Sơ đồ phân loại biến dịBiến dị Đột biến NST Biến dị di truyền Biến dị không di truyền Thường biến Đột biến Biến dị tổ hợp Đột biến gen trong và ngoài NST Đột biến số lượng NST Đột biế
Trang 2ÔN TẬP PHẦN
BIẾN DỊ
Trang 3Sơ đồ phân loại biến dị
Biến dị
Đột biến NST
Biến dị di truyền Biến dị không di
truyền (Thường biến)
Đột biến Biến dị tổ
hợp
Đột biến gen (trong và ngoài NST) Đột biến số lượng NST
Đột biến đa bội
Đột biến bệch bội (dị bội)
Tự đa bội (đa
bội cùng nguồn) Dị đa bội (đa bội khác nguồn do lai xa)
Đa bội lẻ Đa bội chẵn
Đột biến cấu trúc NST
Trang 4Thường biến là gì? Đặc điểm của
thường biến?
• Thường biến(sự mềm dẻo/KH):
• Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình của
cùng một kiểu gen, phát sinh dưới ảnh hưởng của
môi trường khác nhau(không do sự biến đổi trong
Trang 6Biến dị tổ hợp là gì? Vai trò của biến dị
Trang 7Đột biến gen là gì? Phân loại và vai trò
của đột biến gen?
• Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
Những biến đổi này thường liên quan đến một cặp Nu (đột biến
điểm).
• Các loại đột biến điểm:
a) Đột biến thay thế một cặp Nu:
Thay thế A-T băng G-X tăng 1 lk H
Thay thế G-X băng A-T giảm 1lk H
b) Đột biến thêm hoặc mất một cặp Nu: là đột biến dẫn đến mã
DT bị đọc sai (dịch khung) làm thay đổi trình tự a.a trong chuỗi
polipeptit thay đổi chức năng protein.
• Vai trò của đột biến gen:
Làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
Là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho TH.
Cung cấp nguyên liệu cho chọn giống.
Trang 8Trình bày cơ chế và của đột biến gen?
• Cơ chế:
– Sự kết cặp không đúng trong x2 ADN
Các bazơ nitơ thường tồn tại 2 dạng (dạng thường và dạng hiếm)
Dạng hiếm có những vị trí liên kết hidro bị thay đổi làm cho chúng kết cặp
bổ sung không đúng khi nhân đôi, dẫn đến phát sinh đột biến gen.
• Ví dụ: Ađênin dạng hiếm (A*) có thể biến cặp A* – T thành G – X.
Guanin dạng hiếm(G*) kết cặp với T biến G-X A-T.
– Tác động của tác nhân gây ĐB:
• Tác nhân VLí: tia tử ngoại(UV)
Trang 9Đột biến cấu trúc NST là gì? Có
những loại đột biến cấu trúc NST nào?
• Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi
trong cấu trúc của NST.
Trang 10Trình bày hậu quả và vai trò của đb
cấu trúc NST?
• + Mất đoạn: thường gây chết hoặc giảm sức sống.
• Ví dụ: Mất đoạn NST 21 gây ung thư máu.
• Mất một phần vai dài NST 22 (Philađenphia, Ph1) ung thư máu ác tính.
• Mất đoạn nhỏ NST có thể không làm giảm sức sống vận dụng mất đoạn
nhỏ để loại khỏi NST những gen không mong muốn.
• + Lặp đoạn: làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng.
• Ví dụ: Ở đại mạch, lặp đoạn làm tăng hoạt tính của amilaza ứng dụng công
nghiệp sản xuất bia.
• Lặp đoạn lặp gen tạo đ/kiện cho gen ĐB gen mới trong q/trình TH.
• + Đảo đoạn: ít ảnh hưởng tới sức sống vì vật chất di truyền không mất mát.
• Đảo đoạn sắp xếp lại các gennguồn ng/liệu cho TH
• Ví dụ: ở nhiều loại muỗi, đảo đoạn đưuợc lặp đi lặp lại trên các NST tạo nên loài
mới.
• + Chuyển đoạn: chuyển đoạn lớn ở NST thường gây chết hoặc làm mất khả
năng sinh sản Chuyển đoạn nhỏ ít ảnh hưởng đến sức sống, có thể còn có lợi cho
sinh vật.
•
Trang 11Nêu khái niệm và phân loại đột biến số
lượng NST?
• - Khái niệm: ĐB s/lượng NST là ĐB làm
thay đổi s/l NST trong tb.
