1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Sơ lược về web pdf

20 248 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ lược về web
Tác giả TS. Đào Trung Kiên
Trường học Đại học Bách khoa Hà Nội
Chuyên ngành MySQL và PHP
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2011/2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 298,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ lược về web  Các trang web hiển thị trên trình duyệt được mô tả bằng ngôn ngữ HTML  HTML là một ngôn ngữ đánh dấu, dùng các thẻ tag và thuộc tính attribute để mô tả các đối tượng tr

Trang 1

MySQL & PHP

Trang 2

Sơ lược về web

 Các trang web hiển thị trên trình duyệt được mô tả bằng ngôn ngữ HTML

HTML là một ngôn ngữ đánh dấu, dùng các thẻ (tag) và thuộc tính (attribute) để mô tả các đối tượng trong văn bản cần hiển thị

 Mỗi đối tượng được bao bởi một thẻ mở <tag> và một thẻ đóng

</tag> Nếu trong đối tượng không chứa gì, có thể viết gộp thẻ đóng và thẻ mở làm một: <tag/>

 Thuộc tính được định nghĩa trong thẻ mở:

<tag attr1="value1" attr2="value2"> </tag>

 Các đối tượng có thể được định nghĩa lồng nhau

 Ví dụ:

 <p style="color:red">text</p>: mô tả một đoạn văn bản

 <img src="banner.jpg" width="250px" height="100px" />: mô tả một bức ảnh

Trang 3

Cấu trúc một trang web

 Một trang web là một file văn bản có cấu trúc cơ bản như sau:

 <html>

<head>

<title>Tiêu đề trang web</title>

</head>

<body>

<p>Nội dung</p>

<img src="logo.jpg" />

</body>

</html>

 Các thẻ cơ bản:

 <html>: chứa toàn bộ các phần tử của trang web

 <head>: chứa các thông tin về văn bản như tiêu đề, từ khoá,…

 <title>: tiêu đề trang web

 <body>: phần nội dung của trang web

Trang 4

Web nội dung tĩnh

 Các trang web bằng HTML có nội dung cố định

của trang web

người dùng,… hay các điều kiện khác

 Web nội dung động:

Web Service

(Apache, IIS,…)

Web Browser

(Firefox, Chrome,

IE, Webkit,…)

network

Trang 5

Cơ chế hoạt động của web nội dung động

Web Script

(PHP, ASP, JSP,…)

Web Service

(Apache, IIS,…)

Web Browser

(Firefox, Chrome,

IE, Webkit,…)

Database

(MySQL,

MSSQL,…)

network

Trang 6

Giới thiệu PHP

 PHP

 Nguyên tắc hoạt động:

echo()

<?php //

?>

Trang 7

Ví dụ một PHP script

<?php

$title = 'Tiêu đề trang web';

$logo_img = 'logo.jpg';

?>

<html>

<head>

<title> <?php print($title); ?> </title>

</head>

<body>

<p>Nội dung</p>

<img src=" <?php print($logo_img); ?> " />

</body>

</html>

Trang 8

Một số khái niệm của PHP

 Biến:

cố định

$x = 'Value: ' $x;

 Mảng:

$a[$i] = 20*$i;

 Chuỗi ký tự: dùng ' ' hoặc " "

$s2 = "Price: $s1"; // = "Price: $100"

print('<b>' $s2 '</b>');

Trang 9

MySQL với PHP

 PHP cung cấp sẵn một thư viện để truy cập các

CSDL sử dụng MySQL

 Các tính năng và cáh sử dụng tương tự như thư

viện MySQL bằng ngôn ngữ C

 Thiết lập kết nối

 Kiểm tra lỗi

Trang 10

Tham số của trang web với phương thức GET

 Khái niệm:

 Tương tự như việc các

chương trình có tham

số từ dòng lệnh, các

trang web cũng có các

tham số được cho ở

URL

 PHP cho phép sử dụng các tham số này thông qua mảng

$HTTP_GET_VARS (với chỉ số là tên của tham số)

 Ví dụ:

print('ID: ' $HTTP_GET_VARS['ID'] '<br/>'

'Name: ' $HTTP_GET_VARS['Name'] '<br/>' 'Sex: ' $HTTP_GET_VARS['Sex']);

Trang 11

Sử dụng MySQL trong PHP

Trang 12

Thiết lập và đóng kết nối

 Thiết lập kết nối:

 mysql_connect($server, $username, $password)

 Trả về kết nối được thiết lập

 Chọn CSDL làm việc:

 mysql_select_db($db_name)

 Đóng kết nối:

 mysql_close($conn)

 Ví dụ:

 $server = '192.168.1.50';

$usr = 'abc';

$pwd = '12345';

$db_name = 'myweb';

$conn = mysql_connect($server, $usr, $pwd);

if ($conn == null) exit('Database error');

mysql_select_db($db_name);

// Do stuff

Trang 13

Kiểm tra lỗi

 Dùng các hàm sau để lấy thông tin về lỗi:

 Ví dụ:

if ($conn == null) {

print('Error ' mysql_errno($conn)

': ' mysql_error($conn));

exit(1);

}

Trang 14

Thực hiện câu truy vấn

 Để thực hiện câu truy vấn, dùng hàm:

 Các tham số:

 Kết quả trả về:

 SELECT: trả về kết quả

 INSERT, UPDATE, DELETE, DROP: trả về TRUE

Trang 15

Lấy kết quả trả về của câu lệnh SELECT

 Sau khi thực hiện câu truy vấn, gọi hàm sau để lấy từng hàng kết quả:

 MYSQL_ASSOC: chỉ số bằng tên thuộc tính

 MYSQL_NUM: chỉ số bằng số thứ tự

 MYSQL_BOTH: cả hai chỉ số

 Cuối cùng, kết thúc và giải phóng bộ nhớ đệm chứa kết quả:

 Di chuyển con trỏ đọc kết quả:

Trang 16

Các thông tin về kết quả trả về

 Số thuộc tính (trường) của kết quả:

 Số hàng:

 ID của dữ liệu mới được thêm (câu lệnh INSERT):

 Số hàng đã bị thay đổi (câu lệnh INSERT, UPDATE,…)

Trang 17

Ví dụ - SELECT

$result = mysql_query('select ID, NICKNAME, NAME from

USER‘, $conn);

if ($result == FALSE) handle_error($conn);

$row = mysql_fetch_array($result, MYSQL_NUM);

$num_rows = mysql_num_rows($result);

print('Number of rows: ' $num_rows '<br/>');

while ($row = mysql_fetch_array($result, MYSQL_ASSOC)) { print('ID: ' $row['ID'] ', '

'Nickname: ' $row['NICKNAME'] ', '

'Name: ' $row['NAME'] '<br/>');

}

mysql_free_result(result);

Trang 18

Ví dụ - INSERT

if (mysql_query(" insert into

USER(username, password, level)

== FALSE) handle_error($conn);

print(mysql_affected_rows($conn)

' rows added<br/>');

print('ID of inserted user: '

mysql_insert_id($conn));

Trang 19

Ví dụ - UPDATE

if (mysql_query(' update USER

set level = 5

handle_error($conn);

print(mysql_affected_rows($conn)

' rows updated');

Trang 20

Bài tập

1 Định nghĩa một quan hệ SinhVien, sau đó viết một

chương trình PHP thêm vào CSDL một sinh viên

và in ra ID của sinh viên vừa được thêm

2 Viết chương trình PHP nhập ID của một sinh viên

và in ra thông tin của sinh viên đó

3 Viết chương trình PHP nhập tên của sinh viên và in

ra thông tin những người có tên như đã nhập

Ngày đăng: 18/02/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w