Bài tập định hướng môn Giải tích 3 của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội do các giảng viên Viện Toán ứng dụng và Tin học biên soạn năm 2014, bao gồm bài tập về Chuỗi, Phương trình vi phân, Toán tử Laplace giúp các bạn sinh viên luyện tập và củng cố kiến thức môn Giải tích 3.
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Viện Toán ứng dụng và Tin học - 2014
BÀI TẬP GIẢI TÍCH III (Phương trình vi phân và chuỗi)
Kiểm tra giữa kỳ : Tự luận, vào tuần học thứ 9
Thi cuối kỳ : Tự luận
I CHUỖI
1) Xét sự hội tụ và tính tổng (nếu có) của các chuỗi sau
a)
1.2.32.3.43.4.5
c)
2 2
n
n n
2) Sử dụng các tiêu chuẩn: So sánh; D’Alembert; Cauchy; Tích phân, xét sự hội tụ
cả các chuỗi sau
110 1
n
n
n
n
n
n n
2 2 2
1 1
n
n n
d)
3 / 4 1
n
n n
n
2 1
n
n n n
2
1 ln
g)
2
ln
n
n
n
2
ln 1
n
n n n
1
ln
n
n
n n
k)
2
2
1
n
n n
n n n
2 1
3 1 !
8n
n
n n
2 2
1.3.5 2 1
2 n 1 !
n
n n
3) Xét sự hội tụ của các chuỗi số
a)
2
1
1
5
n n
2 1
2 !
n
n
n n
2 1
5
2n
n
n
d)
1 1
1
1
n n
n
n
n
2 1
7n !
n n
n n
2
n
n
n n n
Trang 2g) 2
1
1
ln
n
n
n
1
sin 2 3 n
n
3
1
ln ln ln
k)
1
!
n
n
n
e n
n
4) Xét sự hội tụ của các chuỗi số
a) 1 2
1
1
n
n
n e
2
ln
n
1
arcsin n
n
e
1
sin
n
n a
1
1.3.5 2 1
3 !n
n
n n
3
1 cos
n
n
a n
g)
2
2
1
2
1
n n
n
n
n
n
3
1 , ( 0, 0) ln
i)
32
3
1 2cos
ln
n
n
n
n n
1
n
na
a
5) Tìm miền hội tụ của các chuỗi hàm số sau
a)
1
1
2
11
n n n
x x
1
1
x n
n xn
d)
1
cos
2nx
n
nx
1 2 1
1 1
n
1
lnn n
n
x
x e
g)
1
, 1
n
n
n x
x
n
1
1 2
n
n n n
x
x
i)
1
n
n
n
n
x
x
1 2 5
1
2 1
n n
n
x n
6) Dùng tiêu chuẩn Weierstrass, chứng minh các chuỗi sau hội tụ đều trên các tập tương ứng
a)
1 1
n
n n
x
x
1 1
2 2
n n
n
x x
trên 1 ; 1
Trang 3c)
1
1
1
2n 1
2 2
2 1
n x
n
e n
trên
7) Tìm miền hội tụ của các chuỗi hàm số sau
2
1
2 n
n
x
n
2 1
1
1 n
2 1
3 4
n
n
x n
d) 2
1
2
n n
n
x
n
1 1
1 2
n n
n
n x x
1
1 1
n
n
x n
g) 2 1
1
5
2 4
n n n
x
n
2 1
n n
n
1
!
3 n
n n
n x n
8) Tính tổng của các chuỗi sau
a)
2 5
2
0
, 3 ; 3
n
n
n
x
x n
1 1 1
1
2 1 3
n n
c)
2 2
0
, 1 ; 1
n
n
x
x
1
1 2
, 1 ; 1
n n
n
x x
9) Khai triển thành chuỗi Maclaurin
a)
3
2
1
x x
f x
x x
sin 3 cos 3
f x xx x
c)
2
1 4
f x
x
d) f x ln 1 x 2x2
10) a) Khai triển ( )f x x thành chuỗi luỹ thừa của x 4
b) Khai triển sin x
3
f x
thành chuỗi luỹ thừa của x 1
c) Khai triển
2
1 3x+2
f x
x
thành chuỗi luỹ thừa của x + 4 d) Khai triển f x lnx thành chuỗi luỹ thừa của 1
1
x x
11) a) Khai triển Fourier các hàm số sau
1/ f x x, x , 1 2/ f x 2 , 0x x , 1 3/ f x 10x, 5 x15
b) Cho f x x2 trên ; Hãy khai triển Fourier của hàm f x , sau đó
tính tổng các chuỗi số
2 1
1
1 n
2 1
1
Trang 4II PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
1) Phương trình phân li:
a) tany dxxlnx dy 0 b) ycosx y
c)
2
2
1
4 13
y x
d) y acosyb, b a0
e) y y2 3y4 0 f) y2xy 1
2
x y y
x y
i) x2y35dxy35y dy y2 , 0 1
k) xy dx1y2 1 x dy2 0, y 8 1
2) Phương trình vi phân đẳng cấp cấp một
a) y y x 1
x y
x
c) x y2 y2xyx2 0 d) x2y dx x dy0
y x
xy dy y dx x y e dx f) x2y3dy2x y1dx 0
g) xy yln y, y 1 1
x
h) xyx dy y dx 0, y 1 1
3) Phương trình vi phân tuyến tính cấp một
a) y 2xy 1 2x2 b) y 12y xe x 2e x
x
c) 2
x x y y x d) 2
y x y y
e) 2xy3dy y dx2 0 f) 1y2dxarctanyx dy
g) y ycosxsin cos ,x x y 0 0 h) y 1x2 y arcsin ,x y 0 0
4) Phương trình Bernoulli
a)
2
1
xy
y x y
x
2 4
y
y x y x
c) y 2 tany xy2sin2x0 d) y dxxx y2 2dy 0
e) 3dy1 3 y3ysinx dx0, y / 2 1
y yx y x y
5) Phương trình vi phân toàn phần
Trang 5a) x2 y dx x2y dy 0 b) y 22 dx x 32 dy 0
x y
c) e x ysiny dx e y x xcosy dy 0
d) e dx y xe y 2y dy 0, y 1 0
6) Tìm thừa số tích phân (y) để phương trình sau là phương trình vi phân toàn
phần và giải phương trình đó với tìm được
2xy23y3dxy3xy2dy 0
7) Tìm thừa số tích phân (x) để phương trình sau là phương trình vi phân toàn
phần và giải phương trình đó với tìm được
x y x y
8) Giải các phương trình sau
a) y 4x2y1 b) y23x2dy2xy dx0, y 0 1
c)
2
1
0 1
y
y
x
x
y y e y y
9) Chứng minh rằng
1
x t
y x e dt là nghiệm của phương trình xy y x e 2 x2
b)
n
n
x
y x
n n
là nghiệm của phương trình 1x dy 1 x y dx
10) Giải các phương trình sau
a) y22yy 0 b) yy y2 1 c) y xy y 1
d) xyyx yy2 e) y y 4 sinx x f) yyx 0
g) y y xe x 3ex h) 2xy y y2 1 i) y3y10yxe2x
k) y y2cos cos 2x x l) y4y8ye2x sin 2x
m) y2y ysinxsinhx n)
3
2
x
x y xy y , 1 1, 1 0
2
o) y y y2 2
x x x
11) Giải các phương trình sau
a)
x x
e
y y b) yytanx c) 2
x
e
y y y
Trang 612) Giải các phương trình sau
a) xyxy2 y, y 2 2, y 2 1 b) 1yyy2 0, y 1 0, y 1 1
13) Giải phương trình 2xx2y2x1y2y 2 biết nó có hai nghiệm riêng
y x y
14) Giải phương trình
2
y x
x y xy
x x
với phép biến đổi xtant
15) Giải phương trình
3
2
cos
y
y
x y e y y
y
bằng cách coi x là hàm của y
16) Giải các phương trình sau
a) y2mym y2 x1e mx2sin ,x m
x
x
e
y y y x e
x
17) Tìm bốn số hạng đầu tiên khác không của chuỗi luỹ thừa mà tổng của chuỗi đó là
nghiệm của phương trình sau
a) y x y2 0, y 0 0, y 0 1
b) y2x1y1, y 0 0, y 0 1
c) x21y4xy2y 0, y 0 0, y 0 1
d) yxy y 0, y 0 0, y 0 2
18) Giải các hệ phương trình sau
a)
dy
y z dx
dz
x y z dx
dx
dt dy
dt
c)
1 cos
dx y dt dy
x
dt t
dx y
dt x y
dy x
dt x y
III PHƯƠNG PHÁP TOÁN TỬ LAPLACE
3.1 Phép biến đổi Laplace và phép biến đổi ngược
1 Sử dụng định nghĩa, tìm trực tiếp biến đổi Laplace của các hàm số sau
a) f(t) = t ; b) f(t) = e 3t + 1 ; c) f(t) = sinh(kt) d) f(t) = sin2t
2 Sử dụng bảng phép biến đổi Laplace, tìm phép biến đổi Laplace của hàm số sau
Trang 7a) f t t 3t b) f(t) = t 2e 3t c) f(t) = 1 + cosh(5t) d) f(t) = cos2(2t) e) f(t) = (1 + t)3 f) f t te t
g) f t sin 3 cos 3t t h) f t sinh 32 t
3 Sử dụng bảng phép biến đổi Laplace, tìm phép biến đổi Laplace ngược của hàm
số sau
a)
4
3
F s
s
5 / 2
F s
s s
4
F s
s
d)
2
5 3
9
s
F s
s
2
10 3 25
s
F s
s
2 1 3s
F s s e
3.2 Phép biến đổi của bài toán với giá trị ban đầu
1 Sử dụng phép biến đổi Laplace để giải bài toán giá trị ban đầu
a) x'' + 4x = 0, x(0) = 5, x'(0) = 0 b) x'' x' 2x = 0, x(0) = 0, x'(0) = 2
c) x'' + x = sin2t, x(0) = 0, x'(0) = 0 d) x'' + x = cos3t, x(0) = 1, x'(0) = 0
e) x4x3x1, x 0 0 x 0 f) x3x2xt x, 0 0,x 0 2
2 Sử dụng phép biến đổi Laplace để giải hệ phương trình vi phân tuyến tính sau
x x y x
y x y y
x x y x y x y
y x y y x y
x x y x y
y x y x y
3 Dùng Định lí 2 để tìm phép biến đổi Laplace nghịch đảo của các hàm số sau
a)
1 3
F s
s s
1 4
F s
s s
c)
2 2
1 1
F s
s s
d)
2 2
1 1
F s
s s
e)
1
F s
s s s
4 Sử dụng Định lí 1, chứng minh rằng
a) n at n n 1 at
t e t e
s a
! , 1, 2, 3
n at
n
n
t e n
s a
L
Trang 8c)
2 2
2
t kt
s k
2
t kt
s k
L
2
t kt
s k
L
3.3 Phép tịnh tiến và phân thức đơn giản
1 Áp dụng Định lí phép tịnh tiến để tìm phép biến đổi Laplace của hàm số sau
a) f(t) = t4e t b) f(t) = e 2t sin3t c) 2cos 2
8
t
f t e t
2 Áp dụng định lí phép tịnh tiến để tìm phép biến đổi Laplace ngược của các hàm
số sau
a) 3
F s
s
2
1
F s
s s
2
6 25
s
F s
s s
3 Sử dụng các phân thức đơn giản để tìm phép biến đổi Laplace ngược của các hàm số sau
a)
2
1 4
F s
s
2
5 2
7 10
s
F s
s s
1 5
F s
s s
d)
4
1 16
F s
s
2
2
s s
F s
s s
2
2 2
3
2 2
s
F s
s s
4 Sử dụng phép phân tích 4 4 2 2 2 2
s a s as a s as a , chứng minh rằng
a)
3 1
4
s
at at
s a
L
2 1
1 cosh sin sinh cos 2
4
s
a
L
c) 1
1 sinh sin
s
at at
s a a
L
5 Giải phương trình vi phân cấp cao với điều kiện ban đầu
a) x'' + 6x' + 25x = 0, x(0) = 2, x'(0) = 3
b) x'' 4x = 3t , x(0) = x'(0) = 0
c) x 3 x6x0, x 0 0, x 0 x 0 1
d) x 4 x0, x 0 0, x 0 x 0 0, x 3 0 1
e) x 4 8x16x 0, x 0 x 0 x 0 0,x 3 0 1
f) x4x13xtet, x 0 0,x 0 2
Trang 9g) x6x18xcos 2 ,t x 0 1, x 0 1
3.4 Đạo hàm, Tích phân, và tích các phép biến đổi
1 Áp dụng định lí tích chập để tìm biến đổi Laplace ngược của các hàm sau
a)
1 3
F s
s s
2 2
1 9
F s
s
c)
2 2
2 4
s
F s
s
3 2 1
s
F s
s s
2 Dùng các định lí vi, tích phân của phép biến đổi Laplace để tìm phép biến đổi Laplace của các hàm sau
a) f(t) = t sin3t b) f t te2tcos3t c) f t sin t
t
3t 1
e
f t
t
3 Tìm phép biến đổi Laplace nghịch đảo của các hàm sau
a) ln 2
2
s
F s
s
b)
2 1 ln
s
F s
s s
2
1
ln 1
F s
s
4 Biến đổi các phương trình vi phân sau để tìm nghiệm không tầm thường sao cho
0 0
x
a) txt2xx0, b) tx'' (4t + 1)x' + 2(2t + 1)x = 0,
c) tx2xtx0, d) tx4t2x13t4x 0
5 Giải bài toán với giá trị ban đầu
, 0 0 0
mxcxkx f t x x
a) 1, 4, 0, 1, 0
0,
t
m k c f t
t
b) 1, 9, 0, sin , 0 2
t t
m k c f t
t
0, 2
t t
m k c f t
t