số liền trước của mỗi số nguyên sau:

-4; 0; 1; -25

c) Tìm số nguyên a biết số liền sau a là một số

nguyên dương và số liền trước a là một số nguyên âm

Lần lượt là 3; -7; 1; 0 Lần lượt là -5; -1; 0; -26

Vậy a = 0 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2

Bài 22:

Trang 8

Tìm

a x = 8  x = 8 hoặc x = - 8

b x = 11 và x > 0  x = 11

c x = 13 và x < 0  x = -13

d x = 0  x = 0

e x = -2 Không có số nguyên x nào thoả mãn. (Vì x ≥ 0 với mọi xZ)

Trang 9

Tính nhanh

Câu 1: Trong các tập hợp số nguyên sau tập

hợp nào có các số nguyên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a) {2; -17; 5; 1; -2; 0}

b) {-17; -2; 0; 1; 2; 5}

c) {-2; -17; 0; 1; 2; 5}

d) {0; 1; -2; 2; 5; -17}

Trang 10

Câu 2: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là ba số nguyên liên tiếp?

a) - 6; - 7; - 8

b) a; a + 1; a + 2 (a  Z)

c) b – 1 ; b; b + 1 (b  Z)

d) 7; 6; 4

Tính nhanh

Trang 11

Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?

a Hai số nguyên có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì bằng nhau.

b Không có số nguyên nhỏ nhất, cũng không có

số nguyên lớn nhất.

c Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

d Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số nguyên dương nhỏ nhất

Tính nhanh

Trang 12

Câu 4: Khẳng định nào sau đây sai? a) a ≥ 0 Với mọi a  Z.

b) a = 0 khi a = 0

c) a > 0 khi a ≠ 0

d) Cả ba câu a, b, c đều sai.

Tính nhanh

Trang 13

Xem lại các bài tập đã sửa

Xem trước bài cộng hai số nguyên cùng dấu sẽ học ở tiết sau.

Ngày đăng: 11/06/2021, 12:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w