1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Nhị Trường

14 12 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giống nhau là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử Câu 29: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác.. Là ki[r]

Trang 1

DE THI THU THPT NAM 2021

Thời gian 5Ú phút

ĐESO1I

0001: Để phân biệt các khí: CHạ, C;H¿, CạH›, CO; đựng riêng trong mỗi lọ, có thể dùng dung dịch thuốc

thử nào sau đây:

C AgNO;/NHsz ; Bro , O2 D AgNO;/NHs3 ; Br ; KMnQO,

0002: Khối lượng mol phân tử trung bình của cao su Buna là 43740 Hệ số trùng hợp của loại cao su trên

là:

0003: Propen làm mất màu dung dịch thuốc tím theo phương trình sau:

C3He + H2O + KMnO,4 — MnO, + C3H_6(OH)2 + KOH

Tỉ lệ mol các chất theo thứ tự như sau:

0004: Cho các hợp chat sau: CH;CH»CH>CH; (1), CH3;CH(CH3)CHs3 (2), CH4 (3), CH3CH2CHs (4) Theo

thứ tự tăng dân nhiệt độ sôi là:

A (4) < (3) < (2) < C1) B.(3) < (4) < 2) < 1) C (2) < (4) < @) < C1) D (3) < (1) <<

(4) < (2)

0005: Phân trăm khôi lượng của nguyên tô cacbon trong phân tử ankan thay đôi thê nào theo chiêu tang

số nguyên tử cacbon trong dãy đồng đăng

0006: Ankan X không nhánh chỉ chứa cacbon :

A bac I B bậc I và IV C bac I va II D bậc II va TI

0007: Đót cháy hoàn toàn 1 lượng hiđrocacbon X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

Ba(OH); dư tạo ra 29,55 ø kết tủa Dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 ø so với dung dịch

Ba(OH); ban đầu Công thức phân tử của X là:

0008: Đốt cháy hoàn toàn một Ankan X phải cần 11,2 lit Oxi (dktc), sau phan ứng dẫn sản phẩm qua

bình nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Công thức phân tử của X là :

0009: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 2,24 lít CO; (đktc) và 3,6 g HO Công thức phân

tử của A là:

0010: Cho 6,72 lit hén hop khi g6m 1 ankin va 1 ankan qua dung dich Br du, thay c6 4,48 lít khí thoát ra

(các khí ở đktc) Khối lượng Br; tham gia phản ứng là:

0011: Tinh chat nao khong phai 1a tinh chat vật lí của anken :

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

A tan trong dầu mỡ B nhẹ hơn nước C chất không màu D tan trong

nước

0012: Anken có nhiều tính chất khác với ankan như: phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa là do trong phân

tử anken có chứa:

A liên kết ø bên B liên kết Z C liên kết Z bền D liên kết Z

kém bền

0013: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách :

A tách hiđro từ ankan B crackinh ankan € tách nước từ ancol D.A,B,C đều

đúng

0014: Ba anken đồng đăng kế tiếp nhau X, Y, Z„ có tổng phân tử khối bằng 126 đvC X, Y, Z lần lượt là:

A CuH;,C:H;,C›H¿ B C;Ha, C;H;, C4Hạ Œ C;H¿,C:H;, CaH; D C›H¿,C›:H¡¿,

C4H6

0015: Đốt cháy hoàn toàn 1 (lit) khi hidrocacbon X can 4,5(lit) Oo, sinh ra 3 (lí) COs (cùng điều kiện) X

có thể làm mắt màu dung dịch KMnO¿ Vậy X là:

0016: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít etilen (đktc), rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dich chwa 11,1

gam Ca(OH)», sau khi két thúc phản ứng khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

0017: Một hiđrôcacbon A có tỉ khối hơi đối với hiđrô băng 14 Công thức phân tử của A là:

0018: Ankađien liên hợp là:

A ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau

B ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nỗi đơn

€ ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn

D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau

0019: Ankađien CHạ=CH-CH=CH; có tên thông thường là:

0020: Cho sơ đồ: CH, >A>BDC>Caosu Buna A,B,C 1an luot là:

A axetilen; vinylaxetilen; buta-1,3-dien B axetilen; vinylaxetilen; butadien-1,3

C vinylaxetilen; axetilen; buta-1,3-dien D axetilen; but-2-en; buta-1,3-dien

0021: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm buta-1,3-dien va isopren thu dugc 0,9 mol CO, va 12,6

øam nước Giá trị của m là:

0022: Ankin B có chứa 88,89% Cacbon về khối lượng, có phản ứng với dung dich AgNO3/NH; Vay B 1a:

0023: Hop chat CH:-CH(C;H;)-C =C-CH(CH›)-CH;- CH;-CH; có tên gọi là:

0024: Ngọn lửa đèn xì oxi-axetilen dùng trong hàn và cắt kim loại có thể đạt tới nhiệt độ:

0025: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH¿a, C:H,¿, CạH; thu được 17,6 gam CO; và 7,2 gam HO Giá

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

trị của m là:

0026: Oxi hóa hoàn toan 1,36 gam ankadien X, thu 2,24 lit CO, (dktc) Cong thitc phan tu của X là:

0027: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm CH¿, C;H¿, C›H¿„, C:Hạ, C4H¡o thu được 6,16 gam

CO; và 4,14 gam HạO Số mol CạH trong hỗn hợp X là:

0028: Cho các chất sau : CaO, Ca(OH);, NaOH, CH;COONa, CH;COOH, CaCO: Các hóa chat can

dùng để điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm gồm:

0029: Dét chay V lít (đktc) một ankin ở thể tích khí thu được CO, va HO cé tong s6 khdéi luong bang

50.4 gam Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 90 gam kết tủa V có giá

trị là:

0030: Có 4 chat : metan, etilen, but-1-in, but-2-in Trong 4 chat đó, có mây chất tác dụng với dung dịch

AgNO;: trong amoniac tạo thành kết tủa?

DE SO 2

Câu 1: Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau: MgSO¿, NaC1, CuSOx, AICh, ZnCh,

Pb(NOa})», AgNOa Ni khử được các ion kim loại:

A Mg**, Ag*, Cu* B Na‘, Ag*, Cu” C Pb**, Ag*, Cu’* D AI”, Ag*, Cụ”

Câu 2: Kim loại khử được ion Fe”” thành Fe là

Cau 3: Khuay một thanh kim loại M hoá trị 2 trong 200 ml dung dịch Cu(NO2); 0,4M đến khi dung dịch

hết màu xanh Biết rằng toàn bộ Cu sinh ra đều bám hết vào thanh M, khối lượng thanh M tăng 0,64g

Nguyên tử khối của M là

Câu 4: Đề bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với

Câu 5: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống nhau và khác nhau là:

A Giống nhau là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện ly, khác là có và không có phát sinh dòng

điện

B Giống nhau là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện

C Giống nhau là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là không có và có phát sinh dòng điện

D Giống nhau là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa

khử

Câu 6: Dé điều chế Cu từ dung dich CuSO, co thé ding kim loai:

Cau 7: Dién phan NaCl nong chay voi dién cực tro, có màng ngăn 2 điện cực, người ta thu được:

A.Na ở catot,Clạởanot B.Na ởanot,Clạởcatot — € NaOH, H; ở catot, Cla ở anot D NaClO

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

Câu 8: Điện phân nóng chảy hoàn toàn muối clorua của kim loại M Ở cafot thu được 7,2 gam kim loại

và 6,72 lít khí (đktc) Công thức của muối clorua là:

Câu 9: Só electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 10: Cho một mau Na vao dung dich CuCl, hién tuong quan sat duoc 1a

A có khí thoát ra B có kết tủa màu xanh

C có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh D có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó

tan ra

Câu 11: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?

C On, Clo, H2SO, (loang), BaSO, D Oz, Clo, H2SO, (loang), BaCOz

Câu 12: Cho 6,2s hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau hòa tan hoàn toàn vào nước thu

dược 2,24 lít khí H›(đktc) 2 kim loại kiềm đó là:

Câu 13: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước (dư) thu được dung dịch X Trung hoà dung dich X cần

100 ml dung dịch HạSO¿ 1M Gia tri của m là

Câu 14: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

Câu 15: Phuong pháp điều chế kim loại nhóm IIA là

A phương pháp thuỷ luyện B phương pháp nhiệt luyện

C phương pháp điện phân nóng chảy D tất cả đều đúng

Câu 16: Câu hình eletron chung lớp ngoài cung của kim loại kiềm thổ là:

Câu 17: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cứu là:

A Ca(QOH)2 , NazCO3, NaNO3 B Na2CO+, NazPO¿ C Na;COz:, HCI D NaSOq ,

Na;COa

Câu 18: Dẫn khí CO; từ từ đến dư vào dung dich Ca(OH) , hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa trăng, kết tủa không tan trong CO; dư B có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO, du

Câu 19: Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít CO; (đkc) vào 4 lít dung dịch Ca(OH); 0.02M sẽ thu được một lượng

kêt tủa là

Câu 20 : 10.4g hỗn hợp gồm Mg và Ca tác dụng với dung dịch H;SO¿ dư thu được 6,72 lit khi H2(dktc)

va m(g) hỗn hợp muối Giá trị của m là: A 49,2¢ B 30,2g C 29,2¢

D 39,2¢

Câu 21: Cho biết số thứ tự của AI trong bảng tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A AI thuộc chu kỳ 3, nhóm HA B lon nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s“2p'

B AI thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB D lon nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 35

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 22: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác?

C Mém, dé kéo soi va dat mong D Dan nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag

và Cu

Cau 23: Cho phan tng sau: Al + HNO; — AI(NO3)3 + NH4NO3 + H20

Hệ số của các chất trong phản ứng lần lượt là:

A 8, 30, 8, 3, 9 B 8, 30, 8, 3, 15 C 30, 8, 8, 3, 15 D 8, 27, 8, 3, 12

Cau 24: Cho 200 ml dung dich AICI; 0,5M vao V lit dung dich KOH 0,4M thu dugc | két tua dang keo

Lọc kết tủa, rồi nung đến khi khối lượng không đổi thì được 2,04 gam Giá trị của V là

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp (Na, AI) vào nước du thây thoát ra 8,96 lít khí (đktc) và còn lại 2,7 gam

kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 26: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 27: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

Câu 28: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống nhau và khác nhau là:

A Giống nhau là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện ly, khác là có và không có phát sinh dòng

điện

B Giống nhau là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện

C Giống nhau là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là không có và có phát sinh dòng điện

D Giống nhau là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa

khử

Câu 29: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác?

C Mém, dé kéo soi va dat mỏng D Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag

và Cu

Câu 30: Đề bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với

DAP AN DE SO 2

1C 2D 3B 4A 5C 6C 7A 8B 9D 10C 11A 12B 13B 14B 15C 16C 17B 18B 19C 20D 21A 22D 23A 24D 25A 26D 27B 28C 29D 30A

ĐÈ SỐ 3

Câu 1: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước (dư) thu được dung dịch X Trung hoà dung dịch X cần 100

mÏl dung dịch H;SOa 1M Giá trị của m là

Câu 2: Đề bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với

Cau 3: Dién phan NaCl nong chay voi dién cực tro, có màng ngăn 2 điện cực, người ta thu được:

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

A.Na ở catot,Clạởanot B.Na ởanot,Clạởcatot — € NaOH, H; ở catot, Cla ở anot D NaClO

Câu 4: Só electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 5: Cho một mẫu Na vào dung dịch CuC]; hiện tượng quan sát được là

A có khí thoát ra B có kết tủa màu xanh

C có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh D có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó

tan ra

Câu 6: Cho 6,2g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau hòa tan hoàn toan vào nước thu

được 2,24 lít khí Hạ(dktc) 2 kim loại kiềm đó là:

Câu 7: Phuong phap diéu ché kim loai nhém ITA 1a

A phuong phap thuy luyén B phuong phap nhiét luyén

C phương pháp điện phân nóng chảy D tất cả đều đúng

Câu 8: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

Câu 9: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác?

C Mém, dé kéo soi va dat mong D Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag

và Cu

Câu 10: Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau: MgSO¿, NaC1, CuSO¿, AICh, ZnCh,

Pb(NOa})», AgNOa Ni khử được các ion kim loại:

A Mg**, Ag*, Cu* B Na‘, Ag*, Cu” C Pb**, Ag*, Cu’* D AI”, Ag*, Cụ”

Câu 11: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống nhau và khác nhau là:

A Giống nhau là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện ly, khác là có và không có phát sinh dòng

điện

B Giống nhau là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện

C Giống nhau là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là không có và có phát sinh dòng điện

D Giống nhau là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa

khử

Câu 12: Điện phân nóng chảy hoàn toàn muối clorua của kim loại M Ở cafot thu được 7.2 gam kim loại

và 6,72 lít khí (đktc) Công thức của muối clorua là:

Cau 13: 10,4g hén hop gồm Mg va Ca tác dụng với dung dich H»SO, du thu duoc 6,72 lít khí H›(đktc)

và m(ø)hỗn hợp muối Giá trị của mlà: <A 49,2g B.30,2g C 29,2¢ D

39,2g

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp (Na, AI) vào nước du thây thoát ra 8,96 lít khí (đktc) và còn lại 2,7 gam

kim loại không tan Giá trị của m là

Cau 15: Cho 200 ml dung dich AICI; 0,5M vao V lit dung dich KOH 0,4M thu được | két tua dang keo

Lọc kết tủa, rồi nung đến khi khối lượng không đổi thì được 2,04 gam Giá trị của V là

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

Câu 16: Dẫn khí CO; từ từ đến dư vào dung dich Ca(OH)», hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa trăng, kết tủa không tan trong CO; dư B có kết tủa trắng, kết tủa tan trong COs dư

Câu 17: Câu hình eletron chung lớp ngoài cung của kim loại kiềm thổ là:

Câu 18: Dé điều chế Cu từ dung dich CuSOg c6 thé ding kim loai:

Câu 19: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?

C On, Clo, H2SO, (loang), BaSOx4 D Oz, Clo, H2SO, (loang), BaCO3

Cau 20: Khuây một thanh kim loại M hoá trị 2 trong 200 ml dung dịch Cu(NO2); 0,4M đến khi dung

dịch hết màu xanh Biết rằng toàn bộ Cu sinh ra đều bám hết vào thanh M, khối lượng thanh M tăng

0.64g Nguyên tử khối của M là

Câu 21: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là:

A Ca(QOH)2 , NazCO3, NaNO3 B Na2CO+, NazPO¿ C Na;COz:, HCI D NaSOq ,

Na;COa

Câu 22: Cho biết số thứ tự của AI trong bảng tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A AI thuộc chu kỳ 3, nhóm HA B lon nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2p'

B AI thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB D lon nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s”

Cau 23: Cho phản tng sau: Al + HNO; — AI(NO3)3 + NH4NO3 + H20

Hệ số của các chất trong phản ứng lần lượt là:

A 8, 30, 8, 3,9 B 8, 30, 8, 3, 15 C 30, 8, 8, 3, 15 D 8, 27, 8, 3, 12

Câu 24: Kim loại khử được ion Fe”” thành Fe là

A Fe B Cu C Ag D Al

Cau 25: Hap thu toan b6 2,24 lít CO; (đkc) vào 4 lit dung dich Ca(OH) 0,02M sé thu duoc mot lượng

kết tủa là

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp (Na, AI) vào nước du thay thoat ra 8,96 lit khi (dktc) va con lai 2,7 gam

kim loai khéng tan Gia tri cua m là

Cau 27: Cho phan tng sau: Al + HNO; — AI(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Hệ số của các chất trong phản ứng lần lượt là:

A 8, 30, 8, 3, 9 B 8, 30, 8, 3, 15 C 30, 8, 8, 3, 15 D 8, 27, 8, 3, 12

Câu 28: Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau: MgSOa, NaC1, CuSOg, AICh, ZnCh,

Pb(NOa})», AgNOa Ni khử được các ion kim loại:

A Mg**, Ag*, Cu* B Na‘, Ag*, Cu* C Pb”, Ag*, Cu’* D AI”, Ag*, Cụ”

Câu 29: Câu hình eletron chung lớp ngoài cung của kim loại kiềm thổ là:

Cau 30: Khuây một thanh kim loại M hoá trị 2 trong 200 ml dung dịch Cu(NO2); 0,4M đến khi dung

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 8

dịch hết màu xanh Biết rằng toàn bộ Cu sinh ra đều bám hết vào thanh M, khối lượng thanh M tăng

0.64g Nguyên tử khối của M là

DAP AN DE SO 3

1B 2A 3A 4D 5C 6B 7C 8B 9D 10C 11C 12B 13D 14A 15D 16B 17C 18C 19A 20B 21B 22A 23A 24D 25C 26A 27A 28C 29C 30B

ĐÈ SỐ 4

Câu 1: Dẫn khí COa từ từ đến dư vào dung dich Ca(OH)», hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa trăng, kết tủa không tan trong CO; dư B có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO, du

Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?

C On, Clo, H2SO, (loang), BaSOx4 D Oz, Clo, H2SO,4 (loang), BaCO3

Câu 3: Cho m gam hỗn hợp (Na, AI) vào nước dư thây thoát ra 8,96 lit khi (dktc) va con lai 2,7 gam kim

loại không tan Giá trị của m là

Câu 4: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng được với nước?

Cau 5: Khuay một thanh kim loại M hoá trị 2 trong 200 ml dung dịch Cu(NO2); 0,4M đến khi dung dịch

hết màu xanh Biết rằng toàn bộ Cu sinh ra đều bám hết vào thanh M, khối lượng thanh M tăng 0,64g

Nguyên tử khối của M là

Câu 6: Cấu hình eletron chung lớp ngoài cung của kim loại kiềm thổ là:

Câu 7: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống nhau và khác nhau là:

A Giống nhau là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện ly, khác là có và không có phát sinh dòng

điện

B Giống nhau là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện

C Giống nhau là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là không có và có phát sinh dòng điện

D Giống nhau là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa

khử

Câu 8: Hắp thụ toàn bộ 2,24 lít CO› (đkc) vào 4 lít dung dịch Ca(OH); 0,02M sẽ thu được một lượng kết

tủa là

Câu 9: Cho biết số thứ tự của AI trong bảng tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A AI thuộc chu kỳ 3, nhóm HA B lon nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s“2p'

B AI thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB D lon nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 35

Câu 10: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước (dư) thu được dung dich X Trung hoa dung dich X can

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 9

100 ml dung dịch HạSO¿ 1M Gia tri của m là

Câu 11 : 10,4g hỗn hợp gồm Mg và Ca tác dụng với dung dịch H;SO¿ dư thu được 6,72 lit khi H2(dktc)

va m(g) hỗn hợp muối Giá trị của m là: A 49,2¢ B 30,2g C 29,2¢

D 39,2¢

Câu 12: Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau: MgSOa, NaC1, CuSOg, AICh, ZnCh,

Pb(NOa>», AgNOa Ni khử được các ion kim loại:

A Mg**, Ag*, Cu* B Na‘, Ag*, Cu* C Pb”, Ag*, Cu’* D AI”, Ag*, Cụ”

Câu 13: Cho 200 ml dung dich AICI; 0,5M vao V lit dung dich KOH 0.4M thu được 1 két tua dang keo

Lọc kết tủa, rồi nung đến khi khối lượng không đổi thì được 2,04 gam Giá trị của V là

Câu 14: Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là

A phương pháp thuỷ luyện B phương pháp nhiệt luyện

C phương pháp điện phân nóng chảy D tất cả đều đúng

Câu 15: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác?

C Mém, dé kéo soi va dat mong D Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag

và Cu

Câu 16: Kim loại khử được ion Fe”” thành Fe là

Câu 17: Để điều chế Cu từ dung dịch CuSOzx có thể dùng kim loại:

Câu 18: Cho một mẫu Na vào dung dịch CuC]› hiện tượng quan sát được là

A có khí thoát ra B có kết tủa màu xanh

C có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh D có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó

tan ra

Câu 19: Điện phân NaC] nóng chảy với điện cuc tro, có màng ngăn 2 điện cực, người ta thu được:

A.Na ở catot,Clạởanot B.Na ởanot,Clạởcatot — € NaOH, H; ở catot, Clạ ở anot D NaClO

Câu 20: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cứu là:

A Ca(OH);, Na;COx, NaNOa B Na;COa, Na:POa C Na;COa, HCI D NaSO, ,

Na¿COa

Câu 21: Điện phân nóng chảy hoàn toàn muối clorua của kim loại M Ở catot thu được 7,2 gam kim loại

và 6,72 lít khí (đktc) Công thức của muối clorua là:

Câu 22: Đề bảo vệ vỏ tàu đi biển phần ngâm dưới nước người ta nối nó với

Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 24: Cho 6,2g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau hòa tan hoàn toàn vào nước thu

dược 2,24 lít khí H›(đktc) 2 kim loại kiềm đó là:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 10

Cau 25: Cho phan tng sau: Al + HNO; — AI(NO3)3 + NH4NO;3 + H2O

Hệ số của các chất trong phản ứng lần lượt là:

A 8, 30, 8, 3, 9 B 8, 30, 8, 3, 15 C 30, 8, 8, 3, 15 D 8, 27, 8, 3, 12

Câu 26: Cho 6,2g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau hòa tan hoàn toàn vào nước thu

dược 2,24 lít khí H›(đktc) 2 kim loại kiềm đó là:

Câu 27: Dẫn khí CO; từ từ đến dư vào dung dich Ca(OH) , hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa trăng, kết tủa không tan trong COs dư B có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO; dư

Câu 28: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm?

A O;, Cl;, HCI, HạO

B O;, Cl, HCl, CaCO;

C On, Clo, H2SO, (loang), BaSO,

D Oz, Clo, H2SO,4 (loang), BaCO;

Câu 29: Hấp thụ toàn bộ 2,24 lít CO; (đkc) vào 4 lit dung dich Ca(OH) 0,02M sé thu duoc mot lượng

kết tủa là

Câu 30: Cho một mẫu Na vào dung dich CuCl, hién tuong quan sat duoc 1a

A có khí thoát ra

B có kết tủa màu xanh

C có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh

D có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra

ĐÁP ÁN ĐÈ SÓ 4

1B 2A 3A 4B 5B 6C 7C 8C 9A 10B 11D 12C 13D 14C 15D 16D 17C 18C 19A 20B 21B 22A 23D 24B 25A 26B 27B 28A 29C 30C

ĐÈ SỐ 5

Câu 1: Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dich CuSO,, cho đến khi phản ứng kết thúc, thấy khối

lượng đỉnh sắt tăng thêm 1,6g Nông độ ban đầu của dung dịch CuSO¿ là:

Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất sắt (II) là:

A Tinh oxi hoa B Tính axit C Tinh khử D Tinh bazo

Câu 3: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +3, +4, +6 B +2, +3, +6 C +2; +4, +6 D +1, +2, +4, +6

Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho Fe vào dung dịch HạSO¿ (đặc, nóng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch NISO¿

(5) Cho Fe vào dung dịch HNO: (loãng, du)

(6) Cho Fe vào dung dịch HCI (loãng dư)

W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Ngày đăng: 01/04/2022, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm