lượng các hợp chất màu triphenylmetan và các chất chuyển hoá của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng phổ khối lượng hai lần lc-ms/ms 16.. Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật và mức biến
Trang 1THƯ VIỆN TRUNG TÂM KỸ THUẬT TĐC 3
49 Pasteur , Q.1, TP.HCM
Tel: 08.38294274 Ext 701
Email: qt-thuvien@quatest3.com.vn
THÔNG BÁO TÀI LIỆU MỚI THÁNG 9 &10/2018
I Tiêu Chuẩn
Năm 2017
1 TCVN 5716-1:2017 Gạo – Xác định hàm lượng amylose - Phần 1:
Phương pháp chuẩn
Thay thế TCVN 5716-1:2008.
13 ISO 6647-1:2015
2 TCVN 5716-2:2017 Gạo – Xác định hàm lượng amylose - Phần 2:
Phương pháp thông
dụng.-Thay thế TCVN 5716-2:2008.
14 ISO 6647-2:2015
3 TCVN 6090-3:2017 Cao su chưa lưu hóa Phương pháp sử dụng
nhớt kế đĩa trượt Phần 3: Xác định giá trị Mooney Delta đối với SBR trùng hợp nhũ tương, chứa dầu, không có bột màu
Thay thế TCVN 6090-3:2013.
10 ISO 289-3:2015
4 TCVN 7924-3:2017 Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phương
pháp định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidaza - Phần 3: Phát hiện và kỹ thuật tính số có xác suất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid
16 ISO 16649-3:2015
5 TCVN 11041-1:2017 Nông nghiệp hữu cơ- Phần 1: Yêu cầu chung
đối với sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
28
6 TCVN 11041-2:2017 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 2: Trồng trọt hữu
cơ
20
7 TCVN 11041-3:2017 Nông nghiệp hữu cơ - Phần 3: Chăn nuôi hữu
cơ
26
10 TCVN 11923:2017 Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Kỹ thuật
lấy mẫu để phân tích vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn
nuôi.-Thay thế cho TCVN 4886:1989.
26 ISO/TS 17728:2015
11 TCVN 11926:2017 Hướng dẫn đảm bảo chất lượng vi sinh vật đối
với gia vị thảo mộc dùng trong các sản phẩm thịt chế biến
7 CAC/GL 14-1991
12 TCVN 11927:2017 Thịt và sản phẩm thịt – Hướng dẫn kiểm soát
taenia saginata (sán dây) trong thịt trâu bò 11 CAC/GL 85-2014
13 TCVN 11928:2017 Thịt và sản phẩm thịt – Hướng dẫn kiểm soát
trichinella spp - trong thịt lợn 13 CAC/GL 86-2015
14 TCVN 11941:2017 Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản - Xác định
hàm lượng putrescine và cadaverine - Phương pháp sắc ký khí
17
15 TCVN 11942:2017 Thuỷ sản và sản phẩm thuỷ sản - Xác định dư 12
Trang 2lượng các hợp chất màu triphenylmetan và các chất chuyển hoá của chúng - Phương pháp sắc
ký lỏng phổ khối lượng hai lần (lc-ms/ms)
16 TCVN 11965-1:2017 Phương pháp thử để đánh giá tính năng của
phương tiện và thiết bị làm sạch không khí pha khí cho hệ thống thống gió chung - Phần 1:
Phương tiện làm sạch không khí pha khí
48 ISO 10121-1:2014
17 TCVN 11965-2:2017 Phương pháp thử để đánh giá tính năng của
phương tiện và thiết bị làm sạch không khí pha khí cho hệ thống thống gió chung - Phần 2:
Thiết bị làm sạch không khí pha khí (GPACD)
48 ISO 10121-2:2013
18 TCVN 11967:2017 Thiết bị UVC - Thông tin an toàn - Giới hạn
phơi nhiễm cho phép đối với con người
13 ISO 15858:2016
19 TCVN 11977:2017 Thép cốt bê tông – Phương pháp thử và tiêu
chí chấp nhận mối nối hàn đối đầu bằng khí áp lực
11
20 TCVN 12005-3:2017 Sơn và vecni Đánh giá sự suy biến của lớp
phủ Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật
và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan
Phần 3: Đánh giá độ gỉ
19 ISO 4628-3:2016
21 TCVN 12005-4:2017 Sơn và vecni Đánh giá sự suy biến của lớp
