Gói thầu xây lắp của các dự án thầu hạn chế trong nước và quốc tế hướng dẫn sẽ được người s.dụng cụ thể hóa tùy theo tinh chất và yêu cầu của tùng gói thầu... KẾT CẤU CỦA MẪU Ph ần I:
Trang 1MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU
XÂY LẮP
2009 (Quyết định số 731/2008/QĐ -
BKH ngày 10/6/2008)
Trang 2KHÁI NIỆM VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1 Gói thầu xây lắp của các dự án
thầu hạn chế trong nước và quốc tế
hướng dẫn sẽ được người s.dụng cụ thể hóa tùy theo tinh chất và yêu cầu của tùng gói thầu
Trang 3KẾT CẤU CỦA MẪU
Ph ần I: Yêu cầu về thủ tục đấu thầu
Chương I: Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá v à nội dung x ác định giá đánh gía
Chương IV: Biểu mẫu dự thầu
Ph ần II: Yêu cầu về xây lắp
Chương V: Giới thiệu dự án và gói thầu
Chương VI: Bảng tiên lượng
Chương VII: Yêu cầu về tiến độ thực hiện
Chương VIII: Yêu cầu về mặt kỹ thuật
Chương IX: Các bản vẽ
Ph ần III: Yêu cầu về hợp đồng
Chương X: Điều kiện chung của HĐ
Chương XI: Điều kiện cụ thể của HĐ
Trang 4CHƯƠNG I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Mục 1 Nội dung đấu thầu
Mục 2 Nguồn vốn
Mục 3 Điều kiện tham gia đấu thầu
- Tư cách hợp lệ
- Tham gia 01 HSDT
- Đáp ứng yêu cầu
- Bảo đảm cạnh tranh Mục 4 Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị được sử dụng (xuất
xứ rõ ràng, hợp pháp)
Mục 5 Chi phí dự thầu
Mục 6 HSMT và giải thích làm rõ HSMT
Mục 7 Khảo sát hiện trường
Mục 8 Sửa đổi HSMT
Mục 9 Ngôn ngữ sử dụng
Trang 5CHƯƠNG I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Mục 10 Nôị dung HSDT
- Đơn dự thầu
- Giá dự thầu và biểu giá
- Tài liệu CM tư cách hợp lệ, n/lực, k/nghiệm
- Tài liệu CM tính hợp lệ và phù hợp của vật tư, t/bị
- Bảo đảm dự thầu
- Đề xuất về mặt KT: biện pháp thi công, sơ đồ tổ chức, giám sát chất lượng, tiến độ, nhân lực, máy móc
- Các nội dung khác Mục 11 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu
Mục 12 Đơn dự thầu
- Chữ ký của ng đại diện hợp pháp
- Liên danh: từng thành viên hoặc người đứng đầu được L.danh ủy quyền ký
Trang 6CHƯƠNG I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Mục 13 Đề xuất p/án KT thay thế trong HSDT
Mục 14 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT
Mục 15 Giá dự thầu và biểu giá
Mục 16 Đồng tiền dự thầu
Mục 17 Tài liệu c/minh tư cách hợp lệ, n/lực,
k/nghiệm n/thầu Liên danh: tổng n/lực,
k/nghiệm của các thành viên, trong đó từng
t/viên phải đáp ứng yêu cầu cho phần việc
được phân công
Mục 18 Bảo đảm dự thầu
Mục 19 Thời gian có hiệu lực của HSDT
Mục 20 Quy cách của HSDT và chữ ký trong
HSDT: 1 bản gốc và một số bản chụp, đánh số trang liên tục
Trang 7CHƯƠNG I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Mục 21 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng hồ
sơ
Mục 22 T/hạn nộp HSDT
Mục 23 HSDT nộp muộn
Mục 24 Rút HSDT
Mục 25 Mở thầu
Mục 26 Làm rõ HSDT
Mục 27 Đ/giá sơ bộ HSDT
- K/tra tính hợp lệ và đầy đủ của HSDT
- N/thầu vi phạm 1 đ/k tiên quyết bị loại
