- Thành phần % về khối lượng trong CTHH phân bón.. - Chọn đúng phân kép - Viết PTHH thể hiện TCHH của oxit, axit, bazơ, muối dạng dãy chuyển hóa Trình bày hiện tượng thí nghiệm đã học..
Trang 1UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
PHÒNG GD&ĐT TP VŨNG TÀU
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN HÓA HỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vũng Tàu, ngày 05 tháng 12 năm 2020
MA TRẬN ĐỀ (Nhiều đề) KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2020-2021 MÔN: HÓA HỌC - LỚP 9
Chủ đề 1
1 Các loại hợp
chất vô
2 Phân bón hóa
học.
- Phân loại HCVC
- Phân biệt được phân bón đơn, phân bón kép, phân đạm, lân, kali
-Ứng dụng của một số chất cụ thể CaO, NaOH, NaCl, H2SO4, SO2
- Thành phần %
về khối lượng trong CTHH phân bón
- Chọn đúng phân kép
- Viết PTHH thể hiện TCHH của oxit, axit, bazơ, muối (dạng dãy chuyển hóa) Trình bày hiện tượng thí nghiệm đã học
- Nhận biết các hợp chất vô cơ bằng PP hóa học cụ thể
-Tìm CTHH oxit, bazơ, muối khi biết nguyên tố
- Tính khối lượng hoặc thể tích các chất ở dạng toán hai lượng chất
+ Tính khối lượng kết tủa, thể tích khí tạo thành
-Tìm CM, C%
chất trong dung dịch sau phản ứng
- Nêu ứng dụng, Giải thích một
số 1 hiện tượng liên quan đến CaO, NaOH, NaCl, H2SO4, SO2,
Al, Fe
Số câu 6
Số điểm 4,0 đ
(40%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 1,0 đ (10%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 1,0 đ (10%)
Trang 21 Kim loại
2 Sự ăn mòn
kim loại.
Chọn
- Ứng dụng của kim loại phù hợp đời sống
-Dãy HĐHH của kim loại
Thành phần, nguyên tắc sản xuất, PTHH gang , thép
- Các yếu
tố ảnh hưởng sự
ăn mòn kim loại
-Cách bảo
vệ kim loại không bị
ăn mòn
- Dự đoán hiện tượng TN
- PTHH sản xuất gang, sản xuất thép
-Viết được PTHH dãy chuyển đổi kim loại với hợp chất vô cơ khác
- Làm sạch kim loại hoặc dung dịch muối -Tách chất ra khỏi hỗn hợp
-Làm sạch kim loại hoặc dung dịch muối
-Tìm nguyên
tố khi biết hóa trị
-Nhận biết các kim loại bằng
PP hóa học
- Giải thích được một số hiện tượng thí nghiệm
-Tính khối lượng kim loai phản ứng hoặc tạo thành khi tác dụng với dung dịch muối
- Tính % khối lượng kim loại trong hỗn hợp
Số câu 8
Số điểm 6,0 đ
(60%)
3 câu 1,5 đ (15%)
1 câu 1,0 đ (10%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 1,0 đ (10%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 1,5 đ (15%) Tổng số câu 14
Tổng số điểm 10
(100%)
4 câu 2,0 đ (20%)
1 câu 1,0 đ (10%)
2 câu 1,0 đ (10%)
2 câu 2,0đ (20%)
2 câu 1,0đ (10%)
2 câu 2,0 đ (20%)
1 câu 1,0 đ (10%)
Đề xuất: Tỉ lệ mức độ: Biết/Hiểu/VDT/VDC= 3/3/3/1; trắc nghiệm 4,0 đ; tự luận 6,0 đ.
- Tăng vận dụng thực tiễn, liên hệ thực tế lên 35%, giảm tính toán từ 30% trở xuống
- Chú ý: Phần trắc nghiệm cần ra chuẩn hóa và có ít nhất 2 đề khác nhau để tránh copy.
Trang 3UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU
PHÒNG GD&ĐT TP VŨNG TÀU
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN HÓA HỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Vũng Tàu, ngày 05 tháng 12 năm 2020
MA TRẬN ĐỀ (Nhiều đề) KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2020-2021 MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8
Chủ đề 1
Chất – Nguyên
tử- Phân tử
- Chỉ ra kim loại và phi kim, đơn chất
và hợp chất;
phân tử, nguyên tử
- CTHH đúng, dãy CTHH sai
- CTHH hợp chất ( Dựa vào CTHH với O, H)
-Tách chất ra khỏi hỗn hợp
2 chất
-Giải thích được một số hiện tượng thí
nghiệm
Số câu 3
Số điểm 2,0 đ
(20%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 1,0 đ (10%)
Chủ đề 2: Phản
ứng hóa học
PTHH
- Chỉ ra
được hiện tượng vật
lý , hóa học
Ý nghĩa của PTHH
- Điền khuyết, điền x,y viết CTHH để hoàn thành 3 PTHH
- Công thức khối lượng
- PTHH, tỉ lệ
-Dấu hiệu xảy
ra PƯHH
thử axit,
bazơ, nước vôi trong, CO2
Số câu 5
Số điểm 3,5 đ 1 câu 0,5 đ 1 câu 0,5 đ 1 câu 1,5 đ 0,5 đ 1 câu 1 câu 0,5 đ
Trang 4(35%) (5%) (5%) (15%) (5%) (5%)
Chủ đề 3
Mol và tính toán
hóa học.
Tỉ khối chất khí.
- Khái niệm:
mol, khối lượng mol, thể tích mol
- Công thức tính toán hóa học
- Tính được khối lượng mol theo CTHH
Xác định -Thể tích khí
ở (đktc) -Cách đặt bình thu khí
Tính được
- số mol,
- Tỉ khối của chất khí
-Thành phần % khối lượng NTHH khi biết CTHH
-Thể tích hỗn hợp khí ở (đktc)
- So sánh hai khí, so với không khí
- Giải bài toán tính theo CTHH và tính theo PTHH
Xác định đúng CTHH
Số câu 5
Số điểm 4,5 đ
(45%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 1,0 đ (10%)
1 câu 1,0 đ (10%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 0,5 đ (5%)
1 câu 0,5 đ (5%) Tổng số câu 15
Tổng số điểm 10
(100%)
3 câu 1,5 đ (15%)
2 câu 1,5 đ (15%)
2 câu 1,5 đ (15%)
2 câu 2,0 đ (20%)
2 câu 1,0 đ (10%)
3 câu 2,0 đ (20%)
1 câu 0,5 đ (5%) Ghi chú: Tỉ lệ mức độ: Biết/Hiểu/VDT/VDC= 3 /3,5/3/ 0,5; trắc nghiệm 4,0 đ; tự luận 6,0 đ.
- Tăng vận dụng thực tiễn, liên hệ thực tế lên 35%, giảm tính toán từ 30% trở xuống
- Chú ý: Phần trắc nghiệm cần ra chuẩn hóa và có ít nhất 2 đề khác nhau để tránh copy.