+ Trong S, SO 2 thì S có số oxi hóa trung gian, có thể giảm, có thể tăng khi tham gia phản ứng nên chúng vừa có tính oxi hóa vửa có tính khử Trước tiên, chúng ta sẽ hệ thống mối quan hệ
Trang 1XIN CHÀO CÁC EM!
Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về chủ đề lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh (S, H2S, SO2, SO3, H2SO4).
Trong đó các em đã tìm hiểu về S, H2S, SO2, SO3
Nên hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại phần này và tập trung vào
kiến thức mới, quan trọng đó là H2SO4
Trang 3+ Trong S, SO 2 thì S có số oxi hóa trung gian, có thể giảm, có thể tăng khi tham gia phản ứng nên chúng vừa có tính oxi hóa vửa có tính khử
Trước tiên, chúng ta sẽ hệ thống mối quan hệ giữa trạng thái oxi hóa của các chất với tính chất hóa học của chúng.
Trong phần này, các em nhận xét khả năng thay đổi số oxi hóa của các chất => Tính chất hóa học.
Lưu ý:
+ Trong phân tử H2S thì S có số oxi hóa thấp nhất, chỉ tăng khi tham gia phản ứng, thể hiện tính khử mạnh
+ Trong H2SO4 thì S có số oxi hóa cao nhất, chỉ giảm khi tham gia phản ứng, thể hiện tính oxi hóa mạnh
Trang 4I TRẠNG THÁI OXI HÓA VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Trạng thái oxi
hóa
- Tính axit yếu < H2CO3
Vừa oxi hóa vừa khử - Vừa oxi hóa vừa khử- Oxit axit - Tính axit mạnh - Tính oxi hóa mạnh
- Tính háo nước
Tác dụng với: + O 2
+ SO 2
+ Dd kiềm
+ Kim loại + H 2
=>Tính oxi hóa
+ O 2 ; F 2 + Hợp chất oxi hóa
=>Tính khử
+ H 2 S + dd Br 2 (làm mất màu dd Br 2
=>nhận biết SO 2 )
- SO2 là 1 oxit axit, td với dd kiềm tạo muối sunfit ( SO32- ) hoặc hidrosunfit ( HSO3- )
1/ H 2 SO 4 loãng tương tự HCl loãng.
2/ H 2 SO 4 đặc có tính oxi hóa mạnh
+ Kim loại (-Au, Pt) + Một số phi kim: C, S, P,… + Hợp chất khử: FeO, Fe3O4, KBr, HI,…
* Lưu ý: H 2 SO 4 đặc nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr.
Trang 5II AXIT SUNFURIC: (H2SO4)
1 Tính chất vật lí
• Là chất lỏng sánh như dầu, không màu,
không bay hơi.
• Tan vô hạn trong nước, tỏa rất nhiều nhiệt.
• Tùy theo nồng độ, chia thành: axit H2SO4
đặc và axit H2SO4 loãng.
Pha loãng axit đặc: cho từ từ H2SO4 đặc vào
nước, tuyệt đối không được làm ngược lại
Mẫu axit sunfuric
Trang 6II AXIT SUNFURIC: (H2SO4)
2 Tính chất hóa học
•H 2 SO 4 loãng: có các tính chất tương tự với HCl loãng.
•H 2 SO 4 đặc: có các tính chất đặc trưng
+ Tính háo nước
+ Tính oxi hóa mạnh (trong các phản ứng, trong H 2 SO 4 có thể giảm xuống )
6
S
+
2, , 2
Trang 7* * * TCHH CỦA H2SO4 ĐẶC
Trang 8Học sinh xem một số video thí nghiệm:
1/ Cu tác dụng với axit sunfuric loãng và đặc:
https://www.youtube.com/watch?v=JnJbd7EyjGA
2/ Tính háo nước của axit sunfuric đặc:
https://www.youtube.com/watch?v=B948wF8qt1U
3/ Viết PTHH của Cu và axit sunfuric đặc; đường cát (saccarozơ) và axit sunfuric đặc.
* * * THÍ NGHIỆM
Trang 9• 1/ Fe + H 2 SO 4 (đặc nóng) →
• 2/ Al + H 2 SO 4 (đặc nóng) →
• 3/ Cu + H 2 SO 4 (đặc) →
• 4/ Zn + H 2 SO 4 (đặc) →
• 5/ Mg + H 2 SO 4 (đặc) →
• 6/ Ag + H 2 SO 4 (đặc) →
** * HỌC SINH LUYỆN TẬP VIẾT PTHH VÀ CÂN BẰNG
(Thời gian: 5 phút)
Trang 10* * * HỌC SINH LUYỆN TẬP VIẾT PTHH VÀ CÂN BẰNG
2/ 2Al + H2SO4 (đặc, nóng) → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
3/ Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 + SO2 + 2H2O
4/ Zn + 2H2SO4 (đặc) → ZnSO4 + SO2 + 2H2O
5/ Mg + 2H2SO4 (đặc) → MgSO4 + SO2 + 2H2O
6/ 2Ag + 2H2SO4 (đặc) → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
⇒Nhận xét:
+ Al, Fe thể hiện hóa trị III, có hệ số cân bằng giống nhau
+ Cu, Zn, Mg thể hiện hóa trị II, có hệ số cân bằng giống nhau
Trang 11Các em chốt lại tính chất hóa học của H2SO4
1/ H 2 SO 4 loãng có tính axit mạnh tương tự HCl loãng.
2/ H 2 SO 4 đặc có tính oxi hóa mạnh.
+ Kim loại (-Au, Pt)
+ Một số phi kim: C, S, P,…
+ Hợp chất khử: FeO, Fe3O4, KBr, HI,…
•Lưu ý: H2SO4 đặc nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr.
3/ H2SO4 đặc có tính háo nước.
Trang 12III Nhận biết ion S2- và SO4
2-1 Nhận biết ion S
2 Thuốc thử: Dung dịch chứa ion Pb 2+ hoặc Cu 2+
- Hiện tượng: Tạo thành kết tủa PbS, CuS màu đen (không tan trong axit) Vd: Phân biệt dd Na 2 S và dd NaNO 3 dùng dd Pb(NO 3 ) 2
Pb(NO 3 ) 2 + NaNO 3 : không phản ứng
Trang 132 Nhận biết ion SO
42 Thuốc thử: Dung dịch có chứa ion Ba2+ (thường gặp: BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2 ).
- Hiện tượng: Tạo kết tủa trắng BaSO4↓
Vd: Phân biệt dd H2SO4 và dd HCl ta dùng dd BaCl2
HCl + BaCl2 : không phản ứng
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl
Trang 14IV Bài tập
Câu 1: Câu nào sai trong số các nhận xét sau:
A.H2SO4 loãng có tính axit mạnh.
B.H2SO4 đặc rất háo nước.
C H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hóa mạnh.
D H2SO4 đặc có cả tính oxi hóa mạnh và tính axit mạnh.
Câu 2: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A H2SO4 (đặc, nóng) + H2S B H2SO4 (đặc, nóng) + SO2.
C H2SO4 (đặc, nóng)+ SO3 D H2SO4 (đặc, nóng) + S.
Trang 15Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:
A. 2H 2 S + 3O 2 2SO 2 + 2H 2 O B. H 2 S + 2NaCl → Na 2 S + 2HCl
C. H 2 S + Pb(NO 3 ) 2 → PbS + 2HNO 3 D. H 2 S + 4Cl 2 + 4H 2 O → H 2 SO 4 + 8HCl
Câu 4: Có các thí nghiệm sau:
(1) nhúng thanh sắt vào dung dịch H 2 SO 4 loãng
(2) sục khí SO 2 vào nước brom
(3) sục khí CO 2 vào nước Gia – ven
(4) nhúng lá nhôm vào dung dịch H 2 SO 4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
IV Bài tập