1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHỦ ĐỀ Gia đình (1) (2)

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển vận động 1.Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/bài hát.. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp 29 - Các động tác p

Trang 1

CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH Thời gian thực hiện: 4 tuần, từ ngày 18/10 đến ngày 12/11/2021

Chủ đề nhánh: 1 Gia đình bé (1 tuần)

2 Họ hàng gia đình (1 tuần)

3 Ngôi nhà gia đình ở (1 tuần)

4 Nhu cầu của gia đình (1 tuần)

Hoạt động giáo dục

( Chơi, học,lao động, ăn,ngủ, vệ sinh cá

nhân)

I Lĩnh vực Giáo dục phát triển thể chất

1 Phát triển vận động

1.Thực hiện đúng, thuần thục các động

tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc

theo nhịp bản nhạc/bài hát Bắt đầu và

kết thúc động tác đúng nhịp (29)

- Các động tác phát triển hô hấp, các động tác phát triển cơ tay, bả vai, lưng, bụng, lườn, các động tác phát triển cơ chân theo hiệu lệnh hoặc bài hát: Cả nhà thương nhau, Bà còng đi chợ

- TDS, BTPTC

+ Tập các bài tập thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo bài hát (Bài tập phát triển chung): Cả nhà thương nhau, Bà còng đi chợ

- TDKN

+ Đi trên dây( dây đặt trên sàn) + Ném xa bằng một tay

+ Bật tách khép chân qua 7ô + Bò dích dắc qua 7 điểm

- Tung, đi, trườn, trèo, bật ( lồng ghép trong các hoạt động)

3 Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực

hiện vận động : Đi trên dây; Bật tách

khép chân qua 7 ô

- Vận động cơ bản:

+ Đi trên dây + Ném xa bằng một tay + Bật tách khép chân qua 7 ô + Bò dích dắc qua 7 điểm

4 Phối hợp tay - mắt trong VĐ: Ném

xa bằng 1 tay

Trang 2

- Chơi các trò chơi vận động tự chọn phù hợp

Hoạt động ngoài trời: Củng cố 1số kĩ

năng vận động khi tham gia các trò chơi vận động, chơi tự do

- Tích hợp chơi các trò chơi trong hoạt động học

5 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong

thực hiện bài tập tổng hợp: Bò dích dắc

qua 7 điểm (33-2.4)

2 Dinh dưỡng - sức khỏe

6 Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín,

uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống

nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn nhiều

đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho

sức khỏe (38-1.3)

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày

và ích lợi của ăn uống đủ lượng và

đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, béo phì, suy dinh dưỡng…)

- Trò chuyện với trẻ trong giờ đón , trả trẻ , giờ ăn hằng ngày: : Ích lợi

khác nhau của 4 nhóm thực phẩm Lựa chọn các thực phẩm, cách chế biến theo

sở thích riêng của cá nhân, của gia đình TC về địa chỉ gia đình trẻ, số điện thoại, cách thay quần áo khi bị ướt bẩn……

- HĐ chơi: Chơi tìm lô tô, chơi hoạt

động góc

HĐ lao động tự phục vụ; Vệ sinh cá

nhân trước giờ ăn, sau khi ngủ dậy, sau khi đi vệ sinh

- GD kỹ năng sống

7 Biết và không làm một số việc có thể

gây nguy hiểm: Biết bàn là, bếp điện,

bếp lò đang đun, phích nước nóng là

những vật dụng nguy hiểm và nói được

mối nguy hiểm khi đến gần; không

nghịch các vật sắc, nhọn(cs22; 42-4.1)

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng

8 Tự mặc và cởi được áo (cs5) - Biết thay quần, áo khi bị ướt,

bẩn (nóng…) và để vào nơi quy định

9 Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và

để vào nơi quy định (39-2.1)

10 Không đi theo, không nhận quà của

người lạ khi chưa được người thân cho

phép.( cs24)

- Biết không nhận quà và đi theo

người lạ

Trang 3

11, Nhận biết được một số trường hợp

không an toàn và gọi người giúp đỡ:

- Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại

gia đình người thân và khi bị lạc biết

hỏi, gọi người lớn giúp đỡ(45-4.4)

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ

II Lĩnh vực phát triển nhận thức

1 Khám phá xã hội

11 Nói tên, tuổi, giới tính, công việc

hàng ngày của các thành viên trong gia

đình, quy mô gia đình, nhu cầu của gia

đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh

về gia đình (206-1.2)

