ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢOBề rộng nhà: Khoảng cách từ trục định vị đến tim ray: Kiểm tra khe hở ngang an toàn giữa cột và đầu cầu trục: chọn trục định vị nằm tại mép ng
Trang 1ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1:CƠ SỞ THIẾT KẾ 3
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ : 3
1.2 SỐ LIỆU VỀ VẬT LIỆU: 3
CHƯƠNG 2:KÍCH THƯỚC SƠ BỘ, 5
TẢI TRỌNG VÀ NỘI LỰC KHUNG NGANG 5
2.1 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG: 5
2.2 CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG: 8
2.3.NỘI LỰC KHUNG NGANG: 11
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG 23
3.1.THIẾT KẾ DẦM MÁI: 23
3.1.1.Tính toán các tiết diện ngang 23
3.1.2Thiết kế mối nối: 29
3.2 THIẾT KẾ CỘT THÉP: 34
3.2.1Giá trị nội lực tính toán: 34
3.2.2Kiểm tra tiết diện: 34
3.3.THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT LIÊN KẾT: 41
3.3.1 Thiết kế chân cột- liên kết cột với móng: 41
3.3.2.Thiết kế liên kết dầm mái với cột 48
CHƯƠNG 4: HỆ GIẰNG; KẾT CẤU ĐỠ CẦU TRỤC;CÁC KẾT CẤU THỨ YẾU 59
4.1.HỆ GIẰNG: 59
Trang 2ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
4.3.VAI CỘT: 68
4.4 KẾT CẤU BAO CHE: 70
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP CHƯƠNG 1:CƠ SỞ THIẾT KẾ
Trang 3ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
fu(MPa)
Trang 4ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 5ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
CHƯƠNG 2:KÍCH THƯỚC SƠ BỘ, TẢI TRỌNG VÀ NỘI LỰC KHUNG NGANG 2.1 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG:
Pmax(kg)
W(mm)
D(mm)
H(mm)
Tw(kg)
Trang 6ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
D: Khoảng cách từ đỉnh ray đến điểm cao nhất của cầu trục
F0: Khoảng cách từ nách khung đến điểm thấp nhất của các thiết bị hay kết cấu treo
( ví dụ: thiết bị chiếu sang, lối đi lại dọc hoặc ngang nhà)
F0 = 0mm
75mm: Là khe hở an toàn giữa khe trục (hoặc xe con) và kết cấu bên trên của nó
F1: Khoảng hở dự phòng, lấy bằng nhưng không nhỏ hơn 100mm (khi mà không có thiết
Trang 7ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 8ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Bề rộng nhà:
Khoảng cách từ trục định vị đến tim ray:
Kiểm tra khe hở ngang an toàn giữa cột và đầu cầu trục:
(chọn trục định vị nằm tại mép ngoài của xà gồ vách)
Chiều cao tiết diện xà gồ vách:
tương ứng với bước cột là 6m
Khoảng cách từ tim ray đến đầu mút của cầu trục:
Trang 9ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢOVới 75mm là khoảng hở giữa cầu trục và cột.
2.2 CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG:
2.2.1.Tĩnh tải:
(Mái và vách tole dày 0,5mm, xà gồ thép chữ Z với tổng trọng lượng bản thân là:
Tĩnh tải mái tác dụng lên dầm mái ( giá trị tính toán ):
Tĩnh tải vách tác dụng lên cột ( giá trị tính toán ):
Hệ số vượt ải của tĩnh tải(vật liệu thép):
2.2.2.Hoạt tải mái:
Đối với mái nhẹ,theo TCVN 2737:1995 quy định giá trị tiêu chuẩn của hoạt tải mái là:
Hệ số vượt tải của hoạt tải mái: ;
cosα≈1 :với α :là góc nghiêng của mái so với phương nằm ngang
2.2.3.Tải trọng cầu trục tác dụng lên khung ngang: (trường hợp có 1 cầu trục)
Tải trọng thẳng đứng :lớn nhất Dmax và bé nhất Dmin do cầu trục truyền lên vai cột giá trị tính toán được tính như sau :
Trang 10ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢOTrong đó:
: là hệ số vượt tải của cầu trục ( )
B: là nhịp đỡ của dầm cầu trục (bước cột)
W: là khoảng cách giữa 2 bánh xe cầu trục
Trọng lượng dầm đỡ cầu trục và ray:
Chọn wrw = 1 (kN/m)
Giá trị moment lệch tâm ứng với giá trị tải trọng:
Khoảng cách từ tim ray đến tim cột:
Trang 11ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢOCe2= -0.8
Ce3 =- 0.6
Tải trọng phân đố đều trên cột
Phía đón gió:
Phía khuất gió:
Tải trọng phân bố đều trên dầm:
Phía đón gió:
Phía khuất gió:
Trong đó:
: hệ số vượt tải gió
