1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Duong Thanh Mai - Quy Nhon

46 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ước về xoá bỏ mọi sự phân biệt đối với phụ nữ (CEDAW) và nữ đại biểu QH Công ước về xoá bỏ mọi sự phân Công ước về xoá bỏ mọi sự phân biệt đối xử với phụ nữ (CEDAW) và biệt đối xử với phụ nữ (CED[.]

Trang 1

Công ước về xoá bỏ mọi sự phân biệt đối xử với phụ nữ (CEDAW) và

đại biểu Hội đồng nhân dân

TS Dương Thanh Mai

Trang 2

H ồ Chí Minh với bình đẳng nam

nữ

Vì trọng trai, khinh gái là một thói quen mấy nghìn năm để lại và đã ăn sâu trong đầu óc của mọi người, mọi gia đình, mọi tầng lớp xã hội

-> đấu tranh vì bình đẳng nam nữ là một cuộc cách mạng khá to và khó vì :

- Vũ lực của cách mạng này là sự tiến bộ

về chính trị, kinh tế, văn hoá, pháp luật của

cả quốc gia;

- Phải cách mạng từng người, từng gia

đình đến toàn dân

Trang 4

CEDAW sau 25 năm

12/1979-12/2004:

Được:

- CEDAW= công cụ chủ yếu thúc đẩy bình

đẳng , KPBĐXPN, Quyền CN của PN

- BĐG trong chính sách, pháp luật quốc gia

- Cơ chế, thiết chế hành pháp, tư pháp bảo

đảm thực thi CEDAW;

- Vai trò của các tổ chức dân sự của PN

Trang 5

CEDAW sau 25 năm

Trang 6

CEDAW sau 25 năm

Trang 7

CEDAW- cấu trúc nội dung

Lời nói đầu- 30 điều

Điều 1-16: Khái niệm PBĐXPN; các biện pháp chung; loại trừ PBĐXPN trong từng lĩnh vực của đời sống xã hội, gia đình;

Điều 17-22: Uỷ ban CEDAW;

Trang 8

3 nguyên

tắc-+ Bình đẳng giới;

+ Không PBĐXPN;

+ Trách nhiệm quốc gia

6 lĩnh vực chính: giáo dục, lao động, kinh tế, dân sự;chăm sóc sức khoẻ, hôn nhân và gia đình, tham chính ;

3 nhóm biện pháp: xây dựng pháp luật; thực hiện pháp luật; vận động thay đổi tập quán

Trang 9

- Hậu quả PBĐX = tổn hại, vô hiệu hoá việc PN

được công nhận, hưởng thụ, thực hiện quyền CN và tự do cơ bản

Hi ện tượng- tỉ lệ sinh bé trai-gái ; tỉ lệ kết hôn với người nước ngoài và lao động quốc tế PBĐX “ẩn”

Trang 10

Diễn biến tình hình phụ nữ Việt Nam kết hôn với người Đài Loan

qua các năm (từ 1995 đến 2002)

Trang 11

Mức độ chênh lệch tuổi giữa chồng và vợ trong 4500 trường hợp kết hôn Việt-Đài trong 6 tháng đầu năm

2003

Trang 12

Kiếm soát các quá trình XH và phát triển

Bình đẳng trong ĐƯQT- Hi ến chương LHQ

1945,Tuy ên ngôn nhân quyền thế giới 1948, CƯ về quốc tịch của PN khi kết hôn 1957, CƯ về quyền DS-

CT và CƯ về quyền KT-VH-XH 1966; CƯ về QTE……

Trang 13

CEDAW- Nguyên tắc BĐG

Các mô hình bình đẳẳ ng :

Các mô hình bình đẳẳ ng :

+ Bình đẳẳ Bình đẳẳ ng hình thức ng hình thức= không phân biệt giới và giới

tính; áp dụng chuâẳ n chung cho cả ẳ hải giới

tính; áp dụng chuâẳ n chung cho cả ẳ hải giới bâấ bâấ t bình t bình

- Các quy định chung cho cả - Các quy định chung cho cả ẳ hải giới ẳ hải giới

- Quy định riếng cho nữ

- Quy định đặc biệt tạm thời để thúc đẩy bình đẳng thực tế

Trang 14

CEDAW- Biện pháp đặc biệt tạm

thời

Điều 4

Mục tiêu:

- Thúc đẩy nhanh bình đẳng nam nữ trên

thực tế (Khoản 1); Bảo vệ người mẹ ( khoản 2)

Điều kiện áp dụng: chấm dứt khi đạt bình đẳng

về cơ hội, đối xử

Làm như thế nào? Đặt các câu hỏi khi làm luật

Quy định chung t/đ từng giới ntn? Có bình

đẳng thực chất? Quy định nào riêng cho một giới để BĐ thực tế? Điều kiện, hoàn cảnh KT-

XH, KTh?

Trang 15

CEDAW- Nguyên tắc nghĩa vụ

quốc gia

CƯ Viên về ĐUQT- điều 26

Mọi ĐUQT có hiệu lực bắt buộc đối với các thành viên và phải được các

thành viên thực hiện nghiêm chỉnh,

Trang 16

CEDAW- Nguyên tắc nghĩa vụ

quốc giaNguyên tắc nghĩa vụ quốc gia làm thay đổi chất quan hệ

+ NN bảo đảm kết quả thực tế,

Các biện pháp :

+Biện pháp PL= lập pháp, hành pháp, tư pháp + Biện pháp vận động, giáo dục;

+ Biện pháp đặc biệt tạm thời

Ng/t có lợi cho BĐG-Đ.23- CEDAW không a/h PLQG, ĐƯQT có lợi hơn

Trang 17

CEDAW- biện pháp giáo dục, vận

động

Điều 5

- Sửa đổi khuôn mẫu văn hoá, tập quán,

hành vi; loại trừ định kiến giới về vai trò nam, nữ;

- Giáo dục gia đình về chức năng làm mẹ,

trách nhiệm chung của cha mẹ vì lợi ích con cái

Trang 18

CEDAW- Loại trừ PBĐXPN trong các lĩnh

vực

Điều 6- Bạo lực trên cơ sở giới tính

Điều 7- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực chính trị;

Điều 8- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực hoạt động quốc tế;

Điều 9- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực quốc tịch;

Điều 10- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực giáo dục;

Điều 11- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực lao động;

Điều 12- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực CSSK;

Điều 13- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực kinh doanh;

Điều 14- Loại trừ PBĐX đối với Phụ nữ nông thôn

Điều 15- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực dân sự

Điều 16- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực hôn nhân- gia đình

Trang 19

THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT NAM

Quan điểm của Đảng và Nhà nước:

- QBĐ của phụ nữ= quyền cơ bản của CD

Nhà nước công nhận và bảo vệ bằng hệ

thống pháp luật QG;

- Quyền phụ nữ là quyền con người Nhà nước ghi nhận và thực hiện nghĩa vụ quốc gia thành viên của các CƯQT về quyền con người nội luật hoá CEDAW.

Trang 20

THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT NAM

Phôẳ biếấ n,tập huâấ n vếề CEDAW;

Phôẳ biếấ n,tập huâấ n vếề CEDAW; nâng cao nhận thức vềề nâng cao nhận thức vềề

bình đẳẳ ng giới; lồề ng ghép giới trong hoạch định

chính sách.

Xây dựng và hoàn thiện pháp luật phù hợp yều câề phù hợp yều câề u u

bình đẳẳ ng thực châấ t cuẳ a CEDAW;

Tôẳ chức thực thi pháp luật

Tôẳ chức thực thi pháp luật, baẳ baẳ o đaẳ o đaẳ m bình đẳẳ m bình đẳẳ ng giới ng giới

trền thực tềấ ; huy động các nguồề n lực trong nước và

quồấ c tềấ hồỗ trợ việc thực hiện CEDAW

Thực hiện báo cáo quôấ c giả

Thực hiện báo cáo quôấ c giả định kỳ trước Uỷẳ định kỳ trước Uỷẳ ban ban CEDAW;

Trang 21

CEDAW Vµ ph¸p luËt VIỆT NAM

Xấỷ dựng và hoàn thiện pháp lủật phù hợp ỷêủ cấầ ủ bình đẳẳ ng thực chấấ t củẳ a CEDAW;

- Đặc biệt tạm thời (theo điềề u 4 CEDAW)

- Đặc biệt tạm thời (theo điềề u 4 CEDAW)

Trang 22

CEDAW v à PHÁP LUẬT VIỆT

NAM

QCN, QCD trong Hệ thôấ ng pháp luật VN

QCN, QCD trong Hệ thôấ ng pháp luật VN

Hiếấ n pháp

Hiếấ n pháp - quyềề quyềề n cơ baẳ n cơ baẳ n cuẳ n cuẳ a CD a CD.

Luật Dân sự, Kinh tếấ Luật Dân sự, Kinh tếấ , Đâấ , Đâấ t đải, Lảo t đải, Lảo động Giáo dục - tạo lập quyềề quyềề n cụ n cụ

thềẳ cuẳ a CD trong từng lĩnh vực, cơ

thềẳ cuẳ a CD trong từng lĩnh vực, cơ

chềấ và điềề u kiện thực thi quyềề n

chềấ và điềề u kiện thực thi quyềề n

Luật Hành chính, Hình sự, Tôấ Luật Hành chính, Hình sự, Tôấ tụng tụng

HC,HS, DS - các chềấ các chềấ tài xưẳ tài xưẳ lý, các lý, các

thuẳ tục baẳ o vệ quyềề n cồng dân bị xâm

thuẳ tục baẳ o vệ quyềề n cồng dân bị xâm

phạm

Trang 23

Hệ thống pháp luật Việt Nam

Lệnh, Quyết định, Chỉ thị

Nghị định, Nghị quyết Quyết định, Chỉ thị

Quyết định, Chỉ thị, Thông

tư, Thông tư liên tịch Nghị quyết, Thông tư Quyết định, Thông tư

Quốc hội UBTVQH

Chủ tịch nước

Chính phủ Thủ tướng Các Bộ

TANDTC VKSNDTC

Trang 24

THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT

NAM

Những khó khăn, hạn chế - UBCEDAW 2001

- Sự tồn taị dai dẳng của văn hoá gia trưởng,

nhận thức truyền thống về thiên kiến giới; tư tưởng trọng nam khinh nữ, thói quen, tập quán lạc hậu ở một số vùng, miền;

- Tác động, thách thức của kinh tế thị trường,

hội nhập quốc tế và năng lực của phụ nữ;

Trang 25

THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT

NAM

Những khó khăn, hạn chế:

Tồn tại, bất cập trong hệ thống pháp luật (tuổi hưu, ưu đãi thuế cụ thể đối với DN sử dụng

nhiều lao động nữ; BHXH tự nguyện; );

Hạn chế về hiệu lực, hiệu quả thực hiện pháp luật (tổ chức bộ máy; nhận thức và năng lực đội ngũ cán bộ; thủ tục hành chính và tố tụng phức tạp, khó tiếp cận; hệ thống DV, TGPL chưa đáp ứng yêu cầu; hệ thống kiểm tra, thanh tra, xử lý

Trang 26

THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT

6/ Dân số, SKSS và tỉ lệ nạo phá thai của nữ chưa kết hôn;

7/ Tuổi nghỉ hưu của nam và nữ t/đ tiêu cực đến phúc lợi KT 8/ Thông tin, thống kê tách biệt theo giới tính yếu

Trang 27

Lồng ghép giới- biện pháp chiến lược để đạt

mục tiêu BĐG trên quy mô toàn xã hội

Lồng ghép giới = đưa yếu tố giới vào tập

hợp các ý tưởng, giá trị, quan niệm, thái

độ, mối quan hệ và cách thức tiến hành

hoạt động của tất cả các thể chế gia đình, nhà nước và xã hội đưa yếu tố giới vào

“dòng chảy chủ đạo” của đời sống xã hội

Trang 28

Lồng ghép giới- biện pháp chiến lược để đạt

mục tiêu BĐG trên quy mô toàn xã hội

Chủ thể= cá nhân, gia đình, nhà nước, XH

Lĩnh vưc= tinh thần (ý tưởng, giá trị, quan

Trang 29

TANDTC VKSNDTC

Chính phủVKSND Tỉnh

TAND Tỉnh

Chính phủVKSND Huyện

TAND Huyện

NHÂN DÂN

Trang 30

Các thiết chế - Phương

thức

-Xử lý vi phạm pháp luật -Giải quyết tranh chấp

Xử phạt hành chính

Giải quyết khiếu nại tố cáo

Tố tụng hành chính

Tố tụng hình sự

Tố tụng dân sự

Hòa giải

Trọng tài thương mại

Các thiết chế hỗ trợ tiếp cận Luật sư TGPL T/ch XH TTĐC

Trang 32

CEDAW và BĐG trong chính trị

Ph áp luật Việt Nam

PN.

Trang 34

Vì sao : giảm từ tỉnh huyện

Làm như thế nào đạt mục tiêu Chiến lược- 30% (tỉnh); 25-28% (huyện) ?

Trang 35

28-Thảo luận-BĐG trong tham chính

Tiếp cận BĐG hình thức: không có quy định

PBĐX- đã đạt bình đẳng chưa ?

Tiếp cận BĐG thực tế

-Quy định “trung tính về giới” có t/đ như nhau đ/v nam - nữ ? Nam và nữ có cơ hội, năng lực tiếp cận như nhau ? Có chịu áp lực như nhau ?

Nếu không ? Vì sao ? Có cần biện pháp đặc biệt tạm thời không ? Là gì ? Như thế nào (quy định như hiện nay hay tỉ lệ cụ thể; chỉ đ/v cơ quan

dân cử hay cả hành pháp, tư pháp)? Điều kiện

áp dụng ?

Trang 37

CEDAW v à BĐG trong lao động

Phỏp luật Việt Nam

Hiếấ ếấ n phỏp 1992- n phỏp 1992- bỡnh đẳẳ bỡnh đẳẳng, nng, nữ được

làm việc, cơ hội làm việc , BĐG trong

sử dụng, nâng bậc l ơng, đào tạo,

Trang 38

CEDAW v à BĐG trong lao động

Biện pháp đặc biệt tạm thời:

- Danh mục ngành nghêầ Danh mục ngành nghêầ không được sưẳ không được sưẳ dụng lao động dụng lao động nữ;

- Tủôẳ Tủôẳ i hưủ củẳ i hưủ củẳ a nam và nữ a nam và nữ không bằng nhau

Xu hướng thế giới :

Trang 39

THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT

Trang 40

Thảo luận- BĐG trong lao động

1 Quy định “trung tính về giới” có t/đ như nhau

đ/v nam - nữ ? Nam và nữ có năng lực tiếp

cận như nhau ? Có năng lực sử dung như

nhau ? Nếu không ? Vì sao ?

2 Quy định riêng cho một giới có gì bất hợp lý,

bất bình đẳng không ? Sửa gì?

3 Biện pháp đặc biệt tạm thời có còn cần thiết

không ? Vì sao? Sửa đổi như thế nào ?

Trang 41

Chủ đề 3- CEDAW và phũng chống bạo

lực gia đỡnh

Bạo lực với phụ nữ= hành vi gõy ỏp lực nhằm điều khiển khụng chớnh đỏng (thể chất, tinh thần, tỡnh dục,cưỡng chế và tước đoạt quyền tự do cỏ nhõn )

Bạo lực trong gia đình: là một loại của bạo lực chống lại

3 hình thức - Bạo lực bằng lời nói: dùng lời nói thô

bạo, có tính chất sỉ nhục, xúc phạm đến tâm lý, tình cảm của đối tượng

ơng tích, c ỡng ép tình dục trong hôn nhân, lạm dụng

tình dục trẻ em, gõy tổn thương bộ phận sinh dục…

Thực trạng= t ỉ lệ ly hụn vỡ bạo lực GĐ ; cản trở phỏt triển của

Trang 42

CEDAW và phòng chống bạo lực gia đình

đình –

không thể can thiệp

- Xã hội nhìn nhận – bạo lực gia đình= việc riêng; hoà

3 Lồng ghép giới trong phòng chống bạo lực gia đình

- Xã hội ? Hỗ trợ nạn nhân,

- Gia đình ?

- Công dân ?

Trang 43

Nữ ĐBHĐND và việc thực hiện

CEDAW

Lồng ghép giới trong mọi hoạt động của

HĐND và đại biểu HĐND

1 Hoạt động quyết định chủ trương, biện pháp

phát triển địa phương:

về KT-XH, GDĐT, YT, bộ máy chính quyền, nhân lực…

- Yêu cầu UBND rà soát VBPL hiện hành, phát hiện mâu

thuẫn, thiếu PL dẫn đến bất BĐG; các thủ tục HC hạn chế

thảo mới hoặc sửa đổi, bổ sung VBQPPL địa phương

Trang 44

- Đinh hướng và quyết định “Ngân sách nhạy

cảm giới”của địa phương (phân bổ và sử dụng NS có tính đến sự khác biệt về cơ hội, khả năng tiếp cận nguồn TC giữa nam và nữ

để giảm bớt khoảng cách thực tế).

Trang 45

Nữ ĐBHĐND và việc thực hiện

CEDAW

HĐND, các ban và đại biểu HĐND)

hiện BĐG theo chức nẳng

về việc thực hiện BĐG

Trang 46

Hỗ trợ các chương trình, kế hoạh của chính

quyền địa phương liên quan đến BĐG;

Mở rộng các quan hệ hợp tác, giao lưu với nữ ĐBQH, nữ ĐBHDND các địa phương khác, trao đổi kinh nghiệm

Ngày đăng: 19/04/2022, 03:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3 hình thức - Duong Thanh Mai - Quy Nhon
3 hình thức (Trang 41)
w