1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tiến Thịnh

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn; cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.. Chất thuộc loại polisaccarit là A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TIẾN THỊNH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào?

A Cho anđehit oxalic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 42 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho

tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng

với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là

A 4,32 và 3,2 B 2,16 và 3,2 C 2,16 và 1,6 D 4,32 và 1,6

Câu 43 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:

C H COO CH=CH CH2 CH3 D H COO CH2 CH=CH2

Câu 44 Tinh bột là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :

A C11H22O12 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C12H22O11

Câu 45 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh như sau:

6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2 (∆H = 2815 kJ)

Nếu trong mỗi phút, mỗi cm2

trên bề mặt trái đất nhận được khoảng 2,10 J năng lượng mặt trời, nhưng chỉ sử dụng 10% vào phản ứng tổng hợp glucozơ Với một ngày nắng (từ 6h00 đến 17h00) diện tích lá

xanh là 1m2 thì lượng glucozơ tổng hợp được là

A 98,48 gam B 88,63 gam C 147,71 gam D 79,77 gam

Câu 46 Để chứng minh saccarozơ có tính chất của ancol đa chức, người ta cho dung dịch saccarozơ

phản ứng với

A AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

C kim loại Na

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 47 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 70%) Giá trị của m là

Câu 48 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 bằng lượng dung dịch

NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:

Câu 49 Tên gọi của este CH3COOCH3 là

A Etyl axetat B Etyl fomat C Metyl axetat D Etyl propionat

Câu 50 Đun nóng 8,8 gam HCOOC3H7 với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Trang 2

A 1,36 gam B 8,56 gam C 1,92 gam D 10,8 gam

Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức phân

tử este là:

A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C4H6O2

Câu 52 Thuốc thử để phân biệt glixerol và glucozơ là

A Na B I2 C AgNO3/NH3 D Ca(OH)2

Câu 53 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối

đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 80% Giá trị m là

Câu 54 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là

Câu 55 Công thức của este không no có một liên kết đôi, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n + 2O2 B CnH2n 2O2 C CnH2nO2 D CnH2nO

Câu 56 Este nào khi thủy phân trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon

bằng nhau ?

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOC2H5 C C6H5COOCH3 D CH3COOC6H5

Câu 57 Chất thuộc loại polisaccarit là

A xenlulozơ B glucozơ C saccarozơ D fructozơ

Câu 58 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là

A CH3CH2COOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 C CH3COO CH2 C6H5 D

CH3OCO COOC2H5

Câu 59 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri

stearat và natri linoleat theo tỉ lệ mol 2 : 1 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên

hệ giữa a, b, c là:

A b = c + a B b – c = 3a C b – c = 2a D b – c = 4a

Câu 60 Este nào sau đây có 2 đồng phân

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 61 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A 250 gam B 270 gam C 360 gam D 300 gam

Câu 62 Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3) Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ

ngọt là:

A (3) < (2) < (1) B (3) < (1) < (2) C (2) < (3) < (1) D (1) < (3) < (2)

Câu 63 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A CH3COOCH3 B CH3COOH C CH3CH2CH2OH D CH3COOC2H5

Câu 64 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 32,4 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 65 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và

C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là

Trang 3

A 18 B 24 C 12 D 40

Câu 66 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C4H9–COOH với hỗn hợp các đồng phân của

ancol C3H7–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là

Câu 67 Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b – c = 4a Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam Y Nếu đun m gam

X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn; cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu

được bao nhiêu gam chất rắn ?