:giá trị của k tại độ sâu 10m
2.3.NỘI LỰC KHUNG NGANG:
1.TT ( tĩnh tải) 2.HT (hoạt tải) 3.Dmax trái ( Dmax bên trái )
4 Dmax phải ( Dmax bên phải ) 5.T trái ( TLA từ trái sang phải ) 6.T phải ( TLA từ phải sang trái ) 7.Gió trái ( gió từ trái sang phải ) 8.Gió phải ( gió từ phải sang trái )
Bảng tổ hợp nội lực:
Trang 12ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
xphả
i trái phải tráió phải T T tráix
xphả
Trang 13ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 14ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 2.2 Mô hình khung ngang 3D
c Phân tích nội lực khung ngang bằng Sap2000:
*Sơ đồ chất tải:
Tĩnh tải
Trang 15ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hoạt tải mái:
Dmax trái:
Trang 16ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Dmax phải:
T trái:
Trang 17ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
T phải:
Gió trái:
Trang 18ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Gió phải:
Biểu đồ bao moment:
Trang 19ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Biểu đồ bao lực cắt:
Biểu đồ bao lực dọc:
Trang 20ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị đứng tại đỉnh khung: (tĩnh tải + hoạt tải mái):
Chuyển vị đứng do tỉnh tải gây ra
Trang 21ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị đứng do hoạt tải mái gây ra
Ta có:
Chuyển vị ngang tại nách khung (tĩnh tải+ gió trái) :
Chuyển vị ngang do tĩnh tải gây ra
Trang 22ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị ngang do gió trái gây ra
Ta có:
Chuyển vị ngang tại vai cột(tĩnh tải+ T trái) :
Trang 23ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị ngang tại vai cột do tĩnh tải gây ra
Chuyển vị ngang tại vai cột do T trái gây ra
Trang 24ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG
3.1.THIẾT KẾ DẦM MÁI:
3.1.1.Tính toán các tiết diện ngang
- Từ kết quả phân tích nội lực khung ngang, ta lựa chọn các giá trị nội lực gây nguy hiểm cho dầm mái
- Mỗi phần tử cần chọn giá trị nội lực tại ít nhất 3 vị trí:2 phần tử đầu đoạn và 1 phần tử giữa.Và các giá trị nội lực là:
3.1.1.1Giá trị nội lực tính toán.
Trang 25ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
3.1.1.2 Thiết kế và kiểm tra tiết diện tại nách khung:
Module kháng uốn yêu cầu:
- Chiều cao hợp lý của bảng bụng:
Trang 26ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 27ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Liên kết cánh với bụng dầm:
- Đường hàn góc liên kết cánh và bụng dầm có chiều cao như sau trên suốt chiều dài dầm
và không nhỏ hơn giá trị tối thiểu cho trong Bảng 43 của TCVN 5575:2012
- Chiều cao đường hàn tại mọi vị trí phải thỏa điều kiện:
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định cục bộ:
Trang 28ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Ta thấy
→ Vậy ta không cần gia cường thêm sườn cứng ngang
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định tổng thể:
- Bố trí thanh giằng cánh dưới với 2 bước xà gồ, mỗi xà gồ cách nhau 1.5m
- Tính theo công thức Bảng 13 TCVN 5575:2012;
Vậy chọn tiết diện I700x8x200x12 làm tiết diện lớn nhất của kèo.
3.1.1.3 Tính toán và chọn tiết diện tại đỉnh nóc:
f
b mm
f
t
I cm
x 3
W
f kN/cm
c 2
.f kN/cm
Các công thức kiểm tra bền:
Trang 29ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
+Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tiếp lớn nhất:
Thỏa điều kiện ứng suất tiếp lớn nhất
+Kiểm tra tiết diện ứng suất tương đương:
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định cục bộ:
- Ta thấy
→ Vậy ta không cần gia cường thêm sườn cứng ngang
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định tổng thể:
- Bố trí thanh giằng cánh dưới với 2 bước xà gồ,mỗi xà gồ cách nhau 1.5m
- Tính theo công thức Bảng 13 TCVN 5575:2012
Trang 30ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Vậy chọn tiết diện I300x8x200x12 làm tiết diện nhỏ nhất của kèo.
3.1.2Thiết kế mối nối:
3.1.2.1.Mối nối tại đỉnh nóc:
Nội lực tính toán
Lực cắt và lực dọc không đáng kể
Trang 31ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Tính và chọn đường kính boulon
- Chọn boulon cường độ cao cấp 8.8
-Chọn số lượng boulon mỗi bên cánh là 4
-Tính và chọn đường kính boulon
→ chọn boulon có Boulon cánh trên chọn (dư khả năng chịu lực)
Trang 32ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Theo kim loại đường hàn:
Theo kim loại biên nóng chảy:
→ Vậy ta chọn đường hàn
90 55 200
8 200
Hình 3.1 Mối nối đỉnh kèo thép
3.1.2.2:Thiết kế mối nối trung gian:
Nội lực tính toán
Lực cắt và lực dọc không đáng kể
Lực dọc quy đổi trong cánh do :
Kiểm tra độ bền của cánh kéo :
Tính và chọn đường kính boulon
-Chọn boulon cường độ cao cấp 8.8
-Chọn số lượng boulon mỗi bên cánh là 4
Trang 33ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Theo kim loại đường hàn:
Theo kim loại biên nóng chảy:
→ Vậy ta chọn đường hàn
Trang 34ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 3.2 Mối nối trung gian
Trang 35ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
3.2.2Kiểm tra tiết diện
Chiều dài tính toán
- Chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung (dùng phụ lục D-TCVN 5575:2012):
- Xác định hệ số chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung:
Trang 36ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
→ chọn Cột dưới:
Cột trên:
- Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng khung là khoảng cách giữa các điểm kiềm chế
Kiểm tra điều kiện bền:
Với là hệ số điều kiện làm việc của cột (Bảng 3 TCVN 5575:2012)
Kiểm tra tiết diện (chỉ cần kiểm tra phần cột dưới)
I cm
→ Tiết diện I700x8x200x12 thỏa điều kiện bền.
Trang 37ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Tính chi tiết cho cặp nội lực
- Độ lệch tâm tương đối
Trang 38ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung :
→ Thỏa điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung
Trang 39ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
-213.03 -160.64 104 83706 2312 5.97 1.236 7.37 28.37015 58.4241 1.95 0.165 21.16 8.93-105.64 34.36 104 83706 2312 13.83 1.236 17.09 28.37015 58.4241 1.95 0.165 21.16 1.91409.22 22.50 104 83706 2312 81.81 28.37015 58.4241 1.95 21.16
A cm
x 4
I cm
x 4
W cm
→ Vậy tiết diện I 700x8x200x12 thỏa điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung.
Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung:
Trong đó c là hệ số lấy theo điều 7.4.2.5, TCVN 5575:2012
là hệ số uốn dọc quanh trục y-y lấy theo điều 7.3.2.1
Trang 40ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trong đó giá trị của lấy theo bảng E.1 TCVN 5575:2012 và phụ thuộc vào tải trọng và thông
số .Trị số của được tính như sau:
Trang 41ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Điều kiện
→ Thỏa điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung
Tính tương tự cho các cặp nội lực còn lại, ta có bảng kết quả như sau
n 2
→ Vậy tiết diện I 700x8x200x12 thỏa điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung.
Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng:
Trang 42ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
3.3.THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT LIÊN KẾT:
3.3.1 Thiết kế chân cột- liên kết cột với móng:
3.3.1.1Giá trị nội lực tính toán:
Trang 43ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Cường độ tính toán của bê tông:
Mođun đàn hồi của bê tông:
Chọn boulon cấp 8.8, chế taọ từ thép tròn cấp SS400 với:
- :hệ số điều kiện làm việc của liên kết boulon (Bảng 38,TCVN 5575:2012)
- :cường độ tính toán khi làm việc chịu kéo của boulon (Bảng 10,TCVN 5575:2012)
- ;cường độ kéo đứt tiêu chuẩn của boulon
Hình 3.3.Kích thước sơ bộ của bản đế
Kiểm tra điều kiện bền nén của bê tông móng , ứng với cặp nội lực:
Trang 44ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra lại diện tích bản đế cho cặp nội lực:
=>Ta nhận thấy cặp nội lực này có trị số lớn và độ lệch tâm cũng lớn nên chọn cặp này để kiểm tra đầu tiên:
- Độ lệch tâm của tải trọng
→ Có vùng kéo dưới bản đế, áp lực dưới bản đế phân bố dạng tam giác (trong khoảng y)
Trang 45ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Diện tích tiết diện cần thiết của mỗi boulon:
→ Chọn boulon có
Áp lực dưới bản đế có dạng hình tam giác
Kiểm tra lại y:
Giá trị y là nghiệm của phương trình bậc 3:
Trang 46ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Ta có:
- Giải phương trình bậc 3 bằng máy tính:
- Lực kéo và ứng suất trong các boulon:
Trang 47ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
PL
t cm
Kiểm tra boulon neo với tổ hợp
- Tổng lực kéo trong 4 boulon neo
:là khoảng cách giữa 2 trục của bản cánh:
- Ứng suất kéo trong boulon
→ thỏa điều kiện
Tính chiều dày bản đế khi chịu nhổ:
- Moment uốn trong bản đế do sự nhất lên của cánh
- Chiều dày của bản đế- do sự nhất lên của cánh
Trang 48ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 49ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 3.4.Chi tiết cấu tạo chân cột
3.3.2.Thiết kế liên kết dầm mái với cột
3.3.2.1.Giá trị nội lực tính toán:
- Tiết diện cột I700x8x200x12
- Tiết diện dầm mái I700x8x200x12
- Chọn kiểu liên kết 2 boulon mỗi hàng, giả sử liên kết gồm 10 boulon, sử dụng boulon
có
- Kích thước mặt bích:
- Bố trí boulon như hình vẽ:
Trang 50ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
492 612 782
y
Trang 51
ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
(cm2)
Y(cm)
Wx=AxY(cm3)
d cm
2 4
I A.d cm
4
I cm
Tính ứng suất trong các phần tử và kiểm tra khả năng chịu lực:
- Ứng suất kéo trong hàng boulon ngoài cùng:
- Ứng suất cắt trong các boulon(10 boulon):
Trang 52ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Tính chiều dày bản nối (mặt bích): có phân chia tỷ lệ chịu lực hợp lý giữa cánh sườn
Trang 53ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng trong
Do ở xa bản cánh, nên bỏ qua phần lực truyền vào cánh( xem toàn bộ đều truyền vào bụng) → lực kéo trong bụng
- Moment uốn và chiều dày mặt bích:
Trang 54ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
→ Chọn chiều dày mặt bích 22(mm)
Kiểm tra ứng suất trong cánh kéo và sườn cứng:
Trong cánh kéo
Trong sườn góc
Tính chiều cao đường hàn:
Hàn sườn góc vào mặt bích:chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay, có bề dày
lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được Nội lực tính toán:
Theo tiết diện kim loại đường hàn
Theo tiết diện biên nóng chảy
Trang 55ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
→ Chọn
Hàn bụng vào mặt bích: chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn
nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được Nội lực tính toán:
Theo tiết diện kim loại đường hàn:
Theo tiết diện biên nóng chảy
- Nội lực tính toán
Xác định vị trí trục trung hòa và moment quán tính
Trang 56ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chọn tâm của cánh chịu nén làm hệ cơ sở
(cm2)
Y(cm)
Wx=AxY(cm3)
d cm
2 4
I A.d cm
4
I cm
Trang 57ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Ứng suất cắt trong các boulon(10 boulon):
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng ngoài
Trong cánh kéo boulon hàng 5
Trong cánh kéo boulon hàng 4
Trong bản bụng boulong hàng 5
Trang 58ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Moment uốn và chiều dày mặt bích:
Trang 59ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hàn cánh vào mặt bích:chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn
nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Nội lực tính toán:
Theo tiết diện kim loại đường hàn
Theo tiết diện biên nóng chảy
→ Chọn
Hàn bụng vào mặt bích: chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn
nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được Nội lực tính toán:
Theo tiết diện kim loại đường hàn:
Theo tiết diện biên nóng chảy
→ Chọn
Trang 60ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 3.6 Cấu tạo mối nối nách khung.
Trang 61ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
CHƯƠNG 4: HỆ GIẰNG; KẾT CẤU ĐỠ CẦU TRỤC;CÁC KẾT CẤU THỨ YẾU 4.1.HỆ GIẰNG:
Giả thiết sơ bộ tiết diện các thanh chống và thanh giằng:
Tải trọng gió tác dụng vào các nút:
- Diện tích đón gió của các nút
Nút 1:
Nút 2:
Nút 3:
Trang 62ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
X
P3 T
Hình 4.2 Sơ đồ hệ giằng cột
Nội lực trong các thanh giằng mái:
- Các thanh chống dọc:
Trang 63ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh giằng mái:
Các thanh xiên của hệ giằng mái:
- Giả thiết tiết diện các thanh xiên là như nhau là , do đó ta chọn thanh có giá trị nội lực lớn nhất để kiểm tra
- Khả năng chịu lực:
Không đủ khả năng chịu lực, cần thay thế thanh có đường kính lớn hơn
(Tuy nhiên trong một vài trường hợp thẩm định thiết kế, người ta cho phép dùng thanh vừa nêu, vì sai số dưới )
→ Vậy chọn tiết diện thanh xiên là
Các thanh chống dọc của hệ giằng mái: