1. Trang chủ
  2. » Tất cả

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤUCÔNG TRÌNH: HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT NGƯỜI LẬP: KS.. I Căn cứ tính toán - Báo cáo khảo sát địa chất do công ty - Thiết kế tường chắn do công ty II Các giả

Trang 1

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU

CÔNG TRÌNH:

HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT

NGƯỜI LẬP: KS

I) Căn cứ tính toán

- Báo cáo khảo sát địa chất do công ty

- Thiết kế tường chắn do công ty

II) Các giả thiết tính toán

- Xét dải tường rộng 1m, tại vị trí có chiều cao lớn nhất

III) Sơ đồ tính

H1 = 4m; H2 = 3,6m; H3 = 1m; H = 7,4m; L1 = 2,4m; L2 = 1m; L3 = 3,3m

Trang 2

- Tường chắn dùng Bê tông #200 có Rb= 95 (kg/cm2)

- Cốt thép AII có Ra = 2800 (kg/cm2); cốt thép AI có Ra = 2300 (kg/cm2)

- Lớp đất 1: Sét pha có γ1 = 1,86 (T/m3); ϕ 1 ≈ 18 o

- Lớp đất 2: Đá cát, trầm tích có γ2 = 2,2 (T/m3); ϕ 2 ≈ 75 o

IV) Kiểm tra ổn định

- Áp lực chủ động của lớp sét pha và lớp trầm tích lên tường chắn:

E1 = 1/2* γ1*h12*tg2(45o - ϕ 1 /2) = 0,5*1,86*42*tg236O= 7,85(T)

E2 = 1/2* γ2*h22*tg2(45o - ϕ 2 /2) = 0,5*2,2*3,62*tg27,5O= 0,25(T)

- Áp lực bị động của lớp sét pha và lớp trầm tích lên tường chắn:

E3 = 1/2* γ1*h32*tg2(45o - ϕ 1 /2) = 0,5*1,86*12*tg236O= 0,49(T)

E4 = 1/2* γ2*h32*tg2(45o - ϕ 2 /2) = 0,5*2,2*12*tg27,5O= 0,02(T)

- Trọng lượng bản thân tường:

G1= A1* γBtct= 6,92*2,5 = 17,3 (T)

- Trọng lượng đất đắp lên chân tường:

G2= A2* γ1= (0,8*2)*1,86 = 2,80 (T)

G3= A3* γ1,2= (6,8*1)*1,9 = 12,92 (T)

1) Kiểm tra ổn định lật:

- Tổng Momen gây lật ( quanh điểm A):

ML= (h1/3 + h2 ) *E1 +h2/2*E2 + h3/3*(E3 + E4 )= (4/3+3,4)*7,85+ 3,4/2*0,25 – 1*(0,49+0,22)/3 = 37,82 (T.m)

- Tổng Momen chống lật( quanh điểm A):

Mgiu= G1*L1 + G2*L2 +G3*L3 = 17,3*2,4 + 2,80*1 + 12,92*3,3 = 86,96 (T.m)

- Tỷ số: Mgiu/ ML = 86,96/37,82 = 2,30> 2 Tường chắn đảm bảo điều kiện ổn định chống lật

2) Kiểm tra ổn định trượt:

Trang 3

- Hệ số ma sát trượt giữa tường chắn – nền : f = (0,3 – 0,6); lấy f = 0,4

- Tỷ số: ΣGi*f/ ΣEi = (17,3+2,80+12,92)*0,4/(7,85+0,25) = 1,63 > 1,5

- Tường chắn đảm bảo điều kiện chống trượt

V) Tính cốt thép chịu lực điển hình

- Tính toán cốt thép chịu momen uốn cho tiết diện I – I :

Momen uốn tại tiết diện I – I:

M = (h1/3 + h2 ) *E1 +h2/2*E2 = 37,59 (T.m)

+ Giả thiết a = 8 cm => h0 = 80 – 8 = 62(cm)

+ Tính αm= M/ Rb*b*ho2 = 0,093 < αR = 0,442

Tra bảng với được αm = 0,103 được ζ = 0,960

Diện tích cốt thép: = 3759000/(2800*0,960*62) = 22,56 (cm2)

+ Tính

0

*

s

A

b h

  = 22,56/(100*62) = 0,0036 = 0,39% min 0,05%

Chọn 10Ø18 có As = 25,43 (cm2) cho 1 mét chiều dài tường

- Các tiết diện còn lại được tính toán tương tự Chi tiết xem bản vẽ kết cấu

Ngày đăng: 18/04/2022, 08:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w