A 61,48 gam B 57,2 gam C 52,6 gam D 53,2 gam

Câu 68 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và

A CH3COOH B HCOOH C CO2 D CH3CHO

Câu 69 Khối lượng của gạo chứa 75% tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol

etylic 46o là (biết hiệu suất của của từng giai đoạn lần lượt là 90%, 80% và khối lượng riêng của ancol

etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 5,0 kg B 5,4 kg C 4,5 kg D 6,0 kg

Câu 70 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl benzoat, metyl metacrylat, metyl axetat, etyl fomat,

triolein, vinyl axetat, tristearin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (dư), đun

nóng sinh ra ancol là

Câu 71 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên

gọi của este là:

A Metyl axetat B Propyl benzoat C Anlyl axetat D Vinyl axetat

Câu 72 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A glucozơ B fructozơ C mantozơ D saccarozơ

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 41 Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3) Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ

ngọt là:

A (3) < (2) < (1) B (3) < (1) < (2) C (1) < (3) < (2) D (2) < (3) < (1)

Câu 42 Tinh bột là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :

A C11H22O12 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C12H22O11

Trang 4

Câu 43 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:

A H COO CH=CH CH2 CH3 B CH3 COO CH=CH2

C H COO CH2 CH=CH2 D CH2=CH–COO CH3

Câu 44 Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 bằng lượng dung dịch

NaOH vừa đủ, cần 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là:

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức phân

tử este là:

A C3H6O2 B C5H10O2 C C4H6O2 D C4H8O2

Câu 46 Để chứng minh saccarozơ có tính chất của ancol đa chức, người ta cho dung dịch saccarozơ

phản ứng với

A AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

C kim loại Na

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 47 Tên gọi của este CH3COOCH3 là

A Etyl propionat B Etyl axetat C Etyl fomat D Metyl axetat

Câu 48 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào?

A Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho anđehit oxalic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 49 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A 250 gam B 270 gam C 300 gam D 360 gam

Câu 50 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A glucozơ B fructozơ C mantozơ D saccarozơ

Câu 51 Công thức của este không no có một liên kết đôi, đơn chức, mạch hở là

A CnH2nO2 B CnH2n 2O2 C CnH2nO D CnH2n + 2O2

Câu 52 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh như sau:

6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2 (∆H = 2815 kJ)

Nếu trong mỗi phút, mỗi cm2 trên bề mặt trái đất nhận được khoảng 2,10 J năng lượng mặt trời, nhưng chỉ sử dụng 10% vào phản ứng tổng hợp glucozơ Với một ngày nắng (từ 6h00 đến 17h00) diện tích lá

xanh là 1m2 thì lượng glucozơ tổng hợp được là

A 88,63 gam B 98,48 gam C 147,71 gam D 79,77 gam

Câu 53 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C4H9–COOH với hỗn hợp các đồng phân của

ancol C3H7–OH (có mặt H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là

Câu 54 Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho

tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được x gam kết tủa Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng

với dung dịch nước brom dư thì có y gam brom phản ứng Giá trị của x, y lần lượt là

Trang 5

A 2,16 và 1,6 B 4,32 và 3,2 C 2,16 và 3,2 D 4,32 và 1,6

Câu 55 Đun nóng 8,8 gam HCOOC3H7 với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 1,92 gam B 1,36 gam C 8,56 gam D 10,8 gam

Câu 56 Khối lượng của gạo chứa 75% tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol

etylic 46o là (biết hiệu suất của của từng giai đoạn lần lượt là 90%, 80% và khối lượng riêng của ancol

etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

A 5,0 kg B 6,0 kg C 4,5 kg D 5,4 kg

Câu 57 Thuốc thử để phân biệt glixerol và glucozơ là

A Na B I2 C Ca(OH)2 D AgNO3/NH3

Câu 58 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl benzoat, metyl metacrylat, metyl axetat, etyl fomat,

triolein, vinyl axetat, tristearin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (dư), đun

nóng sinh ra ancol là

Câu 59 Khi đốt cháy hoàn toàn một este thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O đã phản ứng Tên

gọi của este là:

A Vinyl axetat B Anlyl axetat C Propyl benzoat D Metyl axetat

Câu 60 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 32,4 gam Ag Giá trị của m là:

Câu 61 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 70%) Giá trị của m là

Câu 62 Este nào sau đây có 2 đồng phân

A C5H10O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 63 Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b – c = 4a Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam Y Nếu đun m gam

X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn; cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu

được bao nhiêu gam chất rắn ?