ĐB đa bội
Trang 12Nêu khái niệm và phân loại đột biến
lệch bội?
• Khái niệm: Đột biến lệch bội là đột biến làm thay đổi số
lượng NST ở một hay một số cặp NST tương đồng.
• Phân loại:
thể một: (2n – 1) thể một kép: (2n – 1 – 1) thể ba: (2n + 1) thể ba kép: (2n + 1 + 1)
Trang 13Nêu khái niệm và phân loại đột biến đa
bội?
• a) Tự đa bội: là sự tăng một số nguyên lần
số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn
2n Trong đó 3n, 5n, 7n,… gọi là đa bội lẻ; 4n,
6n, 8n,… là đa bội chẵn.
• b) Dị đa bội: là tăng số bộ NST đơn bội của
hai loài khác nhau trong một TB(cả 2 bộ NST
của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1TB).
kết hợp với đa bội hoá.
Trang 14PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 15Câu 1: Những biến đổi liên
quan đến 1 cặp nuclêôtit trong gen được gọi là
Trang 16Câu 2: Đột biến gen gồm các
dạng
A thay thế, thêm hoặc mất một cặp nucleotit
B mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn
C tam bội, tứ bội
D thể một, thể không, thể
ba, thể bốn
A
Trang 17Câu 3: Guanin dạng hiếm (G*)
kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi tạo nên đột biến
c
Trang 18Câu 4: Hóa chất 5-BU gây biến đổi
A làm cho hai bazơ timin trên
cùng một mạch ADN liên kết với nhau
B làm cho hai bazơ guanin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau
C làm thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.
D làm thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
D
Trang 19Câu 5: Đột biến gen ít gây hại
nhất là
A thêm một cặp nucleotit
B mất một cặp nucleotit
C thay thế một cặp nucleotit
D thêm hai cặp nucleotit
c
Trang 20Câu 6: Thể đột biến là
A những biến đổi trong cấu trúc gen
B những cá thể mang gen đột biến
C sự tổ hợp vật chất di
truyền ở bố và mẹ
D những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
D
Trang 21Câu 7: Mất một phấn vai dài
Trang 22Câu 8: Dạng đột biến được ứng
Trang 23Câu 9: Dạng đột biến cấu trúc
NST không làm mất vật chất di truyền là
Trang 24Câu 10: Thể 3 nhiễm ở NST
thứ 21 của người gây bệnh
A ung thư máu
B Đao
C Tớc nơ
D Claiphentơ
B
Trang 25Câu 11: Thể tam bội được tạo nên
do
A giao tử một nhiễm với giao
tử hai nhiễm.
B giao tử n-1 với giao tử n + 1.
C giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội.
D giao tử n với giao từ n + 1.
c
Trang 26Câu 12: Dị đa bội là hiện tượng
nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n.
đơn bội của hai loài khác nhau trong một
tế bào.
lượng NST ở 1 hoặc 1 vài cặp tương
đồng.
B
Trang 27Câu 13: Tế bào đa bội có đặc điểm
A cơ thể phát triển không bình
thường, không có khả năng sinh sản
hữu tính.
B thường không sống được hay giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản của loài.
C không có khả năng sinh giao tử
bình thường.
D tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn,
phát triển khỏe, chống chịu tốt.D
Trang 28Câu 14: Cơ chế tác động của consixin
gây ra đột biến thể đa bội là
A consixin ngăn cản không cho thành lập màng tế bào.
B consixin ngăn cản khả năng tách đôi của NST kép ở kì sau
C consixin cản trở sự hình thành thoi
vô sắc
D consixin ức chế việc tạo lập màng
nhân của tế bào mới
c
Trang 29CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (TT)
Trang 30Câu 1: Trong các loại tháp sinh thái, loại tháp hoàn thiện nhất là
A tháp số lượng
B tháp sinh khối
C tháp năng lượng
D tháp cấu trúc tuổi
Trang 31Câu 2: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi : trước sinh sản, đang
sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi
A nhóm đang sinh sản
B nhóm trước sinh sản
C nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản.
D nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản.
Trang 32Câu 3: Muốn phân biệt di truyền liên kết hòan tòan với di truyền
đa hiệu người ta sử dụng
Trang 33Câu 4: Một tế bào có kiểu gen
khi giảm phân bình thường thực
tế cho mát lọai tinh trùng?
A 1 B 2
C 4 D 8
Dd ab
AB
Trang 34Câu 5: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây?
