1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De+cuong+bao+cao+UDCNTT

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụ thể: Tình trạng Số hiệu văn bản, ngày ban hành Có Chưa có 1 Kế hoạch ứng dụng CNTT trong hoạtđộng của đơn vị năm 2015 2 Kế hoạch kiểm tra tình hình ứng dụng CNTT trong hoạt động của đ

Trang 1

TÊN CƠ QUAN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cà Mau, ngày tháng 11 năm 2015

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NĂM 2015

(Kèm theo Công văn số: /BCĐ ngày /11/2015)

(Mẫu số 02 dùng cho cơ quan cấp huyện)

I Công tác chỉ đạo, điều hành

Đánh giá về việc ban hành các văn bản, kế hoạch, quy chế,… để ưu tiên phát triển

ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan

Cụ thể:

Tình trạng

Số hiệu văn bản, ngày ban hành

Có Chưa

1 Kế hoạch ứng dụng CNTT trong hoạtđộng của đơn vị năm 2015

2

Kế hoạch kiểm tra tình hình ứng dụng

CNTT trong hoạt động của đơn vị năm

2015

3 Quy chế sử dụng phần mềm VIC

4 Quy chế sử dụng hộp thư điện tử(@camau.gov.vn)

5 Quy chế Đảm bảo an toàn, an ninhthông tin

6 Quyết định phân công cán bộ chuyên

trách về CNTT/Quản trị mạng

Các văn bản khác

II Hạ tầng kỹ thuật và hiện trạng nguồn nhân lực ứng dụng CNTT

1 Hạ tầng kỹ thuật

Trang 2

Đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng CNTT phục vụ ứng dụng CNTT của cơ quan

(Số lượng máy chủ, máy trạm, tỷ lệ trung bình máy tính/CBCCVC; tỷ lệ các đơn vị trực thuộc có mạng LAN, kết nối Internet tốc độ cao; hạ tầng bảo đảm an toàn, an ninh thông tin…).

Đánh giá cụ thể theo các thông tin yêu cầu tại biểu mẫu sau:

1- Tổng số cán bộ, công chức, viên chức

(CBCCVC):

- Tổng số CBCC:…

- Tổng số VC:……

+ UBND huyện (bao gồm các phòng,

ban trực thuộc):

- Số CBCC:……

- SốVC:……

+ UBND các xã, phường, thị trấn: - Số CBCC:……

- SốVC:……

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện: - Số CBCC:……

- SốVC:……

2 Số máy chủ chuyên dụng (nếu có):

3 Tổng số máy tính để bàn: <Tổng số máy>

+ UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn …… máy

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện …… máy

4 Tổng số máy tính xách tay: <Tổng số máy>

+ UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn …… máy

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện …… máy

+ UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn …… máy

Trang 3

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện …… máy

6 Tổng số máy tính quét: <Tổng số máy> + UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn …… máy

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện …… máy

7 Tổng số máy tính bảng: <Tổng số máy> + UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn …… máy

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện …… máy

+ UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn ……%

+ UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn ………

10 Tổng số máy tính kết nối mạng LAN, có Internet tốc độ cao: <Tổng số máy> + UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn …… máy

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện …… máy

11 Tổng số mạng LAN có hệ thống tường lửa: <Tổng số LAN>

Trang 4

+ UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn ………

12 Tổng số máy tính cài phần mềm diệt vi rút: <Tổng số máy>

+ UBND huyện (bao gồm các phòng,

+ UBND các xã, phường, thị trấn …… máy

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện …… máy

2 Hiện trạng nguồn nhân lực ứng dụng CNTT (Không tính cơ quan Đảng)

Đánh giá hiện trạng nguồn nhân lực có trình độ CNTT trong cơ quan, cụ thể như: trình độ, kỹ năng ứng dụng CNTT của các cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm, CBCCVC đang làm việc tại cơ quan, đơn vị; kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT của cơ quan, đơn vị

- Tổng số cán bộ chuyên trách về CNTT: ………người

Trong đó:

+ UBND huyện (bao gồm các phòng, ban trực thuộc):…… người

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện:…… người

+ UBND các xã, phường, thị trấn:…… người

- Tổng số cán bộ được phân công kiêm nhiệm về CNTT: ………người

Trong đó:

+ UBND huyện (bao gồm các phòng, ban trực thuộc):…… người

+ Các Hội, Đoàn thể cấp huyện:…… người

+ UBND các xã, phường, thị trấn:…… người

- Tổng số CBCCVC có trình độ về CNTT: người/……tổng số CBCCVC

(bao gồm cán bộ chuyên trách và kiêm nhiệm).

Trong đó:

+ Trên đại học:……người + Đại học:… người + Cao đẳng, trung cấp:… người + Chứng chỉ A,B (hoặc tương đương): …… người

III Ứng dụng CNTT trong nội bộ cơ quan và phục vụ người dân, doanh nghiệp

Trang 5

Đánh giá hiện trạng ứng dụng CNTT trong nội bộ cơ quan theo các mặt như:

+ Ứng dụng phục vụ công tác chỉ đạo, quản lý và điều hành; công tác chuyên môn, nghiệp vụ.

+ Tỷ lệ văn bản điện tử được trao đổi qua mạng (thông qua phần mềm VIC và hộp thư điện tử).

+ Hoạt động Trang thông tin điện tử (đối với các cơ quan có trang thông tin điện tử).

+ Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến (đối với các cơ quan được trang bị) + Giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.

+ Ứng dụng CNTT phục vụ các công tác khác…

Cụ thể tập trung đánh giá vào các đề mục sau:

1 Phần mềm Quản lý hồ sơ công việc liên thông (VIC)

- Quy trình xử lý văn bản đi/đến: Đã thực hiện đúng và đầy đủ quy trình xử lý văn bản đi và đến theo hướng dẫn tại Quy chế sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ công việc liên thông của UBND tỉnh chưa? Nếu chưa đề nghị nêu rõ nguyên nhân?

đơn vị

Văn bản thực tế

(Từ 01/01 đến 20/11/2015) Số CBCC

sử dụng VIC

VB đến VB đi

A UBND huyện và các phòng, ban trực

thuộc

1 Văn phòng UBND

2 ……

B Cơ quan Đảng, Hội, Đoàn thể, MTTQ

cấp huyện

C UBND xã/phường/thị trấn

(Cách tính số văn bản đến thực tế như sau: lấy số đến bằng giấy cộng với văn bản đến trên phần mềm VIC, trường hợp văn bản đến vừa bằng giấy và vừa qua VIC thì tính

là một VB đến thực tế VB đi thực tế cũng tính tương tự )

- Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)?

2 Thư điện tử tỉnh ( @camau.gov.vn)

- Tổng số tài khoản hộp thư điện tử đã được cấp:

- Tỷ lệ số hộp thư điện tử được cấp/tổng số CBCCVC: %

- Tỷ lệ hộp thư điện tử thường xuyên sử dụng trong công việc: %

Trang 6

- Tỷ lệ văn bản điện tử trao đổi thông qua hộp thư điện tử tỉnh: %

- Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)? 3 Trang thông tin điện tử - Cung cấp thông tin trên Trang Thông tin điện tử: Chức năng, nhiệm vụ: (Có thì đánh dấu vào ô ) Cơ cấu tổ chức:  Thông tin liên hệ:  Hệ thống văn bản chỉ đạo, điều hành:  - Tổng số tin, bài được đăng tải trên Trang thông tin điện tử (tính từ ngày 01/01/2015 đến ngày 20/11/2015): tin, bài. - Tổng số thủ tục hành chính đã cung cấp trực tuyến trên Trang thông tin điện tử: , trong đó: mức độ 3: ; mức độ 1,2:

- Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)? 4 Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 (Đối với các đơn vị được đầu tư trang bị) - Số TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến (DVC) mức độ 3: thủ tục - Kết quả giải quyết hồ sơ trên hệ thống DVC: (Tính từ ngày 01/01/2015 đến ngày 20/11/2015) + Số lượng hồ sơ nộp trực tuyến: hồ sơ + Tổng số hồ sơ đã giải quyết: hồ sơ - Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)? 6 Hội nghị truyền hình trực tuyến - Số lượng cuộc họp trực tuyến giữa UBND huyện với các cơ quan cấp tỉnh (từ 01/01/2015 đến 20/11/2015): cuộc, chiếm % tổng số các cuộc họp diễn ra cùng thời gian nêu trên - Hiện trạng: + Phòng họp (Ánh sáng, âm thanh, cách âm):

+ Trang thiết bị: (Cho biết tình trạng các thiết bị hoạt động như thế nào?) Đường truyền:

Bộ thiết bị điều khiển (Polycom):

Thiết bị hiển thị (Tivi):

Camera:

Micro:

Loa:

Trang 7

- Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)?

7 Chữ ký số (Đối với các đơn vị được thí điểm)

- Tổng số chữ ký số được cấp:……

- Có bao nhiêu chữ ký số sử dụng thường xuyên: ………

- Tổng số văn bản được ký bằng chữ ký số (từ 01/01/2015 đến 20/11/2015): …….

- Các loại văn bản nào được áp dụng ký số?

………

- Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)?

8 Các ứng dụng CNTT khác (nếu có)

- Tên phần mềm:

- Tên nhà cung cấp:

- Tổng kinh phí đầu tư, mua sắm: đồng

- Nêu các chức năng chính của phần mềm là gì?

- Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)?

IV Kinh phí chi cho ứng dụng CNTT trong năm 2015

- Tổng kinh phí chi cho mua sắm thiết bị CNTT: đồng

- Tổng kinh phí chi cho mua sắm phần mềm: đồng

- Tổng kinh phí chi cho đào tạo, bồi dưỡng cho nhân lực CNTT: đồng

V Đề xuất, kiến nghị

Nêu các kiến nghị, đề xuất (nếu có) về ứng dụng và phát triển CNTT trong hoạt động của cơ quan./

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)

Trang 8

TÊN CƠ QUAN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Cà Mau, ngày tháng 11 năm 2015

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CƠ QUAN NĂM 2015

(Kèm theo Công văn số: /BCĐ ngày /11/2015)

(Mẫu số 03 dùng cho cơ quan cấp xã)

I Công tác chỉ đạo, điều hành

Đánh giá về việc ban hành các văn bản, kế hoạch, quy chế,… để ưu tiên phát triển

ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan

Cụ thể:

Tình trạng

Số hiệu văn bản, ngày ban hành

Có Chưa

1 Kế hoạch ứng dụng CNTT trong hoạtđộng của đơn vị năm 2015

2

Kế hoạch kiểm tra tình hình ứng dụng

CNTT trong hoạt động của đơn vị năm

2015

3 Quy chế sử dụng phần mềm VIC

4 Quy chế sử dụng hộp thư điện tử(@camau.gov.vn)

5 Quy chế Đảm bảo an toàn, an ninhthông tin

6 Quyết định phân công cán bộ chuyên

trách về CNTT/Quản trị mạng

Các văn bản khác

II Hạ tầng kỹ thuật và hiện trạng nguồn nhân lực ứng dụng CNTT

1 Hạ tầng kỹ thuật

Trang 9

Đánh giá hiện trạng cơ sở hạ tầng CNTT phục vụ ứng dụng CNTT của cơ quan (Số lượng máy chủ, máy trạm, tỷ lệ trung bình máy tính/CBCC; tỷ lệ các đơn vị trực thuộc

có mạng LAN, kết nối Internet tốc độ cao; hạ tầng bảo đảm an toàn, an ninh thông tin…).

Đánh giá cụ thể theo các thông tin yêu cầu tại biểu mẫu sau:

1- Tổng số cán bộ, công chức, viên

2 Số máy chủ chuyên dụng (nếu có) …… máy

9 Hệ thống mạng LAN của đơn vị Có/Không

10 Số máy tính kết nối mạng LAN, có

11 Mạng LAN được trang bị hệ thống tường lửa Có/Không

12 Số máy tính có cài phần mềm diệt vi

2 Hiện trạng nguồn nhân lực ứng dụng CNTT

Đánh giá hiện trạng nguồn nhân lực có trình độ CNTT trong cơ quan, cụ thể như: trình độ, kỹ năng ứng dụng CNTT của các cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm, CBCCVC đang làm việc tại cơ quan, đơn vị; kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực CNTT của cơ quan, đơn vị

- Số cán bộ chuyên trách về CNTT của đơn vị: ………người

- Số cán bộ được phân công kiêm nhiệm về CNTT của đơn vị: ………người

- Số cán bộ CBCCVC có trình độ về CNTT: người/……tổng số CBCCVC

(Bao gồm cán bộ chuyên trách và kiêm nhiệm).

Trong đó:

+ Trên đại học:……người

Trang 10

+ Đại học:… người.

+ Cao đẳng, trung cấp:… người

+ Chứng chỉ A,B (hoặc tương đương): …… người

III Ứng dụng CNTT trong nội bộ cơ quan và phục vụ người dân, doanh nghiệp

Đánh giá hiện trạng ứng dụng CNTT trong nội bộ cơ quan theo các mặt như:

+ Ứng dụng phục vụ công tác chỉ đạo, quản lý và điều hành; công tác chuyên môn, nghiệp vụ.

+ Tỷ lệ văn bản điện tử được trao đổi qua mạng (thông qua phần mềm VIC và hộp thư điện tử).

+ Giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.

+ Ứng dụng CNTT phục vụ các công tác khác…

Cụ thể tập trung đánh giá vào các đề mục sau:

1 Phần mềm Quản lý hồ sơ công việc liên thông (VIC)

- Quy trình xử lý văn bản đi/đến: Đã thực hiện đúng và đầy đủ quy trình xử lý văn bản đi và đến theo hướng dẫn tại Quy chế sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ công việc liên thông của UBND tỉnh chưa? Nếu chưa đề nghị nêu rõ nguyên nhân?

- Tổng số văn bản đi/đến thực tế: (số lượng văn bản lấy từ ngày 01/01/2015 đến ngày20/11/2015)

+ Số văn bản đi thực tế:

+ Số văn bản đến thực tế:

(Cách tính số văn bản đến thực tế như sau: lấy số đến bằng giấy cộng với văn bản đến trên phần mềm VIC, trường hợp văn bản đến vừa bằng giấy và vừa qua VIC thì tính là một VB đến thực tế VB đi thực tế cũng tính tương tự ) - Số cán bộ, công chức thực tế sử dụng phần mềm VIC: người - Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)? 2 Thư điện tử tỉnh ( @camau.gov.vn) - Số lượng tài khoản hộp thư điện tử đã được cấp:

- Tỷ lệ số hộp thư điện tử được cấp/tổng số cán bộ, công chức: %

- Tỷ lệ hộp thư điện tử thường xuyên sử dụng trong công việc: %

- Tỷ lệ văn bản điện tử trao đổi thông qua hộp thư điện tử tỉnh: %

- Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)? 3 Các ứng dụng CNTT khác (nếu có) - Tên phần mềm:

- Tên nhà cung cấp:

Trang 11

- Tổng kinh phí đầu tư, mua sắm:

- Nêu các chức năng chính của phần mềm là gì?

- Đánh giá mức độ và khả năng ứng dụng? Tính hiệu quả? Nếu hiệu quả thấp đề nghị nêu rõ nguyên nhân (chủ quan, khách quan)?

IV Kinh phí chi cho ứng dụng CNTT trong năm 2015

- Tổng kinh phí chi cho mua sắm thiết bị CNTT: đồng

- Tổng kinh phí chi cho mua sắm phần mềm: đồng

- Tổng kinh phí chi cho đào tạo, bồi dưỡng cho nhân lực CNTT: đồng

V Đề xuất, kiến nghị

Nêu các kiến nghị, đề xuất (nếu có) về ứng dụng và phát triển CNTT trong hoạt động của cơ quan./

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)

Ngày đăng: 17/04/2022, 13:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w