1. Trang chủ
  2. » Tất cả

QT.TP.04

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUY TRÌNH CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG GIAO DỊCH DÂN SỰ Lần ban hành 02 Chữ ký Họ tên Hồ Quang Thành Lê Văn Thắng Lê Hữu Trí... Quy định trình tự Chứng thực hợp đồng giao dịch dân sự đảm bảo chín

Trang 1

QUY TRÌNH CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG GIAO DỊCH DÂN SỰ

Lần ban hành 02

Chữ ký

Họ tên Hồ Quang Thành Lê Văn Thắng Lê Hữu Trí

Trang 2

Quy định trình tự Chứng thực hợp đồng giao dịch dân sự đảm bảo chính xác, đúng luật định

2 PHẠM VI

Áp dụng đối với người dân, tổ chức

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8

4 ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

- Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực là cá nhân, thì phải có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật; nếu là tổ chức, thì người yêu cầu chứng thực phải là người đại diện theo pháp luật hoặc theo

uỷ quyền của tổ chức đó

- Người yêu cầu chứng thực phải bảo đảm sự trung thực của mình trong việc giao kết hợp đồng, xác lập giao dịch, không được lừa dối

- Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch

(theo mẫu quy định);

- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ

hợp lệ khác thay thế của các bên; Giấy tờ để chứng

minh quyền sở hữu đối với tài sản, trong trường hợp

hợp đồng liên quan đến tài sản mà pháp luật quy

định phải đăng ký quyền sở hữu

(nộp bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu);

- Các giấy tờ xác minh và giấy tờ liên quan khác

(nếu có);

- Hợp đồng giao dịch

x

x

x

x

x

5.3 Số lượng hồ sơ : Tối thiểu 02 bộ

5.4 Thời gian xử lý

Trang 3

Trong ngày làm việc Nếu nộp hồ sơ sau 15 giờ, việc chứng thực được thực hiện chậm nhất trong ngày làm việc tiếp theo nhưng không quá 03 ngày làm việc đối với Hợp đồng đơn giản, không quá 10 ngày làm việc đối với Hợp đồng phức tạp, không quá 30 ngày làm việc đối với Hợp đồng đặc biệt phức tạp, kể từ khi thụ lý

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả – UBND huyện

5.6 Lệ phí

- Chứng thực Hợp đồng giao dịch giá trị dưới 20.000.000 đ, thu 10.000 đ/ trường hợp; từ 20.000.000 đ – đến dưới 50.000.000 đ thu 20.000đ/ trường hợp

5.7 QUY TRÌNH XỬ LÝ

gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

Nộp bộ hồ sơ theo mục 5.2

cho Bộ phận tiếp nhận và

trả kết quả

Người dân,

tổ chức

Giờ hành chính

Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch

B2

- Tiếp nhận, kiểm tra nếu hồ

sơ đúng, yêu cầu 2 bên ký vào

văn bản yêu cầu chứng thực;

Lập lời chứng và chuyển sang

bước 3

(Viết phiếu hẹn nếu trả vào

ngày làm việc hôm sau)

- Nếu chưa đúng hướng dẫn

khách hàng

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Trong ngày

- Hồ sơ theo mục 5.2

- Phiếu hẹn ( nếu có)

B3

chuyển hồ sơ trình lãnh đạo

Phòng ký

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Hồ sơ theo mục 5.2

B4 - Xem xét, ký

- Chuyển Văn thư UBND

Lãnh đạo Phòng Tư

- Hồ sơ theo mục 5.2

Trang 4

- Đóng dấu UBND và

chuyển tổ tiếp nhận và trả

kết quả

Văn thư UBND

Hồ sơ chứng thực

B6

- Ghi số

- Vô sổ theo dõi chứng thực

HĐGD dân sự

- Lưu trữ; Viết biên lai, thu

phí; Giao trả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Sổ theo dõi

B7 Thống kê kết quả thực hiện TN& TKQBộ phận Hàng tuần Sổ theo dõi

Thời gian chờ người dân, tổ chức giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu không tính trong tổng số thời gian giải quyết hồ sơ

5.8 Cơ sở pháp lý

1 Bộ Luật Dân sự;

2.Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 08/12/2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực;

3 Thông Tư số 03/2001/TP-CC ngày 14/3/2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP của Chính phủ

4 Thông Tư liên tịch số 93/2001/TTLT/BTC-BTP ngày 21/11/2001 của

Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực;

6 BIỂU MẪU

TT Tên Biểu mẫu: Phiếu yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch

7. HỒ SƠ LƯU

Hồ sơ và lời chứng thực hợp đồng giao dịch

Ngày đăng: 18/04/2022, 01:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w