Thuyết minh tính toán kết cấu nhà văn phòng Kết cấu nhà dạng khung vách, có thiết kế kháng chấn, có kể đến thành phần động của tải trọng gió, thiết kế cầu thang, bể nước mái, thiết kế khung vách, móng cọc nhồi và cọc ép, móng lõi thang, sàn dự ứng lực trước căng sau theo tiêu chuẩn ACI318-08
Trang 1I Tĩnh tải :
STT Tên Cấu tạo - Chức năng Chiều dày
Trọng lượng riêng
Tải trọng tiêu chuẩn
Hệ số
độ tin cậy n
Tải trọng tính toán
cm kG/m 3 kG/m 2 kG/m 2
1 Sàn tầng 1,2,3,4,5 Bản BTCT 15.00 2500 375.0 1.1 412.5
Tổng tải trọng trên mb (/cosa) :
6 Tường 220 Tường gạch đặc 17 cm 22.0 1500 330.0 1.1 363.0
( cao 1 m ) Vữa trát 2x1,5cm 3.0 1800 54.0 1.3 70.2
Tổng tải trọng (chưa tính cửa ): 384.0 433.2 Tổng tải trọng (hệ số cửa = 0,7): 268.8 303.2
7 Tường 110 Tường gạch đặc 10 cm 11.0 1500 165.0 1.1 181.5
( cao 1 m ) Vữa trát 2x1,5cm 3.0 1800 54.0 1.3 70.2
Tổng tải trọng (chưa tính cửa ): 219.0 251.7 Tổng tải trọng (hệ số cửa = 0,7): 153.3 176.2
Tải trọng tác dụng lên sàn
Trang 2ii Hoạt tải :
STT Loại phòng
Tải trọng tchuẩnd
ài hạn
Tải trọng tiêu chuẩn
Hệ số
độ tin cậy n
Tải trọng tính toán
kG/m 2 kG/m 2 kG/m 2
6 Kho hàng (trên 1m chiều cao) 500 /1m 500 /1m 1.2 600 /1m
Tải trọng tác dụng lên sàn
Trang 3Vùng gió III
Kích thước nhà (vuông góc với hướng gió) D 22 m
D=22.0m
Hướng gió
Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh
áp lực tiêu chuẩn Wj=Wo kj c
áp lực tính toán Wjtt= g Wj
Tầng Chiều
cao tầng
Cao độ sàn (m)
Hệ số độ cao áp lực gió tiêu chuẩn -Thành phần tĩnh
Bề rông
đón gió
Chiều cao Tải trọng
gió tiêu chuẩn -Thành phần tĩnh
Tải trọng gió tác dụng theo phương X
1 1.20 1.20 0.68 0.119 22.0 2.400 6.3
2 3.60 4.80 0.88 0.153 22.0 3.600 12.1
3 3.60 8.40 0.97 0.170 22.0 3.450 12.9
4 3.30 11.70 1.03 0.180 22.0 3.100 12.3
5 2.90 14.60 1.07 0.187 22.0 3.250 13.4
6 3.60 18.20 1.11 0.195 22.0 1.800 7.7
Trang 4Vùng gió III
Kích thước nhà (vuông góc với hướng gió) D 22 m
D=22.0m
L=14.0m
Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh
áp lực tiêu chuẩn Wj=Wo kj c
áp lực tính toán Wjtt= g Wj
Tầng Chiều
cao
tầng
Cao độ sàn (m)
Hệ số độ cao áp lực gió tiêu chuẩn -Thành phần tĩnh
Bề rông
đón gió
Chiều cao Tải trọng
gió tiêu chuẩn -Thành phần tĩnh
Tải trọng gió tác dụng theo phương y
1 3.90 1.20 0.68 0.119 33.0 3.750 14.8
2 3.60 4.80 0.88 0.153 33.0 3.600 18.2
3 3.60 8.40 0.97 0.170 33.0 3.450 19.3
4 3.30 11.70 1.03 0.180 33.0 3.100 18.4
5 2.90 14.60 1.07 0.187 33.0 3.250 20.1
6 3.60 18.20 1.11 0.195 33.0 1.800 11.6
Trang 51 Đặc trưng nền đất:
- Địa điểm xây dựng:
® Đỉnh gia tốc nền tham chiếu: agR = 0.1041 m/s 2
- Giá trị của các tham số mô tả phổ phản ứng đàn hồi:
Loại nền S T B (s) T C (s) T D (s)
D 1.35 0.20 0.80 2.00
2 Xác định phổ thiết kế Sd(T) theo phương ngang:
- Đối với các thành phần nằm ngang, phổ thiết kế Sd(T) được xác định bằng các biểu thức:
- Trong đó:
- S (T): Phổ thiết kế trong phân tích đàn hồi theo phương ngang.
(THEO TCVN 9386:2012)
BẢNG TÍNH XÁC ĐỊNH PHỔ THIẾT KẾ ĐỘNG ĐẤT
B
T
2,5 : ( )
q
2, 5
C g
g
T
a S
q T
T T T S T
a b
ï
ï³ î
2
2,5 : ( )
C D g
g
T T
a S
a
b
ï
ï³ î
- Sd(T): Phổ thiết kế trong phân tích đàn hồi theo phương ngang.
- TB: Giới hạn dưới của chu kì, ứng với đoạn nằm ngang của phổ phản ứng gia tốc.
- TC: Giới hạn trên của chu kì, ứng với đoạn nằm ngang của phổ phản ứng gia tốc.
- TD: Giá trị xác định điểm bắt đầu của phần phản ứng dịch chuyển
không đổi trong phổ phản ứng.
- Gia tốc nền tham chiếu: a gR = 0.1041g
- Hệ số tầm quan trọng: g = 1.25
- Gia tốc nền thiết kế: a g = 1.2765 m/s 2 (đã nhân với gia tốc g=9.81m/s2)
- Hệ số ứng xử với các tác động theo phương ngang của công trình:
q = q 0 .k w ≥ 1,5
+) Hệ số ứng xử phụ thuộc vào loại kết cấu và tính đều đặn theo phương đứng:
q0 = 3.6
+) Hệ số phản ánh dạng phá hoại phổ biến trong hệ kết cấu có tường:
kw = 1.0
- Hệ số ứng với cận dưới của phổ thiết kế theo phương nằm ngang:
b = 0.2
Trang 6T Sd(T) 0.0000 1.1489 0.1000 1.1728 0.2000 1.1967 0.3000 1.1967 0.4000 1.1967 0.5000 1.1967 0.6000 1.1967 0.7000 1.1967 0.8000 1.1967 0.9000 1.0638 1.0000 0.9574 1.1000 0.8704 1.2000 0.7978 1.3000 0.7365 1.4000 0.6839 1.5000 0.6383 1.6000 0.5984 1.7000 0.5632 1.8000 0.5319 1.9000 0.5039 2.0000 0.4787 2.1000 0.4342 2.2000 0.3956 2.3000 0.3620 2.4000 0.3324 2.5000 0.3064 2.6000 0.2833 2.7000 0.2627 2.8000 0.2553 2.9000 0.2553 3.0000 0.2553 3.1000 0.2553 3.2000 0.2553 3.3000 0.2553 3.4000 0.2553 3.5000 0.2553 3.6000 0.2553 3.7000 0.2553 3.8000 0.2553 3.9000 0.2553 4.0000 0.2553
Phổ thiết kế
Theo phương nằm ngang
Trang 7Spec Mode Dir F1 F2 F3 M1 M2 M3
EX 1 U1 1.1 11.1 0.0 -146.8 14.7 113.8
EX 2 U1 113.0 -11.5 0.0 155.3 1492.1 -1202.6
EX 3 U1 0.4 0.2 0.0 -6.0 5.4 5.3
EX 4 U1 0.3 -1.9 0.0 -5.7 -0.8 -21.9
EX 5 U1 14.3 2.6 0.0 8.0 -43.0 -108.4
EX 6 U1 0.4 -0.7 0.0 -1.7 -1.7 -17.3
EX 7 U1 0.2 -0.5 0.0 4.0 1.9 -12.9
EX 8 U1 0.9 0.4 0.0 -3.8 11.3 2.0
EX 9 U1 0.0 0.0 0.0 -0.7 0.1 0.9
EX 10 U1 2.4 0.3 0.0 -0.9 5.2 -21.8
EX 11 U1 0.0 -0.2 0.0 0.4 0.1 -2.5
EX 12 U1 0.1 0.0 0.0 0.7 0.2 -1.5
EX 1 U2 3.3 33.3 0.0 -438.7 43.9 339.9
EX 2 U2 -3.5 0.4 0.0 -4.8 -45.7 36.8
EX 3 U2 0.1 0.0 0.0 -0.9 0.8 0.8
EX 4 U2 -0.6 4.0 0.0 12.3 1.6 46.7
EX 5 U2 0.8 0.1 0.0 0.4 -2.3 -5.9
EX 6 U2 -0.2 0.4 0.0 0.9 0.9 9.1
EX 7 U2 -0.1 0.4 0.0 -3.5 -1.7 11.3
EX 8 U2 0.1 0.1 0.0 -0.5 1.6 0.3
EX 9 U2 0.0 0.0 0.0 -0.1 0.0 0.1
EX 10 U2 0.1 0.0 0.0 0.0 0.2 -0.8
EX 11 U2 -0.1 0.6 0.0 -1.1 -0.2 6.6
EX 12 U2 0.0 0.0 0.0 -0.1 0.0 0.2
EX All All 115.3 34.1 0.0 445.9 1508.3 1165.9
EY 1.0 U1 0.3 3.3 0.0 -44.0 4.4 34.1
EY 2.0 U1 33.9 -3.5 0.0 46.6 447.6 -360.8
EY 3.0 U1 0.1 0.1 0.0 -1.8 1.6 1.6
EY 4.0 U1 0.1 -0.6 0.0 -1.7 -0.2 -6.6
EY 5.0 U1 4.3 0.8 0.0 2.4 -12.9 -32.5
EY 6.0 U1 0.1 -0.2 0.0 -0.5 -0.5 -5.2
EY 7.0 U1 0.1 -0.1 0.0 1.2 0.6 -3.9
EY 8.0 U1 0.3 0.1 0.0 -1.1 3.4 0.6
EY 9.0 U1 0.0 0.0 0.0 -0.2 0.0 0.3
EY 10.0 U1 0.7 0.1 0.0 -0.3 1.6 -6.5
EY 11.0 U1 0.0 -0.1 0.0 0.1 0.0 -0.8
EY 12.0 U1 0.0 0.0 0.0 0.2 0.1 -0.4
EY 1.0 U2 11.1 110.9 0.0 -1462.4 146.2 1132.9
EY 2.0 U2 -11.5 1.2 0.0 -15.8 -152.2 122.7
EY 3.0 U2 0.2 0.1 0.0 -2.9 2.7 2.6
EY 4.0 U2 -1.9 13.3 0.0 40.8 5.4 155.7
EY 5.0 U2 2.6 0.5 0.0 1.4 -7.7 -19.5
EY 6.0 U2 -0.7 1.3 0.0 2.9 3.0 30.2
EY 7.0 U2 -0.5 1.4 0.0 -11.7 -5.6 37.6
EY 8.0 U2 0.4 0.2 0.0 -1.7 5.2 0.9
EY 9.0 U2 0.0 0.0 0.0 -0.3 0.0 0.4
EY 10.0 U2 0.3 0.0 0.0 -0.1 0.6 -2.6
EY 11.0 U2 -0.2 2.1 0.0 -3.8 -0.6 22.1
EY 12.0 U2 0.0 0.0 0.0 -0.2 -0.1 0.5
EY All All 34.8 113.1 0.0 1478.8 454.7 1305.0
PHẢN ỨNG CỦA PHỔ TÁC DỤNG CHÂN CÔNG TRÌNH
Trang 8Mode Period UX UY UZ SumUX SumUY
CHU KỲ DAO ĐỘNG RIÊNG
Trang 9Story Diaphragm MassX MassY XCM YCM
KHỐI LƯỢNG THAM GIA DAO ĐỘNG
Trang 10Kích thước cọc
bcọc= 30.0 cm
Ap= 0.0900 m2
Dự báo sức chịu tải của cọc theo chỉ số SPT
compressive bearing capacity of pile
Sức chịu tải của cọc
Qu= K1xNxAp+K2xNtbxAs KN
K1= 400
Lớp
đất Loại đát
Chiều dày (m) N N tb A s (m2) Q s (KN) SQ s (KN) Q p (KN) Q a (KN)
[Pn]= 50.50 T
SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC -CÔNG THỨC MEYERHOF-TCXD 205:1998
Trang 11* Vật liệu sử dụng :
* Tính toán cốt thép chịu mômen âm:
0.190 > am <= aR:
Giá trị cốt thép tính toán :
Bố trí cốt thép :
Tính toán thép giằng GM4(80x100)
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
* Tính toán cốt thép chịu mômen dương:
0.101 > am <= aR:
Giá trị cốt thép tính toán :
Bố trí cốt thép :
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
Trang 12* VËt liÖu sö dông :
* TÝnh to¸n cèt thÐp chÞu m«men:
0.160 > am <= aR:
Gi¸ trÞ cèt thÐp tÝnh to¸n :
Bè trÝ cèt thÐp :
TÝnh to¸n thÐp gi»ng GM8(30x80)
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
Trang 13* Vật liệu sử dụng :
* Tính toán cốt thép chịu mômen dương :
0.031 > am <= aR:
Giá trị cốt thép tính toán :
Bố trí cốt thép :
Bố trí : f 20 a 200
Tính toán thép đài đ2 phươngb Y
(Khu vực chiều cao đài Hđ=1.5m)
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
có diện tích As = 25.13 (cm2) -> Đảm bảo khả năng chịu lực
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
Trang 14* Vật liệu sử dụng :
* Tính toán cốt thép chịu mômen dương :
0.034 > am <= aR:
Giá trị cốt thép tính toán :
Bố trí cốt thép :
Bố trí : f 20 a 150
Tính toán thép đài đ3 phương x
(Khu vực chiều cao đài Hđ=2.2m)
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
có diện tích As = 52.36 (cm2) -> Đảm bảo khả năng chịu lực
2
m
b o
M
R bh
s
s o
M
A
R h
z
Trang 15PhÇn tö M BÒ réng ChiÒu cao BTBV BT ThÐp Fatt Fatk
B¶ng tÝnh cèt thÐp SµN TÇNG hÇm PH¦¥NG X
Trang 16SA5 -0.4772 1 0.30 0.025 300 AII 0.62 9.24
Trang 17PhÇn tö M BÒ réng ChiÒu cao BTBV BT ThÐp Fatt Fatk
B¶ng tÝnh cèt thÐp SµN TÇNG hÇm PH¦¥NG y
Trang 18SB10 0.0 1 0.30 0.025 300 AII 0.03 9.24