phủ Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật
và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan
Phần 4: Đánh giá độ rạn nứt
19 ISO 4628-4:2016
22 TCVN 12005-5:2017 Sơn và vecni Đánh giá sự suy biến của lớp
phủ Ký hiệu số lượng, kích cỡ của khuyết tật
và mức biến đổi đồng nhất về ngoại quan
Phần 5: Đánh giá độ bong tróc
10 ISO 4628-5:2016
23 TCVN 12006:2017 Ống mềm cao su gia cường sợi dùng để dẫn
nước thông dụng Quy định kỹ thuật
9 ISO 1403:2005
24 TCVN 12011-3:2017 Cao su - Xác định hàm lượng kim loại bằng
phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
Phần 3: Xác định hàm lượng đồng
18 ISO 6101-3:2014
25 TCVN 12011-4:2017 Cao su - Xác định hàm lượng kim loại bằng
phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử -Phần 4: Xác định hàm lượng mangan
18 ISO 6101-4:2014
26 TCVN 12026:2018 Chất lượng nước Xác định oxy hoà tan
-Phương pháp cảm biến quang học
37 ISO 17289:2014
27 TCVN 12028:2018 Chất lượng nước Đồng vị urani Phương pháp
thử sử dụng quang phổ anpha
25 ISO 13166:2014
28 TCVN 12041:2017 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu
chung về thiết kế độ bền lâu và tuổi thọ trong môi trường xâm
thực.-TCVN 3993:1985 , TCVN 3994:1985.
24
29 TCVN 12077:2017 Thực phẩm – Phát hiện thực phẩm chiếu xạ
bằng kỹ thuật sàng lọc vi sinh vật sử dụng các quy trình xác định nồng độ nội độc tố/ định lượng tổng vi khuẩn gram âm (LAL/GNB)
24 EN 14569:2004
30 TCVN 12134:2017 Nông nghiệp hữu cơ – Yêu cầu đối với tổ chức
chứng nhận
42
Năm 2018
31 TCVN 1651-2:2018 Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn 27
32 TCVN 6663-6:2018 Chất lượng nước - Lấy mẫu Phần 6: Hướng 37 ISO 5667-6:2014
Trang 3dẫn lấy mẫu nước sông và suối
33 TCVN 6663-14:2018 Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 14: Hướng
dẫn về đảm bảo và kiểm soát chất lượng nước được lấy mẫu và xử
lý.-Thay thế TCVN 6663-14:2000.
43 ISO 5667-14:2014
35 TCVN 12104:2018 Vi sinh vật giải xenlulo - Xác định hoạt độ
xenlulaza
15
37
TCVN 12314-1:2018
Chữa cháy- Bình chữa cháy tự động kích
38 TCVN 12259:2018 Bao bì và môi trường – Tái chế hữu cơ ISO 18605:2013
39 TCVN 12258:2018 Bao bì và môi trường – Thu hồi năng lượng ISO 18604:2013
40 TCVN 12257:2018 Bao bì và môi trường – Tái chế vật liệu ISO 18603:2013
41 TCVN 12256:2018 Bao bì và môi trường – Tái sử dụng ISO 18602:2013 42
TCVN 12255:2018
Packaging and the environment – Optimization of the packaging system ISO 18601:2013 43
TCVN 12254:2018
Bao bì và môi trường – Yêu cầu chung về sử
trong lĩnh vực bao bì và môi trường ISO 12782-5:2012 44
TCVN 12248-5:2018
Chất lượng đất – Các thông số từ quá trình chiết dùng để lập mô hình địa hóa các thành phần và sự tồn tại của các thành phần trong đất
và vật liệu – Phần 5: Chiết các chất mùn từ
45
TCVN 12248-4:2018
Chất lượng đất – Các thông số từ quá trình chiết dùng để lập mô hình địa hóa các thành phần và sự tồn tại của các thành phần trong đất
và vật liệu - Phần 4: Chiết các chất mùn từ mẫu thể rắn
46
TCVN 12248-3:2018
Chất lượng đất – Các thông số từ quá trình chiết dùng để lập mô hình địa hóa các thành phần và sự tồn tại của các thành phần trong đất
và vật liệu – Phần 3: Chiết oxit và hydroxit nhôm bằng amoni oxalat/axit oxalic
47
TCVN 12248-2:2018
Chất lượng đất – Các thông số từ quá trình chiết dùng để lập mô hình địa hóa các thành phần và sự tồn tại của các thành phần trong đất
và vật liệu – Phần 2: Chiết oxit và hydroxit sắt
48
TCVN 12248-1:2018
Chất lượng đất – Các thông số từ quá trình chiết dùng để lập mô hình địa hóa các thành phần và sự tồn tại của các thành phần trong đất
và vật liệu – Phần 1: Chiết oxit và hydroxit sắt
vô định hình bằng axit ascorbic ISO 12782-1:2012 49
TCVN 12246:2018
Không khí xung quanh – Xác định các hydrocarbon thơm đa vòng pha hạt bằng sắc
50
TCVN 12247-2:2018
Không khí trong nhà, không khí xung quanh
và không khí nơi làm việc – Lấy mẫu và phân tích các hợp chất hữu cơ bay hơi bằng ống hấp phụ/giải hấp nhiệt/sắc ký khí mao quản –
Trang 4TCVN 12247-1:2018
Không khí trong nhà, không khí xung quanh
và không khí nơi làm việc – Lấy mẫu và phân tích các hợp chất hữu cơ bay hơi bằng ống hấp phụ/giải hấp nhiệt/sắc ký khí mao quản –
52
TCVN 12245:2018
Chất lượng không khí – Xác định tổng các hợp chất hữu cơ không chứa metan – Phương pháp làm giàu sơ bộ bằng đông lạnh và detector ion
53
TCVN 12244:2018
Chất lượng không khí – Quy ước lấy mẫu lắng đọng bụi truyền trong không khí trong hệ hô
54
TCVN 12298-3:2018
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản-Phần 3: Phương pháp xác định chất lượng tài liệu đo địa chấn nông phân giải cao trên biển 55
TCVN 12298-2:2018
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản-Phần 2: Phương pháp xử lý, phân tích các băng địa chấn nông phân giải cao trên biển 56
TCVN 12298-1:2018
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản-Phần 1: Phương pháp đo địa chấn nông phân giải cao trên biển
57
TCVN 12297:2018
Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản-Phần 1: Phương pháp đo địa chấn nông phân giải cao trên biển
58
TCVN 12296:2018
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Quy trình thành lập bộ bản đồ môi trường phóng xạ
tự nhiên 59
TCVN 12295:2018
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương pháp xác định hoạt độ phóng xạ trên máy phổ gama phân giải cao
60
TCVN 12202-9:2018
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương pháp lấy mẫu để đo hoạt độ phóng xạ trên máy phổ gama phân giải cao
61
TCVN 12202-8:2018
Đất, đá quặng apatit và photphorit- Phần 9:
Xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng phương pháp khối lượng
62
TCVN 12202-7:2018
Đất, đá quặng apatit và photphorit- Phần 8:
Xác định hàm lượng sắt tổng số và sắt (II) bằng phương pháp chuẩn độ bicromat
63
TCVN 12202-6:2018
Đất, đá quặng apatit và photphorit- Phần 7:
Xác định hàm lượng canxi, magie bằng phương pháp quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
64
TCVN 12202-5:2018
Đất, đá quặng apatit và photphorit- Phần 5:
Xác định hàm lượng titan bằng phương pháp
đo màu 65
TCVN 12202-4:2018
Đất, đá quặng apatit và photphorit- Phần 4:
Xác định hàm lượng flo bằng phương pháp chuẩn độ và phương pháp đo màu
66
TCVN 12202-3:2018
Đất, đá quặng apatit và photphorit- Phần 3:
Xác định hàm lượng photpho bằng phương pháp phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES)
67 TCVN 12202-2:2018 Đất, đá quặng apatit và photphorit- Phần 2:
Trang 5Xác định hàm lượng photpho bằng phương pháp chuẩn độ
68
TCVN 12202-1:2018
Đất, đá quặng apatit và photphorit - Phần 1:
Xác định hàm lượng chất không tan bằng phương pháp khối lượng
69 TCVN 12272:2018 Đũa ăn
70
TCVN 12260-4:2018
Chất lượng nước – Radon-222 – Phần 4:
Phương pháp thử sử dụng đếm nhấp nháy lỏng
71
TCVN 12260-3:2018 Chất lượng nước – Radon-222 – Phần 3:Phương pháp thử sử dụng đo xạ khí ISO 13164-3:2013 72
TCVN 12260-2:2018
Chất lượng nước – Radon-222 – Phần 2:
Phương pháp thử sử dụng phổ tia gamma ISO 13164-2:2013 73
TCVN 12260-1:2018
Chất lượng nước – Radon-222 – Phần 1:
74
TCVN 12249:2018
Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp -Yêu cầu chung
75
TCVN 12192:2018
Hệ thống thông điệp dữ liệu giao thông trên đường cao tốc
76 TCVN 12191:2018 Hệ thống thông tin liên lạc trên đường cao tốc
77
TCVN 7887:2018
Màng phản quang dùng cho biển báo hiệu đường bộ
78 TCVN 9486:2018 Phân bón - Lấy mẫu
79
TCVN 12111:2018
Móng cọc vít có cánh đơn ở mũi –Yêu cầu thi công và nghiệm thu
80 TCVN 1651-2:2018 Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn
81
TCVN 12201:2018
Công nghệ thông tin - Quy trình số hóa và tạo lập dữ liệu đặc tả cho đối tượng 3D
82
TCVN 12200:2018
Công nghệ thông tin - Quy trình số hóa và tạo lập dữ liệu đặc tả cho đối tượng 2D
83
TCVN 12199-2:2018
Đặc tả dữ liệu của đối tượng trong quy trình lưu trữ hồ sơ - Phần 2: Các quy trình quản lý 84
TCVN 12199-1:2018 Đặc tả dữ liệu của đối tượng trong quy trìnhlưu trữ hồ sơ - Phần 1: Đối tượng và hồ sơ
85
TCVN 12119:2018
Hệ thống ống chất dẻo dùng để thoát nước thải
và chất thải (nhiệt độ thấp và cao) trong các toà nhà - Ống và phụ tùng poly(vinyl clorua)
86
TCVN 12110:2018
Phòng cháy chữa cháy - Bơm ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng động cơ đốt trong -Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra 87
TCVN 11322:2018
Công trình thủy lợi - Màng chống thấm HDPE
- Thiết kế, thi công, nghiệm thu 88
TCVN 12196:2018
Công trình thủy lợi - Thí nghiệm mô hình vật
lý sông
89 TCVN 12153:2018 Cá ngừ nguyên liệu
90 TCVN 11879:2018 Thức ăn hỗn hợp cho cá rô đồng
91
TCVN 12004-2:2018
Vật liệu chịu lửa Xác định độ dẫn nhiệt -Phần 2: Phương pháp dây nóng (song song) ISO 8894-2:2007 92
TCVN 12003:2018
Xi măng phương pháp xác định độ nở thanh vữa trong môi trường nước
93 TCVN 11971:2018 Vữa chèn cáp dự ứng lực
94 TCVN 11970:2018 Xi măng - Xác định nhiệt thủy hóa theo
Trang 6phương pháp bán đoạn nhiệt
95 TCVN 11969:2018 Cốt liệu lớn tái chế cho bê tông
96
TCVN 11968:2018
Bột nhôm dùng để sản xuất bê tông khí - Yêu cầu kỹ thuật
97
TCVN 11952:2018
Ván sàn nhiều lớp - Xác định độ bền mối ghép
98
TCVN 11951:2018
Ván lát sàn nhiều lớp và loại dệt - Xác định sự thay đổi kích thước sau khi phơi nhiễm trong
99
TCVN 11950:2018
Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ trương nở dày sau khi ngâm một phần trong nước ISO 24336:2005
100 TCVN 11949:2018 Ván lá sàn nhiều lớp - Xác định độ bền va đập ISO 24335:2006 101
TCVN 11948:2018
Ván sàn nhiều lớp, loại đàn hồi và loại dệt -Xác định độ bền chịu tác động của bánh xe
102
TCVN 11947:2018
Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ bền mài
103
TCVN 11946:2018
Ván lát sàn nhiều lớp, loại đàn hồi và loại dệt
104
TCVN 11945-1:2018
Ván lát sàn nhiều lớp và loại đàn hồi - Xác định độ ấn lõm và vết lõm lưu lại - Phần 1:
105
TCVN 11944:2018
Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định đặc trưng
106 TCVN 11943:2018 Ván lát sàn nhiều lớp - Yêu cầu kỹ thuật ISO 14486:2012 107
TCVN 11935-6:2018
Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 6: Phép thử thời tiết nhân tạo bằng cách phơi mẫu sử dụng đèn huỳnh quang
108
TCVN 11935-5:2018
Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 5: Đánh giá độ thấm nước
109
TCVN 11935-3:2018
Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 3: Phép thử thời tiết tự nhiên EN 927-3:2012 110
TCVN 11935-2:2018
Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 2: Yêu cầu chất lượng EN 927-2:2014 111
TCVN 11935-1:2018
Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 1: Phân loại và lựa chọn EN 927-1:2013 112
TCVN 11916-4:2018
Vật liệu chịu lửa - Phần 4: Xác định cường độ
113
TCVN 11916-3:2018 Vật liệu chịu lửa - Phần 3: Xác định độ ổnđịnh mạch ISO 13765-3:2004 114
TCVN 11916-2:2018 Vật liệu chịu lửa - Phần 2: Xác định độ lưuđộng bằng phương pháp bàn dằn ISO 13765-2:2004 115
TCVN 11916-1:2018
Vật liệu chịu lửa - Phần 1: Xác định độ lưu động bằng phương pháp xuyên côn ISO 13765-1:2004 116
TCVN 11915:2018
Vật liệu chịu lửa không định hình - Bê tông chịu lửa sa mốt và cao alumin
117
TCVN 11914-4:2018
Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc
118
TCVN 11914-3:2018
Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc -Phần 3: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng
Trang 7TCVN 11914-2:2018
Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc -Phần 2: SSản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng
120
TCVN 11914-1:2018
Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc -Phần 1: Sản phẩm Alumina-silica ISO 10081-1:2003 121
TCVN 11861:2018
Nguyên liệu tự nhiên cho sản xuất xi măng và gốm sứ - Xác định hàm lượng silicon dioxide dạng quartz bằng phương pháp khối lượng 122
TCVN 11860:2018
Tro xỉ nhiệt điện - Phương pháp xác định hàm lượng vôi tự do
123
TCVN 10685-6:2018
Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 6:
124
TCVN 10685-5:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 5:Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử ISO 1927-5:2012 125
TCVN 10685-4:2018
Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 4:
Xác định độ lưu động của hỗn hợp bê tông
126
TCVN 10685-3:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 3:Đặc tính khi nhận mẫu ISO 1927-3:2012 127
TCVN 10685-2:2018 Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 2:Lấy mẫu thử ISO 1927-2:2012 128
TCVN 7572-22:2018
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử
- Phần 22: Xác định độ ổn định của cốt liệu bằng cách sử dụng natri sunfat hoặc magnesi sunfat
129
TCVN 7572-21:2018
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử
- Phần 21: Xác định chỉ số methylen xanh 130
TCVN 7364-6:2018 Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kínhdán an toàn nhiều lớp - Phần 6: Ngoại quan ISO 12543-6:2011 131
TCVN 7364-5:2018
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 5: Kích thước và
132
TCVN 7364-4:2018
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 4: Phương pháp
133
TCVN 7364-3:2018
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 3: Kính dán
134
TCVN 7364-2:2018
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 2: Kính dán an
135
TCVN 7364-1:2018
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 1: Định nghĩa và
136
TCVN 7219:2018
Kính tấm xây dựng - Phương pháp xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan
137
TCVN 7218:2018
Kính tấm xây dựng - Kính nổi - Yêu cầu kỹ thuật
138 TCVN 6416:2018 Sản phẩm chịu lửa - Vữa samốt
139 TCVN 6067:2018 Xi măng poóc lăng bền sulfat
140 TCVN 4710:2018 Sản phẩm chịu lửa - Gạch samốt
141 TCVN 12105:2018 Phân bón vi sinh vật - Lấy mẫu
