- Moment uốn trong mặt bích: Chiều dày của mặt bích: Chọn chiều dày bản mặt bích Tính chiều cao đường hàn giữa mặt bích và cánh dầm:hàn tay... Mối nối đỉnh kèo thép 3.1.2.2:Thiết kế mố
SỞ THIẾT KẾ
SỐ LIỆU THIẾT KẾ
Vùng Loại địa hình địa
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 2 download by : skknchat@gmail.com
SỐ LIỆU VỀ VẬT LIỆU
Loại thép Số hiệu thép E f y f u
Các thông số của thép tấm
Cường độ tính toán chịu kéo,nén,uốn của thép theo giới hạn chảy: f = f y
M =1 1 là hệ số tin cậy về vật liệu lấy theo mục 6.1.4,TCVN 5575:2012 Cường độ tính toán chịu cắt của thép
Hệ số làm việc của kết cấu: (Bảng 3, TCVN 5575:2012)
Sử dụng que hàn N46 (bảng 8, TCVN 5575: 2012), với các thông số như sau:
: cường độ tính toán khi làm việc chịu kéo của boulon (bảng 10, TCVN 5575:2012)
: hệ số điều kiện làm việc của liên kết boulon( bảng 38, TCVN 5575:2012) Boulon neo được chế tạo từ thép JIS-G3101-SS400, có
Bê tông móng/ cổ cột: B20 có
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 4 download by : skknchat@gmail.com
THƯỚC SƠ BỘ,
CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG
Nhịp cầu trục: L CR = 75 ft = 22.860(m).
Sức nâng cầu trục: C = 7.5(tấn)
Bước cột: 6(m) Độ dốc mái: i = 10%
Tra catalog của cầu trục (mã hiệu cầu trục A0785300) ta được các số liệu sau:
(mm) (kg) (kg) (mm) (mm) (mm) (kg)
2.1.1Các kích thước sơ bộ của khung ngang: a/ Cột dưới: hrp
Chiều cao phần cột dưới: h C.g P0
Phần cột chôn sâu xuống nền:
= 0(m) Chiều cao tiết diện dầm đỡ cầu trục:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 5
Chiều cao tiết diện ray (và miếng đệm): Ta có:
D: Khoảng cách từ đỉnh ray đến điểm cao nhất của cầu trục
F 0 : Khoảng cách từ nách khung đến điểm thấp nhất của các thiết bị hay kết cấu treo
( ví dụ: thiết bị chiếu sang, lối đi lại dọc hoặc ngang nhà) F 0 = 0mm
75mm: Là khe hở an toàn giữa khe trục (hoặc xe con) và kết cấu bên trên của nó
F 1 : Khoảng hở dự phòng, lấy bằng nhưng không nhỏ hơn 100mm (khi mà không có thiết bị treo tức F 0 = 0 thì có thể lấy F 1 = 0).
Chọn c/Chiều cao tiết diện ngang lớn nhất và bé nhất của dầm mái :
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 6 download by : skknchat@gmail.com
Bề rộng cánh dầm mái:
Chọn d/ Chiều cao tiết diện ngang của cột:
Chọn e/Bề dày cánh, bụng của dầm mái:
Chọn f/Bề dày cánh, bụng của cột:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 7 download by : skknchat@gmail.com
Khoảng cách từ trục định vị đến tim ray:
Kiểm tra khe hở ngang an toàn giữa cột và đầu cầu trục:
(chọn trục định vị nằm tại mép ngoài của xà gồ vách)
Chiều cao tiết diện xà gồ vách: tương ứng với bước cột là 6m.
Khoảng cách từ tim ray đến đầu mút của cầu trục:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 8 download by : skknchat@gmail.com
Với 75mm là khoảng hở giữa cầu trục và cột.
CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG
(Mái và vách tole dày 0,5mm, xà gồ thép chữ Z với tổng trọng lượng bản thân là: và )
Tĩnh tải mái tác dụng lên dầm mái ( giá trị tính toán ):
Tĩnh tải vách tác dụng lên cột ( giá trị tính toán ):
Hệ số vượt ải của tĩnh tải(vật liệu thép):
2.2.2.Hoạt tải mái: Đối với mái nhẹ,theo TCVN 2737:1995 quy định giá trị tiêu chuẩn của hoạt tải mái là:
Hệ số vượt tải của hoạt tải mái: ; cos α≈1
:với α :là góc nghiêng của mái so với phương nằm ngang.
