1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương 4 mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ sử dụng FET

20 787 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Điện tử tương tự ( Phùng Kiều Hà) Chương 1 Giới thiệupdf 11p 63 16Nội dung bài giảng giới thiệu vai trò mạch điện tử tương tự và ứng dụng của nó vào đời sống. Khái niệm về mạch điện tử. Các tham số cơ bản cảu bộ khuếch đại.Bài giảng Điện tử tương tự ( Phùng Kiều Hà) Chương 2 Điốt và ứng dụngppt 23p 390 182Nội dung: Điốt – Cấu tạo, hoạt động, Mạch chỉnh lưu, Nửa chu kỳ, Cả chu kỳ, Mạch cầu, Kết hợp với tụ, Mạch cắt, Mạch ghim, Mạch nhân áp, Điốt Zener và ứng dụng.Bài giảng Điện tử tương tự ( Phùng Kiều Hà) Chương 3 Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ sử dụng BJTppt 53p 440 140Nhắc lại kiến thức cơ bản – chương 3,4; Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ, Các phương pháp phân tích, Dùng sơ đồ tương đương: kiểu tham số hỗn hợp, kiểu mô hình re chương 7, Dùng đồ thị chương 7, Đặc điểm kỹ thuật, Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động, Ổn định hoạt động.Bài giảng Điện tử tương tự ( Phùng Kiều Hà) Chương 4 Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ sử dụng FETppt 71p 411 167Giới thiệu chung: Phân loại, JFET: MOSFET kênh có sẵn (Depletion MOS), MOSFET kênh cảm ứng (Enhancement MOS). Cách phân cực, Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ, Sơ đồ tương đương và tham số xoay chiều.Bài giảng Điện tử tương tự ( Phùng Kiều Hà) Chương 5 Ảnh hưởng của nguồn và tảippt 19p 121 43Nội dung: Giới thiệu, Mạng hai cửa (twoport system), Trở kháng nguồn, Trở kháng tải, Tổng hợp, Khi thiết kế mạch khuếch đại, nên chú ý để mạch có thể làm. việc với dải rộng giá trị của trở kháng nguồn và tải. Ảnh hưởng của trở kháng nguồn và tải.Bài giảng Điện tử tương tự ( Phùng Kiều Hà) Chương 6 Mạch ghéppdf 27p 87 20Nội dung bài giảng trình bày các mạch ghép như ghép giữa các tầng khuyếch đại, ghép cascode, mạch nguồn dòng, mạch dòng gương, mạch khuếch đại vi sai.Bài giảng Điện tử tương tự ( Phùng Kiều Hà) Chương 7 Hồi tiếpppt 17p 144 55Nội dung: Giới thiệu, Phân loại, Kiểu điện áp nối tiếp, Kiểu điện áp song song, Kiểu dòng điện nối tiếp, Kiểu dòng điện song song.Bài giảng Điện tử tương tự ( Phùng Kiều Hà) Chương 8 Khuếch đại công suấtpdf 38p 48 12Tầng KĐCS mục đích để hoạt động tải, với dòng qua tải lên đến vài ampre = không phải là KĐ công suất thấp (tín hiệu nhỏ) như đã tìm hiểu trong các chương trước đến hệ thống âm thanh trong nhà (VD: đài, âm ly).

Trang 1

Ch ươ ng 4: M ạ ch khu ch đ i ế ạ

tín hi u nh s d ng FET ệ ỏ ử ụ

 Gi i thi u chung ớ ệ

 Phân lo i ạ

 MOSFET kênh có s n (Depletion MOS) ẵ

 MOSFET kênh c m ng (Enhancement MOS) ả ứ

 Cách phân c c ự

 M ch khu ch đ i tín hi u nh ạ ế ạ ệ ỏ

 S đ t ơ ồ ươ ng đ ươ ng và tham s xoay chi u ố ề

Trang 2

Gi i thi u chung ớ ệ

 Tr kháng vào r t l n, nMΩ-n100MΩ ở ấ ớ

 Đ ượ c đi u khi n b ng đi n áp (khác v i BJT) ề ể ằ ệ ớ

 Tiêu t n ít công su t ố ấ

 H s t p âm nh , phù h p v i ngu n tín hi u nh ệ ố ạ ỏ ợ ớ ồ ệ ỏ

 Ít b nh h ị ả ưở ng b i nhi t đ ở ệ ộ

 Phù h p v i vai trò khóa đóng m công su t nh ợ ớ ở ấ ỏ

 Kích th ướ c nh , công ngh ch t o phù h p v i ỏ ệ ế ạ ợ ớ

vi c s d ng đ thi t k IC ệ ử ụ ể ế ế

Trang 3

Phân lo i ạ

 JFET-Junction Field Effect Transistor

 Kênh P

 MOSFET-Metal Oxide Semiconductor FET

 Kênh có s n (Depletion MOS) : ẵ

 Kênh N và P

 Kênh c m ng (Enhancement MOS): ả ứ

 Kênh N và P

Trang 4

 C u trúc ấ

 Ho t đ ng ạ ộ

 Đ c tuy n ặ ế

 So sánh v i BJT ớ

 Ví d , b ng tham s k thu t ụ ả ố ỹ ậ

Trang 5

JFET – C u trúc ấ

Trang 6

JFET – Ho t đ ng ạ ộ

 VGS = 0, VDS>0 tăng d n, I ầ D tăng d n ầ

Trang 7

JFET – Ho t đ ng ạ ộ

 VGS = 0, VDS = VP, ID = IDSS

 VP đi n áp th t kênh (pinch-off) ệ ắ

Trang 8

JFET – Ho t đ ng ạ ộ

 VGS < 0, VDS > 0, giá tr m c bão hòa c a Iị ứ ủ D cũng gi m d nả ầ

 VGS = VP, ID = 0

Trang 9

JFET – Đ c tuy n ặ ế

 Đ c tuy n truy n đ t Iặ ế ề ạ D = f(VGS) tuân theo phương trình Shockley: ID = IDSS(1 - VGS/VP)2

 IG ≈ 0A (dòng c c c ng)ự ổ

 ID = IS (ID dòng c c máng, Iự S dòng c c ngu n)ự ồ

Trang 10

JFET – Đ c tuy n ặ ế

P-channel, IDSS = 6mA, V

P

= 6V N-channel, IDSS = 8mA, V

P

= - 4V

Trang 11

JFET – Kí hi u ệ

Trang 12

2N5457

Trang 13

Rating Symbol Value Unit Drain-Source voltage VDS 25 Vdc Drain-Gate voltage VDG 25 Vdc Reverse G-S voltage VGSR -25 Vdc Gate current IG 10 nAdc Device dissipation 250C

Derate above 250C

PD 310

2.82

mW mW/0C Junction temp range TJ 125 0C

Storage channel temp range Tstg -60 to

+150

0C

Trang 14

Characteristic Symbol Min Typ Max Unit

VG-S breakdown V(BR)GSS -25 Vdc

Igate reverse(Vgs=-15, Vds=0) IGSS -1.0 nAdc

VG-S cutoff VGS(off) -0.5 -1.0 Vdc

VG-S VGS -2.5 -6.0 Vdc

ID-zero gate volage IDSS 1.0 3.0 5.0 mAdc

Cin Ciss 4.5 7.0 pF

Creverse transfer Crss 1.5 3.0 pF

Trang 15

 C u trúc ấ

 Ho t đ ng ạ ộ

 Đ c tuy n ặ ế

Chú ý: r t c n th n khi s d ng so v i JFET vì ấ ẩ ậ ử ụ ớ

l p oxit bán d n c a MOS d b đánh th ng ớ ẫ ủ ễ ị ủ

do tĩnh đi n ệ

Trang 16

MOSFET – C u trúc ấ

N-channel enhancement EMOS N-channel depletion DMOS

Trang 17

MOSFET – Ho t đ ng ạ ộ

N-channel EMOS

VGS > 0, VDS > 0 N-channel DMOS

VGS = 0, VDS > 0

Trang 18

DMOS – Đ c tuy n truy n đ t ặ ế ề ạ

Tương t nh c a JFET, đ c tuy n truy n đ t Iự ư ủ ặ ế ề ạ D = f(VGS) tuân theo phương trình Shockley: ID = IDSS(1 - VGS/VP)2

nh ng có th ho t đ ng vùng ư ể ạ ộ ở V

GS

> 0, I

D

> 0

Trang 19

EMOS – Đ c tuy n truy n đ t ặ ế ề ạ

 Phương trình đ c tuy n truy n đ t: ặ ế ề ạ

ID = k(VGS – VT)2 v i đi n áp m Vớ ệ ở T > 0 (kênh N)

 VGS < VT, ID = 0

Trang 20

MOSFET – Đ c tuy n truy n đ t ặ ế ề ạ

P-channel depletion

Ngày đăng: 11/07/2014, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w