142 TCVN 12104:2018 Vi sinh vật giải xenlulo - Xác định hoạt độ
Trang 8143 TCVN 12182:2018 Quy trình sản xuất hạt giống ngô lai
144
TCVN 12181:2018
Quy trình sản xuất hạt giống cây trồng tự thụ phấn
145 TCVN 11910:2018 Quy trình giám định, bình tuyển lợn giống
146
TCVN 12031:2018
Phát thải nguồn tĩnh - Xác định các hợp chất hữu cơ trong khí thải bằng phương pháp sắc
ký khí 147
TCVN 12030:2018 Phát thải nguồn tĩnh - Xác định sự giảm phátthải lưu huỳnh tổng số
148
TCVN 12029:2018
Phát thải nguồn tĩnh Xác định lưu lượng thể tích và vận tốc khí ống khói (trong ống pitot kiểu S)
149
TCVN 12028:2018 Chất lượng nước Đồng vị urani Phương phápthử sử dụng quang phổ anpha ISO 13166:2014 150
TCVN 12027:2018
Chất lượng nước - Xác định xianua tự do có sẵn (pH 6) bằng phương pháp phân tích dòng chảy (FIA), khuếch tán khí và đo dòng điện ISO 17690:2015 151
TCVN 12026:2018 Chất lượng nước - Xác định oxy hoà tan -Phương pháp cảm biến quang học ISO 17289:2014 152
TCVN 6663-14:2018
Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 14: Hướng dẫn về đảm bảo và kiểm soát chất lượng nước
153
TCVN 6663-6:2018 Chất lượng nước - Lấy mẫu Phần 6: Hướngdẫn lấy mẫu nước sông và suối ISO 5667-6:2014 154
TCVN 10684-4:2018
Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 4: Hồ tiêu
155
TCVN 10684-3:2018
Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 3: Điều
156
TCVN 8550:2018
Giống cây trồng - Phương pháp kiểm định ruộng giống
157
TCVN 10684-5:2018
Cây công nghiệp lâu năm - Tiêu chuẩn cây giống, hạt giống - Phần 5: Cây dừa
158
TCVN 12188:2018
Máy nông nghiệp - Máy liên hợp thu hoạch lúa - Yêu cầu kỹ thuật
159
TCVN 37152:2018 Hạ tầng thông minh cho cộng đồng – Khuôn khổ chung về phát triển và vận hành ISO/TR 37152:2016 160
TCVN 37151:2018
Hạ tầng thông minh cho cộng đồng – Nguyên tắc và yêu cầu đối với chuẩn đo kết quả hoạt động
ISO/TS 37151:2015 161
TCVN 37150:2018 Hạ tầng thông minh cho cộng đồng - Xem xéthoạt động hiện tại liên quan đến chuẩn đo ISO/TR 37150:2014 162
TCVN 37120:2018
Phát triển bền vững cho cộng đồng – Các chỉ số về dịch vụ và chất lượng sống đô
163
TCVN 37101:2018
Phát triển bền vững cho cộng đồng – Hệ thống
phát triển bền vững – Các yêu cầu và hướng
164
TCVN 12154:2018
Thông tin địa lý - Khung dữ liệu ảnh, ô lưới và phủ
ISO/TS 19129:2009
165 TCVN 12155:2018 Thông tin địa lý - Khuôn thức trao đổi dữ liệu ISO 19136:2007
166 TCVN 12214-2:2018 Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - ISO/IEC
Trang 914888-Chữ ký số kèm phụ lục - Phần 2: Các cơ chế dựa trên phân tích số nguyên
2:2008 và đính chính kỹ thuật 1:2015
167
TCVN 12214-1:2018
Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn -Chữ ký số kèm phụ lục - Phần 1: Tổng quan
ISO/IEC 14888-1:2008
168
TCVN 12213:2018
Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn -Chế độ hoạt động của mã khối n-Bit
ISO/IEC 10116:2017 169
TCVN 12212:2018
Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn -Phương pháp kiểm thử giảm thiểu các lớp tấn công không xâm lấn chống lại các mô đun mật mã
ISO/IEC 17825:2016 170
TCVN 12211:2018
Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn -Yêu cầu kiểm thử cho mô-đun mật mã
ISO/IEC 24759:2017 171
TCVN 11367-5:2018
Công nghệ thông tin Các kỹ thuật an toàn -Thuật toán mật mã - Phần 5: Mật mã dựa trên định danh
ISO/IEC 18033-5:2015
172 TCVN 5107:2018 Nước mắm
II Văn bản pháp chế
