1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài-tập-Halogen-có-lời-giải

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 579,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong dãy nào dưới đây các chất đã không được xếp theo trật tự tăng dần độ mạnh tính axit từ trái sang phải?. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với clo và axit HCl đều tạo ra cùng một l

Trang 1

2 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Halogen (Đề 2)

Câu 1 Tìm câu sai:

A Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa

B Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng

C Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau

D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO (X là halogen)

Câu 2 Trong dãy nào dưới đây các chất đã không được xếp theo trật tự tăng dần độ mạnh tính axit từ trái

sang phải ?

A HClO, HClO2, HClO3, HClO4

B HI, HBr, HCl, HF

C H3PO4, H2SO4, HClO4

D NH3, H2O, HF

Câu 3 Theo dãy: HF - HCl - HBr - HI thì

A tính axit giảm, tính khử tăng

B tính axit tăng, tính khử tăng

C tính axit tăng, tính khử giảm

D tính axit giảm, tính khử giảm

Câu 4 Kim loại nào sau đây khi tác dụng với clo và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất ?

A Fe

B Cu

C Mg

D Ag

Câu 5 Chọn phương trình phản ứng đúng:

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

B 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

C 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2

D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

Câu 6 Để nhận biết các dung dịch sau đây chứa trong các lọ mất nhãn: NaCl, NaNO3, BaCl2, Ba(NO3)2 Người ta dùng thuốc thử nào sau đây ?

A Na2SO4 và NaOH

B AgNO3 và Na2SO4

C H2SO4 và Na2CO3

D Na2CO3 và HNO3

Câu 7 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biệt HCl, NaCl, HNO3 Chọn hóa chất cần dùng và thứ tự thực hiện để nhận biết các chất đó ?

A Dùng AgNO3trước và giấy quỳ sau

B Chỉ dùng AgNO3

C Dùng giấy quỳ trước, AgNO3 sau

D A và C đều đúng

Câu 8 Một trong những phản ứng nào sau đây sinh ra khí hiđroclorua ?

A Dẫn khí clo vào nước

B Đốt khí hiđro trong khí clo

C Điện phân dung dịch natri clorua trong nước

D Cho dung dịch bạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua

Câu 9 Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng với các phân tử Clo ?

A Bị oxi hóa

B Bị khử

C không bị oxi hóa, không bị khử

D Vừa oxi hóa, vừa khử

Câu 10 Trong phản ứng: Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O

Clo đóng vai trò nào ?

Trang 2

A Là chất khử

B Là chất oxi hóa

C không là chất oxi hóa, không là chất khử

D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 11 Clorua vôi là loại muối nào sau đây ?

A Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit

B Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axit

C Muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit

D Clorua vôi không phải là muối

Câu 12 Trong các hợp chất của Clo sau đây thì hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?

A HClO4

B HClO3

C HClO2

D HClO

Câu 13 Trong các axit có oxi của Clo sau đây thì axit nào có tính axit mạnh nhất ?

A HClO4

B HClO3

C HClO2

D HClO

Câu 14 Axit cloric có công thức nào sau đây ?

A HClO4

B HClO3

C HClO2

D HClO

Câu 15 Axit hipoclorơ có công thức nào sau đây?

A HClO4

B HClO3

C HClO2

D HClO

Câu 16 Số oxi hóa của Clo trong axit pecloric là:

A +3

B +5

C +7

D – 1

Câu 17 Tính tẩy màu, sát trùng của clorua vôi là do nguyên nhân nào sau đây?

A Do clorua vôi dễ bị phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

B Do clorua vôi phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh

C Do trong phân tử clorua vôi chứa nguyên tử clo với số oxi hóa +1 có tính oxi hóa mạnh

D Cả A, B, C

Câu 18 Nước Gia-ven là hỗn hợp của các chất nào sau đây ?

A HCl, HClO, H2O

B NaCl, NaClO, H2O

C NaCl, NaClO3, H2O

D NaCl, NaClO4, H2O

Câu 19 Cho 50 gam khí clo có thể tích bao nhiêu ở đktc ?

A 15,77 lít

B 17,4 lít

C 16 lít

D 1200 lít

Câu 20 Cho 1,84 lít (đktc) hiđroclorua qua 50ml dung dịch AgNO3 8% (D = 1,1 g/ml) Nồng độ của chất tan HNO3 trong dung dịch thu được là bao nhiêu?

A 3,02%

B 6,53%

Trang 3

C 3,85%

D 2,74%

Câu 21 Trong phản ứng : CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2↑ + H2O

Nguyên tố clo trong hợp chất CaOCl2đóng vai trò :

A Chất khử

B Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

C Chất oxi hóa

D Không là chất khử, không là chất oxi hóa

Câu 22 Tìm câu sai khi nói về clorua vôi :

A Công thức phân tử của clorua vôi là CaOCl2

B Clorua vôi là muối hỗn hợp

C Ca(OCl)2 là công thức hỗn tạp của clorua vôi

D Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn nước Gia-ven

Câu 23 Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl2 là:

A 0

B –1

C +1

D –1 và +1

Câu 24 Tìm phản ứng sai:

A 3Cl2 + 6KOH → KClO3 + 3H2O + 5KCl

B 3Cl2 + 6KOH t cao0 KClO3 + 3H2O + 5KCl

C Cl2 + 2NaOH t thuong0 NaClO + H2O + NaCl

D 3Cl2 + 6NaOH t cao0 NaClO3 + 5NaCl + 3H2O

Câu 25 Khi nung nóng, kali clorat đồng thời bị phân hủy theo phản ứng (1) và (2):

(1) KClO3(r) → KCl(r) + O2 (k) (2) KClO3(r) → KClO4(r) + KCl(r)

Câu nào diễn tả đúng về tính chất của KClO3 ?

A KClO3 chỉ có tính oxi hóa

B KClO3 chỉ có tính khử

C KClO3vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

D KClO3 không có tính oxi hóa, không có tính khử

Câu 26 Để thu khí clo trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng dụng cụ nào sau đây ?

A Hình 1

B Hình 2

C Hình 3

D Tất cả đều sai

Câu 27 Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất sát trùng Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

A Clo độc nên có tính sát trùng

B Clo có tính oxi hoá mạnh

C Clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

D Một nguyên nhân khác

Trang 4

Câu 28 Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút, trước khi ăn Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:

A dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử

B vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu

C dung dịch NaCl độc

D một lí do khác

Câu 29 Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá - khử với vai trò:

A Chất khử

B chất oxi hoá

C môi trường

D A, B và C đều đúng

Câu 30 Kali clorat tan nhiều trong nước nóng nhưng tan ít trong nước lạnh Hiện tượng nào xảy ra khi cho

khí clo đi qua nước vôi dư đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với KCl và làm lạnh:

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Có chất khí thoát ra màu vàng lục

C Màu của dung dịch thay đổi

D Có chất kết tủa kali clorat

Câu 31 Trong số các hiđro halogenua sau đây, chất nào có tính khử mạnh nhất ?

A HF

B HBr

C HCl

D HI

Câu 32 Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh

A HF

B HCl

C H2SO4

D HNO3

Câu 33 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?

A NaF

B NaCl

C NaBr

D Na2SO4

Câu 34 Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI Để loại 2 muối này ra khỏi NaCl, người ta có thể

A nung nóng hỗn hợp

B cho dung dịch hỗn hợp các muối tác dụng với khí Cl2dư, sau đó cô cạn dung dịch

C cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc

D cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3

Câu 35 Đổ dung dịch chứa 2 gam HBr vào dung dịch chứa 2 gam NaOH Nhúng giấy quì tím vào dung

dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào?

A Màu đỏ

B Màu xanh

C Không đổi màu

D Không xác định được

Câu 36 Thuốc khử có thể dùng để phân biệt được cả bốn lọ KF, KCl, KBr, KI là:

A AgNO3

B NaOH

C Quỳ tím

D Cu

Câu 37 Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Axit flohiđric được dùng để khắc tủy tinh do có phản ứng :

SiO2 + 4HF → SiH4 + 2F2O

Trang 5

B AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng:

2AgBr → 2Ag + Br2

C Nước Gia - ven có tính oxi hóa mạnh là do có phản ứng :

NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO

D KClO3được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng :

0

2 ,

MnO t

Câu 38 Cho sơ đồ: F2 X HFY SiF4

Các chất X, Y lần lượt là

A H2O, SiO2

B H2, Si

C HCl, SiCl4

D HBr, SiBr4

Câu 39 Phản ứng dùng để điều chế HF là

A H2 + F2→ 2HF

B PF3 + 3H2O → H3PO3 + 3HF↑

C CaF2 + H2SO4(đ) → CaSO4 + HF↑

D 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Câu 40 Dùng bình thuỷ tinh có thể chứa đuợc tất cả các dd axit trong dãy nào sau đây:

A H2SO4, HF, HNO3

B HCl, H2SO4, HNO3

C HCl, H2SO4, HF

D HCl, H2SO4, HF, HNO3

Câu 41 Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước Gia-ven vì :

A Clorua vôi dễ bảo quản và dễ chuyên chở hơn

B Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn

C Clorua vôi rẻ tiền hơn

D Cả A, B, C

Câu 42 Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý sẽ phát hiện được mùi lạ đó là do nước máy còn lưu dữ mùi của chất sát trùng Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn của nước clo là do:

A Clo có tính oxi hoá mạnh

B Clo độc nên có tính sát trùng

C Có oxi nguyên tử (O) nên có tính oxi hoá mạnh

D Có HClO, chất này có tính oxi hoá mạnh

Câu 43 Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây:

A Cho clo tác dụng với nước

B Cho clo tác dụng với dd NaOH loãng nguội

C Cho clo tác dụng với Ca(OH)2

D Cho clo tác dụng với KOH

Câu 44 Clorua vôi có công thức là :

A CaOCl2

B CaClO2

C CaCl2

D Ca(OCl)2

Câu 45 Dùng muối iốt hàng ngày để chống bệnh bướu cổ Muối iốt ở đây là:

A I2

B NaCl và I2

C NaI và NaCl

D NaI

Câu 46 Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4, lần lượt là:

A -1, +5, +1, +3, +7

B -1, +2, +5, +3, +7

C -1, +5, -1, +3, +7

D -1, +5, -1, -3, -7

Trang 6

Câu 47 Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa một trong các hợp chất sau

A KClO3

B NaCl

C HCl

D KMnO4

Câu 48 Cho phản ứng (với X là halogen):

KMnO4 + HX → X2 + MnX2 + KX + H2O

Tổng các hệ số cân bằng tối giản của phản ứng là :

A 28

B 22

C 35

D 14

Câu 49 HF có nhiệt độ sôi cao nhất trong số các HX (X : Cl, Br, I) vì lí do nào sau đây ?

A HF có phân tử khối nhỏ nhất

B Liên kết hiđro giữa các phân tử HF là bền nhất

C HF có độ dài liên kết nhỏ nhất

D HF có liên kết cộng hóa trị rất bền

Câu 50 Để tránh phản ứng nổ giữa Cl2 và H2, người ta tiến hành biện pháp nào sau đây ?

A Lấy dư H2

B Lấy dư Cl2

C Làm lạnh hỗn hợp phản ứng

D Tách HCl ra khỏi hỗn hợp phản ứng

Câu 51 Phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2→ CaOCl2 + H2O thuộc loại phản ứng

A trao đổi

B oxi hóa – khử nội phân tử

C tự oxi hóa, tự khử

D thế

Câu 52 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm ?

A NaCl + H2SO4t0 NaHSO4 + HCl

B Cl2 + H2O → HCl + HClO

C Cl2 + SO2 + H2O → 2HCl + H2SO4

D H2 + Cl2→ 2HCl

Câu 53 Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa khử ?

A MnO2 + 4HCl → 2MnCl2 + Cl2 + 2H2O

B 2KI + O3 + H2O → 2KOH + I2 + O2

C 2Cl2 + 6KOH t0 5KCl + KClO3 + 3H2O

D Fe2O3 + 2Al t0 Al2O3 + 2Fe

Câu 54 Tính sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do

A NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

B NaClO phân hủy ra Cl2 là chất có tính oxi hóa mạnh

C trong NaClO, Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh

D NaCl trong nước có tính tẩy màu và sát trùng

Câu 55 Cho dãy các axit: HF, HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4 Axit mạnh nhất là

A HF

B HCl

C HClO

D HClO4

Câu 56 Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, người ta chủ yếu sử dụng phương pháp nào sau đây

?

A phương pháp sunfat

B phương pháp tổng hợp

C clo hoá các hợp chất hữu cơ

Trang 7

D phương pháp khác

Câu 57 Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương pháp sunfat theo phản ứng :

2NaCl (tinh thể) + H2SO4(đặc) t0 2HCl + Na2SO4

Tại sao phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI ?

A Do tính axit của H2SO4yếu hơn HBr và HI

B Do NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm

C Do HBr và HI sinh ra là chất độc

D Do có phản ứng giữa HBr, HI với H2SO4(đặc, nóng)

Câu 58 Phương pháp điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp là

A điện phân dung dịch muối ăn (không có màng ngăn)

B điện phân dung dịch muối ăn (có màng ngăn)

C cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội

D cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng

Câu 59 Phân KCl là một loại phân bón hoá học được tách từ quặng xinvinit (NaCl.KCl) dựa vào sự khác

nhau giữa KCl và NaCl về

A nhiệt độ nóng chảy

B độ tan trong nước theo nhiệt độ

C tính chất hoá học

D nhiệt độ sôi

Câu 60 Để điều chế khí HF người ta dùng phản ứng nào sau đây ?

A H2 + F2→ 2HF

B 2NaF + H2SO4 → Na2SO4 + 2HF

C CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF

D 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Câu 61 Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 – 15 phút Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do

A dung dịch NaCl cho ion Cl– có tính khử

B vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu

C dung dịch NaCl độc

D một lí do khác

Câu 62 Để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các chất

sau đây ?

A Ba(OH)2

B AgNO3

C NaNO3

D hồ tinh bột

Câu 63 Để nhận ra khí hiđro clorua trong số các khí đựng riêng biệt : HCl, SO2, O2 và H2, ta làm như sau

A dẫn từng khí qua dung dịch phenolphtalein

B dẫn từng khí qua dung dịch AgNO3

C dẫn từng khí qua CuSO4 khan, nung nóng

D dẫn từng khí qua dung dịch KNO3

Câu 64 Chất nào sau đây được dùng để làm khô khí hiđro clorua ?

A P2O5

B K2O

C CaO

D NaOH rắn

Câu 65 Thuốc thử thích hợp để nhận biết 5 dung dịch đựng trong 5 lọ riêng biệt Na2CO3, AgNO3, NaCl, NaBr, NaI là

A HCl

B Pb(NO3)2

C AgNO3

D Cả A và C đều đúng

Trang 8

Câu 66 Khi cho khí clo vào dung dịch chứa KOH đậm đặc có dư, đun nóng thì dung dịch thu được chứa các chất nào dưới đây ?

A KCl, KOH dư

B KCl, KClO, KOH

C KCl, KClO3, KOH dư

D KClO, KOH dư

Câu 67 Cho sơ đồ biến hoá sau: Cl2→ A → B → C → A → Cl2

Trong đó A, B, C đều là những chất rắn, B và C đều chứa Na A, B, C trong chuỗi biến hoá có thể là các chất nào dưới đây ?

A NaCl, NaBr, Na2CO3

B NaBr, NaOH, Na2CO3

C NaCl, Na2CO3, NaOH

D NaCl, NaOH, Na2CO3

Câu 68 K là chất kết tinh không màu, khi tác dụng với axit sunfuric đặc tạo ra khí không màu L Khi L tiếp xúc với không khí ẩm tạo ra khói trắng, dung dịch đặc của L trong nước tác dụng với mangan đioxit sinh ra khí M có màu lục nhạt Khi cho M tác dụng với Na nóng chảy lại tạo ra chất K ban đầu K, L, M lần lượt là

A NaCl, HCl, Cl2

B NaBr, Br2, HBr

C Cl2, HCl, NaCl

D NaI, HI, I2

Câu 69 Để trung hoà hết 200 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%, người ta phải dùng 250

ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là

A HF

B HCl

C HBr

D HI

Câu 70 Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí H2

(đktc) Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

A 1,0 lít

B 2,0 lít

C 3,0 lít

D 4,0 lít

Câu 71 Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 6,72 lít khí thoát

ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan ?

A 26,05 gam

B 26,35 gam

C 36,7 gam

D 37,3 gam

Câu 72 Hòa tan m gam hỗn hợp X (gồm Al, Fe, Zn và Mg) bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối

lượng dung dịch axit tăng thêm (m – 2) gam Khối lượng (gam) của muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là

A m + 34,5

B m + 35,5

C m + 69

D m + 71

Câu 73 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2(ở đktc) Hai kim loại đó là

A Be và Mg

B Ca và Sr

C Sr và Ba

D Mg và Ca

Trang 9

Câu 74 Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng 20% (vừa đủ) Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam Nồng độ % của MgSO4 có trong dung dịch sau phản ứng là

A 19,76%

B 11,36%

C 15,74%

D 9,84%

Câu 75 Hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Zn Dung dịch Y là dung dịch HCl nồng độ x mol/lít

Thí nghiệm 1: Cho m g hỗn hợp X vào 2 lít dung dịch Y thì thoát ra 0,896 lít H2 (đktc)

Thí nghiệm 2: Cho m g hỗn hợp X vào 3 lít dung dịch Y thì thoát ra 1,12 lít H2(đktc)

Giá trị của x là:

A 0,02M

B 0,08 M

C 0,1 M

D 0,04 M

Câu 76 X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim

loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2(ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là

A Ba

B Ca

C Sr

D Mg

Câu 77 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là

A 24,24%

B 15,76%

C 28,21%

D 11,79%

Câu 78 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu ?

A 1,345 gam

B 3,345 gam

C 2,875 gam

D 1,435 gam

Câu 79 Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X,Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3dư, thu được 57,34 gam kết tủa X, Y là

A Br, I

B F, Cl

C Cl, Br

D A hoặc B đều đúng

Câu 80 Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch Y Sục khí

Cl2dư vào dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

A 29,25 gam

B 58,5 gam

C 17,55 gam

D 23,4 gam

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: D

Trang 10

Hợp chất có oxi của halogen ngoài công thức còn có công thức

Câu 2: B

sắp xếp theo trật tự tính axit giảm dần nên B không đúng

Câu 3: B

Dãy các axit HX từ HF đến HI thì tính khử và tính axit tăng đân

Câu 4: C

Kim loại phản ứng với HCl và Cl2tạo cùng một loại hợp chất → Kim loại hóa trị không đổi

Câu 5: A

Cu không phản ứng với axit HCl; Fe phản ứng với HCl tạo FeCl2

Câu 6: B

Trích mẫu thử rồi cho vào lần lượt các dung dịch

-Nhóm 1: có kết tủa trắng xuất hiện là:

-Nhóm 2: Không có hiện tượng là:

Ở mỗi nhóm dùng để phân biệt

-Có kết tủa trắng xuất hiện là:

-Có kết tủa trắng xuất hiện là:

Câu 7: D

Câu 8: B

A sai, sinh ra dung dịch có HCl chứ không phải khí HCl

Câu 9: D

Câu 10: D

Câu 11: B

Clorua vôi: được tạo bởi 1 kim loại Ca liên kết với 2 loại gốc axit là:

Câu 12: D

: tính axit, tính bền tăng dần, tính oxi hóa giảm dần

Tuy trong , clo chỉ có số oxi hóa +1 nhưng nó dễ nhận e nhất để về nên nó có tính oxi hóa mạnh

nhất

Câu 13: A

Ta thấy có liên kết O-H của axit bị phân cực về phía nguyên tử oxi Ngoài ra còn có ảnh hưởng hút electron của 3 nhóm (Cl=O) làm cho mật độ e trên nhóm -OH giảm làm cho độ phân cực giữa H và O trong nhóm càng mạnh hơn, do đó có tính axit mạnh nhất

Câu 14: B

Axit hipoclorơ

Axit clorơ

Axit cloric

Ngày đăng: 11/04/2022, 22:53

w