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình;

qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn) Nhu cầu của gia đình

* HĐH: Môi trường xung quanh

- Tìm hiểu về gia đình của bé ( Ngày 20/10)

- Tìm hiểu về ngôi nhà của bé

- Tìm hiểu về họ hàng trong gia đình bé

- Tìm hiểu về một số đồ dùng trong gia đình bé

- HĐ trò chuyện sáng: TC về các

thành viên và công việc của các thành

viên trong gia đình Nhu cầu gia đình,

địa chỉ gia đình, số điện thoại gia đình

- HĐ: Chơi ngoài trời

+ Trẻ quan sát, thăm quan , trải nghiệm

* Hoạt động mọi lúc mọi nơi

- HĐ Chơi, hoạt động ở các góc: Góc

phân vai

- Hoạt động chơi theo ý thích

12 Nói được một số thông tin quan

trọng về bản thân và gia đình.(cs 27)

- Địa chỉ nơi gia đình đang sống

ngôi nhà trẻ đang ở

13 Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà,

đường phố/thôn, xóm), số điện thoại

(nếu có) … khi được hỏi, trò chuyện

(207-1.3)

14 Phân loại 1 số đồ dùng thông

thường theo chất liệu và công dụng

( cs96; 186-1.5)

- Phân loại đồ dùng theo 2 - 3 dấu hiệu

15 Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự

khác nhau, giống nhau của các đối

tượng được quan sát(189-3.1)

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng

2 Làm quen khái niệm sơ đẳng về toán

Trang 4

16 Biết sắp xếp các đối tượng theo

trình tự nhất định theo yêu cầu(198-21)

- Biết so sánh chiều cao của 3 đối tượng và sắp xếp các đối tượng từ thấp đến cao

* LQ với Toán

- So sánh chiều cao của 3 đối tượng và sắp xếp các đối tượng từ thấp đến cao

- Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau

- Đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh diễn đạt kết quả đo

- Số lượng chữ số và số thứ tự trong phạm vi 7

* Hoạt động chơi ngoài trời,

- Trẻ quan sát, thăm quan, trải nghiệm

* Hoạt động góc:

*Hoạt động steam: Làm khung ảnh

gia đình

* Hoạt động chơi theo ý thích

* Hoạt động mọi lúc mọi nơi

* Chơi các trò chơi EM

17 Biết cách đo độ dài và nói kết quả

đo (cs106;201)

- Biết đo độ dài 1 vật bằng các đơn

vị đo khác nhau, đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh diễn đạt kết quả đo

18 Nhận biết con số phù hợp với số

lượng trong phạm vi 10

(cs104;196-1.6)

- Chữ số , số lượng và số thứ tự trong phạm vi 7

III Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

19.Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ

sự vật(CS 63;136-1.2)

- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa

- TC về các đồ dùng trong gia đình

20 Điều chỉnh giọng nói phù hợp với

tình huống và nhu cầu giao tiếp (cs73;

146-2.9).

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp

- Trò chuyện về Cách giao tiếp với người lớn tuổi Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp mọi lúc, mọi nơi

* Văn học:

- Thơ:

+ Chia bánh + Làm anh

21 Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc,

nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của

bản thân (cs 68;139-2.2)

- Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân

22 Nhận dạng các chữ trong bảng chữ

cái tiếng Việt(cs91;151-3.5)

- Nhận dạng các chữ cái e, ê, u, ư

Trang 5

+ Cháu yêu bà + Mẹ của em

- Truyện:

+ Hai anh em + Chú vịt tốt bụng + Hai anh em gà con + Bàn tay có nụ hôn

- Kể chuyện theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh, kể chuyện sáng tạo, ca dao

* Làm quen chữ cái:

- Làm quen nhóm chữ cái: e, ê

- Trò chơi nhóm chữ cái: e,ê

- Tập tô nhóm chữ cái: e, ê

- Làm quen u, ư

* Hoạt động ngoài trời : Đọc thơ, ca dao, đồng dao, giải các câu đố về gia đình

- Hoạt động góc: xem sách, truyện, đọc thơ về gia đình

* Hoạt động chơi theo ý thích

* Hoạt động mọi lúc mọi nơi , đón trả trẻ.

* Chơi các trò chơi EL

23 Tô đồ các nét chữ, sao chép 1 số ký hiệu,

chữ cái tên của mình (cs88;152-3.6)

- Tập tô, tập đồ các nét chữ e, ê

- Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình

24 Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca

dao (142-2.5)

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè về chủ đề gia đình

25 Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay

tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự

kiện trong nội dung truyện (143-2.6)

- Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự

IV Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội

26 Nhận biết các trạng thái cảm xúc

vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận,

xấu hổ của người khác (cs 35;88-3.1)

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua nét mặt,

cử chỉ, giọng nói

* Hoạt động mọi lúc mọi nơi

* Giáo dục kỹ năng sống:

- Không chơi với đồ vật nguy hiểm

- Hướng dẫn khi trẻ bị lạc

Trang 6

- Hướng dẫn trẻ không đi với người lạ

- Dậy trẻ cách chải dép

* Hoạt động góc:

PV: Gia đình, mẹ con, nấu ăn, bán hàng…

- Góc ghép hình và lắp ráp xây dựng: Xây nhà cho bé, xây công viên, xây vườn rau của bé

- Góc thư viên / sách truyện: Đọc truyện về gia đình, làm sách về gia đình, đoán người theo tranh vẽ

- Góc Âm nhạc: Múa hát theo chủ đề, chơi với các dụng cụ âm nhạc,

- Góc tạo hình : Vẽ, xé dán tranh về gia đình

-Góc KPKH&TN: Tập chăm sóc vườn cây, lau lá, nhổ cỏ Chơi vói đất đá, cát, sỏi

27.Nói được họ tên, tuổi, giới tính của

bản thân, tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc

điện thoại(cs27;82-1.1)

Trẻ biết tên tuổi, của bố mẹ anh chị và bản thân Biết Địa chỉ nhà

và điện thoại của bố mẹ

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình

28 Chấp nhận sự khác biệt giữa người

khác với mình (cs59).

- Chấp nhận sự khác biệt

29.Lắng nghe ý kiến của người khác

(cs48;98-4.5)

- Lắng nghe ý kiến của người khác

30.Biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em

trong gia đình(84-1.4)

- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình

31 Thực hiện được một số quy định ở

gia đình: vâng lời ông bà, bố mẹ, anh

chị, muốn đi chơi phải xin phép

(94-4.1)

- Một số quy định ở gia đình

V Lĩnh vực Phát triển thẩm mỹ

32 Hát đúng giai điệu , lời ca, hát diễn

cảm phù hợp với sắc thái , tình cảm của

bài hát qua giọng hát, nét mặt , cử chỉ,

điệu bộ (cs100;217-2.1)

- Hát đúng giai điệu lời ca , và thể hiện sắc thái tình cảm qua bài hát

về chủ đề gia đình

*Âm nhạc:

+ Hát và vận động theo nhịp/ phách/ tiết tấu/ múa các bài hát về chủ đề gia đình;

Cả nhà thương nhau, Ba ngọn nến lung linh, Bà còng đi chợ…

Trang 7

+ Nghe hát: Cho con, Gia đình nhỏ -Hạnh phúc to, Bố là tất cả, …

+ Trò chơi âm nhạc: Ai nhanh nhất; Tai

ai tinh; Tiếng hát ở đâu, Nghe giai điệu đoán tên bài hát,…

+ Biểu diễn cuối chủ đề

* Tạo hình:

+ Vẽ, nặn, nặn, xé dán tranh về chủ đề gia đình

+ Thực hiện trong vở tạo hình (nếu có)

33 Vận động nhịp nhàng phù hợp với

sắc thái , nhịp điệu bài hát , bản nhạc

với các hình thức(vỗ tay theo các loại

tiết tấu, múa) (218-2.2)

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu , nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách , nhịp , tiết tấu

34 Biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé

dán để tạo thành bức tranh có màu sắc

hài hòa cân đối (221- 2.5)

- Phối hợp các kỹ năng Vẽ, xé dán, nặn để tạo thành sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét, bố cục

35.Biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo

thành bức tranh có màu sắc hài hòa cân

đối (220-2.4)

36.Biết phối hợp các kỹ năng nặn để

tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa

cân đối (222-2.6)

37 Nhận xét các sản phẩm tạo hình về

màu sắc, hình dáng, bố cục( 224-2.8)

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và

bố cục

Lãnh đạo nhà trường duyệt Tổ chuyên môn duyệt

Phó hiệu trưởng

Bùi Thị Hậu Phạm Thị Hòa

Phú Nhuận, ngày 2 tháng 10 năm 2021

Người lập

Nguyễn Thị Hường

Trang 8

Ngô Thị Thiệu

Ngày đăng: 14/04/2022, 15:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w