TT Số QĐ ban hành Nội dung văn bản Cơ quan ban hành Ngày ban hành trg Số
173 109/2018/NĐ-CP Nghị định về nông nghiệp hữu cơ Chính phủ 29/08/2018 17
174 115/2018/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an
toàn thực phẩm
Chính phủ 04/09/2018 47
175
13/2018/TT-BKHCN
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BKHCN-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế
Bộ Khoa học Công nghệ
05/09/2018 10
176 20/2018/TT-BCT Sửa đổi Phụ lục I "Danh mục sản phẩm dệt
may chịu sự điều chỉnh của Quy chuẩn" ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN:01/2017/BCT tại Thông tư số 21/2017/TT-BCT ngày 23 tháng 10 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Bộ Công thương
15/08/2018 2
177 107/2018/NĐ-CP Nghị định về kinh doanh xuất khẩu gạo Chính phủ 15/08/2018 27
178
41/2018/TT-BGTVT Quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa cókhả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
Bộ Giao thông vận tải 30/07/2018 39
179
07/2018/TT-BKHCN
Ban hành Sửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử gia dụng và các mục đích tương tự
SỬA ĐỔI 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN
Bộ KHCN 06/06/2018 08
180
41/2018/TT-BGTVT
Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
181
09/2018/TT-BKHCN
Thông tư Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các
Trang 10chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
182
10/2018/TT-BNNPTNT
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thú y - Yêu cầu chung
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT: Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thú y - Yêu cầu chung
BNNPTNT 14/08/2018 17
183
11/2018/TT-BKHCN
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm quan trắc môi trường không khí tự động, liên tục
184 78/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 225/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy địnhmức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
Bộ Tài chính 21/08/2018 02
185 03/VBHN-BXD Nghị định Về quản lý vật liệu xây dựng 13/09/2018 Bộ Xây
dựng
31
186 22/2018/TT-BYT Quy định Danh mục thực phẩm chức năng
dành cho trẻ em dưới 06 tuổi thuộc diện kê khai giá
12/09/2018 Bộ Y tế 03
187 23/2018/TT-BYT Quy định việc thu hồi và xử lý thực phẩm
không bảo đảm an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
14/09/2018 Bộ Y tế 10
188
05/VBHN-BKHCN
Thông tư liên tịch Quy định về bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế
20/09/2018 Bộ Y tế 36
189 27/2018/TT-BCT Bãi bỏ quy định cấp giấy phép nhập khẩu tự
động xe gắn máy phân khối lớn từ 175 cm3 trở lên
19/09/2018 Bộ Công
thương
01
190
08/2018/TT-BTNMT
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
QCVN 31:2018/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu sắt, thép nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
QCVN 32:2018/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
QCVN 33:2018/BTNMT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu giấy nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
14/09/2018 Bộ Tài
nguyên Môi trường
37
191
09/2018/TT-BTNMT Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềmôi trường
QCVN 65:2018/BTNMT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về môi trường đối với phế liệu thủy tinh nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất;
14/09/2018 Bộ Tài
nguyên Môi trường
33