1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bản thân nhánh 1 tôi là ai

24 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 77,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ BẢN THÂN NGÀY 2010 Nhánh 1 TÔI LÀ AI? Thời gian thực hiện 01 Tuần (Từ 0410 đến 8102021) I TRÒ CHUYỆN ĐIỂM DANH THỂ DỤC SÁNG 1 Trò chuyện Trò chuyện về bạn trai Bạn trai có những đặc điểm gì?( Bạn trai có tóc ngắn, mặc quần áo, đi giày hoặc đi dép, ) Trò chuyện về bạn gái Bạn gái có những đặc điểm gì?( Bạn trai có tóc dài, có bạn cũng để tóc ngắn, mặc váy, cũng có bạn mặc quần áo, đi giày hoặc đi dép, ) Trò chuyện về sở thích của bạn trai Bạn trai thường thích chơi gì? ( Thường t.

Trang 1

CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN- NGÀY 20/10

Nhánh 1: TÔI LÀ AI?

Thời gian thực hiện: 01 Tuần (Từ 04/10 đến 8/10/2021)

I TRÒ CHUYỆN - ĐIỂM DANH - THỂ DỤC SÁNG

* Trò chuyện về sở thích của bạn trai:

- Bạn trai thường thích chơi gì? ( Thường thích chơi đá bóng, chơi xây dựng, )

* Trò chuyện về sở thích của bạn gái:

- Bạn gái thường thích chơi gì? ( Thường thích chơi mẹ con, bán hàng, thích

múa, thích hát, )

* Trò chuyện về đồ dùng của ban trai, bạn gái:

- Bạn gái thì thường có kẹp tóc, bím tóc, khăn nơ, Bạn trai thường đội mũ lưỡi

- Trẻ biết tập các động tác thể dục sáng theo nhịp đếm của cô

- Trẻ biết tập phối hợp nhịp nhàng theo giai điệu bài hát

Trang 2

Nắm tay nhau bắt tay nhau vui cùng vui múa đều

Cùng nhau múa cùng nhau múa cùng vui

Nắm tay nhau bắt tay nhau vui cùng vui múa đều

- Bài tập 2: Thực hiện các động tác theo nhịp đếm của cô tập (4x 8 nhịp)

Trang 3

* Góc xây dựng- lắp ghép: Xây dựng “Khu công viên vui chơi giải trí” xếp

- Trẻ biết thể hiện vai chơi của

mình như: Nhà hàng ăn uống biết nấu nhiều món ăn và niếm

nở với khách hàng, giới thiệu cho khách một số món ăn của nhà hàng ….đi chợ mua thực phẩm

- Bác sĩ biết cách chăm sóc, khám cho bệnh nhân

- Đồ nấu ăn, đĩa, bát đĩa

“Khu công viên

vui chơi giải trí”

- Biết lật từng trang sách xem

tranh, chơi các trò chơi, biết ghép tranh

- Tranh truyện về giữ gìn

vệ sinh cơ thể, tranh để ghép

Trang 4

ND Hoạt

Động

trẻ Hoạt động 1

- Các con vừa hát xong bài gì?

- Bài hát nói lên điều gì?

- Bạn nào muốn chơi ở góc xây dựng ?

- Hôm nay các bác thơ xây hãy giúp tôi Xây dựng khu công viên giải trí thật đẹp nhé

- Để xây dựng được khu công viên giải trí các bác thợ xây cần những nguyên vật liệu gì ?

- Các bác đang hát bài hát gì vậy?

* Góc thiên nhiên:

- Ai sẽ chơi ở góc thiên nhiên, để chăm sóc hoa, chơi với nước

- Cô cho trẻ về góc chơi lấy đồ dùng , sau đó

về góc chơi tự phân vai chơi cho nhau và chơi đoàn kết cùng nhau

- Cô giáo dục trẻ trong khi chơi phải đoàn kết với bạn chơi, không tranh giành đồ chơi của bạn

- Phương dung

- Trẻ lấy đồ dùng

Trang 5

Hoạt động3:

Nhận xét sau

khi chơi

vậy

- Miếng thịt gà này bao nhiêu tiền hả cô

- Bán thêm cho cháu một ít ?

