Nội dung các phần thuyết minh và tính toán CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG... Vị trí tuyến đường - mục đích ý nghĩa của tuyến đường và nhiệm vụ thiết kế: 1.2.. Lập các đường dẫn hướng tuyến t
Trang 1TRƯỜNG ĐH DUY TÂN NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN
Họ và tên sinh viên Mã số Lớp
Chuyên ngành Xây dựng cầu đường
Ngày giao nhiệm vụ : Ngày hoàn thành
20 I Đề tài : Thiết kế đường nối Tỉnh
II Các số liệu thiết kế ban đầu. Bình đồ địa hình khu vực đặt tuyến, tỷ lệ 1:20 000 H = 10 (m) Lưu lượng năm điều tra……… N ……… : xe/ng.đ Năm đưa công trình vao khai thác :
Hệ số tăng trưởng xe trong thời gian xây dựng công trình (tuyến tính): 6%/năm Hệ số tăng xe giai đoạn đưa công trình vào khai thác (hàm mũ): Xe con và xe tải nhẹ : q1 = %/năm Các loại xe khác: q2 = %/năm Thành phần dòng xe: Xe con (đặc tính động lực tương ứng VONGA) %
Xe tải nhẹ (đặc tính động lực tương ứng Zin -130) %
Xe tải trung (đặc tính động lực tương ứng ZIN-150) %
Xe tải nặng (đặc tính động lực tương ứng MAZ-200) %
III Nội dung các phần thuyết minh và tính toán
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 21.1 Vị trí tuyến đường - mục đích ý nghĩa của tuyến đường và nhiệm vụ thiết kế:
1.2 Các điều kiện tự nhiên khu vực tuyến:
1.3 Các điều kiện xã hội:
1.4 Các điều kiện liên quan khác:
1.5 Sự cần thiết phải đầu tư xây dựng tuyến đường
CHƯƠNG 2: CẤP HẠNG VÀ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA TUYẾN:
2.1 Xác định cấp hạng:
2.2 Tính toán - chọn các chỉ tiêu kỹ thuật:
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ TUYẾN
3.1 Nguyên tắc thiết kế
3.2 Xác định các điểm khống chế
3.3 Quan điểm thiết kế bình đồ tuyến
3.4 Lập các đường dẫn hướng tuyến trên bình đồ (Tối thiểu 2 phương án).
3.5 Triển khai các phương án tuyến
3.6 So sánh sơ bộ - chọn phương án tuyến
3.7 Tính toán các yếu tố đường cong
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ QUY HOẠCH THOÁT NƯỚC
4.1 Rãnh thoát nước
4.2 Công trình vượt dòng nước
4.3 Cống thoát nước
4.4 Cầu
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ TRẮC DỌC TUYẾN
5.1 Yêu cầu và nguyên tắc thiết kế
5.2 Xác định các cao độ các điểm khống chế
5.3 Thiết kế đường đỏ
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ TRẮC NGANG - TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
6.1 Nguyên tắc thiết kế
6.2 Thiết kế trắc ngang điển hình
6.3 Tính toán khối lượng đào - đắp
CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KHAI THÁC CỦA TUYẾN
7.1 Lập biểu đồ tốc độ xe chạy lý thuyết
7.2 Tính toán tốc độ xe chạy trung bình, thời gian xe chạy trung bình
7.3 Tính toán lượng tiêu hao nhiên liệu
V.Thuyết minh và bản vẽ cần nộp:
1 Các bản vẽ: 3 bản: Bình đồ tuyến, khổ A3, TL1:20.000; Trắc dọc tuyến, khổ A4 kéo dài TL 1:500;1:5000; Trắc ngang điển hình Khổ A3, TL 1:250
2 Thuyết minh: 01 bộ nộp lại khi bảo vệ (không trả lại) và 01 bản copy để làm số liệu cho ĐA TK nền mặt đường và ĐA thi công đường
V Tài liệu tham khảo.
Bộ môn Cầu đường, Hướng dẫn viết thuyết minh ĐA TK hình học đường ô tô
Bộ giao thông vận tải, Quy trình tính toán các đặc trưng dòng chảy lũ: 22TCN 220-95
CHXHCN VN, Đường ô tô – yêu cầu thiết kế TCVN 4054-2005, HN,2005
GS TS Đỗ Bá Chương, Thiết kế đường ôtô T 1, NXB GD, HN, 2007
GS.TSKH Nguyễn Xuân Trục, Sổ tay thiết kế đường ô tô T1, NXB GD, HN,2003
TS Phan Cao Thọ, Hướng dẫn thiết kế đường ôtô – NXB KHKT, HN, 1997
Các tài liệu khác có liên quan
V Quy định về trách nhiệm của giảng viên, sinh viên
Nhiệm vụ cụ thể:
Trang 3- Thiết kế bình đồ 2 phương án tuyến, chiều dài mỗi phương án tối thiểu 3km.
- Các nội dung chương 4 đến 7 thực hiện cho ít nhất 1 phương án
Trách nhiệm của giảng viên:
- Xếp lịch thông qua đồ án ít nhất 8lượt, hai lượt liền kề cách nhau KHÔNG ít hơn 3ngày; lịch thông qua đồ án được công bố ở website ít nhất 24giờ trước buổi thông qua
- Thông báo cách thức đánh giá, thực hiện đánh giá công bằng, khách quan
Trách nhiệm của sinh viên:
- Mang đầy đủ hồ sơ đồ án: nhiệm vụ, phiếu thông qua, thuyết minh, bản vẽ, các bản đã sửa ở các lần thông qua trước đó; đi thông qua đúng giờ
Quy định chung về đánh giá
- Đánh giá điểm chuyên cần (15%): Tỷ lệ tổng số lượt thông qua Mỗi lần vắng, sinh viên bị trừ 2 điểm chuyên cần.
- Đánh giá điểm thực hành (30%): Trung bình có trọng số các điểm đánh giá của các lần thông
qua; các tiêu chí: Đúng tiến độ, giải pháp hợp lý, kết quả chính xác; sạch sẽ, đúng quy định về quy cách bản vẽ, thuyết minh
- Đánh giá điểm bảo vệ (55%):
Đầy đủ hồ sơ đồ án (Thuyết minh, bản vẽ, phiếu thông qua, nhiệm vụ đồ án) 1đ Các kết quả tính toán hợp lý, chính xác (sai cơ bản và thiếu nội dung 0 đ) 2đ Bản vẽ, thuyết minh đúng quy cách, đúng tỷ lệ (Bản vẽ sai tỷ lệ 0 đ) 2đ
Đà Nẵng, ngày…….tháng … năm Trưởng Bộ môn Cầu đường Giảng viên hướng dẫn (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)