Công nghệ xử lý nước thải
Trang 1CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Chương 7 CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ HÓA LÝ
TS Trần Thị Mỹ Diệu
Trang 32 DẠNG
Hóa học Vật lý
Nhờ các lực liên kết vật lý Hấp phụ đa lớp
Vật lý
Hóa học
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Trang 4Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
Khả năng hấp phụ phụ thuộc
Diện tích bề mặt chất hấp phụ (m 2 /g)
Nồng độ của chất bị hấp phụ
Vận tốc tương đối giữa hai pha
Cơ chế hình thành liên kết: hóa or lý học
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Trang 5Tác nhân hấp phụ
Trang 6Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
Hấp Phụ Bằng Than Hoạt Tính
+ Dạng hạt (Granular Activated Carbon–GAC); + Dạng bột (Powdered Activated Carbon–
Hấp phụ bằng than GAC
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Trang 7Hấp Phụ Bằng Than Hoạt Tính
PAC
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Trang 8Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
Đường Đẳng Nhiệt Hấp Phụ
(Adsorption Isotherms)
LANGMUIR FREUNDLICH
Hấp phụ một lớp
LANGMUIR
Tất cả các mặt của chất hấp phụ có ái
lực như nhau đ/v phân tử chất bị HPï
Giả thiết
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Trang 9Đường Đẳng Nhiệt Hấp Phụ LANGMUIR
c b a
b m
x c
a
c b
a m
x
.
1 1
1
- X : lượng chất bị hấp phụ (mg);
- m: khối lượng chất hấp phụ (mg);
- C : nồng độ chất bị HP còn trg dd sau khi qt HP xảy ra hoàn
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Trang 10Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
Đường Đẳng Nhiệt Hấp Phụ
Quá trình hấp phụ đa lớp
FREUNDLICH Giả thiết
C n
K m
x C
K m
log
1 log
K và n : hằng số.
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Trang 12Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ
Trang 13XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ
Chất hấp phụï đã sử dụng
Chất hấp phụï
Nước thải
Chất hấp phụï Chất hấp phụï
1
2
Trang 14Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp
Chất hấp phụ đc cho vào bậc 1: Cđ C1;
Tách chất hấp phụ bằng TB lắng hay lọc;
NT được chuyển tiếp sang bậc thứ 2;
Cho chất hấp phụ mới vào: C1 C2;
Tiếp tục đến bậc cuối cùng.
Trang 15XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Lượng chất hấp phụ cho qt hấp phụ 1 bậc
a
C C
V
m : lượng chất hấp phụ tiêu tốn;
V : thể tích nước lọc;
C đ , C c : nồng độ đầu, cuối của chất bị hấp phụ;
Trang 16Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Nồng độ chất ô nhiễm trong NT sau bậc n
d
n
m k
Trang 17XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Nồng độ chất ô nhiễm trong NT sau bậc n
k : hệ số phân bố:
p d
c d
t
C C
C
C a
a t : giá trị hấp phụ riêng sau thời gian t;
C : nồng độ cân bằng của chất bị hấp phụ.
Trang 18Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Lượng chất hấp phụ tiêu tốn trên mỗi bậc
V m
Trang 19XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Số bậc cần thiết
V k m V
C C
log
Trang 20XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Ngược Chiều
4
Chất hấp phụï
Chất hấp phụï đã sử dụng
Trang 21XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Ngược Chiều
Chất hấp phụ (CHP) đc 1 lần ở bậc cuối;
CHPï chuyển động ngược chiều với NT;
Tốn CHP ít hơn nhiều so với HT nối tiếp;
Đắt tiền hơn và vận hành phức tạp hơn.
Trang 22Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Hấp Phụ Làm Việc Liên Tục
Tháp làm việc nối tiếp nhau;
Tháp cuối dùng để tái sinh chất hấp phụ.
N/độ chất bị hấp phụ trong NT sau bậc n
1
n
d n
k
V
m k
C V
m k
C
Trang 23XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Hấp Phụ Làm Việc Liên Tục
Liều lượng CHP đưa vào bậc cuối cùng:
.m n+1 - .m - = 0
.
n
C V
C k
V k
Trang 24Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Hệ Thống Hấp Phụ Làm Việc Liên Tục
Số bậc n = K - 1
m V k
C
C V
m
k C
K
n n
log
Tốc độ lọc ng độ chất h/tan, ~ 2 – 6 m 3 /m 2 h;
CHP dạng hạt có kích thước 1.5 – 5 mm.
Trang 25Tái sinh chất hấp phụ
nhiệt độ 100 0 C, pH cao
Gia nhiệt đến 800 0 C ở áp suất khí quyển Sử dụng hóa chất
(Dung môi + chất bẩn) Chưng cất
Dung môi + Chất bẩn
XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ
Trang 26Cơ Sở
Hạt > 10-4 mm
PP lý học
Hạt < 10-4 mm Tốn thời gian
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Trang 27T lắng & d hạt
Cơ Sở
Kích thước hạt (, mm) Loại hạt
Thời gian lắng với độ sâu lắng là 1 m
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Trang 28Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
Thế điện động và điện tích bề mặt
đóng vai trò quan trọng
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Trang 29Kích thước
hạt (, mm) Số lượng hạt
Diện tích bề mặt (cm 2 )
Trang 30Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Khuấy Trộn
Thiết bị khuấy trộn cần:
Tạo sự xáo trộn đều;
Phân tán nhanh hóa chất trong bể.
Các dạng thiết bị trộn
Dạng tĩnh
Trang 31XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Khuấy Trộn Các dạng thiết bị trộn
Dạng tĩnh
Không có phần di động
dễ vận hành và bảo dưỡng
Màng chắn/vách ngăn đặt trong bể
thay dổi hướng dòng chảy, gây xáo
Trang 32Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Khuấy Trộn Các dạng thiết bị trộn
KHUẤY BẰNG VÁCH NGĂN
Trang 33XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Khuấy Trộn Các dạng thiết bị trộn
Vách ngăn
Trang 34Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Khuấy Trộn Các dạng thiết bị trộn
Khuấy bằng khí nén
Khí nén đc thổi từ bộ khếch tán nhúng
chìm
Gây sự xáo trộn d 2 trong bể.
Khuấy cơ học
Dùng cánh khuấy (cánh quạt, chong chóng, turbine,…)
Thời gian tiếp xúc từ 30 – 60 giây - 2
phút;
Năng lượng cần thiết: G = 100-1000 s -1
Trang 35XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
C
P : năng lượng, N/s;
A : diện tích cánh khuấy, m 2 ;
: khối lượng riêng của chất lỏng, kg/m 3 ;
v : vận tốc cánh khuấy đối với chất lỏng,
Trang 36Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Khuấy Trộn
từ bên ngoài vào t/tích nước V:
G : gradient vận tốc, s -1 ;
P : năng lượng cung cấp (N/s)
: Độ nhớt động học của nước (NS/m 2 )
V : Thể tích bể tạo bông (m 3 )
Trang 37XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Khuấy Trộn
Thời gian là thông số quan trọng G.t
t: thời gian lưu nước;
G.t = 1x 10 4 - 1 x 10 5
Vận tốc nước vào bể = 0,6 m/s;
Vận tốc nước qua cửa thông = 1m/s.
Trang 38Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Khuấy Trộn
G và HRT trong tbị keo tụ- tạo bông, XLNT
Khuấy trộn (Keo tụ)
Khuấy trộn nhanh trg qt lọc t/xúc < 1 – 5 s 1.500 – 7.500 Tạo bông
Quá trình tạo bông thường dùng
trong xử lý nước thải.
10 – 30 phút
20 – 80 Tạo bông trg qt lọc trực tiếp 2 – 10 phút 20 – 100
Tạo bông trg qtrình lọc tiếp xúc 2 – 5 phút 30 – 150
Trang 39XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Tạo Bông
Khuấy trộn = vách ngăn or cánh khuấy.