A 53,2 gam B 61,48 gam C 52,6 gam D 57,2 gam

Câu 64 Chất thuộc loại polisaccarit là

A glucozơ B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ

Câu 65 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH và

C15H31COOH; số loại chất béo (chứa đồng thời 3 gốc axit béo khác nhau) tối đa có thể tạo thành là

Câu 66 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH dư người ta thu được hỗn hợp hai muối natri

stearat và natri linoleat theo tỉ lệ mol 2 : 1 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên

hệ giữa a, b, c là:

A b – c = 3a B b – c = 2a C b – c = 4a D b = c + a

Câu 67 Đun nóng dung dịch chứa 54 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag tối

đa thu đựơc là m gam Hiệu suất phản ứng đạt 80% Giá trị m là

Trang 6

A 32,4 B 24,3 C 48,6 D 51,84

Câu 68 Este nào khi thủy phân trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon

bằng nhau ?

A CH2=CHCOOCH3 B C6H5COOCH3 C CH3COOC6H5 D CH3COOC2H5

Câu 69 Cho các chất sau: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

A CH3CH2CH2OH B CH3COOCH3 C CH3COOH D CH3COOC2H5

Câu 70 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và

A CH3CHO B CH3COOH C HCOOH D CO2

Câu 71 Chất tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 2 muối là

A CH3OCO COOC2H5 B C6H5COOCH=CH2 C CH3COO CH2 C6H5 D CH3CH2COOC6H5

Câu 72 Đun nóng 4,08 gam phenyl axetat với 100ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản

ứng được m gam chất rắn, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của m là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3

Câu 41 Chất nào sau đây có tên là alanin

A H2NCH(CH3)COOH B C6H5NH2

C H2NCH2COOH D CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

Câu 42 Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 43 Cho 11,16 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được m gam muối Giá

trị của m là

Câu 44 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol

Valin

Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val

A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Ala-Gly-Gly-Val

C Gly-Gly-Ala-Gly-Val D Gly-Ala-Gly-Val-Gly

Trang 7

Câu 45 Cho các polime: PPF; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna Số polime được điều chế

bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 46 Chất nào sau đây là đipeptit

C Ala - Ala - Gly - Ala D Ala

Câu 47 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có

phân tử khối 162000 u lần lượt là:

A 187 và 100 B 178 và 1000 C 178 và 2000 D 278 và 1000

Câu 48 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

A Cu(OH)2/OH- B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl

Câu 49 Cho các polime sau: tơ tằm, len, tơ visico, xenlulozơ, amilopectin, PVC, teflon Số polime thiên

nhiên là

Câu 50 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 51 Cao su buna- N được điều chế từ buta-1,3- đien và

A hexametylenđiamin B stiren

Câu 52 PVC có công thức là

Câu 53 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12, 95 gam hỗn

hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m

Câu 54 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

A Tơ tằm B Tơ visco C Tơ nitron D Tơ capron

Câu 55 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và

8,1g H2O Giá trị của a là:

Câu 56 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

A H2NCH2COOH B C6H5NH2 C C2H5OH D CH3NH2

Câu 57 Tơ lapsan thuộc loại tơ

A poli este B tơ axetat C tơ visco D poli amit

Câu 58 Chất nào sau đây là amin bậc II

A CH3NHC2H5 B CH3NH2 C (CH3)3N D H2NCH2COOH

Câu 59 Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là:

Trang 8

A H2NCH2COOH B H2NC2H4COOH C H2NC4H8COOH D H2NC3H6COOH

Câu 60 Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:

Câu 61 Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được tổng hợp từ monome nào sau đây :

Câu 62 Chất nào sau đây không phải amin

A (CH3)3N B H2NCH2COOH C CH3NH2 D CH3NHC2H5

Câu 63 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z có tỉ lệ mol lần lượt là 2:3:5 thu được 60

gam glyxin, 80,1 gam alanin và 117 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là 6 và số liên

kết mỗi peptit là khác nhau Tính giá trị của m

Câu 64 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit

thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần dùng 0,81 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam; đồng thời thu được 14,336 lít hỗn hợp khí (đktc) Tỉ lệ x : y

Câu 65 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 66 Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng

A Đồng trùng ngưng B Trùng ngưng

Câu 67 Metyl amin có công thức là

A CH3NH2 B H2NCH2COOH C (CH3)3N D CH3NHC2H5

Câu 68 Thủy phân hoàn toàn 1mol tripeptit (X) chỉ thu được 1 mol Gly, 1mol Val và 1 mol Ala Số chất

(X) thỏa mãn là:

Câu 69 anilin không phản ứng với chất nào sau đây

A dd H2SO4 B dd HCl C dd NaCl D dd Br2

Câu 70 Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 80%, ngoài

aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là

Câu 71 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung

dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối X có tên gọi là:

A alanin B axit glutamic C glyxin D valin

Câu 72 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian

A amilopectin B PVC C nhựa bakelit D Tơ nitron

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trang 9

42 A 50 B 58 A 66 A

ĐỀ SỐ 4

Câu 41 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có phân tử khối là 4984 u và của polisaccarit (C6H10O5)n có

phân tử khối 162000 u lần lượt là:

A 187 và 100 B 178 và 1000 C 278 và 1000 D 178 và 2000

Câu 42 Chất nào sau đây là đipeptit

Câu 43 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là

A Cu(OH)2/OH- B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl

Câu 44 Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 peptit X, Y, Z có tỉ lệ mol lần lượt là 2:3:5 thu được 60

gam glyxin, 80,1 gam alanin và 117 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z là 6 và số liên

kết mỗi peptit là khác nhau Tính giá trị của m

Câu 45 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C CH3NH2 D C2H5OH

Câu 46 Cho 0,2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung

dịch A Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 33,9g muối X có tên gọi là:

A glyxin B axit glutamic C alanin D valin

Câu 47 Hỗn hợp A gồm 1 amin đơn chức, một anken, một ankan Đốt cháy hoàn toàn 12, 95 gam hỗn

hợp cần V lít O2 thu được 19,04 lít CO2, 0,56 lít N2 và m gam H2O Biết các khí đo ở đktc, giá trị của m

Câu 48 Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol

Valin

Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala và một tri peptit Gly-Gly-Val

A Gly-Ala-Gly-Val-Gly B Gly-Ala-Gly-Gly-Val

C Gly-Gly-Ala-Gly-Val D Ala-Gly-Gly-Gly-Val

Câu 49 Chất nào sau đây có tên là alanin

A H2NCH(CH3)COOH B CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH

Trang 10

C H2NCH2COOH D C6H5NH2

Câu 50 Cho các polime: PPF; PE; PVC; tơ nitron; tơ nilon-6,6; cao su buna Số polime được điều chế

bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 51 anilin không phản ứng với chất nào sau đây

A dd NaCl B dd H2SO4 C dd Br2 D dd HCl

Câu 52 Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic (H N CH2 ( 2 5) COOH) với hiệu suất 80%, ngoài

aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là

Câu 53 Nilon-6,6 là polime điều chế từ phản ứng

Câu 54 Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 55 Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây:

A Cao su B Chất dẻo C Keo dán D Tơ

Câu 56 Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 57 Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) được tổng hợp từ monome nào sau đây :

A Metyl metacrylat B Propilen

Câu 58 Cho 15 gam aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là:

A H2NCH2COOH B H2NC2H4COOH C H2NC3H6COOH D H2NC4H8COOH

Câu 59 PVC có công thức là

Câu 60 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 61 Chất nào sau đây là amin bậc II

A CH3NHC2H5 B (CH3)3N C CH3NH2 D H2NCH2COOH

Câu 62 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian

A PVC B nhựa bakelit C amilopectin D Tơ nitron

Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn a mol amin no đơn chức mạch hở bằng oxi vừa đủ thu được 13,2g CO2 và

8,1g H2O Giá trị của a là:

Câu 64 Tơ lapsan thuộc loại tơ

A tơ visco B poli amit C tơ axetat D poli este

Câu 65 Hỗn hợp X gồm hai amin thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Hỗn hợp Y chứa hai amino axit

thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Trộn x mol X với y mol Y thu được hỗn hợp Z Đốt cháy toàn bộ Z cần

Ngày đăng: 19/04/2022, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Tiến Thịnh
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN