1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm điện tử cơ bản có đáp án

17 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện chạy trong nó bằng dòng ngược bão hòa có giá trị rất bé và không t n tồ ại điện trường Etx t i biên gi i ti p xúc.. Dòng điện chạy trong nó bằng 0 và điện trường Etx tại biên g

Trang 1

PH ẦN CÂU H I TR C NGHI M Ỏ Ắ Ệ ( Các b n t ạ ự giở giáo trình tra ho c xem ph n tóm t t ki n th ặ ầ ắ ế ức để làm

sau đó so với đáp án ở phía dướ i)

V ẤN ĐỀ 1: VẬT LI U BÁN D N Ệ Ẫ

Câu 1: Chấ t bán d n thu n là ch t bán dẫ ầ ấ ẫn:

a Không có sự tham gia của nguyên t ngo i lai ố ạ

b Được t o thành t các nguyên t có hóa tr IV ạ ừ ố ị

c Được t o thành t nguyên t có hóa tr III v i nguyên t có hóa tr ạ ừ ố ị ớ ố ị V

d Chất không dẫn điện tại 00C

Câu 2: Ch t bán d n t p ch t d ng n là ch t bán dấ ẫ ạ ấ ạ ấ ẫn:

a thuần có pha thêm tạp chất là nguyên tố có hóa trị III

b thuần có pha thêm tạp chất là nguyên tố có hóa trị V

c có h t tạ ải đa số là l ỗ trống t do ự

d có các hạt mang điệ ựn t do là l ỗ trống và điệ ửn t

Câu 3: Ch t bán d n t p ch t d ng p là ch t bán dấ ẫ ạ ấ ạ ấ ẫn:

a thuần có pha thêm tạp chất

b thuần có pha thêm tạp chất là nguyên tố có hóa trị V

c có h t tạ ải đa số là l ỗ trống t do ự

d có các hạt mang điệ ựn t do là l ỗ trống và điệ ửn t

Câu 4: Chuy n tiể ếp p_n khi chưa được phân c ực:

a Dòng điện chạy trong nó bằng dòng ngược bão hòa (có giá trị rất bé)

và t n t i mồ ạ ột điệ trườn ng Etx t i biên gi i ti p xúc ạ ớ ế

b Dòng điện chạy trong nó bằng dòng ngược bão hòa (có giá trị rất bé) và

không t n tồ ại điện trường Etx t i biên gi i ti p xúc ạ ớ ế

c Dòng điện chạy trong nó bằng 0 và điện trường Etx tại biên giới tiếp

xúc cũng bằng 0

d Dòng điện chạy trong nó bằng 0 và tồn tại một điện trường Etx tại biên

giới tiếp xúc

Câu 5: Chuy n ti p p-ể ế n có đặc tính:

a Dẫn điện theo một chiều

b Dẫn điện khi được phân cực thuận và hở mạch khi bị phân cực nghịch

c Dẫn điện theo cả hai trường hợp phân cực thuận và nghịch

d Không dẫn điện

Câu 6: Ti ếp xúc shottky có đặc điểm:

a gồm kim loại và bán dẫn tiếp xúc nhau

b gồm bán dẫn loại n tiếp xúc bán dẫn loại p

c tốc độ chuyển mạch chậm hơn so với bán dẫn

d gồm hai bán dẫn tiếp xúc nhau

Câu 7: Chuy n ti p p-n b ể ế ị đánh thủ ng v ề nhiệ t khi x y ra hiả ện tượng:

a Điện áp đặt trên hai đầu của nó vượt quá điện áp VBR

Trang 2

b Dòng điện ngược qua chuyển tiếp p-n vượt quá giá trị cho phép

c Điện áp đặt trên hai đầu của nó vượt quá điện áp Vγ

d Cả a và b

Câu 8: Các hiện tượng đánh thủng sau đây, hiện tượng nào s phá h y toàn b ẽ ủ ộ đặc tính van c a chuy n ti p p- ủ ể ế n:

a Đánh thủng về điện

b Đánh thủng về nhiệt

c Đánh thủng xuyên hầm

d Đánh thủng thác lũ

Câu 9: Công th c nào là công th c mô t cứ ứ ả ủa dòng điện ch y trong chuy n ti p p-ạ ể ế n:

a Ip-n= I ( s 𝑒−𝑞𝑉𝐷𝑛𝐾𝑇 − 1)

b Ip-n= -Is.( 𝑒𝑛𝐾𝑇𝑞𝑉𝐷− 1)

c Ip-n= I ( s 𝑒𝑞𝑉𝐷𝑛𝐾𝑇− 1)

d Ip-n= -Is.( 𝑒𝑛𝐾𝑇𝑞𝑉𝐷− 1)

Câu 10: Chuy n ti p p-n khi b phân cể ế ị ực ngược:

a Vùng tiếp xúc bị thu h p lẹ ại và điện trường trong vùng tiếp xúc gi m ả

so với lúc chưa có điệ trườn ng ngoài

b Vùng tiếp xúc được m rở ộng ra và điện trường trong vùng ti p xúc ế

giảm so với lúc chưa có điện trường ngoài

c Vùng tiếp xúc được m rở ộng ra và điện trường trong vùng ti p xúc ế

tăng so với lúc chưa có điện trường ngoài

d Vùng tiếp xúc được thu hẹp ra và điện trường trong vùng tiếp xúc tăng

so với lúc chưa có điện trường ngoài

Câu 11: Chuy n ti p p-ể ế n khi được phân c c thuận:

a Vùng tiếp xúc bị thu h p l i so vẹ ạ ới lúc chưa có điện trường ngoài

b Vùng tiếp xúc được m r ng ra so vở ộ ới lúc chưa có điệ trườn ng ngoài

c Vùng tiếp xúc không thay đổi so với lúc chưa có điện trường ngoài

d Điện trường trong vùng tiếp xúc tăng so với lúc chưa có điện trường

ngoài

Câu 12: Vùng ti p xúc trong chuy n ti p p-ế ể ế n có đặc điểm:

a không tồ ạn t i các hạt mang điện tự do

b không t n t i các ion t p ch ồ ạ ạ ất

c Có các ion t p chạ ất mang điện tích dương phía bên bán dẫn N v à các

ion t p ch t âm phía bên bán d n P ạ ấ ẫ

d Cả a và c

V ẤN ĐỀ 2: DIODE VÀ M ẠCH Ứ NG D NG:

Câu 1: Điện dung trong chuy n ti p p-ể ế n (diode) khi được phân c ực ngược:

a Điện dung ti p xúc ế

b Điện dung khu ch tán ế

c Điện dung phân b ố

d Cả a và b

Trang 3

Câu 2: Điện tr ở trong diode có đặ c tính:

a Tuyến tính

b Phi tuy n ế

c Không t n t ồ ại

d Vô cùng l n

Câu 3: Điện tr ở động trong chuy n ti p p-ể ế n (diode) được tính g ần đúng theo công thức:

a rd= 26𝑚𝑉𝐼

𝐷𝑄

b rd= 𝑉𝑇

𝐼 𝐷𝑄

c rd= 𝑉𝛾

𝐼 𝐷𝑄

d rd= 25𝑚𝑉𝐼

𝐷𝑄

Câu 4: Diode zener có đặc điểm:

a Hoạt động ở chế độ phân cực ngược

b Dẫn điện khi được phân cực thuận và khi phân cực ngược

c Dẫn điện khi được phân cực thuận với điện áp ngưỡng Vγ và khi phân

cực ngược với điện áp Vz

d Hoạt động ở chế độ phân cực thuận

Câu 5: Khi nhi ệt độ hoạt độ ng c a chuy n ti p p-ủ ể ế n tăng thì:

a Khả năng dẫn của nó tang

b Khả năng dẫn của nó giảm

c Khả năng dẫn của nó không thay đổi

d Ngưng dẫn

Câu 6: Thờ i gian chuy n m ch c a chuy n ti p p-n ch yể ạ ủ ể ế ủ ếu được tính là:

a Thời gian của chuy n ti p p-n chuy n t tr ng thái d n sang tr ng thái t t ể ế ể ừ ạ ẫ ạ ắ

b Thời gian c a chuy n ti p p-n chuy n t ủ ể ế ể ừ trạng thái t sang tr ng thái d n ắt ạ ẫ

c Cả a và b

d a và b đều sai

Câu 7: Các thông s sau thông s nào là không ph i là thông s gi i h n c a diode:ố ố ả ố ớ ạ ủ

a PIV

b IDmax

c PDmax

d 𝑉𝛾

Câu 8: C u trúc c a diode chấ ủ ỉnh lưu gồm:

a Một chuy n ti p p-n và ti p xúc của 2 bán d n này là ti p xúc m t ể ế ế ẫ ế ặ

b Một chuy n ti p p-n và ti p xúc c a 2 bán dể ế ế ủ ẫn này là tiếp xúc điểm

c Một chuy n ti p p-n ể ế

d Hai chuy n ti p p-n ể ế

Câu 9: C u trúc c a diode cao t ng: ấ ủ ầ

a Một chuy n ti p p-n và ti p xúc của 2 bán d n này là ti p xúc m t ể ế ế ẫ ế ặ

b Một chuy n ti p p-n và ti p xúc c a 2 bán dể ế ế ủ ẫn này là tiếp xúc điểm

c Một chuy n ti p p-n ể ế

d Một ti p xúc shottky ế

Trang 4

V ẤN ĐỀ : ĐẠI CƯƠNG VỀ 3 TRANSISTOR

Câu 1: Transistor lưỡng cực (BJT) không có đặc điểm sau:

a gồm hai chuyển tiếp p-n

b Có ba điện cực

c Có ba l p bán d n khác lo i x p xen k ớ ẫ ạ ế ẽ

d Gồm một chuyển tiếp p-n

Câu 2: Transistor lưỡng c c (BJT) là transistor có dòng ra:

a Được điều khiển bằng áp vào

b Được điều khiển bằng dòng vào

c Được điều khiển bằng điện trường ngoài

d Không điều khiển được

Câu 3: Để phân cực cho transistor lưỡng c ực (BJT) hoạt động ở chế độ khuếch đạ i thì :

a Mố ối n i B-E và B-C phải được phân cực nghịch

b Mối n i B-E và B-C phố ải được phân c c thu n ự ậ

c Mối n i B-E phố ải được phân c c thu n và B-C phự ậ ải được phân c c ngh ch ự ị

d Mối n i B-E phân c c ngh ch và B-C phố ự ị ải được phân c c thu n ự ậ

Câu 4: Để phân cực cho transistor lưỡng c c (BJT) hoự ạt động ở chế độ ắ t t thì :

a Mố ối n i B-E và B-C phải được phân cực nghịch

b Mối n i B-E và B-C phố ải được phân c c thu n ự ậ

c Mối n i B-E phố ải được phân c c thu n và B-C phự ậ ải được phân c c ngh ch ự ị

d Mối nối B-E phân cực ngh ch và B-C phị ải được phân cực thuận

Câu 5: Để phân cực cho transistor lưỡng c c (BJT) hoự ạt động ở chế độ bão hòa thì :

a Mố ối n i B-E và B-C phải được phân cực nghịch

b Mối n i B-E và B-C phố ải được phân c c thu n ự ậ

c Mối n i B-E phố ải được phân c c thu n và B-C phự ậ ải được phân c c ngh ch ự ị

d Mối n i B-E phân c c ngh ch và B-C phố ự ị ải được phân c c thu n ự ậ

Câu 6: Khi transistor lưỡng c c hoự ạt động ở chế độ khuếch đại thì :

a IC= 𝛽𝐼𝐵

b 𝑉𝐶𝐸= 0

c 𝐼𝐶= 0

d 𝐼𝐶≤ 𝛽𝐼𝐵.

Câu 7: Khi transistor lưỡng c c hoự ạt động ở chế độ ắ t t thì :

a IC= 𝛽𝐼𝐵

b 𝑉𝐶𝐸= 0

c 𝐼𝐶= 0

d 𝐼𝐶≤ 𝛽𝐼𝐵.

Câu 8: Dòng I CBO là dòng r :

a Của m i n i CB khi c c E hở m ch ố ố ự ạ

b Của m i n i CE khi c c B h m ch ố ố ự ở ạ

c Của m i n i BE khi c c C h m ch ố ố ự ở ạ

d Của transistor

Câu 9: Dòng I CEO là dòng r :

a Của m i n i CB khi c c E hở m ch ố ố ự ạ

Trang 5

b Của m i n i CE khi c c B h m ch ố ố ự ở ạ

c Của m i n i BE khi c c C h m ch ố ố ự ở ạ

d Của transistor

Câu 10: Dòng điện chạy trong transistor lưỡng cực là dòng :

a Qua các chuyển ti p p-n ế

b Qua kênh d n

c Qua bán d n

d Qua hai chuy n ti p p-n ể ế

Câu 11: Dòng điện chạy trong transistor lưỡng cực là dòng tham gia của các hạt tải :

a Đa số

b Thiểu số

c Đa số và thiểu số

d Electron

Câu 12: Khi nhiệt độ làm vi c cệ ủa transistor thay đổi thì :

a Dòng điện chạy trong transistor bị thay đổi

b Dòng điện chạy trong transistor không bị thay đổi

c Dòng điện chạy trong transistor tăng khi nhiệt độ tăng

d Dòng điện chạy trong transistor giảm khi nhiệt độ tăng

Câu 13: Hình bên là cách m c transistor :

a Theo kiểu CE

b Theo ki u CB

c Theo ki u CC

d a, b và c đều đúng

Câu 14: Để transistor lưỡng cực hoạt động có :

a 1 cách mắc

b 2 cách mắc

c 3 cách mắc

d 4 cách mắc

Câu 15: Đường đặc tuyến vôn –ampe bên là :

Trang 6

a Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor npn mắc CE

b Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor pnp mắc CE

c Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor npn mắc CB

d Đường đặc tuyến ngõ vào và ra của transistor pnp mắc CB Câu 16: Đường đặ c tuy n vôn ampe bên là ế – :

a Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor npn mắc CE

b Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor pnp mắc CE

c Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor npn mắc CB

d Đường đặc tuyến ngõ ra của transistor pnp mắc CB

Câu 17: C u trúc cấ ủa JFET không có đặc điểm sau :

a Có 3 điện cực

b Có m t kênh d n ộ ẫ

c Có m t chuy n ti p p-n ộ ể ế

d Có hai chuy n ti p p-n ể ế

Câu 18: Transistor trường (FET) là transistor có dòng ra :

a Được điều khiển bằng áp vào

b Được điều khiển bằng dòng vào

c Được điều khiển bằng ánh sáng

d Không điều khiển được

Câu 19: JFET kênh n có đặc điểm :

a Điện trở kênh dẫn thay đổ hi điệi k n áp V GSthay đổi

b Điện trở kênh dẫn tăng khi điện áp V càng âm GS

c Điện trở kênh d n giẫ ảm khi điện áp V càng âm GS

d Điện trở kênh dẫn không thay đổi khi điện áp VGS thay đổi

Câu 20: JFET kênh p hoạt động khi :

a VGS ≥ 0 và VDS > 0

Trang 7

b VGS≤ 0 và VDS < 0

c VGS≥ 0 và VDS < 0

d VGS≤ 0 và VDS > 0

Câu 21: Các điện cực của MOSFET gồm cực :

a B, C, E

b D, S, G

c D, S, G, Sub

d D, S, B

Câu 22: Dòng điện chạy trong FET chủ yếu là dòng của :

a Hạt tải đa số

b Hạt tải thiểu số

c Electron

d Hole

Câu 23: Transistor trường có đặc điểm sau :

a Dòng vào bằng 0

b Dòng vào khác 0

c Quan h gi a dòng ra và dòng vào khi hoệ ữ ạt động ở chế độ tuy n tính theo ế phương trình Shockley 𝐼𝐷= 𝐼𝐷𝑆𝑆 (1 −𝑉𝐺𝑆

𝑉 𝑝)2

d Quan h gi a dòng ra và dòng vào khi hoệ ữ ạt động ở chế độ tuy n tính theo ế phương trình IC= 𝛽𝐼𝐵

Câu 24: D_MOSFET là FET không có đặc điểm sau:

a Cực c ng G hoàn toàn cách ly với kênh d n b ng lổ ẫ ằ ớp điện môi SiO 2

b Cực c ng G cách ly v i kênh d n b ng chuy n ti p p-n ổ ớ ẫ ằ ể ế

c Kênh dẫn được thi t l p s n, n i c c D v i S ế ậ ẵ ố ự ớ

d Có th hoể ạt động với điện áp V GSdương hay âm

Câu 25: E_MOSFET là FET có đặc điểm sau :

a Cực c ng G hoàn toàn cách ly với kênh d n b ng lổ ẫ ằ ớp điện môi SiO 2

b Cực c ng G cách ly v i kênh d n b ng chuy n ti p p-n ổ ớ ẫ ằ ể ế

c Kênh dẫn được thi t l p s n, n i c c D v i S ế ậ ẵ ố ự ớ

d Có thể hoạt động với điện áp VGS dương hay âm

Câu 26: Công thức nào sau đây biểu di n quan h gi a ngõ ra v i ngõ vào c a ễ ệ ữ ớ ủ

D_MOSFET :

a 𝐼𝐷= 𝐼𝐷𝑆𝑆 (1 −𝑉𝐺𝑆

𝑉 𝑝)2

b IC= 𝛽𝐼𝐵

c ID= K( VGS−V )th2

d 𝐼𝐷= 𝐼𝐷𝑆𝑆 (1 −𝑉𝛾

𝑉 𝑝)2

Câu 27: Thông s ố nào dưới đây không ph i là thông s gi i h n c a BJT : ả ố ớ ạ ủ

a ICmax.

b VCEmax.

c PCmax.

d I

Trang 8

Câu 28: Thông s ố nào dưới đây không phải là thông s gi i h n c a FET : ố ớ ạ ủ

a IDmax.

b VDSmax.

c PCmax.

d PDmax.

Câu 29: Dòng điện chạy trong transistor trường là dòng :

a Qua các chuyển ti p p-n ế

b Qua kênh d n

c Qua bán d n

d Qua hai chuy n ti p p-n ể ế

V ẤN ĐỀ 4: MẠCH PHÂN C C TRANSITOR:

Câu 1 :Điện tr R trong các m ch phân c c cE ạ ự ủa transistor lưỡng c c (BJT) có chức năng :

a Phân cực cho cực E

b Ổn định nhiệt cho trnasistor

c a và b đều đúng

d a và b u sai đề

Câu 2 : T C trong m ch có chE ạ ức năng:

a ngắn mạch RE đố ới v i nguồn tín hiệu

b hở mạch RE đố ới v i nguồn tín hiệu

c ngắn mạch RE đố ới v i nguồn phân cực

d Giảm h s khuệ ố ếch đại của m ch ạ

Câu 3 : Trong các m ch phân c c cạ ự ủa transistor lưỡng c c, m ch phân c c có tính bự ạ ự ất

ổn định nhiệt nhất là:

a mạch phân c c theo kiự ểu định dòng

b mạch phân c c theo ki u phân áp ự ể

c mạch phân c c có h i ti p t collector ự ồ ế ừ

d mạch phân c c theo kiự ểu định dòng có R E

Câu 4 : H s b ệ ố ất ổn đị nh nhi t c a các d ng m ch phân c c dùng BJT có giá tr lệ ủ ạ ạ ự ị ớn nhất khi :

a RB/RE > ( 𝛽 + 1)

b RB/RE < ( 𝛽 + 1)

c RB/RE < 1

d RB/RE = ( 𝛽 + 1)

Câu 5 : H s b ệ ố ất ổn đị nh nhi t SI nh ỏ nhấ t khi:

a RB/RE > ( 𝛽 + 1)

b RB/RE < ( 𝛽 + 1)

c RB/RE < 1

d RB/RE = ( 𝛽 + 1)

Trang 9

Câu 6 : S b ự ất ổn định nhiệ ủ t c a dòng I do thông s nào b C ố ị thay đổ ủi c a BJT theo nhi ệt độ:

a V𝛾

b 𝛽

c ICBO

d Cả a b và c

Câu 7 : Điện tr R trong m ch phân c c cS ạ ự ủa transistor trường có chức năng:

a Phân cực cho cực S

b Ổn định nhiệt cho transistor

c a và b đều đúng

d a và b đều sai

Câu 8 : Trong các d ng m ch phân cạ ạ ực sau đây dạng nào không ph i là d ng m ch ả ạ ạ

phân cực cho transistor trường:

a mạch phân c c theo kiự ểu định dòng

b mạch phân c c theo ki u phân áp ự ể

c mạch t phân c c ự ự

d m ch phân c c c nh ạ ự ố đị

Câu 9 : Để phân c c cho E_MOSFET kênh n không th s d ng d ng m ch phân cự ể ử ụ ạ ạ ực nào dưới đây:

a mạch phân c c h i ti p ự ồ ế

b mạch phân c c theo ki u phân áp ự ể

c mạch t phân c c ự ự

d mạch phân c c c nh ự ố đị

V ẤN ĐỀ 5: PHÂN TÍCH M CH KHU Ạ ẾCH ĐẠ I TÍN HI U NH : Ệ Ỏ

Câu 1 : BJT có bao nhiêu mô hình tương đương tín hiệu nh

a 1

b 2

c 3

d 4

Câu 2 : Mô hình tương đương tín hiệu nh cỏ ủa BJT đượ ử ục s d ng khi

a BJT hoạt động v i tín hiớ ệu nh ỏ

b BJT hoạt động v i tín hi u l n ớ ệ ớ

c BJT hoạt động v i tín hi u trung bình ớ ệ

d Cả a, b và c

Câu 3 : Mô hình tương đương tín hiệu nh c a BJT m c theo ki u CE ch ỏ ủ ắ ể ỉ đượ ử ục s d ng khi m ch khuạ ếch đại dùng BJT

a Mắc theo ki u CE ể

b Mắc theo ki u CB

c Mắc theo ki u CC

d A, b, c đều đúng

Trang 10

Câu 4 : Thông s hib của BJT đượ c tính theo công th c

a ℎ𝑖𝑏= ∆𝑉𝐵𝐸

∆𝐼 𝐸 ≅ 𝑟𝑒

b ℎ𝑖𝑏= ∆𝑉𝐵𝐸

∆𝐼𝐵 ≅ 𝛽𝑟𝑒

c ℎ𝑖𝑏= ∆𝑉𝐵𝐸

∆𝐼 𝐸 ≅ 𝛽𝑟𝑒

d ℎ𝑖𝑏= ∆𝑉𝐵𝐸

∆𝐼 𝐵 ≅ 𝑟𝑒

Câu 5 : Thông s h là h s fe ệ ố khuếch đạ ủa BJT đố ớ i c i v i

a Dòng điện xoay chiều

b Dòng điện một chiều

c Điện áp xoay chi u ề

d Điện áp m t chi u ộ ề

Câu 6: Phương trình của m ng hai c a tuy n tính theo thông s ạ ử ế ố h được bi u di n ể ễ

a Áp vào và dòng ra theo dòng vào và áp ra

b Áp vào và áp ra theo dòng vào và dòng ra

c Dòng vào và dòng ra theo áp vào và áp ra

d Dòng vào và áp ra theo áp vào và dòng ra

Câu 7 : Trong các m ch khuạ ếch đại sau m ch nào có h s ệ ố khuếch đạ i áp l n nh t ớ ấ

a Mạch khuếch đại mắc ki u CE ể

b Mạch khuếch đại m c ki u CB ắ ể

c Mạch khuếch đại m c ki u CC ắ ể

d Câu a và b

Câu 8 : M ch khuạ ếch đại có điện tr vào bé nh t là m ch khuở ấ ạ ếch đại m c ki u ắ ể

a CE

b CB

c CC

d Cả 3 đều có t ng tr vào b ng nhau ổ ở ằ

Câu 9 : M ch khuạ ếch đại có điện tr ra nh ỏ nhấ t là m ch khuạ ếch đại m c ki u ắ ể

a CE

b CB

c CC

d CE và CB

Câu 10 : M ch khuạ ếch đại có điện tr vào l n nh t là m ch khuở ớ ấ ạ ếch đại m c ki u ắ ể

a CE

b CB

c CC

d CC và CE

Câu 11 : M ch khuạ ếch đại có điện áp ra cùng pha v i áp vào là mạch

a CE

b CB

c CC

d CC và CB

Ngày đăng: 19/04/2022, 10:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Hình bên là cách mc transistor ắ - Trắc nghiệm điện tử cơ bản có đáp án
u 13: Hình bên là cách mc transistor ắ (Trang 5)
b. Củ am i ni CE khi hm ch. ạ - Trắc nghiệm điện tử cơ bản có đáp án
b. Củ am i ni CE khi hm ch. ạ (Trang 5)
Câu 13: JFET cĩ bao nhiêu mơ hình tương đương tín hiệu nhỏ - Trắc nghiệm điện tử cơ bản có đáp án
u 13: JFET cĩ bao nhiêu mơ hình tương đương tín hiệu nhỏ (Trang 11)
Câu 18: Mơ hình tương đương gần đúng đố ới vi tín hi ệ - Trắc nghiệm điện tử cơ bản có đáp án
u 18: Mơ hình tương đương gần đúng đố ới vi tín hi ệ (Trang 11)
Câu 15: M ch hình bên làm ch khu ạạ ếch đại ghép a.Darlington  - Trắc nghiệm điện tử cơ bản có đáp án
u 15: M ch hình bên làm ch khu ạạ ếch đại ghép a.Darlington (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w