A Gen trên NST X
B Gen trên NST Y
C Gen trong tế bào chất
D Gen trên NST thường
Trang 35Câu 6 Cacbon 14 (14C) có thời gian bán rã khoảng
A 5730 năm
B 4730 năm
C 6730 năm
D 7000 năm
Trang 36Câu 7: Đại địa chất nào đôi khi còn được gọi là kỉ nguyên của
bò sát?
A Đại Thái cổ
B Đại Cổ sinh
C Đại Trung sinh
D Đại Tân sinh
Trang 37Câu 8: Dạng đột biến nào dưới đây
có giá trị trong chọn giống cây
Trang 38Câu 9: Trong kĩ thuật chuyển gen, plasmit là
A tế bào cho
B tế bào nhận
C thể truyền
D enzim cắt nối
Trang 39Câu 10: Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là:
A sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
B các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
C làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể tronmg quần thể.
D làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
Trang 40Câu 11: Hiện tượng liền rễ ở hai
cây thông nhựa liền nhau có ý
nghĩa
A giúp cây chống được gió bảo.
B hạn chế sự thoát hơi nước.
C giúp cây sinh trưởng nhanh
và chịu hạn tốt hơn.
D giúp cây quang hợp tốt hơn.
Trang 41Câu 12: Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch ối
nhằm kiểm tra
A Tính chất của nước ối
B tế bào tử cung của người
mẹ
C tế bào phôi bong ra trong nước ối
D cả A và B
Trang 42Câu 13: Hội chứng Đao có thể
dễ dàng phát hiện bằng phương pháp nào sau đây?
Trang 43Câu 14: Bệnh máu khó đông do
gen lặn a trên NST X quy định, gen
A quy định máu đông bình thương, NST Y không mang gen tương
ứng Trong một gia đình, bố mẹ
bình thường sinh con trai đầu lòng
bị bệnh Xác suất bị bệnh của đứa con trai thứ hai là
A 50% B 25%
C 12,5% D 6,25%
Trang 44Câu 15: Trong nghiên cứu phả hệ không cho phép chúng ta xác định
A tính trạng là trội hay lặn
B tính trạng liên kết với giới tính hay không liên kết với giới tính
C tính trạng có hệ số di truyền cao hay thấp
D tính trạng do một gen hay nhiều gen quy định
Trang 45Câu 16: Những cơ quan nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?
I Xương cùng II Ruột thừa III Răng khôn IV Những nếp ngang ở vòm miệng
V Tá tràng
Trả lời:
A I, II, III, IV B I, II, III, V
C II, III, IV, V D I, III, IV, V
Trang 46Câu 17: Trong số 64 bộ ba mã
di truyền có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào Các bộ
ba đó là
A AUG, UGA, UAG
B AUU, UAA, UAG
C AUG , UAA, UGA
D UAG, UAA, UGA
Trang 47Câu 18: Mã di truyền có tinh phổ biến, tức là
A Tất cả các lòai đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại
lệ
C Nhiều bộ ba cùng xác định một aixt amin
D Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin.
Trang 48Câu 19: Học thuyết Đacuyn
A Chưa hiểu rõ về nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
B Giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi
C đi sâu vào các con đường hình thành loài mới
D chưa hiểu rõ về nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị, giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghị, đi sâu vào các con đường hình thành loài
mới
Trang 49Câu 21: Đối tượng chủ yếu của quá trình CLTN trong tiến hoá là
A cá thể và quần thể
B loài và bộ
C quần thể và quần xã
D nồi và giống
Trang 50Câu 23: động lực của CLNT là
A sự đào thải của các biến dị không có lợi
B các tác động của các điều kiện sản xuất như: thức ăn, kỹ
thuật, chăm sóc…
C sự tích luỹ các biến dị có lợi
D nhu cầu, thị hiếu nhiều mặt của con người
Trang 52Câu 26: Hiện tượng di truyền
thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?
A Gen trội trên NST thường
B Gen lặn trên NST thường
C Gen trên NST Y
D Gen lặn trên NST X
Trang 53Câu 27: Theo Kimura, sự tiến
D các đặc điểm thích nghi
Trang 54Câu 28: Lừa lai với Ngựa cho
ra con La không có khả năng
sinh sản Hiện tượng này biểu
Trang 55Câu 29 ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
Trang 56Câu 30: Kết quả của giao phối không
Trang 57Xin ch©n thµnh c¶m ¬n quý thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc
sinh!