Câu 24: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là: A.. Câu 25: Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no đơn chức mạch hở và este no đơn chức mạch hở.[r]
Trang 1
DE THI THU THPT NAM 2021
Thời gian 5Ú phút
ĐÈ SỐ 1
0001: Công thức tổng quát của amin no, đơn chức là
0002: Chọn phát biểu đúng
A Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NHa bằng một hay nhiều nhóm CH? ta
được amin
B Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NHa băng một hay nhiều gốc hiđrocacbon
ta duoc amin
C Tất cả các amin đều tan trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giây qui tim
D Anilin là chất long, rat dé tan trong nước
0003: Chon phat biéu sai:
Á Amino axit là những chất răn ở dạng tính thê không màu, vị hơi ngọt
B Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức , phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm
cacboxyl (COOH)
C Glyxin chi phan ứng với dung dịch NaOH mà không phản ứng với dung dịch HCI
D Amino axit có tính lưỡng tính
0004: Nguyên nhân nào gây ra tính bazo của CạHs:NH; :
A Do phân tử bị phân cực về phía nguyên tử N B Do cặp electron giữa N và H bị hút về
phía N
C Do tan nhiều trong nước D.Do cap electron tự do trên nguyên tử NÑ
0005: Đề lâu trong không khí, anilin bị chuyển dần sang màu
0006: Phát biểu không đúng là:
A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
B Etylamin tác dụng với HCT tạo ra etylamoniclorua
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
D Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
0007: Một peptit có công thức: H2N-CH2-CO-NH- CH(CH2a)-CO-NH-CH2-COOH Tên của tripeptit
trên là
0008: Số đồng phan amino axit tmg véi céng thie phan ttr C3H7NO> 1a
0009: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C4H¡:N?
0010: Aminoaxit CH3-CH(NH9)- COOH cé tén Ia:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
0011: Amin có công thức CHa — CH2- NH — CHa tên là:
0012: Tính bazo của các amin giảm dân:
A (CH:)››NH>C›H;NH›>CH:NH;>C¿H:NH;>NH:
B (CH3)2.NH>C2HsNH2>CH3NH2>NH3>CeHsNH2
C CoHsNH2>CH3NH2>NH3>CeHsNH2>CH3CH2CH2NH2
D CoHsNH2>(CH3)2NH>(CH3)3N> CH3NH2>NH3>CeHs-NH2
0013: Dung dịch nào sau đây là quỳ tím chuyển sang màu xanh
glutamic
0014: Dãy gồm các chất tác dụng với alanin là:
0015: Đề nhận biết các lọ không nhãn chứa các chất lỏng: glyxerol, glucozơ, ancol etylic, lòng trăng
trứng Ta dùng các hóa chất nào sau đây:
C Dung dich [Ag( NH3)9]OH, dung dich HCl D dung dịch Brạ, HNO3 đặc
0016: Cho các chất sau đây: (1) Metyl axetat (2) Alanin (3) Glyxin (4) Metylfomiat (5) Axit
Glutamic
Có bao nhiêu chất vừa phản ứng dung dịch HCI vừa phản ứng dd NaOH
0017: Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 2
0018: Dé trung hoa hoan toan 4,65 gam mot amin no, don chirc can dung 150 ml dung dich HCl 1M
Công thức phân tử của amin đó là:
0019: Tinh thé tich dung dich Brom 0,2M can dùng dé diéu ché 6,6 gam 2,4,6- tri brom anilin (Phản ứng
xay ra hoan toan)
0020: Đốt cháy một amin no, đơn chức X thu được CO; và HạO có tỉ lệ số mol "co, :nh,o =2: 3 Tên
gọi của X là
0021: Dét chay hết a mol một amino axit được 2a mol COz và a/2 mol Na Amino axit trên có công thức
câu tạo là
0022: Hỗn hợp X gồm alanin va axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dich NaOH
(du), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam mudi Mat khac, néu cho m gam X tác dụng hoàn toàn
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
với dung dịch HCI, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là
0023: Khối lượng của một đoạn mạch tơ milon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 đvŒ Số lượng mắt xích trong đoạn mạch milon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
0024: Để điều chế được 2a (gam) Tơ Nilon-7 cần bao nhiêu gam axit 7- aminoheptanoic.Biết hiệu suất
của phản ứng trùng ngưng là 63,5%
0025: Tơ nilon-6,6 thuộc loại:
A to nhan tao B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tông hợp
0026: Dãy gồm các chất được dùng đề tổng hợp cao su Buna-S là:
0027: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol gÏyxin (ly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol
valin (Val) va 1 mol phenylalanin (Phe) Thuy phan không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và
tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptit Gly-Gly Chat X có công thức là
