1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1 Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ:1.1.1 Các kiểu mạch khuếch đại a Khuếch đại áp  Phân cực DC cho transistor NPN VCC = dc được áp dụng cung cấp điện áp cho các cực thu...  Các đầu vào b

Trang 1

1.1 Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ:

1.1.1 Các kiểu mạch khuếch đại

a) Khuếch đại áp

 Phân cực DC cho transistor NPN VCC = dc được áp dụng cung cấp điện

áp cho các cực thu

 V BB = dc cung cấp điện áp mối nối giữa B và E

 C & B phải dương so với E cho một transistor NPN

 V CE = V CB + V BE và I E = I C + I B

Trang 2

b) Khuếch đại dòng

 Một dòng chảy đầu vào nhỏ cực B trong mạch (I B) gây ra dòng điện lớn trong đầu ra mạch thu (I C)

 Các đầu vào (base-emitter) và đầu ra (collector-emitter) mạch có một mối nối chung tại các emitter Các transistor đang hoạt động ở chế độ emitter chung-(CE), hoặc cấu hình CE

 Một transistor có 3 phương thức hoạt động:

- Chế độ E chung ( EC)

- Chế độ C chung (CC)

- Chế độ B chung (CB)

Trang 3

C ) Hoạt động khuếch đại Transistor

 Xem xét các mạch bán dẫn trong hình dưới đây Các phân cực dc không hiển thị, vì chúng tôi chỉ quan tâm đến phản ứng AC

 Các trở kháng đầu vào Ri thường 10 Ω đến 100 Ω khi BE là phân cực thuận, và trở kháng RO thường 100k Ω đến 1M Ω khi BC là phân cực nghịch

 Các dòng điện đầu vào được cho bởi

I = Vi / Ri

= (200 × 10-3) / 20 = 10mA

Trang 4

Giả sử

IL = I = 10mA

Sau đó, VL = IL × RL

= 10 × 10-3 × 5k

= 50V

Các khuếch đại điện áp được cho bởi:

AV = VL / Vi

= 50 / (200 × 10-3)

= 250

Hệ số khuếch đại dòng

A I

I

I I mA mA

I

o i

L i

10 10 1

Công suất khuếch đại

A P

P

I V

I V

A A

i

i i

= = ×

×

= ×

= × 1 250 250 =

Trang 5

d ) Transistor như là một bộ khuếch đại

Kết nối khuếch đại transistor Một chân phải được dùng chung cho cả đầu vào và đầu ra

 3 phương thức kết nối:

(a)- Cấu hình B chung (CB)

(b)- Cấu hình E chung (CE)

(c)- Cấu hình C chung (CC)

Trang 6

1.1.2 Mạch mắc kiểu ce ( E chung)

Ai lớn

Av lớn và đảo pha

Ap lớn

 Kết nối ngõ vào: B & E

 Kết nối ngõ ra: C & E

 Tổng trở ngõ vào

 Tổng trở ngõ ra

I ohms

in

BE B

= ∆

I

C

Trang 7

Mạch mắc theo kiểu E chung có cực E đấu trực tiếp xuống mass

nhiều lần, như vậy mạch khuếch đại về điện áp

đáng kể

Trang 8

1.1.3 Mạch mắc kiểu cb (B chung)

E = emmitter

C = collector

B = base

Ai ≈ 1

Av lớn.

Ap = Ai x Av lớn

Trang 9

1.1.4 Mạch mắc kiểu cc (C :Chung)

 Ai lớn

 Av gần bằng 1

 Kết nối ngõ vào: B & C

 Kết nối ngõ ra : E & C

 Lưu ý: Thường được gọi là "emitter-follower" (CC), điện áp đầu ra theo điện

áp đầu vào ( VECVBC )

Trang 10

Đặc điểm của mạch khuếch đại C chung

- Tín hiệu đưa vào cực B và lấy ra trên cực E

- Biên độ tín hiệu ra bằng biên độ tín hiệu vào

- Tín hiệu ra cùng pha với tín hiệu vào

- Cường độ của tín hiệu ra mạnh hơn cường độ của tín hiệu vào nhiều lần

Mạch mắc kiểu C chung , tín hiệu đưa

vào cực B và lấy ra trên cực E

Trang 11

Bài Tập

Ngày đăng: 18/04/2022, 20:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(CE), hoặc cấu hình CE. - Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ
ho ặc cấu hình CE (Trang 2)
(a)- Cấu hình B chung (CB)(a)- Cấu hình B chung (CB)  (b)- Cấu hình E chung (CE) (b)- Cấu hình E chung (CE)  (c)- Cấu hình C chung (CC) (c)- Cấu hình C chung (CC)  - Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ
a - Cấu hình B chung (CB)(a)- Cấu hình B chung (CB) (b)- Cấu hình E chung (CE) (b)- Cấu hình E chung (CE) (c)- Cấu hình C chung (CC) (c)- Cấu hình C chung (CC) (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w