-§ét biÕn gen lµ nh÷ng biÕn ®æi trong cÊu tróc cña gen, thêng liªn quan ®Õn mét hoÆc mét sè cÆp.. Nucleotit.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kì I
MôN: SINH HỌC KHỐI 12
Thời gian: 45 phỳt.
Phần chung :
CÂU I (1đ):
Nêu các đặc điểm của mó di truyền?
CÂU 2 ((1,5đ):
a Đột biến gen là gì? Nêu các dạng đột biến điểm?
b Nếu gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí bộ ba mã hóa ngay trớc mã kết thúc thì sẽ
ảnh hởng nh thế nào đến chuổi polipeptit do gen đột biến điều khiển tổng hợp nên?
CÂU 3 (2đ):
Bộ NST của một loài thực vật có hoa gồm 5 cặp NST (kí hiệu I, II, III, IV, V), khi khảo sát một quần thể của loài này, ngời ta phát hiện 3 thể đột biến (kí hiệu a, b, c) Phân tích bộ NST của 3 thể đột biến đó thu
đợc kết quả sau:
T Thể đột biến Số lợng NST đếm đợc ở từng cặp
a Xác định tên gọi của các thể đột biến trên? Cho biết đặc điểm của thể đột biến a?
b Nêu cơ chế hình thành thể đột biến c?
CÂU 4 (1,5đ):
một quần thể thực vật thế hệ ban đầu có thành phần kiểu gen nh sau:
0,25AA +0,1Aa +0,65aa =1
a Tính tần số tơng đốicủa alen A và a
b Cho biết alen A quy định tính trạng hoa màu đỏ là trội hoàn toàn so với alen a quy định
hoa màu trắng.hảy tìm tỉ lệ kiểu hình của quần thể ban đầu?
CÂU 5 (1đ):
Cách biện luận để xác định một tính trạng:
- Di truyền liên kết với giới tính?
- Gen qui định tính trạng đó nằm trên NST giới tính X hay Y?
Phần phân ban: (HS học ban nào thì làm theo đề của ban đó)
a.Ban khtn:
CÂU 6 (1đ):
Hãy giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN đợc tổng hợp liên tục, mạch còn lại đợc tổng hợp gián đoạn?
CÂU 7 (2đ):
Lai gà lông trắng với gà lông màu thu đợc F1 đồng tính lông trắng Cho F1 tạp giao thu đợc F2 phân tính theo tỉ lệ: 12 lông trắng: 3 lông đen: 1 lông màu
Hãy biện luận để xác định kiểu gen của gà bố mẹ
b.Ban cơ bản :
CÂU 6 (1đ):
Trình bày qui trình tạo giống cây khác lòai bằng phơng pháp lai tế bào soma
CÂU 7 (2đ):
ở ruồi giấm, gen trội hòan tòan (Đ) qui định mắt đỏ nẳm trên phần không tơng đồng của NST X, alen lặn của nó (đ) qui định mắt trắng NST Y không mang các gen này
a Hãy xác định các kiểu gen tơng ứng với các kiểu hình có thể có?
b Viết sơ đồ lai xác định kết quả khi cho lai ruồi giấm đực mắt đỏ với ruồi cáI mắt trắng
-Hết -đáp án đề thi học kì I môn sinh học lớp 12
Phần chung:
Câu 1: Đặc điểm của mã di truyền:
- Mó di truyền là mó bộ 3 và được đọc lien tục bắt đầu từ một điểm xỏc định theo từng cụm 3 nucleotit đặc điểm: đọc khụng gối lờn nhau (0,25đ)
- Cú tớnh phổ biến, (0,25đ)
- Cú tớnh đặc hiệu (0,25đ)
- Cú tớnh thoỏi hoỏ (0,25đ)
CÂU 2:
Trang 2a -Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, thờng liên quan đến một hoặc một số cặp
Nucleotit (0,5đ) -Có 3 dạng đột biến điểm: mất,thêm, thay thế 1 cặp Nucleotit (0,5đ)
b Nếu gen cấu trúc bị thay thế một cặp Nu ở vị trí mã bộ 3 ngay trớc bộ 3 mã kết thúc thì chuỗi
polipeptit sẽ có một axit amin mới đợc thay thế ở cuối chuỗi (0,5đ)
CÂU 3:
a Xác định dạng đột biến:
a: dạng tam bội 3n
b: đột biến thể lệch bội dạng 3 nhiễm ở cặp NST I
c: đột biến thể lệch bội dạng 1 nhiễm ở cặp NST I (1đ)
b Cơ chế phát sinh dạng c: trong quá trình giảm phân, do các tác nhân gây đột biến, cặp NST I không phân li,tạo ra hai lọai giao tử đột biến: một giao tử mang 2 NST I, một giao tử không mang NST I nào Giao
tử không mang chiếc NST I nào kết hợp với giao tử bình thờng mang 1 chiêc NST I tạo thành hợp tử c.(1đ) CÂU 4:
a Tần số của alen a : 0,25 + 0,1/2= 0,3 (0,5đ) Tần số của alen A : 0,65 + 0,1?2 = 0,7 (0,5đ)
b Tỉ lệ kiểu hình ở quần thể ban đầu : ( 0,25 + 0,1 ) hoa đỏ : 0,65 hoa trắng 0,35 hoa đỏ : 0,65 hoa trắng (0,5đ)
CÂU 5:
- Tính trạng di truyền liên kết với giới tính nếu : tính trạng biểu hiện không đều ở hai giới; hoặc kết quả của hai phép lai thuận nghịch là khác nhau (0,5đ)
- Tính trạng có gen qui định nằm trên NST X nếu có hiện tợng di truyền chéo (0,25đ)
- Tính trạng có gen qui định nằm trên NST Y nếu có hiện tợng di truyền thẳng (0,25đ)
Phần phân ban:
A.Ban khtn:
CÂU 6:
Vì Enzym AND-polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều từ 5’ đến 3’, nên trên mỗi chạc ba, mạch
bổ sung đợc tổng hợp liên tục, còn mạch khuôn đợc tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đọan ngắn ( đọan okazaki) Sau đó các đọan này mới đợc nối với nhau nhờ enzyme nối (1đ)
CÂU 7:
F2 phân tính ( 12 lông trắng: 3 lông đen : 1 lông màu ),nên F2 có 16 kiểu tổ hợp giao tử, suy ra mỗi cá
thể F1 phảI cho ra 4 lọai giao tử với tỉ tệ tơng đơng, do đó F1 phảI dị hợp về hai cặp gen phân li độc lập Vậy tính trạng màu lông di truyền theo qui luật tơng tác gen theo kiểu tác động bổ trợ (1đ)
- Qui ớc: gen A trội tơng ứng gen a lặn
Gen B trội tơng ứng gen b lặn
Gà lông trắng tơng ứng: 9 A-B- và 3 A-bb
Gà lông đen tơng ứng: 3 aaB-
Gà lông màu tơng ứng : 1 aabb
- Vì F1 đồng lọat lông trắng nên P thuần chủng Vậy P có kiểu gen là:
Gà lông trắng (AABB) và Gà lông màu (aabb) (1đ) B.Ban cơ bản:
CÂU 6:
Qui trình tạo giống bằng phơng pháp lai tế bào sinh dỡng:
- NuôI hai dòng tế bào sinh dỡng của hai lòai khác nhau trong cùng một môi trờngđặc biệt (0,5đ)
- Tạo điều kiện cho hai tế bào đó kết hợp với nhau thành tế bào lai (0,25đ)
- NuôI cấy tế bào lai phát triểnthành cây lai khác lòai (0,25đ)
CÂU 7:
a Các kiểu gen tơng ứng với các kiểu hình:
Ruồi đực mắt đỏ: XĐY (0,25đ) Ruồi đực mắt trắng: XđY (0,25đ) Ruồi cáI mắt đỏ: XĐXĐ , XĐXd (0,25đ) Ruồi cáI mắt trắng : XdXd (0,25đ)
b Sơ đồ lai :
P : Ruồi đực mắt đỏ XĐY x Ruồi cáI mắt trắng XdXd. (0,5đ)
Gp : XĐ , Y x Xd
F : XĐXd : XdY
1 Ruồi cáI mắt đỏ : 1 Ruồi đực mắt trắng (0,5đ)