[r]
Trang 1ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn : SINH HỌC 12 PHẦN I TRẮC NGHIỆM (24 câu - 6 điểm)
Đáp án mã đề: 601
01 - / - - 07 - - = - 13 ; - - - 19 - - = -
02 ; - - - 08 - / - - 14 - / - - 20 - - - ~
03 - / - - 09 - - - ~ 15 - / - - 21 - / - -
04 - - - ~ 10 ; - - - 16 - / - - 22 ; - - -
05 - - - ~ 11 - - = - 17 ; - - - 23 ; - - -
06 ; - - - 12 - - = - 18 - - - ~ 24 - - = -
Đáp án mã đề: 602
01 - / - - 07 - - - ~ 13 - - - ~ 19 - - = -
02 - - - ~ 08 - / - - 14 - / - - 20 ; - - -
03 ; - - - 09 ; - - - 15 ; - - - 21 ; - - -
04 - - = - 10 - - = - 16 - / - - 22 - - - ~
05 - / - - 11 - - = - 17 - - - ~ 23 - - - ~
06 - / - - 12 - - - ~ 18 - - = - 24 ; - - -
Đáp án mã đề: 603
01 - / - - 07 ; - - - 13 - - = - 19 ; - - -
02 - / - - 08 - / - - 14 - / - - 20 - - = -
03 ; - - - 09 - - = - 15 ; - - - 21 - - = -
04 - - - ~ 10 - - - ~ 16 ; - - - 22 - - - ~
05 ; - - - 11 - - - ~ 17 - - - ~ 23 - / - -
06 - / - - 12 - - = - 18 ; - - - 24 - - = -
Đáp án mã đề: 604
01 - - = - 07 ; - - - 13 - - = - 19 ; - - -
02 - / - - 08 - / - - 14 - / - - 20 - - = -
03 - - = - 09 - - = - 15 - - = - 21 - / - -
04 - / - - 10 - - - ~ 16 ; - - - 22 - / - -
05 - - = - 11 - - = - 17 - / - - 23 - - = -
06 - - - ~ 12 - / - - 18 - - - ~ 24 - - - ~
PHẦN II TỰ LUẬN (4 câu - 4 điểm)
Câu 1 - Kích thước = số lượng cá thể = diện tích x mật độ (0.25đ)
- KT QT1 = 900 x 33 = 29700 (cá thể)
- KT QT2 = 2090 x 12 = 25080 (cá thể) Tính đủ kích thước 4 QT (0,5đ)
- KT QT3 = 798 x 30 = 23940 (cá thể)
- KT QT4 = 3050 x 9 = 27450 (cá thể)
- Vậy KT QT thứ 1 có kích thước lớn nhất (0.25đ)
Câu 2: Liệt kê lại ý 1, ý 3 và ý 4 Liệt kê thiếu 1 ý trừ 0,25đ
Câu 3: Mỗi ý 0,5đ
HSST giữa BDD cấp 2 so với BDD cấp 1 = (2,2 x105 )/ (4,4 x108) x 100 = 0,05%
HSST giữa BDD cấp 4 so với BDD cấp 3 = (0,6 x102)/ (1,5 x103) x 100 = 4%
Câu 4:
- Năng lượng của tảo = 2000000 x 2% = 40000 kcal (0,25đ)
- Năng lượng của cá ăn giáp xác = 2 000000 x 2% x 40% x 0,15% = 24 kcal (0,5đ)
- HSST của cá so với năng lượng tảo là = 24 /40000 x 100% = 0,06% (0,25đ)