- Trứng này bao nhiêu tiền một quả?

- Hôm nay có đồ uống gì?

- Con xây hồ bơi như thế nào?

- Tôi thấy các bác nên trồng thêm cây xung quang và đặt thêm những chiếc ghế đá nữa

* Góc học tập

- Cô có bức tranh gì đây?

- Các cô vẽ bức tranh như thế nào?

- Đây là bức tranh gì đây?

- Khi ghép thì phải ghép như thế nào cho bức tranh đẹp?

*Góc thiên nhiên

- Chào các bác nông dân các bác đang làm gì vậy?

- Bác chăm sóc hoa như thế nào

- Cho trẻ chơi với nước

- Trong quá trình chơi cô đến động viên trẻ,ở các góc chuyển đổi trẻ ở các góc chơi cho phù hợp cho các cháu giao lưu với nhau

- Cô nhận xét và cho kết thúc dần từng nhóm góc chơi và tập trung trẻ lại,Tham quan góc xây dựng ,cô hướng dẫn cho trẻ Giới thiệu khuxây dựng và động viên khuyến khích trẻ chơi

- Hôm nay các bác xây dựng gì vậy

- Cho trẻ hát bài cho tôi đi làm mưa với và thu dọn đồ dung, cất đồ chơi vào nơi quy đinh

- Trẻ trả lời-Trẻ mua

- Trẻ trả lời

- Trẻ chơi

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ giới thiệu công trình của mình

- Trẻ thu don đồdùng cất đúng nơi quy định

KẾ HOẠCH NGÀY

Trang 6

- Bài tập 1: Thực hiện các động tá kết hợp bài “ Cùng đi đều”

II HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐỊNH

Khám phá khoa học Giới thiệu về bản thân bé

1 Mục đích

* Kiến thức

- Trẻ biết được họ tên, ngày sinh, sở thích, của mình

- Trẻ biết tự giới thiệu về bản thân mình, biết những đặc điểm nổi bật của mình

* Kỹ năng

- Luyện kỹ năng chú ý quan sát nhận biết đặc điểm của các bạn

- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng nhằm phát triển tư duy ngôn ngữ cho trẻ

- Cho trẻ hát bài bạn có biết tên tôi

- Đàm thoại về nội dung bài hát

- Cho trẻ tự giới thiệu về mình

- Trước tiên cô tự giới thiệu về họ tên,giới tính, ngày sinh nhật, sở thích của

- Trẻ hát cùng cô

- Đàm thoại cùng cô

- Trẻ lắng nghe

Trang 7

HĐ3: Kết

thúc

cô cho trẻ bắt chước nói theo

- Sau đó, cô cho lần lượt các trẻ giớithiệu đầy đủ họ tên, giới tính, ngàysinh, sở thích của mình cho các bạntrong lớp làm quen

- Những trẻ còn nhút nhát cô gợi ý đểtrẻ giới thiệu:

+ Con tên gì? Sinh nhật của con làngày nào?

+ Con là nam hay nữ?

+ Con bao nhiêu tuổi?

+ Con học lớp nào?

- Cho trẻ nói về sở thích của mình

- Cô mời một số trẻ đứng dậy hỏi về sởthích của trẻ:

+ Con thích chơi trò chơi gì?

+ Thích ăn món ăn gì?

+ Thích học gì nhất?

- Giáo dục trẻ biết yêu thương đoànkết, biết giúp đỡ các bạn

* Trò chơi : Làm theo hiệu lệnh

- Cô nói bạn trai đâu thì tất cả các bạntrai đứng dậy và ngược lại các bạn gái

+ Cô nêu cách chơi, luật chơi và tổchức cho trẻ chơi

III HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

Dạo chơi trong khuôn viên trường Trò chơi vận động: Kéo co

Chơi tự chọn

1 Mục đích

* Kiến thức: Cho trẻ đi dạo cùng cô và thực hiện theo yêu cầu của cô

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhanh nhẹn cho trẻ

* Thái độ: Giáo dục trẻ không xô đẩy, đánh nhau khi dạo chơi

2 Chuẩn bị

- Quần áo gọn gàng sạch sẽ

- Sân bãi sạch sẽ, thoáng mát

3 Tổ chức thực hiện

* Hoạt động 1: Dạo chơi ngoài sân trường

- Cho cả lớp đội mũ ra sân

- Cô và các bạn đang đứng ở đâu

- Các bạn thấy bầu trời hôm nay như thế nào?

- Quang cảnh sân trường như thế nào?

Trang 8

- Cô cùng trẻ dạo quanh sân trường

* Hoạt động 2: Trò chơi: Kéo co

- Cô gợi hỏi lại cách chơi, luật chơi

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần

- Cô bao quát trẻ chơi

* Hoạt động 3: Chơi tự do:

- Cô bao quát lớp

IV HOẠT ĐỘNG GÓC:

- Góc xây dựng- lắp ghép: Xây dựng “Khu công viên vui chơi giải trí”

- Góc phân vai: Cửa hàng ăn uống

- Góc học tập: Đọc tranh truyện về giữ gìn vệ sinh cơ thể

V VỆ SINH - ĂN TRƯA -NGỦ TRƯA

- Cô cho trẻ lần lượt làm vệ sinh theo đúng cách

- Cho trẻ ngồi vào bàn ăn

- Nhắc trẻ lau miệng uống nước trước khi đi ngủ

- Cho trẻ vào ngủ.( Cô bao quát trẻ )

VI CHƠI THEO Ý THÍCH

1 Làm quen bài mới

- Làm quen bài mới: Thơ: Bé ơi

- Cho cả lớp đọc thơ 2-3 lần

- Cô chú ý quan sát, động viên, khích lệ trẻ

2 Chơi tự do

- Cô tiến hành cho trẻ chơi

- Cô quan sát trẻ trong khi chơi

VII.VỆ SINH TRẢ TRẺ:

- Cho trẻ ngồi quanh cô cùng cô hát 1 bài “Cả tuần đều ngoan” và hỏi trẻ

- Hôm nay các con đi học có ngoan không?

- Cho trẻ lên cắm hoa

- Trả trẻ tận tay phụ huynh trao đổi tình hình sức khoẻ, tình hình học tập của trẻ

- Nhắc trẻ chào hỏi cô và các bạn trước khi về

Đánh giá, nhận xét cuối ngày

Trang 9

- Bài tập 2: Thực hiện các động tác theo nhịp đếm của cô

II HOẠT ĐỘNG CÓ CHỦ ĐỊNH

Văn học Thơ: Bé ơi

1 Mục đích

* Kiến thức:

-Trẻ biết đọc cả bài thơ cùng cô rõ ràng, mạch lạc

- Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả

- Trẻ hiểu nội dung bài thơ

* Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng ghi nhớ và chú ý có chủ định cho trẻ

- Đọc thuộc thơ và trả lời các câu hỏi của cô

- Cô cùng trẻ hát bài “ dấu tay”

- Các con vừa hát xong bài hát gì?

- Trong bài hát nhắc đến bộ phận gì trên cơ thể?

- Trẻ hát múa

- Dấu tay

- Tay

Trang 10

Hoạt động

2: nội

dung

- Ngoài ra còn có bộ phận gì nữa nào?

- Để cho cơ thể luôn sạch sẽ và khỏe mạnh các con phải làm gì?

- Cô giới thiệu vào bài

Bài thơ: bạn mới

minh họa tranh

* Giảng nội dung bài thơ

- Cô giảng nội dung: bài thơ muốn

nhắc nhở các bé phải biết giữ gìn vệsinh thân thể không chạy nhảy, không chơi ngoài nắng, không nghịch bẩn, sau khi thức dậy và trước khi ăn phải vệ sinh sạch sẽ để

có một cơ thể khỏe mạnh

* Giảng từ khó

- “ nắng to” là nắng có ánh sáng màu vàng nắng nóng gay gắt

- “ bóng mát”: có nghĩa là nơi mà ánh nắng không chiếu tới

- Trước khi ăn phải làm công việc gì?

- Hằng ngày các con đã làm được như thế chưa?

* Cô giáo dục trẻ: Các con phải

biết bảo vệ cơ thể vệ sinh sạch sẽnếu không rất dễ ốm và nhiễm bệnh

Trang 11

HĐ 3: kết

thỳc

chỳ ý sửa sai cho trẻ)

- Tổ đọc 1-2 lần luõn phiờn nhau

- Nhúm bạn trai, bạn gỏi đọc( Cụ chỳ ý sửa sai, sửa ngọng cho trẻ)

- Cỏ nhõn đọc 1- 2 lần

- Cụ chỳ ý nhắc nhở trẻ đọc to, rừ lời

- Nhận xột tuyờn dương trẻ

- Trẻ lắng nghe

III HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

Nhặt lỏ, sỏi vật liệu thiờn nhiờn xếp hỡnh bộ trai, bộ gỏi

TCVĐ: Tạo dỏng Chơi tự do

* Hoạt động 1: Nhặt lỏ, sỏi vật liệu thiờn nhiờn xếp hỡnh bộ trai, bộ gỏi

- Cho trẻ đi dạo quanh sõn trường, hỏi trẻ: Sõn trường cú những gỡ?

- Hụm nay cụ con mỡnh cựng nhặt lỏ, sỏi …xếp hỡnh bộ trai, bộ gỏi

- Để xếp được hỡnh bộ trai bộ gỏi cỏc con phải xếp như thế nào?

- Cụ hướng dẫn, gợi ý giỳp trẻ

- Cho trẻ thực hiện Cụ và cỏc bạn cựng nhận xột, động viờn khuyến khớch trẻ

=> Giỏo dục trẻ

* Hoạt động 2: Trũ chơi vận động: Tạo dỏng

- Cụ phổ biến cỏch chơi, luật chơi, cho trẻ tạo dỏng theo yờu cầu của cụ

- Tổ chức cho trẻ chơi 3- 4 lần

- Cô nhận xét các đội chơi và động viên khuyến khích trẻ

* Hoạt động 3: Chơi tự do:

IV HOẠT ĐỘNG GểC

- Gúc phõn vai: Bỏc sĩ

- Gúc học tập: Chơi ghộp tranh về cơ thể bộ

- Gúc nghệ thuật: Cắt dỏn thờm vào “những bộ phận cũn thiếu’’

V VỆ SINH ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA

- Trước khi trẻ ăn cho trẻ rửa tay dưới vũi nước chảy

- Dạy trẻ rửa tay đỳng cỏch

- Cho trẻ kờ bàn ghế ngồi vào bàn chuẩn bị ăn

- Trước khi ăn cụ giới thiệu mún ăn, nhắc trẻ ăn hết xuất, ăn khụng rơi vói

- Trong khi ngủ cụ cụ bao quỏt trẻ ngủ

Trang 12

VI CHƠI THEO Ý THÍCH

Làm quen tiếng việt:

Các từ: Đôi mắt, Cái mũi, Cái miệng

1 Mục đích

* Kiến thức

- Trẻ biết các từ : Đôi mắt, cái mũi, cái miệng Biết được ý ghĩa của các từ đó

- Trẻ hiểu và nói được câu có liên quan đến những từ: đôi mắt, cái mũi, cái miệng

* Kỹ năng

- Phát triển thành thạo ngôn ngữ cho trẻ

* Thái độ

- Trẻ biết phát âm chuẩn theo tiếng phổ thông

2 Chuẩn bị

Tranh ảnh các từ : đôi mắt, cái mũi, cái miệng

3 Tổ chức hoạt động

* Cô cho trẻ xem tranh từ: Đôi mắt

- Cho cả lớp đọc 2-3 lần

- Cho trẻ đọc theo tổ, nhóm, cá nhân

* Cô cho trẻ xem tranh từ : “cái mũi, cái miệng”

- Cô treo tranh cho thực hiện phát âm nhiêu lần tương tự như từ “ đôi mắt ”

- Cho trẻ chơi tự chọn

VII VỆ SINH TRẢ TRẺ

- Cho trẻ ngồi quanh cô cùng cô hát 1 bài “Cả tuần đều ngoan” và hỏi trẻ

- Hôm nay các con đi học có ngoan không?

