1. Trang chủ
  2. » Tất cả

LUTH.PPT

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

n Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT §1.. KHÁI NiỆM LŨY THỪA 1.. Lũy thừa với số mũ nguyên... TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC... HÀM SỐ LŨY THỪAI... Quý thầy c

Trang 3

Đáp số (1,5)4 5,0625; 2 3 8 ; 3 5 9 3

   

 ÷  ÷

 ÷  

 

2 Phương trình

HĐ 2 Dựa vào đồ thị các hàm số y = x3 và y = x4 (H.26, H.27),

hãy biện luận theo b số nghiệm của các phương trình x3 = b, x4 = b

n

Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ

HÀM SỐ LÔGARIT

§1 LŨY THỪA

HĐ 1 Tính (1,5) ;4 2 3; 3 5

3

   

 ÷  ÷

 ÷  

− 

I KHÁI NiỆM LŨY THỪA

1 Lũy thừa với số mũ nguyên

Trang 4

Đáp số: Từ đồ thị (H.26, 27), ta có kết quả sau:

+ Với mọi b thuộc R, phương trình x 3 = b luôn có một nghiệm + Với b < 0, phương trình x 4 = b không có nghiệm.

+ Với b = 0, phương trình x 4 = 0 có một nghiệm x = 0.

+ Với b > 0, phương trình x 4 = b có hai nghiệm đối nhau.

.n n

n a b = ab

3 Căn bậc n

HĐ 3. Chứng minh tính chất

Đáp số: Đặt thì

Mặt khác

Xét hai trường hợp:

n lẻ thì

n chẵn thì điều kiện để và có nghĩa là , suy ra

Do đó, ta luôn có

Vậy

,

a = a b = b a1n = a b , 1n = b a b ; 1 1 = n a bn

1 1n n ( 1 1)n

ab a b = = a b

1 1

n

a b = ab

1 n 0

a = ab1 = n b ≥ 0

1 1

n

a b = ab

.

n a bn = n ab

II TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC

Trang 5

Đáp số: So sánh các số mũ và 3, ta có 8 3 = 9 > 8

3 4

8

3 4

 

 ÷

 

3

3 4

 

 ÷

 

Vì cơ số bé hơn 1 nên >

.

( ) 3 1

3 1 ( 3 1)( 3 1) 2

5 3 4 5 5 3 4 5 ( 0)

a a a

+

Đáp số

8

3 4

 

 ÷

 

3

3 4

 

 ÷

 

HĐ 6 So sánh các số và

HĐ 5 Rút gọn biểu thức ( ) 3 1

3 1

5 3 4 5 ( 0)

a

a

+

− − >

Trang 6

§2 HÀM SỐ LŨY THỪA

I KHÁI NIỆM

HĐ 1. Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ

đồ thị của các hàm số sau và nêu nhận

xét về tập xác định của chúng

1

y x y x y x = = = −

Đáp số: Đồ thị của ba hàm số

Nhận xét: Tập xác định của hàm số là R,

của hàm số là , của hàm số là

Như vậy tập xác định của hàm số lũy thừa tùy

thuộc vào giá trị của số mũ nhưng luôn chứa

khoảng

1 2

y x= (0;+∞) y x= −1 R\{0}

α

(0;+∞)

2

y x=

Trang 7

Đáp số:

'

3

= −

( )' 1

xπ = π xπ−

( )'

2 2 2 1

HĐ 3. Tính đạo hàm của hàm số y = (3 x 2 − 1) − 2

'

2 2 1

6 2

x

x

+

Đáp số:

II ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA

HĐ 2. Tính đạo hàm của các hàm số:

2

2

y x= − y x y x= π =

Trang 8

Quý thầy cô cùng các

em học sinh sức khoẻ

và thành đạt.

Ngày đăng: 18/04/2022, 20:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Phương trình - LUTH.PPT
2. Phương trình (Trang 3)
Hình 26 Hình 27 - LUTH.PPT
Hình 26 Hình 27 (Trang 3)