2.2.3.Tải trọng cầu trục tác dụng lên khung ngang: ( trường hợp có 1 cầu trục) Tải trọng thẳng đứng :lớn nhất D max và bé nhất D min do cầu trục truyền lên vai cột giá trị tính toán được tính như sau :
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 9 download by : skknchat@gmail.com
: là hệ số vượt tải của cầu trục ( )
B: là nhịp đỡ của dầm cầu trục (bước cột).
W: là khoảng cách giữa 2 bánh xe cầu trục Trọng lượng dầm đỡ cầu trục và ray: Chọn w rw
Giá trị moment lệch tâm ứng với giá trị tải trọng:
Khoảng cách từ tim ray đến tim cột:
Tải trọng gió: Áp lực gió tiêu chuẩn ( vùng IIIB ), W 0 = 125daN/m 2
Hệ số khí động lấy theo sơ đồ 2, bảng 6 TCVN “ 2737-1995 ”
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 10 download by : skknchat@gmail.com
Tải trọng phân đố đều trên cột
Tải trọng phân bố đều trên dầm:
: hệ số vượt tải gió
:giá trị của k tại độ sâu 10m
NỘI LỰC KHUNG NGANG
1.TT ( tĩnh tải) 2.HT (hoạt tải) 3.D max trái ( D max bên trái )
4 D max phải ( D max bên phải )
5 T trái ( T LA từ trái sang phải )
6 T phải ( T LA từ phải sang trái )
7 Gió trái ( gió từ trái sang phải )
8 Gió phải ( gió từ phải sang trái )
Bảng tổ hợp nội lực:
Tổ Hợp Hệ Số Tổ Hợp
ST T H D ma D ma T T Gi Gió T H D ma D ma T T Gi Gió
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 11 download by : skknchat@gmail.com
T T T trái i i i trái i T T trái i trái i trái i
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 12 download by : skknchat@gmail.com
Hình 2.1 Mô hình khung ngang 2D
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 13 download by : skknchat@gmail.com
Hình 2.2 Mô hình khung ngang 3D c Phân tích nội lực khung ngang bằng Sap2000:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 14 download by : skknchat@gmail.com
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 15 download by : skknchat@gmail.com
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 16 download by : skknchat@gmail.com
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 17 download by : skknchat@gmail.com
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 18 download by : skknchat@gmail.com
Biểu đồ bao lực cắt:
Biểu đồ bao lực dọc:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 19 download by : skknchat@gmail.com
Chuyên vi đưng tai đỉnh khung: (tinh tai + hoat tai mai):
Chuyển vị đứng do tỉ̉nh tải gây ra
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 20 download by : skknchat@gmail.com
Chuyển vị đứng do hoạt tải mái gây ra
Chuyển vị ngang tại nách khung (tĩnh tải+ gió trái) :
Chuyển vị ngang do tĩnh tải gây ra
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 21 download by : skknchat@gmail.com
Chuyển vị ngang do gió trái gây ra
Chuyển vị ngang tại vai cột(tĩnh tải+ T trái) :
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 22 download by : skknchat@gmail.com
Chuyển vị ngang tại vai cột do tĩnh tải gây ra
Chuyển vị ngang tại vai cột do T trái gây ra
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 23 download by : skknchat@gmail.com
THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG
THIẾT KẾ DẦM MÁI
3.1.1.Tính toán các tiết diện ngang
- Từ kết quả phân tích nội lực khung ngang, ta lựa chọn các giá trị nội lực gây nguy hiểm cho dầm mái.
- Mỗi phần tử cần chọn giá trị nội lực tại ít nhất 3 vị trí:2 phần tử đầu đoạn và 1 phần tử giữa.Và các giá trị nội lực là:
3.1.1.1Giá trị nội lực tính toán.
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 24 download by : skknchat@gmail.com
3.1.1.2 Thiết kế và kiểm tra tiết diện tại nách khung:
Module kháng uốn yêu cầu:
- Chiều cao hợp lý của bảng bụng:
Chiều dày hợp lý của bản bụng: (áp dụng cho dầm có )
Các đặc trưng hình học của tiết diện ngang:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 25 download by : skknchat@gmail.com
Kiểm tra bền của tiết diện dầm tại nách khung:
- Ứng suất pháp lớn nhất:
- Ứng suất tiếp lớn nhất:
- Ứng suất tương đương: Trong đó:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 26 download by : skknchat@gmail.com
Liên kết cánh với bụng dầm:
Đường hàn góc liên kết cánh và bụng dầm có chiều cao được duy trì trên suốt chiều dài dầm và không được nhỏ hơn giá trị tối thiểu quy định tại Bảng 43 của TCVN 5575:2012 Việc tuân thủ giá trị tối thiểu này đảm bảo liên kết góc có độ bền và an toàn chịu tải, đồng thời giúp thi công đúng chuẩn và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của kết cấu dầm.
- Chiều cao đường hàn tại mọi vị trí phải thỏa điều kiện:
Sử dụng que hàn N46 (bảng 8, TCVN 5575: 2012), với các thông số như sau:
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định cục bộ:
Bản cánh: → thỏa điều kiện yêu cầu.
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 27 download by : skknchat@gmail.com
Bản bụng: → thỏa điều kiện yêu cầu.
→ Vậy ta không cần gia cường thêm sườn cứng ngang.
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định tổng thể:
- Bố trí thanh giằng cánh dưới với 2 bước xà gồ, mỗi xà gồ cách nhau 1.5m
- Tính theo công thức Bảng 13 TCVN 5575:2012;
→ Vậy ta không cần kiểm tra ổn định tổng thể.
Vậy chọn tiết diện I700x8x200x12 làm tiết diện lớn nhất của kèo.
3.1.1.3 Tính toán và chọn tiết diện tại đỉ̉nh nóc:
Các công thức kiểm tra bền:
+Điều kiện ứng suất pháp lớn nhất:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 28 download by : skknchat@gmail.com
+Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tiếp lớn nhất:
Thỏa điều kiện ứng suất tiếp lớn nhất.
+Kiểm tra tiết diện ứng suất tương đương:
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định cục bộ:
- Bản cánh: → Thỏa điều kiện yêu cầu.
- Bản bụng: → Thỏa điều kiện yêu cầu.
→ Vậy ta không cần gia cường thêm sườn cứng ngang.
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định tổng thể:
- Bố trí thanh giằng cánh dưới với 2 bước xà gồ,mỗi xà gồ cách nhau 1.5m
- Tính theo công thức Bảng 13 TCVN 5575:2012
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 29 download by : skknchat@gmail.com
→ Vậy ta không cần kiểm tra ổn định tổng thể.
Vậy chọn tiết diện I300x8x200x12 làm tiết diện nhỏ nhất của kèo.
3.1.1.4 Tính toán liên kết hàn cánh và bụng:
Thiết kế đường hàn góc liên kết cánh và bụng dầm với que hàn N46, phương hàn tay,bề dày thép 12 mm.
→ Chọn 3.1.2Thiết kế mối nối:
3.1.2.1.Mối nối tại đỉ̉nh nóc:
Lực cắt và lực dọc không đáng kể
Lực dọc quy đổi trong cánh do :
Kiểm tra độ bền của cánh kéo :
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 30 download by : skknchat@gmail.com
→ Thỏa Tính và chọn đường kính boulon
- Chọn boulon cường độ cao cấp 8.8
-Chọn số lượng boulon mỗi bên cánh là 4.
-Tính và chọn đường kính boulon
Boulon cánh trên chọn (dư khả năng chịu lực).
Tính và chọn chiều dày mặt bích: aa c b b c g
- Chiều rộng của mặt bích:
- Moment uốn trong mặt bích:
Chiều dày của mặt bích:
Chọn chiều dày bản mặt bích
Tính chiều cao đường hàn giữa mặt bích và cánh dầm:(hàn tay)
Theo kim loại đường hàn:
Theo kim loại biên nóng chảy:
→ Vậy ta chọn đường hàn
Hình 3.1 Mối nối đỉnh kèo thép 3.1.2.2:Thiết kế mối nối trung gian:
Lực cắt và lực dọc không đáng kể
Lực dọc quy đổi trong cánh do :
Kiểm tra độ bền của cánh kéo :
→ thỏa Tính và chọn đường kính boulon
-Chọn boulon cường độ cao cấp 8.8
-Chọn số lượng boulon mỗi bên cánh là 4.
→ chọn boulon có (Bảng B4 TCVN 5575:2012)
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 32 download by : skknchat@gmail.com
Tính và chọn chiều dày mặt bích aa c b b c g Các khoảng cách boulon:
Chiều rộng của mặt bích:
Moment uốn trong mặt bích:
Chiều dày của mặt bích: chọn Tính chiều cao đường hàn giữa mặt bích và cánh dầm(hàn tay):
Theo kim loại đường hàn:
Theo kim loại biên nóng chảy:
→ Vậy ta chọn đường hàn
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 33
Hình 3.2 Mối nối trung gian
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 34 download by : skknchat@gmail.com
THIẾT KẾ CỘT THÉP
Cột -160.64 -213.03 34.36 -105.64 409.22 22.5 -302.62 -57.58 dưới TT+HT+Dtr+Tph TT+Gph TT+Gtr TT+HT+Dph+Tph+Gph
Cột -58.53 175.2 36.84 -140.71 251.42 -56.05 -199.41 36.61 trên TT+HT TT+Gph TT+HT TT+Gtr
Lực cắt lớn nhất (tính liên kết cánh và bụng)
- Chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung (dùng phụ lục D-TCVN 5575:2012):
- Xác định hệ số chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung:
Nếu xem đầu trên là “ngàm trượt” tra bảng D3, ta được hệ số tính toán cho chiều dài cột dưới la
Nếu xem đầu trên là “tự do” tra bảng D2, ta được hệ số tính toán cho chiều dài cột dưới la
Thực tế đàu trên của cột vừa chuyển vị xoay vừa chuyển vị ngang, do đó liên kết ở đầu trên la “trung gian” của “ngàm trượt” và “tự do”
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 35 download by : skknchat@gmail.com
- Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng khung là khoảng cách giữa các điểm kiềm chế
Kiểm tra điều kiện bền:
Với là hệ số điều kiện làm việc của cột (Bảng 3 TCVN 5575:2012)
Kiểm tra tiết diện (chỉ cần kiểm tra phần cột dưới)
- Diện tích mặt cắt ngang
→ Tiết diện I700x8x200x12 thỏa điều kiện bền.
Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 36
- Diện tích mặt cắt ngang cột:
Tính chi tiết cho cặp nội lực - Độ lệch tâm tương đối
- Độ lệch tâm quy đổi
Trong đó là hệ số hình dạng tiết diện (Bảng D.9 TCVN 5575:2012)
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 37 download by : skknchat@gmail.com
- Tra Bảng D.10 phụ lục D TCVN 5575:2012, ta được :
- Do theo Bảng 33, TCVN 5575:2012 ta có:
Xét → Một phần bản bụng bị mất ổn định
Theo điều 7.3.2.1 TCVN 5575:2012, kiểm tra ổn định trong mặt phẳng khung với tiết diện A được thay bởi:
- Điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung :
→ Thỏa điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung
Tính tương tự cho các cặp nội lực còn lại, ta có bản tóm tắt sau:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 38 download by : skknchat@gmail.com
M N A n I x W x m m e ix e c f N / e A kNm kN cm 2 cm 4 cm 4 kN / cm 2 kN / cm 2
→ Vậy tiết diện I 700x8x200x12 thỏa điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung.
Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung:
Trong đó c là hệ số lấy theo điều 7.4.2.5, TCVN 5575:2012 là hệ số uốn dọc quanh trục y-y lấy theo điều 7.3.2.1 TCVN 5575:2012
Tính toán chi tiết cho cặp nội lực - Độ mảnh quy ước
- Độ lệch tâm tương đối
- Hệ số c : với , ta có
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 39 download by : skknchat@gmail.com
Các hệ số được lấy theo Bảng 16, TCVN 5575:2012 hệ số uốn dọc đối với trục y – y phụ thuộc vào và cường độ chịu nén tính toán f Hệ số
Khi Để xác định cần tính giá trị của hệ số :
Trong đó giá trị của số Trị số của lấy theo bảng E.1 TCVN 5575:2012 và phụ thuộc vào tải trọng và thông được tính như sau:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 40 download by : skknchat@gmail.com
→ Thỏa điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung
Tính tương tự cho các cặp nội lực còn lại, ta có bảng kết quả như sau
M N An W x m c y c f N / c yA kNm kN cm 2 cm 4 kN / cm 2 kN / cm 2
→ Vậy tiết diện I 700x8x200x12 thỏa điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung.
Kiểm tra ổn định cục bộ của bản cánh và bản bụng:
- Với là hệ số xác định theo Bảng 35 TCVN 5575:2012:
→ Bản cánh đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ.
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 41 download by : skknchat@gmail.com
Bản bụng có thể bị mất ổn định khi chịu tải, theo điều 7.6.2.6, TCVN 5575:2012, ta phải gia cường các sườn cứng ngang, khoảng cách giữa các sườn là a=
Chọn a00mm (bằng khoảng cách xà gồ vách)
- Ta bố trí cặp sườn đối xứng, theo điều 7.6.1.1, TCVN 5574:2012
Tính toán đường hàn cánh và bụng cột
- Thiết kế đường hàn góc liên kết cánh và bụng với que hàn N46, phương pháp hàn tay.
THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT LIÊN KẾT
3.3.1 Thiết kế chân cột- liên kết cột với móng:
3.3.1.1Giá trị nội lực tính toán:
Cột -160.64 -213.03 34.36 -105.64 409.22 22.5 -302.62 -57.58 dưới TT+HT+Dtr+Tph TT+Gph TT+Gtr TT+HT+Dph+Tph+Gph
Lực cắt tại chân cột:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 42 download by : skknchat@gmail.com
Cường độ tính toán của bê tông:
Mođun đàn hồi của bê tông:
Chọn boulon cấp 8.8, chế taọ từ thép tròn cấp SS400 với:
- :hệ số điều kiện làm việc của liên kết boulon (Bảng 38,TCVN 5575:2012)
- :cường độ tính toán khi làm việc chịu kéo của boulon (Bảng 10,TCVN 5575:2012)
- ;cường độ kéo đứt tiêu chuẩn của boulon
- :cường độ tính toán chịu kéo của boulon neo
- :cường độ tính toán chịu cắt của boulon neo
Tính toán và chọn sơ bộ tiết diện bản đế:
- Chọn sơ bộ kích thước bản đế:
Hình 3.3.Kích thước sơ bộ của bản đế
Kiểm tra điều kiện bền nén của bê tông móng , ứng với cặp nội lực:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 43 download by : skknchat@gmail.com
Kiểm tra lại diện tích bản đế cho cặp nội lực:
=>Ta nhận thấy cặp nội lực này có trị số lớn và độ lệch tâm cũng lớn nên chọn cặp này để kiểm tra đầu tiên:
- Độ lệch tâm của tải trọng
→ Có vùng kéo dưới bản đế, áp lực dưới bản đế phân bố dạng tam giác (trong khoảng y)
- là khoảng cách từ trọng tâm của nhóm boulon chịu kéo đến mép bản đế (phương án chân cột có 8 boulon )
- là tỷ số modul đàn hồi của thép và bê tông.
- Tổng lực kéo trong nhóm ( 4 boulon) kéo:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 44 download by : skknchat@gmail.com
- Diện tích tiết diện cần thiết của mỗi boulon:
→ Chọn boulon có Áp lực dưới bản đế có dạng hình tam giác
Giá trị y là nghiệm của phương trình bậc 3:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 45 download by : skknchat@gmail.com
- Giải phương trình bậc 3 bằng máy tính:
- Lực kéo và ứng suất trong các boulon:
- Ứng suất nén lớn nhất dưới bản đế:
- Moment uốn lớn nhất dưới bản đế:
- Chiều dày bản đế tính với áp lực dưới bản đế:
→ chọn bản đế dày 4 cm.
- Kiểm tra tiết diện bản đế ứng với các cặp nội lực còn lại ta có bảng kết quả sau:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 46 download by : skknchat@gmail.com
PL cm cm cm kN kN / cm 2 kN / cm 2 kNcm kNcm cm
Kiểm tra boulon neo với tổ hợp - Tổng lực kéo trong 4 boulon neo
:là khoảng cách giữa 2 trục của bản cánh:
- Ứng suất kéo trong boulon
Tính chiều dày bản đế khi chịu nhổ:
- Moment uốn trong bản đế do sự nhất lên của cánh
- Chiều dày của bản đế- do sự nhất lên của cánh
Đường hàn liên kết cánh cột vào bản đế:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 47 download by : skknchat@gmail.com
Chiều dày cấu kiện lớn nhất:40mm
Phương pháp hàn tay=>lấy
- Chiều cao đường hàn góc liên kết cánh cột và bản đế:
Đường hàn góc liên kết bụng và bản đế
- Chiều cao đường hàn góc liên kết bụng cột vào bản đế
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 48 download by : skknchat@gmail.com
Hình 3.4.Chi tiết cấu tạo chân cột
3.3.2.Thiết kế liên kết dầm mái với cột
3.3.2.1.Giá trị nội lực tính toán:
TT+HT TT+Gph TT+HT TT+Gtr
Lực cắt tại nách khung:
- Chọn kiểu liên kết 2 boulon mỗi hàng, giả sử liên kết gồm 10 boulon, sử dụng boulon có
- Bố trí boulon như hình vẽ:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 49 download by : skknchat@gmail.com
3.3.2.2.Tính toán boulon cánh ngoài
Xác định vị trí trục trung hòa và moment quán tính
Xác định vị trí trục trung hòa
Chọn tâm của cánh chịu nén làm hệ cơ sở
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 50 download by : skknchat@gmail.com
- Ta có vị trí trục trung hòa
- Xác định moment quán tính của các phần tử vừa nêu trên đối với trục trung hòa:
Phần tử A d I A.d 2 cm 2 cm cm 4 cm
Tính ứng suất trong các phần tử và kiểm tra khả năng chịu lực:
- Ứng suất kéo trong hàng boulon ngoài cùng:
- Ứng suất cắt trong các boulon(10 boulon):
- Ứng suất trong cánh nén
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 51
Tính chiều dày bản nối (mặt bích): có phân chia tỷ lệ chịu lực hợp lý giữa cánh sườn góc, bản bụng.
- Lực kéo trong các boulon: Hàng ngoài cùng
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng ngoài Trong sườn góc
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng giữa Trong cánh kéo
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 52 download by : skknchat@gmail.com
Do ở xa bản cánh, nên bỏ qua phần lực truyền vào cánh( xem toàn bộ đều truyền vào bụng) → lực kéo trong bụng
- Moment uốn và chiều dày mặt bích:
Với là bề rộng cánh dầm.
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 53 download by : skknchat@gmail.com
→ Chọn chiều dày mặt bích 22(mm)
Kiểm tra ứng suất trong cánh kéo và sườn cứng:
Tính chiều cao đường hàn:
Hàn sườn góc vào mặt bích:chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay, có bề dày lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Theo tiết diện kim loại đường hàn
Theo tiết diện biên nóng chảy
Hàn cánh vào mặt bích:chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Nội lực tính toán: Theo tiết diện kim loại đường hàn
Theo tiết diện biên nóng chảy
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 54 download by : skknchat@gmail.com
Hàn bụng vào mặt bích: chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Theo tiết diện kim loại đường hàn:
Theo tiết diện biên nóng chảy
3.3.2.3.Tính toán boulon cánh trong
Xác định vị trí trục trung hòa và moment quán tính
Xác định vị trí trục trung hòa
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 55 download by : skknchat@gmail.com
Chọn tâm của cánh chịu nén làm hệ cơ sở
- Ta có vị trí trục trung hòa
- Xác định moment quán tính của các phần tử vừa nêu trên đối với trục trung hòa:
Phần tử A d I A.d 2 I 0 cm 2 cm cm 4 cm 4
Tính ứng suất trong các phần tử và kiểm tra khả năng chịu lực: - Ứng suất kéo trong hàng boulon ngoài cùng:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 56 download by : skknchat@gmail.com
- Ứng suất cắt trong các boulon(10 boulon):
- Ứng suất trong cánh nén
Tính chiều dày bản nối (mặt bích): có phân chia tỷ lệ chịu lực hợp lý giữa cánh sườn góc, bản bụng.
- Lực kéo trong các boulon:
Hàng ngoài cùng (boulon hàng 5)
Hàng trong cùng (boulon hàng 4)
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng ngoài Trong cánh kéo boulon hàng 5
Trong cánh kéo boulon hàng 4
Trong bản bụng boulong hàng 5
Trong bản bụng boulong hàng 4
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 57 download by : skknchat@gmail.com
- Moment uốn và chiều dày mặt bích:
Với là bề rộng cánh dầm.
→ Chọn chiều dày mặt bích 22(mm)
Kiểm tra ứng suất trong cánh kéo và sườn cứng:
Tính chiều cao đường hàn:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 58 download by : skknchat@gmail.com nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Nội lực tính toán: Theo tiết diện kim loại đường hàn
Theo tiết diện biên nóng chảy
Hàn bụng vào mặt bích: chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
Theo tiết diện kim loại đường hàn:
Theo tiết diện biên nóng chảy
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 59 download by : skknchat@gmail.com
Hình 3.6 Cấu tạo mối nối nách khung.
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 60 download by : skknchat@gmail.com
HỆ GIẰNG; KẾT CẤU ĐỠ CẦU TRỤC;CÁC KẾT CẤU THỨ YẾU
HỆ GIẰNG
Giả thiết sơ bộ tiết diện các thanh chống và thanh giằng: o Các thanh chống dọc:
Tiết diện CHS 140x5 o Các thanh giằng xiên:
Làm từ thép SS400,có
+Đối với hệ giằng mái:đường kính + Đối với hệ giằng cột: đường kính
- Áp lực gió tiêu chuẩn
- Hệ số khí động mặt đón gió (TCVN 2737:1995)
- Áp lực tiêu chuẩn thẳng đứng của bánh xe
Tải trọng gió tác dụng vào các nút:
- Diện tích đón gió của các nút
- Tải tập trung tại các nút
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 61 download by : skknchat@gmail.com
( Trong đó lấy ứng với độ cao 10m – do công trình xây ở địa hình A)
Hình 4.1 sơ đồ hệ giằng mái
Hình 4.2 Sơ đồ hệ giằng cột
Nội lực trong các thanh giằng mái:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 62
Nội lực trong các thanh giằng cột:
Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh giằng mái:
Các thanh xiên của hệ giằng mái:
- Giả thiết tiết diện các thanh xiên là như nhau là , do đó ta chọn thanh có giá trị nội lực lớn nhất để kiểm tra
Không đủ khả năng chịu lực, cần thay thế thanh có đường kính lớn hơn
(Tuy nhiên trong một vài trường hợp thẩm định thiết kế, người ta cho phép dùng thanh vừa nêu, vì sai số dưới )
→ Vậy chọn tiết diện thanh xiên là Các thanh chống dọc của hệ giằng mái:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 63 download by : skknchat@gmail.com
- Hệ số uốn dọc (Bảng D8 TCVN 5575:2012)
=>Thỏa điều kiện khả năng chịu lực của thanh chống dọc: o Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh giằng cột:
Các thanh xiên của hệ giằng cột:
- Giả thiết tiết diện các thanh xiên là như nhau là do đó chọn thanh có nội lực lớn nhất để kiểm tra:
Không đủ khả năng chịu lực, cần thay thế thanh có đường kính lớn hơn
(Tuy nhiên trong một vài trường hợp thẩm định thiết kế, người ta cho phép dùng thanh vừa nêu, vì sai số dưới )
Các thanh chống của hệ giằng cột:
- Giả sử các thanh có tiết diện như nhau là 140x5
- Các đặc trưng hình học của thanh
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 64 download by : skknchat@gmail.com
→ Các thanh giằng cột đủ khả năng chịu lực.
KẾT CẤU ĐỠ CẦU TRỤC
- Giả thiết tiết diện dầm đỡ trục là dầm đơn giản, có tiết diện như sau:
Tiết diện chữ I200x12x500x10 thép tổ hợp làm từ thép tấm, kích thước như hình vẽ Tiết diện chữ C27, thép định hình với kích thước như hình vẽ:
Hình 4.3 Tiết diện ngang giả thiết
Xác định vị trí trục trung hòa
Giả thiết lấy hệ trục làm hệ trục cơ sở, ta có hệ đối xứng qua trục OY, vậy ta có:
Với : Thép C27 → t c = 0.6(cm) , z 0 = 2.47(cm), A c = 35.2(cm 2 ).
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 65 download by : skknchat@gmail.com
Moment quán tính của tiết diện quay quanh trục X-X là:
Moment quán tính quanh trục Y – Y của chữ C và nửa trên chữ I
Các kí hiệu dầm đỡ cầu trục gồm các thành phần sau: hệ số tin cậy của tải trọng; hệ số của tải trọng; trọng lượng bản thân của dầm đỡ trục ray; moment quán tính của tiết diện quanh trục X-X (là moment quán tính của chữ C và phần trên chữ I); áp lực thẳng đứng lớn nhất của bánh xe cầu trục; áp lực thẳng đứng nhỏ nhất của bánh xe cầu trục; áp lực hãm ngang và áp lực hãm dọc.
Tải trọng, nội lực, chuyển vị
Moment uốn quanh trục X-X và Y-Y
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 66 download by : skknchat@gmail.com
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 67 download by : skknchat@gmail.com
Kiểm tra khả năng chịu lực, độ võng
- Ứng suất pháp ở cánh dưới(kéo)
Khi không cần kiểm tra mỏi (số chu kì của tải trọng )
- Ứng suất pháp ở cánh trên(nén) Điều kiện bền Điều kiện ổn định
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 68 download by : skknchat@gmail.com
Trong phân tích tiết diện chịu nén, khoảng cách từ trục trung hòa của tiết diện tới mép biên của cánh nén (cánh trên) được xác định và bằng với bề rộng của cánh nén đó Diện tích chịu nén được quy ước bằng diện tích tiết diện hình chữ C, đại diện cho vùng chịu nén trong kết cấu.
Hệ số xác định theo TCVN 5575:2012
- Ứng suất tiếp trong bụng (chữ I & chữ C)
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 69
Hình 4.5 Liên kết vai cột, dầm đỡ cầu trục với cột, chi tiết dầm đỡ cầu trục 4.3 VAI CỘT:
Giả thiết tiết diện vai cột I200x12x500x8, tiết diện chữ I tổ hợp thép tấm SS400.
Tải trọng và nội lực
- Trường hợp nhà chỉ có 1 cầu trục hoạt động:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 70 download by : skknchat@gmail.com
- Điều kiện ứng suất pháp lớn nhất tại thớ ngoài cùng của tiết diện:
- Điều kiện ứng suất tiếp lớn nhất tại thớ giữa bụng
- Kiểm tra điều kiện ứng suất tương đương :
- Kiểm tra ổn định cục bộ:
Bản cánh =>thỏa điều kiện.
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 71
→ → Vậy ta không cần gia cường thêm sườn.
→ Vậy tiết diện I500x8x200x12 đã chọn là hợp lý Tính liên kết hàn:
Tính chiều cao đường hàn góc liên kết cánh và bụng:
- Chọn que hàn N46, phương phán hàn tay: Bảng 43 TCVN 5575:2012
- Chiều cao đường hàn thỏa mãn điều kiện sau
Tính chiều cao đường hàn góc liên kết vai cột vào cột: chọn que hàn N46, phương pháp hàn tay Bảng 43 TCVN 5575:2012
- Theo tiết diện kim loại đường hàn:
- Theo tiết diện biên nóng chảy
→ Vậy ta chọn hf =6(mm)
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 72 download by : skknchat@gmail.com
Các thông số ban đầu:
-TLBT mái (tấm lớp, xà gồ, giằng xà gồ)là:
- Hoạt tải tiêu chuẩn của mái TCVN 2737-1995
-Áp lực gió tiêu chuẩn
-Hệ số khí động , hệ số điều chỉnh cao độ
- Khoảng cách giữa các xà gồ
-Tấm lợp tole sóng vuông cao 25mm, dày 0.35mm(độ dày thép nền là
- Cả tole và xà gồ đều có giới hạn chảy , cường độ tính toán
. Tải trọng phân bố đều trên mái
Thành phần tải trọng gây uốn tấm lợp(tấm lợp rộng 1000mm)
Moment uốn và khả năng chịu lực của tấm lợp( sơ đồ tính dầm liên tục > hơn 5 nhịp) Moment uốn:
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 73 download by : skknchat@gmail.com
Thành phần tải trọng gây uốn xà gồ
- Do TT+HT Moment gối:
- Do TT+GIÓ : Moment gối:
Khả năng chịu lực của xà gồ:
Khả năng chịu lực tại gối(cánh dưới chịu nén)
Khả năng chịu lực tại nhịp biên (cánh trên chịu nén)
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 74 download by : skknchat@gmail.com
Khả năng chịu lực tại gối (cánh trên chịu nén)
Khả năng chịu lực tại nhịp biên ( cánh dưới chịu nén)
- Trong các công thức tính khả năng chịu lực của xà gồ mái lấy:
Module chống uốn hữa hiệu:
Tiết diện gối do xà gồ ghép chồng lên nhau nên ta có module chống uồn là ; tiết diện giữa nhịp có module chống uốn là ;
Ở những vị trí cánh dưới của xà gồ chịu nén, khả năng chịu lực của tiết diện giảm so với khi chịu kéo Trong thiết kế kết cấu, hiện tượng này được mô tả bằng cách nhân tiết diện với một hệ số điều chỉnh nhằm phản ánh ảnh hưởng của nén lên khả năng chịu tải Việc áp dụng hệ số này giúp đánh giá đúng hơn mức chịu lực của xà gồ tại vùng cánh dưới so với vùng chịu kéo, từ đó hỗ trợ tối ưu hóa kích thước, vật liệu và an toàn của kết cấu Do đó, xác định chính xác giá trị hệ số điều chỉnh cho các vị trí cánh dưới là yếu tố quan trọng trong thiết kế kết cấu xà gồ.
Vậy tiết diện xà gồ Z200 đã chọn là hợp lý.
SVTH: LƯƠNG DUY NHƯ Ý MSSV: 141800526 75 download by : skknchat@gmail.com