- Đ/giá N/lực và K/nghiệm nhà thầu Mục 28 Đ/giá về mặt KT
Trang 8CHƯƠNG I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Mục 29 Xác định giá đánh giá
Mục 30 Sửa lỗi
Mục 31 Hiệu chỉnh các sai lệch
Mục 32 Chuyển đổi sang một đồng tiền chung
Mục 33 Mặt bằng để so sánh HSDT
Mục 34 Tiếp xúc với bên mời thầu
Mục 35 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu Mục 36 Quyền của bên MT được chấp nhận, loại
bỏ bất kỳ hoặc tất cả các hồ sơ dự thầu
Trang 9CHƯƠNG I CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Mục 37 Thông báo két quả đấu thầu
Mục 38 Thương thảo, hoàn thiện và ký HĐ Mục 39 Bảo đảm thực hiện HĐ
Mục 40 Kiến nghị trong đấu thầu
Mục 41 Xử lý vi phạm trong đấu thầu
CHƯƠNG II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
Trang 10CHƯƠNG III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
VÀ NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ
Mục 1 TCĐG về k/nghiệm và N/lực nhà thầu
- K/nghiệm: s/lượng HĐ tương tự (70% giá gói thầu), số năm
h/động
- N/lực kỹ thuật: N/lực hành nghề XD, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu
- N/lực TC:
+ Doanh thu t/bình năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện HĐ
+ Tình hình TC lành mạnh: không bị lỗ 1-3 năm; tỉ suất thanh toán hiện hành lớn hơn 1 = tài sản ngắn hạn / nợ ngắn hạn; Giá trị ròng (vốn chủ sơ hữu – phải không âm) = Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả
+ Lưu lượng tiền mặt (đ/bảo tièn mặt trong q/trình thực hiện gói thầu) = Giá gói thầu theo trung bình tháng x t (t là thời gian từ khi n/thầu phát hành hóa đơn đến khi chủ đầu tư thanh toán)
Trang 11CHƯƠNG III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
VÀ NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ
Mục 2 TCĐG về mặt kỹ thuật
1 TCĐG theo p/p chấm điểm
- Đáp ứng y/c KT của vật liệu XD
- Hệ thống tổ chức và nhân sự
- Giải pháp KT cho các công tác/hạng mục chủ yếu
- Biện pháp, quy trình quản lý thi công
- Tiến độ thi công
2 TCĐG theo tiêu chỉ “Đạt”, “Không đạt”
Trang 12CHƯƠNG III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
VÀ NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ
Mục 3 Nội dung xác định giá đánh giá
1 Xác định giá dự thầu
2 Sửa lỗi
3 Hiệu chỉnh các sai lệch
4 Giá dự thầu sau Sửa lỗi, Hiệu chỉnh các sai lệch (giá
đề nghị trúng thầu)
5 Chuyển đổi giá đề nghị trúng thầu sang một đồng
tiền chung (nếu có)
6 Các yếu tố đưa về một mặt bằng so sánh để xác định giá đánh giá (KT, TC, TM, Ưu đãi trong ĐT quốc tế,
khác)
7 Giá đánh giá
Trang 13Chương IV BIỂU MẪU DỰ THẦU
Mẫu 1 Đơn dự thầu
Mẫu 2 Giấy ủy quyền
Mẫu 3 Thỏa thuận liên danh
- N/tắc chung
- P/công trách nhiệm
- Hiệu lực của thỏa thuận liên danh Mẫu 4 Bảng kê khai máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
Mẫu 5 Bảng kê khai dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra
tại hiện trường thi công
Mẫu 6A Danh sách nhà thầu phụ quan trọng
Mẫu 6B Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ
Mẫu 7A Danh sách cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại
công trường
Trang 14Chương IV BiỂU MẪU DỰ THẦU
Mẫu 7B Kê khai n/lực, k/nghiệm của cán bộ chủ chốt điều
hành
Mẫu 8A Biểu tổng hợp giá dự thầu
Mẫu 8B Biểu chi tiết giá dự thầu
Mẫu 9A Bảng phân tích đơn giá dự thầu (đơn giá chi tiết) Mẫu 9B Bảng phân tích đơn giá dự thầu (đơn giá tổng
hợp)
Mẫu 10 Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu
Mẫu 11 Kê khai các HĐ đang thực hiện của nhà thầu
Mẫu 12 HĐ tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu 13 Kê khai tóm tắt về hoạt động của nhà thầu
Mẫu 14 Kê khai năng lực TC của nhà thầu Kê khai năng lực TC của nhà thầu
Mẫu 15 Bảo lãnh dự thầu
Trang 15Chương V GIỚI THIỆU DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU
1 Giới thiệu về dự án
2 Giới thiệu về gói thầu
Chương VI BẢNG TIÊN LƯỢNG
Chương VII YÊU CẦU VỀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Trang 16Chương VIII YÊU CẦU VỀ MẶT KỸ THUẬT
1 Quy trình, quy phạm KT áp dụng cho thi công và ng/thu
2 Tổ chức KT thi công và giám sát
3 Chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị
4 Trình tự thi công, lắp đặt
5 Vận hành, thử nghiệm, an toàn
6 Phòng, chống cháy nổ
7 Vệ sinh, môi trường
8 An toàn lao động
9 Huy động nhân lực, thiết bị thi công
10 Biện pháp thi công tổng thể và các hạng mục
11 Hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng
12 Yêu cầu khác.
Chương IX: CÁC BẢN VẼ
Trang 17Chương x ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Đ 1 Giải thích từ ngữ
Đ 2 Ngôn ngữ sử dụng và Luật áp dụng
Đ 3 Bảo đảm thực hiện HĐ
Đ 4 Hình thức HĐ
Đ 5 Nhà thầu phụ
Đ 6 Hợp tác với nhà thầu khác
Đ 7 Nhân sự của nhà thầu
Đ 8 Bồi thường thiệt hại
Đ 9 Rủi ro của chủ đầu tư
Đ 10 Rủi ro của nhà thầu
Đ 11 Giới hạn về trách nhiệm pháp lý
Đ 12 Trường hợp bất khả kháng
Đ 13 Bảo hiểm
Trang 18Chương x ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Đ 14 Công trình tạm
Đ 15 An toàn
Đ 16 Cổ vật phát hiện tại công trường
Đ 17 Quyền sử dụng công trường
Đ 18 Tư vấn giám sát
Đ 19 Giải quyết tranh chấp
Đ 20 Ngày hoàn thành công trình
Đ 21 Bảng tiến độ thi công chi tiết
Đ 22 Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng
Đ 23 Dự báo về sự cố
Đ 24 Kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị
Đ 25 Xử lý sai sót
Đ 26 Bảo hành công trình
Đ 27 Biểu giá HĐ
Trang 19Chương x ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Đ 28 Thuế
Đ 29 Điều chỉnh giá HĐ
Đ 30 Hiệu chỉnh, bổ sung HĐ
Đ 31 Tạm ứng
Đ 32 Thanh toán
Đ 33 Thưởng và phạt vi phạm hợp đồng
Đ 34 Nghiệm thu
Đ 35 Bản vẽ hoàn công
Đ 36 Chấm dứt HĐ
Đ 37 Thanh toán trong trường hợp chấm dứt hợp
đồng
Chương XI ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Trang 20Chương X MẪU HỢP ĐỒNG
Mẫu 16 Hợp đồng
Đ 1 Đối tượng HĐ
Đ 2 Thành phần HĐ
Đ 3 Trách nhiệm của nhà thầu
Đ 4 Trách nhiệm của chủ đầu tư
Đ 5 Gía HĐ và p/thức thanh toán
Đ 6 Hình thức HĐ
Đ 7 Thời gian thực hiện HĐ
Đ 8 Hiệu lực HĐ
Mẫu 17 Bảo lãnh thực hiện Hợp đồng
Mẫu 18 Bảo lãnh tiền tạm ứng
Phụ lục 1: Biểu giá