PowerPoint Presentation TIẾT 39 TỪ TRÁI NGHĨA CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương đầu nhìn trăng sáng, đầu nhớ cố hương Lí Bạch (Tương Như dịch ) NGẪU NHIÊN V[.]
Trang 2TIẾT 39
TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 3CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương.
đầu nhìn trăng sáng, đầu nhớ cố hương.
- Lí
(Tương Như dịch )
NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ
, nhà, Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu,
Gặp nhau mà chẳng biết nhau.
Trẻ cười hỏi: “khách từ đâu đến làng?”
- Hạ Tri
( Trần Trọng San dịch)
Ngẩng Cúi
Trang 4CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
- Lí
(Tương Như dịch )
NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ
Trẻ đi , già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu,
Gặp nhau mà chẳng biết nhau.
Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu đến làng?”
Trẻ già
Chỉ tuổi già
đi Trở lại
Chỉ sự di chuyển
Trang 51.Ví dụ 1:
I Thế nào là từ trái nghĩa ?
- Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
*Lưu ý:: Khi xét các cặp từ trái nghĩa, ta phải dựa trên một cơ
sở, một phương diện chung.
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
* Nhận xét
Trang 6Tìm các cặp từ trái nghĩa qua bức hình sau và hãy chỉ ra cơ sở chung của chúng:
Gầy - Béo
Hình dáng
BÀI TẬP NHANH
Trang 7Cao Thấp
Độ cao
Trang 8Trạng thái
Khóc – Cười
Trang 9I Thế nào là từ trái nghĩa ?
Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
Trang 11I Thế nào là từ trái nghĩa:
II Sử dụng từ trái nghĩa:
1.Ví dụ 1 (Sgk-128)
* Nhận xét
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 12THẢO LUẬN NHÓM
Trong bản dịch thơ “Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh”, việc sử dụng các từ trái nghĩa có tác dụng
gì ?
Trang 13CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH
Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương.
Trang 14Trong bản dịch thơ “Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê”, việc sử dụng các từ trái nghĩa có tác dụng gì ?
THẢO LUẬN NHÓM
Trang 15NGẪU NHIÊN VIẾT NHÂN BUỔI MỚI VỀ QUÊ
Trẻ đi, già trở lại nhà, Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu,
Gặp nhau mà chẳng biết nhau.
Trẻ cười hỏi: “khách từ đâu đến làng?”
-Hạ Tri (Trần Trọng San dịch)
Chương-Trẻ > < già, đi > < trở lại: là phép đối giúp câu thơ nhịp nhàng, cân xứng
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 16I Thế nào là từ trái nghĩa:
II Sử dụng từ trái nghĩa:
Trang 17“Lươn ngắn lại chê chạch dài”.
Nêu tác dụng của việc dùng cặp từ trái nghĩa trên?
Tạo sự tương phản để phê phán, lên án những kẻ không biết mình mà còn hay chê bai người khác
=> gây ấn tượng mạnh với người đọc, người nghe.
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 18I Thế nào là từ trái nghĩa:
II Sử dụng từ trái nghĩa:
Trang 19I Thế nào là từ trái nghĩa:
II Sử dụng từ trái nghĩa:
- Làm lời nói thêm sinh động
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 20Ghi nhớ:
Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
I Thế nào là từ trái nghĩa:
II Sử dụng từ trái nghĩa:
1.Ví dụ
* Nhận xét : Ghi nhớ - SGK.
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 21Đầu voi đuôi chuột
Nhìn tranh tìm thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa
Trang 22Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược
Nhìn tranh tìm thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa
Trang 23Lên voi xuống chó
Nhìn tranh tìm thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa
Trang 24Lá lành đùm lá rách
Nhìn tranh tìm thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa
Trang 25Ghi nhớ:
Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
I Thế nào là từ trái nghĩa:
II Sử dụng từ trái nghĩa:
1.Ví dụ 1
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
2 Ví dụ 2
3 Ghi nhớ
Trang 26* Sưu tầm thành ngữ, ca dao, thơ có sử dụng
các cặp từ trái nghĩa
1 Bài 1:
I Thế nào là từ trái nghĩa:
II Sử dụng từ trái nghĩa:
III Luyện tập:
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
2 Bài 2
Trang 273 Bài 3:
hành động, trạng thái của nhân vật
I Thế nào là từ trái nghĩa:
II Sử dụng từ trái nghĩa:
III Luyện tập:
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 284 Bài 4:
Viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 – 7 câu về tình cảm quê hương, trong đó có sử dụng cặp từ trái nghĩa.
I Thế nào là từ trái nghĩa:
II Sử dụng từ trái nghĩa:
III Luyện tập:
TIẾT 39: TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 29Gây
ấn tượng mạnh
Lời nói thêm sinh động
Trang 30HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài và làm các bài tập còn lại.
- Soạn: Luyện nói: Văn biểu cảm về sự vật, con người.