Biết hiệu suất của sự phát quang này là 90% hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian,[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NAM TRÀ MY
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021
MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p
Câu 2: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi
B Nối hai cực của một nguồn điện vào vôn kế có điện trở rất lớn
C Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động của vật, chiều dài của lò xo thay đổi từ 20 cm đến 28 cm Biên độ dao động của vật là
Câu 4: Điện trường xoáy là điện trường
đổi
Câu 5: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
Trang 2A Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
Câu 6: Sóng cơ truyền theo một đường thẳng từ M đến N với bước sóng λ Khoảng cách MN =
d Độ lệch pha ∆φ của dao động tại hai điểm M và N là
Câu 7: Dao động cơ tắt dần là dao động có
Câu 8: Cường độ dòng điện i 2 2 cos100 t(A)= có giá trị hiệu dụng là
A 4A. B. 2 2A C 2A. D 2A
Câu 9: Đặt điện áp u 100cos 100 t (V)
3
Trang 3Câu 12: Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ v, chu kì T, tần số f thì có bước sóng là
Câu 13: Hai điện tích điểm tác điện giữa hai điện tích là q1, q2 trái dấu, đặt cách nhau một khoảng
r trong chân không Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích là
A =9.109 q q1 2
F
1 2 9 2
Câu 17: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1
Trang 4C Tần số đập cánh của ruồi nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz
D Muỗi bay với tốc độ chậm hơn ruồi
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ nhỏ có khối lượng 100 gam và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m Cho con lắc dao động lần lượt dưới tác dụng của ngoại lực: F1 = 2cos5t (N); F2 = 2cos20t (N); F3 = 2cos30t (N) và F4 = 2cos25t (N), trong đó t tính bằng s Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi con lắc chịu tác dụng của ngoại lực là
A F4 B F2 C F3 D F1
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ở mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và
B, trong khoảng giữa hai nguồn thì
A Số vân cực đại luôn lớn hơn số vân cực tiểu
AB
C Số vân cực đại luôn nhỏ hơn số vân cực tiểu
D Số vân cực đại giao thoa luôn bằng số vị trí có phần tử dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB
Câu 21: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí
Câu 22: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(8πt - 0,04πx) (cm) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Li độ của phần tử sóng tại vị trí cách nguồn 25 cm, ở thời điểm t = 3s là
Câu 23: Một vật dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn li độ
x theo thời gian t như hình bên Chu kì dao động của vật là
A 0,06 s B 0,12 s
C 0,1 s D 0,05 s
Trang 5Câu 24: Một điện trở 10 Ω có dòng điện xoay chiều chạy qua trong thời gian 30 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là 900 kJ Cường độ dòng điện cực đại chạy qua điện trở là
Câu 29: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở R và cuộn
mạch là
Trang 6Câu 30: Một học sinh dùng bộ thí nghiệm con lắc đơn để làm thí nghiệm đo độ lớn gia tốc trọng trường g tại phòng thí nghiệm Vật lí trường THPT Kim Liên Học sinh chọn chiều dài con
thời gian 14,925s Bỏ qua lực cản của không khí Giá trị của g gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t= vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Tại thời điểm t1, giá trị tức thời của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là 2A và điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch bằng 0 Tại thời điểm t2, giá trị tức thời của cường độ dòng điện trong đoạn
Câu 33: Một vật dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có
3
độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhất, khi đó lệch pha giữa dao động tổng hợp và dao động thành phần x1 là
Trang 7Câu 34: Đặt điện áp u 200 2 cos 100 t (V)
A i 2cos(100 t 0,5 )(A).= + B i 2 2 cos100 t(A).=
C i 2 2 cos(100 t 0,5 )(A).= + D i 2cos100 t(A).=
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8 cm Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí có li độ -2 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
Câu 36: Một sóng cơ hình sin truyền trên sợi dây rất dài
có tần số 10 Hz, theo phương ngang Ở một thời điểm, hình
dạng một phần của sợi dây có dạng như hình bên Biết hai
vị trí cân bằng A, C cách nhau một 20 cm, phần tử B đang
có xu hướng đi xuống Sóng truyền theo chiều từ
Trang 8Câu 37: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch
như hình bên Biết tụ điện có điện dung C thay đổi được
Đồ thị hình bên mô tả số chỉ của vôn kế V1 và vôn kế V2
tương ứng là UV1 và UV2 phụ thuộc vào điện dung C
Câu 38: Đặt điện áp u 220 2 cos(100 t= + )(V) vào hai
đầu đoạn mạch AB như hình bên Biết hộp X là đoạn
mạch có R, L, C mắc nối tiếp; cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch là 2 2A và R = 20 2 Tại thời điểm
t (s) cường độ
300
suất của đoạn mạch X là
Trang 9Câu 40: Hai chất điểm có cùng khối lượng, dao động điều
hòa trên hai đường thẳng song song, có vị trí cân bằng cùng
thuộc một đường thẳng vuông góc với các quỹ đạo Đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của li độ x1 và x2 của hai chất điểm theo thời
gian t như hình bên Kể từ t = 0, thời điểm hai chất điểm có
cùng li độ lần thứ 2021 thì tỉ số động năng của hai chất điểm
Câu 1 (NB) Hiện tượng siêu dẫn là:
A Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
B Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không
C Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Trang 10D Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Câu 2 (NB) Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần
số góc , biên độ A Lấy gốc thế năng tại O Khi ly độ là x thì thế năng Wt tính bằng biểu thức:
A công dịch chuyển điện tích trong dây dẫn
B lượng điện tích chạy qua dây dẫn trong một khoảng thời gian
thời gian và khoảng thời gian đó
D tích số giữa điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó
Câu 4 (NB) Tại hai điểm A, B trên mặt nước người ta gây ra hai dao động hình sin theo phương thẳng đứng cóphương trình dao động u A = −u B =acos( t) Bước sóng là Điểm M trên mặt nước cách A một khoảng d1 và B một khoảng d2 Biên độ sóng aM tại M có biểu thức:
Câu 5 (NB) Cho cuộn cảm có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là
ZL
=
1 Z L
Trang 11Câu 7 (NB) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
Câu 8 (TH) Tác dụng của lăng kính trong máy phân tích quang phổ là
A làm lệch các tia sáng về phía đáy
Câu 9 (NB) Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:Đ
C là sóng truyền dọc theo sợi dây
Câu 11 (NB) Công của lực điện không phụ thuộc vào
Câu 12 (NB) Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
A tăng điện áp trước khi truyền tải
B giảm tiết diện dây
C tăng chiều dài đường dây
D giảm công suất truyền tải
Câu 13 (TH) Cho vật dao động điều hòa.Vận tốc đạt giá trị cực tiểu khi vật qua vị trí
Trang 12A biên B cân bằng
Câu 14 (TH) Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lý của âm
A đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
B đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân
D đều không phải là phản ứng hạt nhân
Câu 17 (TH) Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
càng lớn
C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động
D Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau
Câu 18 (TH) Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 19 (TH) Xét hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng thì hai điểm đó sẽ dao động
Trang 13C cùng pha D lệch pha góc bất kỳ
Câu 20 (TH) Gọi f là tần số ánh sáng kích thích chiếu tới chất phát quang, f ’ là tần số ánh sáng
do chất phát quang phát ra sau khi bị kích thích Kết luận nào sau đây là đúng
Câu 21 (TH) Đặt điện áp u = U 2cos ωt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua
nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A
2 2
2 2
14+ =
Câu 22 (NB) Cho đồng vị hạt nhân 60
27Co Gọi e là điện tích nguyên tố Điện tích của hạt nhân
60
27Co là
chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
Câu 24 (TH) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì giá trị của li độ x và vận tốc v là:
Trang 14A 132,5.10-11 m B 84,8.10-11 m C 21,2.10-11 m D 47,7.10-11 m
khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là 1,5 m Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm Số vân sáng trong khoảng MN là
A 6 B 3 C 8 D 2
Câu 29 (VDT) Con lắc đơn đặt tại nơi gia tốc trọng trường g = 10 = 2 (m/s2), chiều dài dây treo
là 64 cm Kích thích cho con lắc dao động nhỏ Chu kỳ dao động là
Câu 31 (VDT) Đặt điện áp u = 100 2 cos ( )t V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp
Câu 33 (VDT) Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV Giới hạn quang điện của kim loại này là
Trang 15Câu 34 (VDT) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm Khoảng cách giữa hai khe bằng
nam và cực bắc) Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần
Câu 37 (VDC) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, hai khe cách nhau a=0, 5mm,
đơn sắc có bước sóng lần lượt là =1 0, 4 m ; =2 0, 5 m ; =3 0, 6 m chiếu vào hai khe S ,S1 2
.Trên màn, ta thu được một giao thoa trường có bề rộng 20 cm (vân sáng trung tâm ở chính giữa giao thoa trường) Hỏi trên màn quan sát có tổng cộng bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa của trường giao thoa (kể cả vân sáng chính giữa)?
Trang 16Câu 38 (VDC) Một thợ điện dân dụng quấn một máy biến áp với dự định hệ số áp là k = 2 Do
sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, người thợ này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = const, rồi dùng vôn kế lí tưởng xác định tỉ số X giữa điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu x = 43% Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 26 vòng thì x = 45% Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định thì người thợ điện phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp:
Câu 39 (VDC) Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8cm có
phương trình dao động lần lượt là us1 = 2cos(10t -
4
) (mm) và us2 = 2cos(10t +
4
) (mm) Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là 10cm/s Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền
đi Điểm M trên mặt nước cách S1 khoảng S1M=10cm và S2 khoảng S2M = 6cm Điểm dao động cực đại trên S2M xa S2 nhất là
Câu 40 (VDC) Cho cơ hệ như hình vẽ, lò xo có khối lượng không đáng kể
có độ cứng k = 50N/m, vật m1 = 200g vật m2 = 300g Khi m2 đang cân bằng
ta thả m1 rơi tự do từ độ cao h (so với m2) Sau va chạm m1 dính chặt với m2,
cả hai cùng dao động với biên độ A = 7cm, lấy g = 10 m/s2 Độ cao h là
Trang 1731-D 32-C 33-B 34-D 35-A 36-B 37-B 38-D 39-C 40-B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1 Hệ dao động có tần số riêng là f0, chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn
có tần số là f Tần số dao động cưỡng bức của hệ là
khối lượng không đáng kể, dài Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc là
Câu 4 Khi nói v ề lực hạt nhân, câu nào sau đây là không đúng?
A Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với prôtôn trong hạt nhân
B Lực hạt nhân chính là lực điện, tuân theo định luật Cu-lông
C Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với nơtron trong hạt nhân
D Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nơtron với nơtron trong hạt nhân
Trang 18B Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
C Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
D Hoàn toàn không thay đổi
A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
B làm cho dòng điện nhanh pha
2
so với điện áp
C ngăn cản hoàn toàn dòng điện
D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
Câu 7 Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế ở hai đầu bản tụ điện và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây thuần cảm biến thiên điều hòa
theo thời gian
nhau
Câu 8 Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A tần số và bước sóng đều thay đổi
B tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi
C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi
D tần số và bước sóng đều không thay đổi
ết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
Trang 19A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn
B Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng
C Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s
D Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chứng phát xạ hay
hấp thụ phôtôn
loại
Câu 11 Một con lắc lò xo có vật nặng m = 200 g dao động điều hòa với tần số f = 5 Hz Lấy
2 = 10 Độ cứng của lò xo này là:
sức trong một điện trường đều E = 1000 V/m, trên quãng đường dài 1 m là
động ngược pha bằng:
Trang 20Câu 14 Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức 0.cos t
khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e=E cos0 ( + Biết t ) 0, E0
và đều là các hằng số dương Giá trị của là
Câu 16 Đặt điện áp xoay chiều u=200 2 cos100 t V ( ) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện
trở thuần 100, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp ở hai đầu tụ điện là
hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã thành chất khác Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
Câu 18 Hai con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài 1 m) dao động điều hòa dưới tác
Trang 21A tăng rồi giảm B không thay đổi C luôn tăng D luôn giảm
Câu 19 Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000
V Điện tích của tụ điện có giá trị là
Câu 20 Sóng dừng trên dây dài 1 m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz Tốc độ truyền sóng là
40 m/s Cho các điểm M1, M2, M3, M4 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20 cm; 37,5
cm; 70 cm; 80 cm Điều nào sau đây mô tả không đúng trạng thái dao động của các điểm?
Câu 21 Khi sóng cơ và sóng điện từ truyền từ nước ra không khí, phát biểu nào sau đây là
đúng? Bước sóng của sóng cơ
vô cực Người này dùng kính lúp có độ tụ D = +20dp để quan sát các vật nhỏ Mắt đặt sát
kính Để quan sát rõ nét ảnh của vật qua kính lúp thì vật phải đặt cách kính một đoạn d thỏa
mãn điều kiện nào sau đây?
Trang 22Câu 23 Đặt một điện áp u=U cos 100 t0 ( + )Vvào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây thuần cảm và giữa hai
bản tụ điện có giá trị lần lượt là 60 V, 100 V và 40 V Giá trị của U0 bằng:
Câu 24 Trên màn quan sát các vân giao thoa, ta thấy cứ 4 vân sáng liên tiếp thì cách nhau 4
mm M và N là hai điểm trên màn nằm cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 3 mm và 9 mm Số vân tối quan sát được từ M đến N là:
êlectron giảm đi 4 lần Bước sóng dài nhất mà nguyên tử này phát ra là
Câu 26 Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: E = 8V, r =
1,0; R1 = 12; R2 = 6 Bỏ qua điện trở của ampe kế và
Trang 23A 0, 66.10 eV−3 B 1, 056.10−25eV C 0, 66 eV D 2, 2.10−19eV
e
m =9,1.10− kg Biết tốc độ ánh sáng trong chân
v=1, 2.10 m/s thì khối lượng tương đối tính của hạt là
A m=9, 93.10−31kg B m=9,1.10−31kg C m=8,89.10−31kg D m=9, 5.10−31kg
từ 0,5T Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 15 A thì cảm ứng từ tại điểm đó
có giá trị là
Câu 30 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ lớn lực đàn hồi
của lò xo biến đổi theo thời gian như hình vẽ bên Lấy g =
10m/s2, 2 = 10 Cơ năng dao động của vật bằng