CEDAW- Các nguyên tắcNguyên tắc Không PBĐXPN điều 1 - Hành vi PBĐX = loại trừ, phân biệt, hạn chế rõ ràng hoặc ẩn - Cơ sở PBĐX = giới tính - Đối tượng bị PBĐX = người phụ nữ - Hậu quả
Trang 1Công ước về xoá bỏ mọi sự phân biệt đối với phụ nữ (CEDAW) và nữ
đại biểu Hội đồng nhân dân
Trình bày tại toạ đàm của UBVHXH – QH, 2/2006
TS Dương Thanh Mai
Trang 212/ 1979 - Đại hội đồng LHQ thông qua 12/ 1981 - CEDAW có hiệu lực
12/ 2004 - 179 quốc gia phê chuẩn,
tham gia (đứng thứ 2/7ĐƯQT về QCN,còn
Trang 3CEDAW sau 25 năm
- Cơ chế, thiết chế hành pháp, tư pháp
bảo đảm thực thi CEDAW;
- Vai trò của các tổ chức dân sự của PN
Trang 4CEDAW sau 25 năm
Hạn chế:
- Chưa QG nào đạt được BĐG toàn diện
- + Về PL:
Các điều khoản PBĐXPN, đặc biệt quyền DS-KT (tài sản và
nhân thân); quyền CT,VHXH…
Các chế tài HC,HS chưa đủ mạnh
+Thực tiễn: PN tiếp tục bị PBĐX
Trang 5CEDAW sau 25 năm
Nguyên nhân:
- Rào cản phong tục, tập quán, định kiến giới;
- Thiếu quyết tâm chính trị của Nhà
nước; việc tiếp tục bảo lưu các điều
Trang 6CEDAW- cấu trúc nội dung
Lời nói đầu - 30 điều
Điều 1-16: Khái niệm PBĐXPN; các biện pháp chung; loại trừ PBĐXPN trong từng lĩnh vực của đời sống xã hội, gia đình;
Điều 17-22: Uỷ ban CEDAW;
Điều 23-30: hành chính và thủ tục khác của CEDAW
Trang 73 nguyên tắc-
+ Bình đẳng nam - nữ;
+ Không PBĐXPN;
+ Trách nhiệm quốc gia
6 lĩnh vực chính: giáo dục, lao động, kinh
tế, dân sự;chăm sóc sức khoẻ, hôn nhân
và gia đình, tham chính ;
3 nhóm biện pháp: xây dựng pháp luật;
thực hiện pháp luật; vận động thay đổi tập quán
Trang 8CEDAW- Các nguyên tắc
Nguyên tắc Không PBĐXPN (điều 1 )
- Hành vi PBĐX = loại trừ, phân biệt, hạn chế
rõ ràng hoặc ẩn
- Cơ sở PBĐX = giới tính
- Đối tượng bị PBĐX = người phụ nữ
- Hậu quả PBĐX = tổn hại, vô hiệu hoá việc phụ nữ được công nhận, hưởng thụ, thực
hiện quyền con người và tự do cơ bản
Trang 10CEDAW- Các nguyên tắc
Các mô hình bình đẳng :
+ Bình đẳng hình thức = không phân biệt giới và giới tính;
tế;
+
+ Bình đẳng thực chất của CEDAW = thừa nhận khác biệt
khắc phục =
- Các quy định chung cho cả hai giới
- Quy định riêng cho nữ
Trang 11CEDAW- Biện pháp đặc biệt tạm
Làm như thế nào? Đặt các câu hỏi khi làm luật
Quy định chung t/đ từng giới ntn? Có
bình đẳng thực chất? Quy định nào
riêng cho một giới để BĐ thực tế? Điều kiện, hoàn cảnh KT-XH, KTh?
Trang 12CEDAW- các nguyên tắc
Nguyên tắc nghĩa vụ quốc gia
Nghĩa vụ tạo quyền = chính sách, pháp luật
Nghĩa vụ bảo đảm kết quả thực tế;
Nghĩa vụ huy động các nguồn lực XH
Các biện pháp :
Biện pháp PL = lập pháp, hành pháp, tư pháp
Biện pháp vận động, giáo dục;
Biện pháp đặc biệt tạm thời
Trang 13CEDAW- biện pháp giáo dục, vận
động
Điều 5
- Sửa đổi khuôn mẫu văn hoá, tập
quán, hành vi; loại trừ định kiến giới
về vai trò nam, nữ;
- Giáo dục gia đình về chức năng làm
mẹ, trách nhiệm chung của cha mẹ vì lợi ích con cái
Trang 14CEDAW- Loại trừ PBĐXPN trong các lĩnh
vực
Điều 6- Bạo lực trên cơ sở giới tính
Điều 7- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực chính trị;
Điều 8- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực hoạt động quốc tế;
Điều 9- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực quốc tịch;
Điều 10- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực giáo dục;
Điều 11- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực lao động;
Điều 12- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực CSSK;
Điều 13- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực kinh doanh;
Điều 14- Loại trừ PBĐX đối với Phụ nữ nông thôn
Điều 15- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực dân sự
Điều 16- Loại trừ PBĐX trong lĩnh vực hôn nhân- gia đình
Trang 15THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT NAM
Quan điểm của Đảng và Nhà nước:
- QBĐ của phụ nữ = quyền cơ bản của
CD Nhà nước công nhận và bảo vệ bằng hệ thống pháp luật QG;
- Quyền phụ nữ là quyền con người
Nhà nước ghi nhận và thực hiện nghĩa
vụ quốc gia thành viên của các CƯQT
về quyền con người nội luật hoá
CEDAW.
Trang 16THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT NAM
Phổ biến,tập huấn về CEDAW; nâng cao nhận thức
về bình đẳng giới; lồng ghép giới trong hoạch định chính sách.
Xây dựng và hoàn thiện pháp luật phù hợp yêu cầu bình đẳng thực chất của CEDAW;
Tổ chức thực thi pháp luật, bảo đảm bình đẳng giới trên thực tế;
Thực hiện báo cáo quốc gia định kỳ trước Uỷ ban CEDAW; huy động các nguồn lực trong nước và quốc
tế hỗ trợ việc thực hiện CEDAW
Trang 17CEDAW Vµ ph¸p luËt VIỆT NAM
Xây dựng và hoàn thiện pháp luật phù hợp yêu cầu bình đẳng thực chất của
- Đặc biệt tạm thời (theo điều 4 CEDAW)
Trang 18CEDAW v à PHÁP LUẬT VIỆT
NAM
Hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam
Hiến pháp - Quốc hội
Luật
Pháp lệnh - UBTVQH Nghị định/QĐ - BP/ TTg
QĐ,TT,TTLT - Bộ, TATC,VKSTC
Nghị quyết - HĐND
Quyết định - UBND
Trang 19CEDAW v à PHÁP LUẬT VIỆT
NAM
QCN, QCD trong Hệ thống pháp luật VN
Hiến pháp - quyền cơ bản của CD.
Hành chính, Giáo dục - quyền cụ thể của
CD trong từng lĩnh vực, cơ chế và điều kiện thực thi quyền
các chế tài xử lý, các thủ tục bảo vệ quyền công dân bị xâm phạm
Trang 20CEDAW v à PHÁP LUẬT VIỆT
NAM
Hiến pháp 1992:
Điều 50- QCN về CT, DS, KT,VH,XH được tôn
trọng, thể hiện ở QCD, được quy định trong HF
- Lao động nữ và nam việc làm như nhau thì
tiền lương ngang nhau; LĐ nữ có quyền hưởng chế độ thai sản;
- Nhà nước và xã hội thực hiện các biện pháp chăm lo, tạo điều kiện cho phụ nữ phát huy vai trò xã hội và làm tròn bổn phận của người mẹ
Trang 21CEDAW v à PHÁP LUẬT VIỆT
NAM
Quyền chính trị -
Điều 7 CEDAW:
- Quyền bầu, ứng cử, trưng cầu dân ý;
- Tham gia XD và thực hiện c/s, giữ các
chức vụ NN & ch/n cộng đồng ở mọi
cấp;
- Tham gia tổ chức, hiệp hội phi CP
trong đời sống cộng đồng và chính trị đất nước
Trang 22CEDAW v à PHÁP LUẬT VIỆT
NAM
Quyền chính trị -
các v/đ chung, biểu quyết khi NN trưng cầu dân ý;
Luật ban hành VBQPPL; Luật trưng cầu dân ý (dt); Quy chế DC ở cơ sở
Trang 24Tiếp cận BĐG hình thức: không có
quyđịnh PBĐX đã đạt bình đẳng ? Tiếp cận BĐG thực tế -
Quy định “trung tính về giới” có t/đ như nhau đ/v nam - nữ ? Có năng lực tiếp cận như nhau ? Có năng lực sử
dung như nhau ?
Nếu không ? Vì sao ? Có cần biện pháp đặc biệt tạm thời không ? Là gì ? Như thế nào ? T?
Trang 25CEDAW v à PHÁP LUẬT VIỆT
NAM
Quyền Lao động - Điều 11 CEDAW
- Quyền làm việc và cơ hội có việc làm;
- Quyền tự do lựa chọn ngành nghề,
việc làm , đ/k LĐ, đào tạo nghề
- Quyền BĐ về thù lao, phúc lợi;
- Quyền được bảo vệ SK, an toàn LĐ, chế độ thai sản ;
- Xem xét lại các biện pháp bảo vệ đặc biệt theo tinh thần điều 4
Trang 26CED AW v à PHÁP LUẬT VIỆT NAM
Bỡnh đẳng giới trong lao động Hiến phỏp 1992- bỡnh đẳng, chế độ thai sản
BLLĐ: -Bình đẳng nam n ữ về quyền
làm việc, cơ hội làm việc, trong sử
dụng, nâng bậc l ơng, đào tạo, nâng cao ch/m, tay nghề ;
- Lao động nữ = lao động đặc thự do thiờn chức làm mẹ - Chương X (chế độ thai sản, hợp đồng lao động, khuyến khớch sử dụng nhiều lao động nữ…)
Trang 27CEDAW v à PHÁP LUẬT VIỆT
NAM
Quyền lao động:
Biện pháp đặc biệt tạm thời:
- Danh mục ngành nghề không được sử dụng lao động nữ;
- Tuổi hưu, lương hưu của nam và nữ,
vấn đề BHXH và quyền lợi của lao động nữ
(Nam 60 tuổi + 30 năm BHXH= nữ 55 tuổi +25 năm BHXH) –
Đã đến lúc thay đổi chưa?
Trang 28THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT
Trang 29THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT
NAM
Những khó khăn, hạn chế:
- Nhận thức truyền thống về thiên
kiến giới; tư tưởng trọng nam khinh
nữ, thói quen, tập quán lạc hậu ở một
số vùng, miền;
- Tác động, đòi hỏi của kinh tế thị
trường, hội nhập quốc tế và năng lực của phụ nữ;
Trang 30THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT
NAM
Những khó khăn, hạn chế:
Tồn tại, bất cập trong hệ thống pháp luật (tuổi hưu, ưu đãi thuế cụ thể đối với DN sử dụng
nhiều lao động nữ; BHXH tự nguyện; );
Hạn chế về hiệu lực, hiệu quả thực hiện pháp luật (tổ chức bộ máy; nhận thức và năng lực đội ngũ cán bộ; thủ tục hành chính và tố tụng phức tạp, khó tiếp cận; hệ thống DV, TGPL
chưa đáp ứng yêu cầu; hệ thống kiểm tra,
thanh tra, xử lý chưa đủ mạnh và nghiêm )
Trang 31THỰC HIỆN CEDAW Ở VIỆT
- Phụ nữ nông thôn, miền núi;
- Thông tin, thống kê tách biệt theo giới tính
tăng cường lồng ghép giới
Trang 32Lồng ghép giới- biện pháp chiến lược để đạt
mục tiêu BĐG trên quy mô toàn xã hội
Lồng ghép giới = đưa yếu tố giới vào tập hợp các ý tưởng, giá trị, quan
niệm, thái độ, mối quan hệ và cách
thức tiến hành hoạt động của tất cả các thể chế gia đình, nhà nước và xã hội đưa yếu tố giới vào “dòng chảy chủ đạo” của đời sống xã hội
Trang 33Lồng ghép giới- biện pháp chiến lược để đạt
mục tiêu BĐG trên quy mô toàn xã hội
Chủ thể = cá nhân, gia đình, nhà nước, XH Lĩnh vực = tinh thần (ý tưởng, giá trị,
quan niệm, nguyên tắc…);
vật chất (các quan hệ xã hội, hoạt động
và cách thức tiến hành hoạt động…)
Cách tiếp cận =
Trang 34HĐND về KT-XH, GDĐT, YT, bộ máy chính quyền, nhân lực…
- Yêu cầu UBND rà soát VBPL hiện hành, phát hiện mâu thuẫn, thiếu PL dẫn đến bất BĐG; các thủ tục HC hạn chế BĐG trong tiếp cận PL; các tập
đổi, bổ sung VBQPPL địa phương
Trang 35Nữ ĐBHĐND và việc thực hiện
CEDAW
- Đưa các điều khoản về biện pháp đặc
biệt tạm thời vào các văn bản hiện hành của địa phương trong các lĩnh vưc, rà
soát tính phù hợp của các điều khoản đã có
- Định hướng và quyết định “Ngân sách
nhạy cảm giới”của địa phương (phân bổ
và sử dụng NS có tính đến sự khác biệt
về cơ hội, khả năng tiếp cận nguồn TC
giữa nam và nữ để giảm bớt khoảng cách thực tế).
Trang 36Nữ ĐBHĐND và việc thực hiện
CEDAW
2 Hoạt động giám sát (GS HĐND, TTrực HĐND, các ban và đại biểu HĐND)
Yêu cầu UBND thực hiện đúng trách nhiệm
báo cáo về thực hiện các chính sách, pháp luật BĐG theo tinh th ần CEDAW; -
Chất vấn UBND; TAND, VKSND về việc thực
hiện BĐG theo chức năng
Yêu cầu UBND, TAND, VKSND báo cáo về thực hiện các kết luận giám sát của HĐND về
việc thực hiện BĐG
Trang 37Hỗ trợ các chương trình, kế hoạch của
chính quyền địa phương liên quan đến