1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Công nghệ xử lý nước thải CXNT-M3226A-C7-200305.ppt

69 468 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghệ Xử Lý Nước Thải
Tác giả Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Trường học Đại Học Văn Lang
Chuyên ngành Công Nghệ Xử Lý Nước Thải
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 516,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ xử lý nước thải

Trang 1

CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Chương 7 CÁC CÔNG TRÌNH XỬ LÝ HÓA LÝ

TS Trần Thị Mỹ Diệu

Trang 3

2 DẠNG

Hóa học Vật lý

Nhờ các lực liên kết vật lý Hấp phụ đa lớp

Vật lý

Hóa học

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Trang 4

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

Khả năng hấp phụ phụ thuộc

Diện tích bề mặt chất hấp phụ (m 2 /g)

Nồng độ của chất bị hấp phụ

Vận tốc tương đối giữa hai pha

Cơ chế hình thành liên kết: hóa or lý học

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Trang 5

Tác nhân hấp phụ

Trang 6

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

Hấp Phụ Bằng Than Hoạt Tính

+ Dạng hạt (Granular Activated Carbon–GAC); + Dạng bột (Powdered Activated Carbon–

Hấp phụ bằng than GAC

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Trang 7

Hấp Phụ Bằng Than Hoạt Tính

PAC

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Trang 8

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

Đường Đẳng Nhiệt Hấp Phụ

(Adsorption Isotherms)

LANGMUIR FREUNDLICH

Hấp phụ một lớp

LANGMUIR

Tất cả các mặt của chất hấp phụ có ái

lực như nhau đ/v phân tử chất bị HPï

Giả thiết

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Trang 9

Đường Đẳng Nhiệt Hấp Phụ LANGMUIR

c b a

b m

x c

a

c b

a m

x

.

1 1

1

- X : lượng chất bị hấp phụ (mg);

- m: khối lượng chất hấp phụ (mg);

- C : nồng độ chất bị HP còn trg dd sau khi qt HP xảy ra hoàn

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Trang 10

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

Đường Đẳng Nhiệt Hấp Phụ

Quá trình hấp phụ đa lớp

FREUNDLICH Giả thiết

C n

K m

x C

K m

log

1 log

K và n : hằng số.

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Trang 12

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ

Trang 13

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ

Chất hấp phụï đã sử dụng

Chất hấp phụï

Nước thải

Chất hấp phụï Chất hấp phụï

1

2

Trang 14

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp

 Chất hấp phụ đc cho vào bậc 1: Cđ C1;

Tách chất hấp phụ bằng TB lắng hay lọc;

NT được chuyển tiếp sang bậc thứ 2;

Cho chất hấp phụ mới vào: C1 C2;

Tiếp tục đến bậc cuối cùng.

Trang 15

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Lượng chất hấp phụ cho qt hấp phụ 1 bậc

a

C C

V

m : lượng chất hấp phụ tiêu tốn;

V : thể tích nước lọc;

C đ , C c : nồng độ đầu, cuối của chất bị hấp phụ;

Trang 16

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Nồng độ chất ô nhiễm trong NT sau bậc n

d

n

m k

Trang 17

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Nồng độ chất ô nhiễm trong NT sau bậc n

k : hệ số phân bố:

p d

c d

t

C C

C

C a

a t : giá trị hấp phụ riêng sau thời gian t;

C : nồng độ cân bằng của chất bị hấp phụ.

Trang 18

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Lượng chất hấp phụ tiêu tốn trên mỗi bậc

V m

Trang 19

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Nối Tiếp Số bậc cần thiết

V k mV

C C

log

Trang 20

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Ngược Chiều

4

Chất hấp phụï

Chất hấp phụï đã sử dụng

Trang 21

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Thiết Bị Hấp Phụ Ngược Chiều

 Chất hấp phụ (CHP) đc 1 lần ở bậc cuối;

CHPï chuyển động ngược chiều với NT;

Tốn CHP ít hơn nhiều so với HT nối tiếp;

Đắt tiền hơn và vận hành phức tạp hơn.

Trang 22

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Hấp Phụ Làm Việc Liên Tục

Tháp làm việc nối tiếp nhau;

Tháp cuối dùng để tái sinh chất hấp phụ.

N/độ chất bị hấp phụ trong NT sau bậc n

1

n

d n

k

V

m k

C V

m k

C

Trang 23

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Hấp Phụ Làm Việc Liên Tục

Liều lượng CHP đưa vào bậc cuối cùng:

.m n+1 - .m - = 0

.

n

C V

C k

V k

Trang 24

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Hệ Thống Hấp Phụ Làm Việc Liên Tục

Số bậc n = K - 1

m Vk

C

C V

m

k C

K

n n

log

Tốc độ lọc ng độ chất h/tan, ~ 2 – 6 m 3 /m 2 h;

CHP dạng hạt có kích thước 1.5 – 5 mm.

Trang 25

Tái sinh chất hấp phụ

nhiệt độ 100 0 C, pH cao

Gia nhiệt đến 800 0 C ở áp suất khí quyển Sử dụng hóa chất

(Dung môi + chất bẩn) Chưng cất

Dung môi + Chất bẩn

XỬ LÝ BẰNG QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ

Trang 26

Cơ Sở

Hạt > 10-4 mm

PP lý học

Hạt < 10-4 mm Tốn thời gian

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Trang 27

T lắng & d hạt

Cơ Sở

Kích thước hạt (, mm) Loại hạt

Thời gian lắng với độ sâu lắng là 1 m

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Trang 28

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

Thế điện động và điện tích bề mặt

đóng vai trò quan trọng

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Trang 29

Kích thước

hạt (, mm) Số lượng hạt

Diện tích bề mặt (cm 2 )

Trang 30

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Khuấy Trộn

Thiết bị khuấy trộn cần:

Tạo sự xáo trộn đều;

Phân tán nhanh hóa chất trong bể.

Các dạng thiết bị trộn

 Dạng tĩnh

Trang 31

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Khuấy Trộn Các dạng thiết bị trộn

Dạng tĩnh

Không có phần di động

dễ vận hành và bảo dưỡng

Màng chắn/vách ngăn đặt trong bể

thay dổi hướng dòng chảy, gây xáo

Trang 32

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Khuấy Trộn Các dạng thiết bị trộn

KHUẤY BẰNG VÁCH NGĂN

Trang 33

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Khuấy Trộn Các dạng thiết bị trộn

Vách ngăn

Trang 34

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Khuấy Trộn Các dạng thiết bị trộn

Khuấy bằng khí nén

 Khí nén đc thổi từ bộ khếch tán nhúng

chìm

Gây sự xáo trộn d 2 trong bể.

Khuấy cơ học

Dùng cánh khuấy (cánh quạt, chong chóng, turbine,…)

Thời gian tiếp xúc từ 30 – 60 giây - 2

phút;

Năng lượng cần thiết: G = 100-1000 s -1

Trang 35

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

C

 P : năng lượng, N/s;

A : diện tích cánh khuấy, m 2 ;

  : khối lượng riêng của chất lỏng, kg/m 3 ;

v : vận tốc cánh khuấy đối với chất lỏng,

Trang 36

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Khuấy Trộn

từ bên ngoài vào t/tích nước V:

 G : gradient vận tốc, s -1 ;

P : năng lượng cung cấp (N/s)

  : Độ nhớt động học của nước (NS/m 2 )

V : Thể tích bể tạo bông (m 3 )

Trang 37

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Khuấy Trộn

Thời gian là thông số quan trọng G.t

t: thời gian lưu nước;

G.t = 1x 10 4 - 1 x 10 5

Vận tốc nước vào bể = 0,6 m/s;

Vận tốc nước qua cửa thông = 1m/s.

Trang 38

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Khuấy Trộn

G và HRT trong tbị keo tụ- tạo bông, XLNT

Khuấy trộn (Keo tụ)

Khuấy trộn nhanh trg qt lọc t/xúc < 1 – 5 s 1.500 – 7.500 Tạo bông

Quá trình tạo bông thường dùng

trong xử lý nước thải.

10 – 30 phút

20 – 80 Tạo bông trg qt lọc trực tiếp 2 – 10 phút 20 – 100

Tạo bông trg qtrình lọc tiếp xúc 2 – 5 phút 30 – 150

Trang 39

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Tạo Bông

Khuấy trộn = vách ngăn or cánh khuấy.

Năng lượng khuấy trộn G = 20 – 50 s -1 ,

Thời gian khuấy từ 30 – 60 phút.

Độ sâu của bể tạo bông có thể chọn

như độ sâu bể lắng.

Trang 40

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Tapered Floculation

G (s -1 )

t (s)

Vỡ bông cặn

Tapperel Flocculation

Trang 41

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Quá trình tạo bông lý tưởng phải:

Tạo bông nhanh ban đầu với G tương

đối cao;

Giảm dần G để không phá vỡ bông

cặn đã hình thành.

Tapered Floculation

Trang 42

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Năng lượng khuấy trộn

Máy Khuấy Dạng Chân Vịt và Dạng Turbine

(Propeller and Turbine Mixers)

Trang 43

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Năng lượng khuấy trộn

D : Đường kính cánh khuấy;

n : Vận tốc (vòng/s);

  : Tỷ trọng (kg/m 3 );

Trang 44

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Năng lượng khuấy trộn

Máy Khuấy Dạng Mái Chèo (Paddle Mixer)

Vận tốc đỉnh của cánh khuấy: 0,6 - 0,9 m/s;

Vận tốc này đủ để xáo trộn,

không làm vỡ bông cặn.

2

2

p

D D

v A

C

Trang 45

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Năng lượng khuấy trộn

Máy Khuấy Dạng Mái Chèo (Paddle Mixer)

2

3

p

D P

D

v A

C v

F

P       

Trang 46

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Năng lượng khuấy trộn

Máy Khuấy Dạng Tĩnh (Static Mixer)

P = Q h

P : Năng lượng tiêu tốn (kW);

  : Khối lượng riêng của nước (kN/m 3 );

Q: Lưu lượng (m 3 /s);

h : Tổn thất áp lực khi chất lỏng chuyển động qua thiết bị (m)

Trang 47

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Năng lượng khuấy trộn

Máy Khuấy Dạng Khí Nén (Pneumatic Mixer)

a

c a

a

P

P V

p

P : Năng lượng tiêu tốn (kW);

p a : áp suất khí quyển;

V a : t/tích khng khí ở áp suất khí quyển (m 3 /s);

Trang 48

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT KEO TỤ TẠO BÔNG

Năng lượng khuấy trộn

Máy Khuấy Dạng Khí Nén (Pneumatic Mixer)

Cánh khuấy Chảy tầng Chảy rối Cánh chân vịt, 3 cánh, bước răng vuông 41,0 0,32 Cánh chân vịt, 3 cánh 43,5 1,00

Turbin, 6 cánh dạng mũi tên 71,0 4,00 Mái chèo phẳng, 6 cánh 36,5 1,70 Shrouded Turbin, 2 cánh cong 97,5 1,08 Shrouded Turbin với phân cố định 172,5 1,12

Trang 49

các ion của dung dịch thay thế những ion của chất trao đổi không hòa tan

Nhựa trao đổi ion

Nhựa cation axít mạnh, vd: chứa nhóm SO 3 H;

Nhựa cation axít yếu, vd: chứa nhóm COOH;

Nhựa cation đa chức với nhóm anion yếu & mạnh; Nhựa anion bazơ mạnh với nhóm R 3 N + ;

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Trang 50

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

Cơ Chế

Điện tích dương + âm = 0

Cân bằng tỷ lượng

K B/A là hệ số lựa chọn

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Trang 51

A B

A

B

Hệ số phân tách

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Trang 52

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

Động học

1 Chuyển các ion từ pha lỏng đến nhựa TĐ

2 Khuếch tán ion trong hạt

Dung Lượng Trao Đổi

Nhựa trao đổi ion meq/g nhựa khô meq/ml thể tích nhựa

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Trang 53

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

SO 3 2

- SO 3 2

- SO 3 2 -

SO 3 2 -

SO 3 2 -

SO 3 2 -

SO 3 2 -

SO 3 2 -

Nguyên Lý Trao Đổi Ion

Trang 54

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Khi chất trao đổi ion gặp chất điện giải

Nguyên Lý Trao Đổi Ion

 Tác dụng trao đổi;

Tác dụng nén ép:

Nồng độ muối trong d 2

 lớp khuếch tán bị nén ép

ion ngược dấu lớp khuếch tán thành của lớp

hấp phụ

phạm vi hoạt động của lớp khuếch tán trở

nên nhỏ.

Trang 55

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

 Tính Năng Vật Lý

Hình thái : viên tròn;

Cỡ hạt : 20 – 40 mesh

Hạt lớn tốc độ trao đổi chậm;

Hạt nhỏ tổn thất áp lực lớn;

Hạt không đều bít tắc khe, trở lực tăng,

Trang 56

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

Tính Năng Vật Lý Tỷ trọng

Khối lượng khô thực Thể tích thực của hạt nhựa

Trang 57

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

Độ nở

Độ liên kết càng nhỏ độ nở càng lớn;

CTĐ càng dễ điện ly độ nở càng lớn;

Dung lg trao đổi càng lớn độ nở càng lớn;

Nồng độ chất điện giải càng lớn

áp suất thẩm thấu

lớp điện tích kép bị co lại độ nở .

Tính Năng Vật Lý

Trang 58

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

Độ nở

Tính Năng Vật Lý

Độ hydrat của ion có khả năng trao đổi càng lớn

bán kính hydrat lớn độ nở càng lớn:

Cation acid mạnh: H + > Na + > NH 4 + > K + > Ag +

Anion bazờ mạnh: OH - > HCO 3 - ~ SO 4 2- > Cl

- R-Na R-H thể tích tăng 5%

Qt trao đổi &ø hoàn nguyên nở, ngót vỡ hạt

Trang 59

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

Tính Năng Vật Lý

Tính chịu mài mòn: tổn thất < 3-7%/năm

Tính hòa tan;

Tính chịu nhiệt:

Cationit: chịu được nhiệt độ > 100 0 C;

Anionit kiềm mạnh: ~ 60 0 C;

Anionit kiềm yếu: ~ 80 0 C.

Trang 60

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

Tính Năng Vật Lý

Tính dẫn điện

Khô: không dẫn điện;

Aåm: dẫn điện tốt.

Trang 61

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

Tính Năng Hóa Học

Tính thuận nghịch;

Tính acid, bazờ;

Tính trung hòa, thủy phân

RSO 3 H + NaOH RSO 3 Na + H 2 O

Trang 62

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

Tính Năng Hóa Học Tính lựa chọn:

Trang 63

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

Tính Năng Hóa Học Tính lựa chọn:

D 2 đậm đặc ảnh hưởng của ion:

* Cation acid mạnh R-SO 3 - :

Fe 3+ > Al 3+ > Ca 2+ > Mg 2+ > K + ~ NH 4 + > Na +

> H + > Li +

* Cation acid yếu R-COO - :

H + > Fe 3+ > Al 3+ > Ca 2+ > Mg 2+ > K + ~ NH +

Trang 64

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Tính Năng Chất Trao Đổi Ion

Tính Năng Hóa Học Tính lựa chọn:

Tính lựa chọn của anionit:

OH - > SO 4 2- > NO 3 - > Cl - > HCO 3

- Dung lượng trao đổi

Tổng dung lượng trao đổi;

Dung lượng trao đổi cân bằng;

Dung lượng trao đổi làm việc.

Trang 65

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Nguyên lý trao đổi tháp cố định

Nước vào

Fe 3+

Ca 2+

Nước ra

Trang 66

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Trao đổi ion làm mềm nước

Trang 67

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Trao đổi ion làm mềm nước

Nước vào

Trang 68

Khoa CN&QL Môi Trường Đại Học Văn Lang

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Trao đổi ion làm mềm nước

Trang 69

XỬ LÝ BẰNG QT TRAO ĐỔI ION

Trao đổi ion làm mềm nước

Ngày đăng: 23/09/2012, 19:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cơ chế hình thành liên kết: hóa or lý học - Công nghệ xử lý nước thải CXNT-M3226A-C7-200305.ppt
ch ế hình thành liên kết: hóa or lý học (Trang 4)
cặn đã hình thành. cặn đã hình thành. - Công nghệ xử lý nước thải CXNT-M3226A-C7-200305.ppt
c ặn đã hình thành. cặn đã hình thành (Trang 41)
 Hình thái Hình thá i: viên tròn; : viên tròn; - Công nghệ xử lý nước thải CXNT-M3226A-C7-200305.ppt
Hình th ái Hình thá i: viên tròn; : viên tròn; (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w