Bài giảng Tính tuổi thai trình bày các lợi ích của việc tính tuổi thai; Cách tính tuổi thai; Sinh trắc học; LCC chiều dài đầu mông; Các thông số sinh trắc học khác;... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1Tính tuổi thai
d. MarchalAndré
5/12/2014
Trang 2Tính tu i thai ổ
L i ích? ợ
Ngày d sinh ự
Quy t đ nh sinh ế ị
s m ớ
Sàng l c ọ
nh ng tăng ữ
tr ưở ng b t ấ
th ườ ng Thai quá
ngày
sinh hoá T 21
Trang 3Tính tu i thai T1 ổ
Ø kinh cu i ố
Tu i thai thổ ường được tính 14 ngày sau
kinh cu i ố
- Không ph i lúc nào tr ng ả ứ
cũng r ng vào ngày th 14ụ ứ
- Ngày th tinh có th chính ụ ể
xác
Ø nh ng… ư
Trang 4Tính tu i thai T1 ổ
Tính tu i thai T1 ổ
Ø Kinh cu i ố
Tu i thai thổ ường được tính 14 ngày
sau kinh cu i ố
- Không ph i lúc nào tr ng cũng r ng ả ứ ụ
vào ngày th 14ứ
- Tu i thai sau tu n quan h ổ ầ ệ
- Rong huy t, « règles anniversaires »ế
…. Không nh ngày kinh cu i, thai k ớ ố ỳ
OP …
Ø Nh ng… ư
De quand ?
Trang 5Sinh tr c h c ắ ọ
Ø Các bi n pháp đo và các s đo c n chính xác ệ ố ầ
- Kinh nghi m và s kiên nh n c a nhà siêu âm ệ ự ẫ ủ
- Y u t c a ngế ố ủ ười m (ch s kh i c th / thành ẹ ỉ ố ố ơ ể
b ng/ t cung ng sau )ụ ử ả
- T th c a thai nhi!ư ế ủ
- ~ 3% sai sót
Ø Đo thai s ng! ố
Ø Bi u đ tăng tr ể ồ ưở ng
Trang 6Tính tu i thai T1 ổ
LCC chi u dài đ u mông ề ầ
Trang 7LCC chi u dài đ u mông ề ầ
Ø Ph ươ ng pháp đo chính xác
Trang 8Tính tu i thai T1 ổ
LCC chi u dài đ u mông ề ầ
In Echographie de 1e
trimestre
Trang 9LCC chi u dài đ u mông ề ầ
Ø chính xác : LCC > 10 mm
- +/ 3 ngày 35 mm
- +/ 4/5 ngày 60 mm
- +/ 10 ngày 80 mm
Ø Ch nh s a l i khi sai l ch ≥ 5 ngày ỉ ử ạ ệ
- Tr ….ừ
Trang 10Tính tu i thai T1 ổ
khác
Ø Túi thai
- Ch trỉ ước khi có phôi thai xu t hi nấ ệ
3,3mm 7,3mm
11x6 mm
Trang 11Các thông s sinh tr c ố ắ
h c khác ọ
Ø L ưỡ ng đ nh ỉ
- Hi u qu h n n u siêu âm « mu n »ệ ả ơ ế ộ
= LCC > 60 mm
- M t c t axial và đ i x ng, v i đ i th ặ ắ ố ứ ớ ồ ị
và não th t 3ấ
CT E
In Echographie de 1e
trimestre
Trang 12Tính tu i thai T1 ổ
Các thông s sinh tr c ố ắ
h c khác ọ
Ø x ươ ng đùi và b ng? ụ
- Hi n không có b ng tham kh o ệ ả ả
- → Chú ý
* Đo tương h p: + càng chính xácợ
* Đo không tương h p: ợ chú ý
CT E
Trang 13Tính tu i thai T2 / T3 ổ
De quand ? Vous croyez ?
Dans 1 mois ?
Trang 14Tính tu i thai T2 / T3 ổ
Ø Sinh tr c h c đ u ắ ọ ầ
Đ ườ ng kính l ưỡ ng đ nh và chu vi ỉ
vòng đ u (mm) ầ
CT E
Trang 15Chu vi vòng b ng và chi u dài x ụ ề ươ ng
đùi (mm)
Tính tu i thai T2 / T3 ổ
Ø B ng và x ụ ươ ng đùi CT E
Trang 16Tính tu i thai T2 / T3 ổ
Ø Sinh tr c h c khác ắ ọ 20 đ n 30 SAế
Trang 17Tính tu i thai T2 / T3 ổ
Ø tham s k t h p ố ế ợ
Bi u đ tăng trể ồ ưởng
Ø S tăng tr ự ưở ng
Siêu âm l n 2 vào ngày th 15ầ ứ
Ø S chính xác ự
- T2: +/ 7 à 15 ngày
- T3: +/ 15 à 31 ngày
Trang 18Tính tu i thai T2 / T3 ổ
Ø S chính xác ự
Altman, Chitty UOG 1997, 110: 176191
Trang 19Tính tuổi thai T3
Ø Điểm cốt hóa
- Xương đùi trên (Béclard) → > 32 SA (96%)
- Xương chày trên (Todt) → > 35 SA (83%)
- Xương cánh tay trên → > 38 SA (100%)
Trang 20Ø Vi c tính tu i thai chính xác r t quan tr ng ệ ổ ấ ọ
trong vi c qu n lý thai k ệ ả ỳ
K t lu n ế ậ
Datation
Ø Là siêu âm ch y u, nh t là trong tam cá ủ ế ấ
nguy t I, c n ph ệ ầ ươ ng pháp đo chính xác
Ø C n đo l i n u các ch s đo chênh l ch nhi u ầ ạ ế ỉ ố ệ ề
h n 5 ngày, trong tam cá nguy t I ơ ệ
Ø Th n tr ng khi các s đo không phù h p hay ậ ọ ố ợ
tu i thai không nh t quán ổ ấ