- Cho trẻ lên cắm hoa

- Dặn trẻ về nhà ngoan không khóc nhè biết chào ông bà, bố mẹ

- Trả trẻ tận tay phụ huynh trao đổi tình hình sức khoẻ, tình hình học tập của trẻ

- Nhắc trẻ chào hỏi cô và các bạn trước khi về

Đánh giá, nhận xét cuối ngày

Trang 13

* Trũ chuyện về sở thớch của bạn trai:

- Bạn trai thường thớch chơi gỡ? ( Thường thớch chơi đỏ búng, chơi xõy dựng, )

3 Điểm danh

- Cụ điểm danh gọi tờn trẻ trong sổ lớp, để trẻ nhớ tờn của mỡnh của bạn và trẻbiết được những bạn vắng mặt

4 Thể dục sỏng

- Bài tập 1: Thực hiện cỏc động tỏc kết hợp bài “ Cựng mỳa vui”

II HOẠT ĐỘNG Cể CHỦ ĐỊNH

Toỏn Nhận biết phớa trờn, phớa dưới, phớa trước, phớa sau, tay phải, tay trỏi của

- Trẻ ngoan, chỳ ý nghiờm tỳc trong giờ học, biết quan tõm đến bạn bố

- Qua bài học trẻ biết định hướng trong khụng gian

2 Chuẩn bị

* Đồ dựng của cụ

- Búng bay buộc trờn cao

- Bóng bay buộc dây trên cao, 1 chú gấu bông, hoa dán dới nền nhà

- Mỗi trẻ 1 rổ đồ chơi trong có 1 củ cà rốt

- Bài hát, trò chơi

* Đồ dựng của trẻ

- 1 chỳ thỏ bụng, 1 củ cà rốt

3 Tổ chức hoạt động

Trang 14

ND hoạt động Hoạt động của cô HĐ của trẻ HĐ1: ễn định

phớa sau, tay

phải, tay trỏi

- Cụ chuẩn bị một giỏ hỡnh vuụng, hỡnh trũn

- Cụ gọi trẻ lờn tỡm hỡnh vuụng, hỡnh trũn

+ Phớa trờn, phớa dưới

- Cụ cú gỡ đõy cả lớp

- Quả búng bay cú màu gỡ?

- Những quả búng bay được treo ở đõu

- Vậy làm sao mới nhỡn được búng bay

- Vỡ sao ngẫng đầu lờn mới nhỡn được búng bay

- Cụ hỏi nhều trẻ, nhấn mạnh từ “ phớa trờn”

- Vậy giờ ai giỏi trả lời cho cụ biết sàn nhà

cú gỡ nào?

- Những bụng hoa cú màu gỡ?

- Làm sao để chỳng ta thấy được những bụng hoa xinh đẹp nào?

- Cụ hỏi nhiều trẻ nhấn mạnh từ “ phớa dưới”

- Cỳi đầu xuống cỏc con thấy những gỡ phớa dưới nào: bụng hoa, sàn nhà, ghế

- Ngẩng đầu lờn cỏc con thấy gỡ phớa trờn:

búng bay, trần nhà, quạt trần, búng điện

+ Phớa trước phớa sau

- Cụ thưởng đồ dựng cho cỏc bạn, hỏi trẻ về cỏc đồ chơi đú

- Cho trẻ chơi trũ chơi “dấu đồ chơi”

- Cho trẻ cầm chỳ gấu đồ chơi lờn (giống cụ)

- Cụ dấu đồ chơi ra sau

- Đồ chơi cỏc bạn dấu ở đõu ?

- Cỏc con lấy đồ chơi về phớa trước (giống cụ)

- Đồ chơi cỏc con ở đõu?

- Cho trẻ chơi “dấu đồ chơi” 2-3 lần(cụ hỏi trẻ sau mỗi lần chơi)

- Đồ chơi cỏc con dấu ở đõu?

- Trẻ hoạt động cựng cụ

- Búng bay

- Phớa trờn

- Ngẩng đầu lờn

- Phớa sau

- Trẻ lấy đồ chơi về phớa trước

- Ở phớa trước -Trẻ chơi cựng cụ

- Trẻ trả lời

- Trẻ chơi

Trang 15

HĐ4: kết thỳc

+ Tay phải, tay trỏi

- Cụ thưởng cho cỏc bạn một bụng hoa

- Cho trẻ chơi trũ chơi “ tập tầm vụng”

- Cụ cho trẻ cầm hoa bằng tay phải và hỏt bài “ tập tầm vụng” khi mở tay ra cụ hỏi tay phải con cú gỡ?

- Cụ cho trẻ cầm hoa bằng tay trỏi và hỏt bài

“ tập tầm vụng” khi mở tay ra cụ hỏi tay trỏi con cú gỡ?

- Cụ cho trẻ chơi 2-3 lần Sau mỗi lần chơi

cụ hỏi trẻ

* Trò chơi : Thi ai nhanh nhất.

- Trò chơi này chúng mình phải chú ý, ai nhanh nhất và dấu đỳng đồ chơi theo hiệu lệnh của cụ

- Cô nói phía nào thì các con sẽ giơ đồ chơi (cà rốt ) về phớa đú về phía

đó ví dụ phía trước các con sẽ đa

cà rốt về phớa trước của mỡnh, tơng tự các phía khác cũng vậy

- Cô chỳ ý sủa sai sau mối lần trẻ chơi

- Các con vừa chơi trò chơi gì ?

* Cô nhận xét giờ học.- Truyờn dương những trẻ vượt trội, khuyến khớch những trẻ cũn yếu kộm

- Cho trẻ nhẹ nhàng ra chơi

- Trẻ thực hiện

- Trẻ chơi trũchơi

- Trẻ chỳ ý

III HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

Dạo chơi trong khuụn viờn trường Trũ chơi vận động: Kộo co

Chơi tự chọn

1 Mục đớch

- Kiến thức: Cho trẻ đi dạo cựng cụ và thực hiện theo yờu cầu của cụ

- Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng nhanh nhẹn cho trẻ

- Thỏi độ: Giỏo dục trẻ khụng xụ đẩy, đỏnh nhau khi dạo chơi

2 Chuẩn bị

- Quần ỏo gọn gàng sạch sẽ

- Sõn bói sạch sẽ, thoỏng mỏt

3 Tổ chức thực hiện

* Hoạt động 1: Dạo chơi ngoài sõn trường

- Cho cả lớp đội mũ ra sõn

- Cụ và cỏc bạn đang đứng ở đõu

- Cỏc bạn thấy bầu trời hụm nay như thế nào?

Trang 16

- Quang cảnh sân trường như thế nào?

- Cô cùng trẻ dạo quanh sân trường

* Hoạt động 2: Trò chơi : Kéo co

- Cô gợi hỏi lại cách chơi, luật chơi

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần

- Cô bao quát trẻ chơi

* Hoạt động 3: Chơi tự do

- Cô bao quát lớp

IV HOẠT ĐỘNG GÓC

- Góc phân vai: Gia đình

- Góc nghệ thuật: Hát múa theo chủ đề.

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc hoa, vườn rau.

V VỆ SINH ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA

- Trước khi trẻ ăn cho trẻ rửa tay dưới vòi nước chảy

- Dạy trẻ rửa tay đúng cách

- Cho trẻ kê bàn ghé ngồi vào bàn

- Trong khi ăn cô giới thiệu món ăn, nhắc trẻ ăn hết xuất, ăn không rơi vãi

- Trước khi ngủ cô chăm sóc giấc ngủ cho trẻ

- Sau khi ngủ dậy cho trẻ đi vệ sinh, ăn bữa phụ

VI CHƠI THEO Ý THÍCH

- Cô tiến hành cho trẻ chơi

- Cô quan sát trẻ trong khi chơi

* Chơi tự chọn

VII VỆ SINH TRẢ TRẺ

- Cho trẻ ngồi quanh cô cùng cô hát 1 bài “Cả tuần đều ngoan” và hỏi trẻ

- Hôm nay các con đi học có ngoan không?

- Có bạn nào khóc nhè không?

- Khóc nhè có ngoan không ?

- Cho trẻ lên cắm hoa

- Dặn trẻ về nhà ngoan không khóc nhè biết chào ông bà, bố mẹ

- Trả trẻ tận tay phụ huynh trao đổi tình hình sức khoẻ, tình hình học tập của trẻ

- Nhắc trẻ chào hỏi cô và các bạn trước khi về

Đánh giá, nhận xét cuối ngày

Ngày đăng: 17/04/2022, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w