Năng lượng khuấy trộn G = 20 – 50 s -1 ,
Thời gian khuấy từ 30 – 60 phút.
Độ sâu của bể tạo bông có thể chọn
như độ sâu bể lắng.
Trang 40Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Tapered Floculation
G (s -1 )
t (s)
Vỡ bông cặn
Tapperel Flocculation
Trang 41XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Quá trình tạo bông lý tưởng phải:
Tạo bông nhanh ban đầu với G tương
đối cao;
Giảm dần G để không phá vỡ bông
cặn đã hình thành.
Tapered Floculation
Trang 42Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Năng lượng khuấy trộn
Máy Khuấy Dạng Chân Vịt và Dạng Turbine
(Propeller and Turbine Mixers)
Trang 43XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Năng lượng khuấy trộn
D : Đường kính cánh khuấy;
n : Vận tốc (vòng/s);
: Tỷ trọng (kg/m 3 );
Trang 44Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Năng lượng khuấy trộn
Máy Khuấy Dạng Mái Chèo (Paddle Mixer)
Vận tốc đỉnh của cánh khuấy: 0,6 - 0,9 m/s;
Vận tốc này đủ để xáo trộn,
không làm vỡ bông cặn.
2
2
p
D D
v A
C
Trang 45XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Năng lượng khuấy trộn
Máy Khuấy Dạng Mái Chèo (Paddle Mixer)
2
3
p
D P
D
v A
C v
F
P
Trang 46Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Năng lượng khuấy trộn
Máy Khuấy Dạng Tĩnh (Static Mixer)
P = Q h
P : Năng lượng tiêu tốn (kW);
: Khối lượng riêng của nước (kN/m 3 );
Q: Lưu lượng (m 3 /s);
h : Tổn thất áp lực khi chất lỏng chuyển động qua thiết bị (m)
Trang 47XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Năng lượng khuấy trộn
Máy Khuấy Dạng Khí Nén (Pneumatic Mixer)
a
c a
a
P
P V
p
P : Năng lượng tiêu tốn (kW);
p a : áp suất khí quyển;
V a : t/tích khng khí ở áp suất khí quyển (m 3 /s);
Trang 48Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG
Năng lượng khuấy trộn
Máy Khuấy Dạng Khí Nén (Pneumatic Mixer)
Cánh khuấy Chảy tầng Chảy rối Cánh chân vịt, 3 cánh, bước răng vuông 41,0 0,32 Cánh chân vịt, 3 cánh 43,5 1,00
Turbin, 6 cánh dạng mũi tên 71,0 4,00 Mái chèo phẳng, 6 cánh 36,5 1,70 Shrouded Turbin, 2 cánh cong 97,5 1,08 Shrouded Turbin với phân cố định 172,5 1,12
Trang 49các ion của dung dịch thay thế những ion của chất trao đổi không hòa tan
Nhựa trao đổi ion
Nhựa cation axít mạnh, vd: chứa nhóm SO 3 H;
Nhựa cation axít yếu, vd: chứa nhóm COOH;
Nhựa cation đa chức với nhóm anion yếu & mạnh; Nhựa anion bazơ mạnh với nhóm R 3 N + ;
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Trang 50Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
Cơ Chế
Điện tích dương + âm = 0
Cân bằng tỷ lượng
K B/A là hệ số lựa chọn
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Trang 51A B
A
B
Hệ số phân tách
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Trang 52Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
Động học
1 Chuyển các ion từ pha lỏng đến nhựa TĐ
2 Khuếch tán ion trong hạt
Dung Lượng Trao Đổi
Nhựa trao đổi ion meq/g nhựa khô meq/ml thể tích nhựa
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Trang 53XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
SO 3 2
- SO 3 2
- SO 3 2 -
SO 3 2 -
SO 3 2 -
SO 3 2 -
SO 3 2 -
SO 3 2 -
Nguyên Lý Trao Đổi Ion
Trang 54Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Khi chất trao đổi ion gặp chất điện giải
Nguyên Lý Trao Đổi Ion
Tác dụng trao đổi;
Tác dụng nén ép:
•Nồng độ muối trong d 2
lớp khuếch tán bị nén ép
ion ngược dấu lớp khuếch tán thành của lớp
hấp phụ
phạm vi hoạt động của lớp khuếch tán trở
nên nhỏ.
Trang 55XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Tính Năng Vật Lý
Hình thái : viên tròn;
Cỡ hạt : 20 – 40 mesh
Hạt lớn tốc độ trao đổi chậm;
Hạt nhỏ tổn thất áp lực lớn;
Hạt không đều bít tắc khe, trở lực tăng,
Trang 56Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Tính Năng Vật Lý Tỷ trọng
Khối lượng khô thực Thể tích thực của hạt nhựa
Trang 57XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Độ nở
Độ liên kết càng nhỏ độ nở càng lớn;
CTĐ càng dễ điện ly độ nở càng lớn;
Dung lg trao đổi càng lớn độ nở càng lớn;
Nồng độ chất điện giải càng lớn
áp suất thẩm thấu
lớp điện tích kép bị co lại độ nở .
Tính Năng Vật Lý
Trang 58Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Độ nở
Tính Năng Vật Lý
Độ hydrat của ion có khả năng trao đổi càng lớn
bán kính hydrat lớn độ nở càng lớn:
Cation acid mạnh: H + > Na + > NH 4 + > K + > Ag +
Anion bazờ mạnh: OH - > HCO 3 - ~ SO 4 2- > Cl
- R-Na R-H thể tích tăng 5%
Qt trao đổi &ø hoàn nguyên nở, ngót vỡ hạt
Trang 59XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Tính Năng Vật Lý
Tính chịu mài mòn: tổn thất < 3-7%/năm
Tính hòa tan;
Tính chịu nhiệt:
Cationit: chịu được nhiệt độ > 100 0 C;
Anionit kiềm mạnh: ~ 60 0 C;
Anionit kiềm yếu: ~ 80 0 C.
Trang 60Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Tính Năng Vật Lý
Tính dẫn điện
Khô: không dẫn điện;
Aåm: dẫn điện tốt.
Trang 61XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Tính Năng Hóa Học
Tính thuận nghịch;
Tính acid, bazờ;
Tính trung hòa, thủy phân
RSO 3 H + NaOH RSO 3 Na + H 2 O
Trang 62Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Tính Năng Hóa Học Tính lựa chọn:
Trang 63XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Tính Năng Hóa Học Tính lựa chọn:
D 2 đậm đặc ảnh hưởng của ion:
* Cation acid mạnh R-SO 3 - :
Fe 3+ > Al 3+ > Ca 2+ > Mg 2+ > K + ~ NH 4 + > Na +
> H + > Li +
* Cation acid yếu R-COO - :
H + > Fe 3+ > Al 3+ > Ca 2+ > Mg 2+ > K + ~ NH +
Trang 64Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Tính Năng Chất Trao Đổi Ion
Tính Năng Hóa Học Tính lựa chọn:
Tính lựa chọn của anionit:
OH - > SO 4 2- > NO 3 - > Cl - > HCO 3
- Dung lượng trao đổi
Tổng dung lượng trao đổi;
Dung lượng trao đổi cân bằng;
Dung lượng trao đổi làm việc.
Trang 65XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Nguyên lý trao đổi tháp cố định
Nước vào
Fe 3+
Ca 2+
Nước ra
Trang 66Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Trao đổi ion làm mềm nước
Trang 67XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Trao đổi ion làm mềm nước
Nước vào
Trang 68Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang
XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Trao đổi ion làm mềm nước
Trang 69XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION
Trao đổi ion làm mềm nước