A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Phe-Gly C Gly-Ala-Val-Val-Phe D Val-Phe-Gly-
Ala-Gly
0028: Tu 4 tan CH, c6 chtra 30% tap chat có thể điều chế bao nhiêu tân PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là
90%)
0029: Cho cac polime sau: (-CH2z — CH2-),; (- CH2- CH=CH- CHo-), ; (- NH-CH2 -CO-),
Công thức của các monome đề khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH;=CHCI, CH:-CH=CH-CH:, CH:- CH(NH;)- COOH
B CH;=CH;, CH:- CH=C= CH;, NHạ- CHạ- COOH
C CH;=CH;, CH:- CH=CH-CH:, NHạ- CH2- CH2- COOH
D CH›=CH;, CH;=CH-CH= CH;, NH;- CH;- COOH
0030: Muốn tổng hợp 18kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng
là bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%
A 21,5kg và 8kg B 32,25kg và 12kg Œ 6,5kg và 4kg D 17,5kg va
7kg
DE SO 2
Cau 1: S6 déng phan cau tao cua este c6 céng thite phan tir CyHgO> 1a
Câu 2: Chất X có công thức phân tử CzH¿O¿, là este của axit axetic Công thức câu tạo thu gọn của X là
A C;H:COOH B HO-C›Ha-CHO ŒC CH:COOCH: D HCOOC;H:
Câu 3: Dun nong este CH;COOC Hs với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 4: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozo B tinh bot C fructozo D saccarozo
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
Câu 5: Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng giữa axit và ancol khi cĩ H;SO¿a đặc là phản ứng một chiêu
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luơn thu được sản phẩm cuốỗi cùng là muỗi và ancol
C Khi thuý phân chất béo luơn thu được C;Hx(OH);
D Phản ứng thuỷ phân este trong mơi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 6: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axIt béo gdm C,7H3sCOOH và C;zH:;COOH, số loại trieste
được tạo ra tơi đa là
Câu 7: Khi xà phịng hĩa tristearin ta thu được sản phẩm là
Á C:sHz¡;COONa và etanol B Ci7H35COOH va glixerol
C C,;5H3;COOH va glixerol D C,7H3sCOONa va glixerol
Câu 8: Thuỷ phân hồn tồn 62,5 gam dung dịch saccarozơ L7,1 3 trong mơi trường axIt được dung dich
X Cho dung dịch AgNO trong NHạ vào X và đun nhẹ được m gam Aø Giá trị của m là
Câu 9: Saccarozơ và glucozơ đều cĩ
A phan tng voi AgNO; trong dung dich NH3, dun nong
B phan tng voi dung dich NaCl
C phản ứng với Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axIt
Câu 10: Đem 4.2 gam este hữu cơ đơn chức no X xà phịng băng dung dịch NaOH dư thu được 4.76 gam
muối Cơng thức của X là
Câu 11: Đề chứng minh trong phân tử của ølucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
ølucozơ phản ứng với
A Cu(OH), trong NaOH, dun nong B AgNO; trong dung dich NH3, dun nong
C Cu(OH), ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 12: Xà phịng hố hồn tồn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2Hs va CH;COOCH; bang
dung dịch NaOH 1M (đun nĩng) Thê tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
Câu 13: Thuốc thử đề phân biệt glucozơ và fructozơ là
C dung dich AgNO; trong NH3 D Na
Câu 14: Xà phịng hĩa 8,8 gam etyl axetat băng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phan ứng xảy ra
hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chat ran khan cĩ khối lượng là
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam
Cau 15: Tén cua este c6 cong thitc(C;7H33COO)3C3Hs là
A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic
Câu 16: Este no,don chức, mạch hở, khơng cĩ phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X réi cho san pham
hấp thụ hồn tồn vào dung dịch nước vơi trong cĩ chứa 0,22 mol ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa
Thủy phân X băng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ cĩ số nguyên tử cacbon trong phân tử băng
nhau.Phân trăm của oxi trong X là
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
Cau 17: Este vinyl axetat c6 cong thức là
Câu 18: Dung dịch saccarozơ không phản ứng với
A Cu(OH)» B dung dich AgNO3/NH3 Œ vôi sữa Ca(OR)› D H;O (H', t)
Câu 19: Cho 360 gam glucozo lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO; sinh ra hấp thụ vào
dung dịch NaOH dư được 318 gam muỗi Hiệu suất phản ứng lên men là
Câu 20: Đun nóng hỗn hợp các chất gồm: CH3COOH, HCOOH, CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2S§O4
đặc ) ở nhiệt độ thích hợp thì thu được t6i da bao nhiéu este?
Câu 21: Glucozo không có tính chất nào dưới đây?
A Lên men tạo ancol etylic B Tham gia phản ứng thủy phân
C Tính chất của ancol đa chức D Tính chất của nhóm anđehit
Câu 22: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nông độ tác dụng với một lượng dự AgNOs trong
dung dịch NHạ thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nong độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã
dùng là
Câu 23: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng
tính theo xenlulozơ là 90%) Gia tri cua m 1a
Câu 24: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO; trong NH: là:
A CoH, CoH5OH, glucozo B C3H5(OH)3, glucozo, CH3;CHO
C CoHp, C2Ha, CoHe D glucozo, C.H2, CH3CHO
Câu 25: Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no đơn chức mạch hở và este no đơn chức mạch hở Dé phan
ứng hết m gam A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì thu
được 13,44 lit CO2 (đktc) Giá trị của m là :
A 8,4 gam B 11,6 gam C 26,4 gam D 14,8 gam
Cau 26: Co bao nhiéu amin bac III c6 cting cong thitc phan tu C4H,,N?
Câu 27: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dân?
A HO, NH:, CH:NH;, CạH;NH; B CHNH;, NH:ạ, C¿H:NH;, HạO
Œ C¿H;NH;, CH›:NH;, NH:, HO D NH:ạ, HạO, CH:NH;, C¿H:NH;
Câu 28: Có bao nhiêu đồng phân câu tạo của amin bậc nhất có công thức phân tử CaH¡¡N?
Câu 29: Cho các chất sau: C¿ẴHzNH; (1); C;HzNH; (2); (CaHs);NH (3); NaOH (4); NH (5) Trat tu tăng
dân tính bazơ (từ trái qua phải) của 5 chất trên là:
A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), 2), G), G), @
C (1), ), G), (2), (4) D (2), (1), (3), (5), 4)
Cau 30: Dét cháy hoàn toàn hỗn hop hai amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức, kế tiếp nhau trong cùng
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
dãy đồng đăng thu được CO; và H;O với tỉ lệ số mol "co, : "nho = 1: 2 Hai amin cĩ cơng thức
phân tử lần lượt là
A CH:NNH; và C;H;:NH; B C2H:NH; và C›H;NH;
Œ C;H;NH; và C„HọNH: D Cx„H¿NH; và CzH¡:NH:
Cau 31: Cho 100 ml dung dich amino axit A 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dicn NaOH 0,25M
Mat khac 100ml dung dich aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCI 0,5M Biết A cĩ tỉ
khối hơi so với Hạ băng 52 Cơng thức phân tử của A là
A.(HN)›;C¿H:COOH B.HạNC¿H:/(COOH); C.(H2N)2C2H2xCOOH D.HạNC:H:(COOH);
Câu 32: Theo nguồn gốc, thì tơ axetat cùng loại với tơ nào dướI đây?
A Tơ lapsan B Tơ visco Œ Tơ nilon -6,6 D Tơ tằm
Câu 33: Đề nhận biết các chất sau: tinh bột; lịng trắng trứng: ølucozơ; saccarozơ; andehit axetic, dùng
các hĩa chất nào sau đây?
A Dung dich AgNO; trong NH3 B Dung dich Bro C Cu(OH), D Quì tim
Câu 34: Cho dãy các chất: CH¿, C;H;, C;H¿, C;H;OH, CH;=CH-COOH, CạH;:NH; (anilin), C¿H:OH
(phenol), C¿Hs (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 35: Khi đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO, 1,4 lít khí N; (các thê
tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam HO Cơng thức phân tử của X là
Câu 36: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit va glucozo 1a
A protit luơn chứa chức hiđroxyl B protit luơn chứa mItơ
C protit luơn là chất hữu cơ no D protit cĩ khối lượng phân tử lớn hơn
Cau 37: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI, sau khi phản Ứng xảy ra
hồn toản thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muỗi khan Số cơng thức câu
tạo ứng với cơng thức phân tử của X là
Câu 38 Từ 4 tấn C;H¿ cĩ chứa 30% tạp chất cĩ thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng
là 90%)
Câu 39: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy
phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Cau 40: Chon cau dung
A Tính axit của phenol yếu hơn của ancol
B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
D Tính bazơ của anilin mạnh hơn cua amoniac
DAP AN DE SO 2
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
ĐÈ SỐ 3
Câu 1: Cho sơ đồ chuyên hoa: Glucozo > X > Y -> CH2COOH Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 2: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH); là:
A fructozo, xenlulozo, saccarozo, ancol etylic B glucozo, glixerol, andehit fomic, natri
axetat
C glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic D glucozo, glixerol, natri axetat, tinh bét
Câu 3: Thủy phan 1 kg san chtra 20% tính bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85%, lượng
ølucozơ thu được là
Cau 4: Este metyl acrilat c6 céng thức la
Câu 5: Đặc điểm giống nhau giữa glucozo va saccarozo 1a
A Đều có trong củ cải đường C Đều hoà tan Cu(OH); ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu
xanh
B Đều tham gia phản ứng tráng sương D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh
ngọt”
Câu 6: Đề phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử
sau? (1) Nước; (2) Dung dịch AgNOz/NH:; (3) Dung dịch L; (4) Giây quỳ
Câu 7: Đề phân biệt glucozơ và fructozơ, ta có thê dùng thuốc thử là
Cau 8: Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
A hop chat da chirc, c6 céng thire chung 14 C,(H2O)m
B hop chat tap chirc, da s6 c6 cong thire chung 14 C,(H2O),n
C hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl
D hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
Câu 9: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C;5H3;COONAa va etanol B Ci7H3s5COOH va glixerol
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
€ C¡zH:;COONa và glixerol D C¡;H::COON và glixerol
Câu 10: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A, C¡zH:¡iCOƠNa và etanol B C,7H35COOH va glixerol
C C;sH3,;COOH và glixerol D C,7H3sCOONa và glixerol
Câu 11: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNOz/dung dịch NH: dư, thu được 6,48 gam
bạc Nông độ % cua dung dich glucozo là
Câu 12: Cho 89 gam chất béo (R-COO)2Ca He tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M thì thu
được bao nhiêu gam xà phòng và bao nhiêu gam glixerol?
A 61,5 gam xà phòng và 18,5 gam glixerol ; B không xác định được vì chưa biết gốc R
C 85 gam xa phong va 15 gam glixerol ; D 91,8 gam xa phong va 9,2 gam glixerol ;
Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO; sinh ra băng số mol O2 da phan
ứng Tên gọi của este là
A etyl axetat B Metyl fomat C n-propyl axetat D metyl axetat
Câu 14: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH); là
A glucozo, glixerol, axit axetic B Glucozo, glixerol, natri axetat
C glucozo, glixerol, ancol etylic D Glucozo, andehit fomic, natri axetat
Câu 15: Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mat H2SO,4 dac Hiéu suat cia phan
ứng là 80 % Khối lượng etyl axetat tạo thành là: (C = 12, H = 1,O = 16)
Câu 16: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
ølucozơ phản ứng với
A Cu(OH); trong NaOH, đun nóng B AgNO; trong dung dich NH3, dun nong
Œ Cu(OH); ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 17: Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC;H; và CHzCOOCH; bằng lượng dung dịch
NaOH vừa đủ, cần 300ml dung dịch NaOH nông độ 0,1M Giá trị của a là :
Câu 18: Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu vì:
A Chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí
B Chất béo bị phân huỷ thành glixerol
C Chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí
D Chất béo bị thuỷ phân thành các anđêhit có mùi khó chịu
Câu 19: Những thí nghiệm nào chứng minh được cau tao phan tir cla glucozo?
A phản ứng với NaOH va voi dung dich AgNO; trong amoniac
B phản ứng với Na và với dung dịch AgNOa trong amoniac
C phản ứng với CuO và với dung dịch AgNOs trong amonliac
D phản ứng với Cu(OH); và với dung dịch AgNOa trong amoniac
Câu 20: Cho este X có công thức câu tạo thu gọn CH:COOCH=CH; Điều khang dinh nao sau day là sai:
A X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng B X có thể làm mất màu
nước brom
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
C X là este chưa no đơn chức D Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và
andehit
Cau 21: Sap xép theo chiéu tang dan vé nhiét d6 sdi cua cdc chat (1) C3; H7COOH, (2) CH;COOC2Hs và
(3) C:H;CH;OH, ta có thứ tự :
A (1), (2), (3) B (3), (2), (1) C (2), (3), (1) D (1), (3), (2)
Câu 22: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được
120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị m là
Câu 23: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là CạH¿Os, cả X và Y đều không tham gia
phản ứng trắng bạc CTCT của X và Y là:
Câu 24: Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là
A (C6H1206)n, [C6H702(OH)s]n B (CaH:oOs)n, [CøH;O;(OH3]n
C [C6H702(OH)3]n, (CoH1005)n D (C6H19005)n, [C6H702(0H)2)n
Câu 25: Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:
A, HạO và CO; B.amoniac và cacbonc €,NH: và HạO D NHạ, CO›, H;O
Câu 26: Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
A oxi héa glucozo bang [Ag(NH3)2]OH B khir glucozo bang H>/Ni, t°
C glucozo tac dung véi Cu(OH), D lên men rượu etylic
Câu 27: Cho sơ đồ chuyên hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tình bột —> X — Y — Z —> metyl axetat
Các chất Y, Z trong sơ đô trên lần lượt là:
A C;H¿, CH:COOH B CH3;COOH, CH30H C,CH;:COOH,C;H:OH D.C;H:OH,
CH:COOH
Câu 28: Dung dịch saccarozơ tỉnh khiết không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch HạSO¿ lại
có thể cho phản ứng tráng bạc Đó là do
A Đã có sự tạo thành andehit sau phản ứng
B Saccarozơ tráng bạc được trong môi trường axIf
C Saccarozo bi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozo
D Saccarozơ bị chuyên thành mantozơ có khả năng tráng bạc
Câu 29: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
A C¡HanO2.n 3 2 B CaHanO;,n> ] Œ CaHanO ,n>2 D C;Han.zO, n >2
Câu 30: Từ chất nào sau đây không thê điều chế trực tiếp được ancol etylic?
ĐÈ SỐ 4
Câu 1: Dung dịch metylamin có thể tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây?
Câu 2: Polime có thê điều chế được bao nhiêu kilogam PVC (coi hiệu suất là 100%)?
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
Câu 4: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu quì tím là:
Câu 5: Polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A tơ capron B Xenlulozo trinitrat C nilon 6,6 D thuy tinh hữu cơ
Câu 6: Ngýời ta không giặt quân áo lụa tơ tăm băng xà phòng có độ kiềm cao vì đễ mục quần áo, lí do là:
A co phan Ung axit-bazo B có phản ứng phân huỷ € có phản ứng thuỷ phân D có phản ứng
trung hoà
Câu 7: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
A Không thắm khí và nước B Không tan trong xăng và benzen
C Không dẫn điện và nhiệt D Tính đàn hôi
Câu 8: Khi thủy phân tripeptit H2N — CH(CH3)CO — NH — CH2 — CO — NH — CH2 — COOH sé tao ra
cac aminoaxit
H2NCH2COOH
C H2NCH(CH3)COOH va H2NCH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH va
H2NCH2COOH
Cau 9: Cho 7,35 gam một ơ- aminoaxit X (có một nhóm NH2) tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu
duoc 9,55 gam muối Mặc khác, nêu cũng lượng X trên cho tác dụng với HCT dư tạo ra 9,175 gam muối
Công thức cấu tạo của X là:
Cau 10: C6 cac dung dich sau: C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH2-CH(NH?2)-COOH, CIH3N-CH2-COOH,
HOOC-CH?2-CH2-CH(NH?)-COOH, H2N-CH2-COONa S6 luong các dung dịch có pH < 7 là
Câu 11: Polime có tên là polipropilen có câu tạo mạch nhý sau:
—CHạ— 0H~CHạ~ ĐH—CHạ— CH CHa CH—CH,—
|
Công thức chung của polime đó là
Câu 12: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit va glucozo 1a
A Protit luôn chứa nitơ B Protit có khối lượng phân tử lớn hơn
C Protit luôn chứa chức hiđroxyl D Protit luôn là chất hữu cơ no
Câu 13: Cho các dãy chuyển hóa:
Glixin ————>A———>X; Glixin ————>B————>Y
W: www.hoc247.net F:www.facebookcom/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc