NGÂN HÀNG CÂU HỎI HOÁ HỌC 2021 2022 Chủ đề 01 Nhận biết Câu 1 Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và 1 số thiết bị khác Ở đk thường, X là chất lỏng Kim loại X là? A) Hg B) Cu C) Na D) Mg Câu 1 Kim loại X là kim loại cứng nhất, được dùng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo loại thép chống gỉ, không gỉ Kim loại X là? A) Ag B) Fe C) Cr D) W Câu 1 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân? A) Nước B) Bột.
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI HOÁ HỌC 2021-2022
Chủ đề 01: Nhận biết
Câu 1: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và 1 số thiết bị khác Ở đk thường, X
là chất lỏng Kim loại X là?
A) Hg B) Cu C) Na D) Mg
Câu 1 Kim loại X là kim loại cứng nhất, được dùng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
A) Ag B) Fe C) Cr D) W
Câu 1 Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
A) Nước B) Bột gạo C) Bột sắt D) Bột lưu huỳnh
Chủ đề 02 Nhận biết
Câu 2 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A) Al B) Zn C) Ag D) Mg
Câu 2 Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
A) Fe B) Mg C) Al D) Cu
Câu 2 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A) Au B) Cu C) Mg D) Ag
Chủ đề 03 Nhận biết
Câu 3 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A) Na B) Ag C) Mg D) Ba
Câu 3 Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
A) Na B) Ba C) Fe D) K
Trang 2Câu 3 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A) Na B) Fe C) Ag D) Cu
Chủ đề 04: Nhận biết
Câu 4 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch:
A) MgCl2 B) FeCl2 C) NaCl D) CuCl2
Câu 4 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch:
A) CuSO4 B) HCl C) NaNO3 D) AgNO3
Câu 4 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
A Ag B) Fe C) Mg D) Al
Chủ đề 05 Nhận biết
Câu 5 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
A) Fe B) Ca C) Cu D) Mg
Câu 5 Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A) Cu B) Fe C) Na D) Al
Câu 5 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A) Ba B) K C) Be D) Na
Chủ đề 06 Nhận biết
Câu 6 Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là:
A) Na2CO3 B) NaOH C) NaHCO3 D) Na2SO4
Câu 6 Natri clorua là gia vị quan trọng trong thức ăn của con người Công thức của natri clorua là:
A) NaNO3 B) NaCl C) KNO3 D) KCl
Trang 3Câu 6 Thành phần chính của muối ăn là:
A) NaCl B) Mg(NO3)2 C) BaCl2 D) CaCO3
Chủ đề 07 Nhận biết
Câu 7 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là:
A) CaCO3 B) Ca(OH)2 C) CaO D) CaCl2
Câu 7 Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là: A) CaCl2 B) CaSO3 C) Ca(HCO3)2 D) CaCO3
Câu 7 Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là:
A) Ca(NO3)2 B) CaCO3 C) NaCl D) Na2CO3
Chủ đề 08 Nhận Biết
Câu 8 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A) Li B) Cu C) Mg D) Al
Câu 8 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A) Fe B) Mg C) Na D) Be
Câu 8 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A) Al B) K C) Ba D) Ca
Chủ đề 09 Nhận Biết
Câu 9 Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch:
A) Mg(NO3)2 B) Cu(NO3)2 C) Ca(NO3)2 D) KNO3
Câu 9 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit:
A) MgO B) K2O C) BaO D) Fe2O3
Trang 4Câu 9 Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
A) Al B).Fe C) Ag D) Cu
Chủ đề 10 Nhận biết
Câu 10 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch:
A CaCl2 B) KOH C) KCl D) NaNO3
Câu 10 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch:
A) HCl B) Na2CO3 C) KNO3 D) HNO3
Câu 10 Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là:
A) HCl B) Mg(NO3)2 C) Na2CO3 D) NaNO3
Chủ đề 11 Nhận biết
Câu 11 Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A) NaCl, NaOH B) HNO3, KNO3 C) Na2SO4, HNO3 D) HCl, NaOH Câu 11 Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A) AlCl3 B) Al2O3 C) NaHCO3 D) Al(OH)3
Câu 11 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A) Na2CO3 B) AlCl3 C) Al(OH)3 D) NaNO3
THÔNG HIỂU -12 CÂU-LẤY 1 TRONG 3 CÂU MỖI NHÓM
Chủ đề 12 NHẬN BIẾT
Câu 12 Trường hợp nào sau đây thu được kim loại natri?
A) cho Mg tác dụng với dung dịch NaCl B) điện phân nóng chảy NaCl
C) Điện phân dung dịch NaCl D) nhiệt phân NaHCO3
Trang 5Câu 12 Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A) Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2 B) Điện phân nóng chảy MgCl2
C) Điện phân dung dịch MgSO4 D) Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2 Câu 12 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm:
A) Cu, FeO, Al2O3, MgO B) Cu, Fe, Al, Mg
C) Cu, Fe, Al2O3, MgO D) Cu, Fe, Al, MgO
THÔNG HIỂU -12 CÂU-LẤY 1 TRONG 3 CÂU MỖI NHÓM
Chủ đề 13 THÔNG HIỂU
Câu 13 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A) 3FeO + 2Al -> 3Fe + Al2O3 B) 2Al + 3MgO -> 3Mg + Al2O3
C) 2Al + 3CuO -> 3Cu + Al2O3 D) 2Al(OH)3 -> Al2O3 + 3H2O
Câu 13 Phương trình hóa học biểu diễn quá trình cho nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là:
A) 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑ B) Al + 3NaOH → Al(OH)3 + 3Na
C) Al + 3NaCl → AlCl3 + 3Na D) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑ Câu 13 Phản ứng nào sau đây không đúng?
A) 2NaHCO3 -> Na2CO3 + CO2 + H2O
B) 2Al + 3CaO -> 3Ca + Al2O3
C) 2Al + 3CuO -> 3Cu + Al2O3
D) NaOH + HCl -> NaCl + H2O
Chủ đề 14 THÔNG HIỂU
Trang 6Câu 14 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A) Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
B) Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
C) Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
D) Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1 Câu 14 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A) Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
B) Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
C) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
D) Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai?
A) Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa B) Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học
C) Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ D) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O
Chủ đề 15 THÔNG HIỂU
Câu 15 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong:
A) dầu hỏa B) nước C) cồn D) amoniac lỏng Câu 15 Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A) Vôi sống (CaO) B) Thạch cao nung
C) Thạch cao sống D) Đá vôi (CaCO3)
Trang 7Câu 15 Muối Natrihidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm để tạo độ xốp cho bánh mì, bánh bao Trong y tế nó còn dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do
dư axit Công thức hóa học của muối này là?
A) Na2CO3 B) Na2SO3 C) NaHCO3 D) NaNO3
Chủ đề 16 THÔNG HIỂU
Câu 16 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A) Al(OH)3 và Al2O3 B) AlCl3 và Al2(SO4)3
C) Al2(SO4)3 và Al2O3 D) Al(NO3)3 và Al(OH)3
Câu 16 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A) AlCl3 và Al2(SO4)3 B) NaHCO3 và Al2O3
C) Al2(SO4)3 và Al2O3 D) Al(NO3)3 và Al(OH)3
Câu 16 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A) AlCl3 và Al2(SO4)3 B) Al và Al2O3
C) Al2(SO4)3 và Al2O3 D) Al(NO3)3 và Al(OH)3
Chủ đề 17 THÔNG HIỂU
Câu 17 Cho sơ đồ: Ca(NO3)2 → X → Y → Ca Chất X, Y lần lượt là:
A) CaSO4, CaCl2 B) Ca(OH)2, CaCl2
C) CaCO3, Ca(OH)2 D) CaCO3, CaCl2
Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng : Al → X→Al2O3→Al X có thể là:
A) Al(NO3)3 B) AlCl3 C) NaAlO2 D) Al2(SO4)3
Trang 8Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng: Ca + HNO3 rất loãng → Ca(NO3)2 + X + H2O
X + NaOH(đun nóng) → có khí mùi khai thoát ra Chất X là:
A) N2 B) NH3 C) NO2 D) NH4NO3
Chủ đề 18 THÔNG HIỂU
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A) Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
B) Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
C) Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
D) Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
B) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
C) Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
D) Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
A) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
B) Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2
C) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl
D) Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
Chủ đề 19 THÔNG HIỂU
Câu 19 Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là:
Trang 9A) 21,75 B) 28,25 C) 18,75 D) 37,50.
Câu 19 Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
A) 1,96 B) 1,94 C) 2,26 D) 2,28
Câu 19 Cho 0,75 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
A 1,14 B) 0,97 C) 1,13 D) 0,98
Chủ đề THÔNG HIỂU
Câu 20 Hòa tan hết 3,24 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V ml H2 (đktc) Giá trị của V là:
A) 2688 B) 4032 C) 1344 D) 5376
Câu 20 Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 2,688 lít H2 (đktc) Giá trị của m là:
A) 3,24 gam B) 4,86 gam C) 2,16 gam D) 1,08 gam
Câu 20 Hòa tan hết 5,4 gam Al trong dung dịch axit HCl, thu được V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
A) 3,36 lít B) 2,26 lít C) 2,68 lít Đ án D) 6,72 lít
Chủ đề 21 THÔNG HIỂU
Câu 21 Cho 4,6 gam Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
A) 3,36 lít B) 1,12 lít C) 2,24 lít D) 1,792 lít
Câu 21 Cho m gam K tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là:
A) 3,9 B) 11,7 C) 7,8 D) 5,85
Trang 10Câu 21 Cho 13,7 gam Ba tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
A) 1,792 lít B) 1,12 lít C) 2,24 lít D) 3,36 lít
VẬN DỤNG THẤP -2 CÂU- MỖI NHÓM LẤY 1 CÂU
Chủ đề 22 THÔNG HIỂU
Câu 22 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị của V là:
A) 0,896 B) 0,448 C) 0,112 D) 0,224
Câu 22 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và 336
ml khí H2 (đktc) Trung hòa X cần V ml dung dịch HCl 0,1M Giá trị của V là:
A) 224 ml B) 448 ml C) 300 ml D) 896 ml
Câu 22 Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư thu được 0,168 lít khí H2 (đktc) Khối lượng kim loại Na trong X là:
A) 0,276 gam B) 0,115 gam C) 0,230 gam D) 0,345 gam
Chủ đề 23 THÔNG HIỂU
Câu 23 Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 6,72 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
A) 4,05 B) 8,10 C) 2,70 D) 5,40
Câu 23 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
A) 6,72 B) 2,24 C) 3,36 D) 4,48
Câu 23 Hoà tan m gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là:
A) 8,4 gam B) 2,8 gam C), 6,81 gam D) 5,6 gam
Trang 11Chủ đề 24 THÔNG HIỂU
Câu 24 Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
A) 4,85 B) 3,70 C) 4,35 D) 6,95
Lời giải chi tiết:
Chất rắn không tan là Al
Na + H 2 O ->NaOH + ½ H 2
.x x ½ x
Al + NaOH + H 2 O -> NaAlO 2 + 3/2 H 2
.x <- x -> 3/2x
=> n H2 = 2x = 0,1 mol => x = 0,05 mol
=> ban đầu có : m = m Al dư + m Al pứ + m Na = 2,35 + 0,05.27 + 0,05.23 = 4,85g =>A
Câu 24 Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
A) 43,2 B) 10,8 C) 7,8 D) 5,4
Gọi số mol của Na và Al lần lượt là x và 2x (mol)
Na + H2O → NaOH + 0,5H2
x x 0,5x
Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2
x ← x → x → 1,5x
nH2 = 0,4 => 0,5x + 1,5x = 0,4 => x = 0,2
Chất rắn không tan là Al dư: nAl dư = 2x – x = x = 0,2 mol
=> m = mAl dư = 27.0,2 = 5,4 gam
Đáp án D
Trang 12Câu 24 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) Giá trị của m là:
A) 5,84 B) 7,3 C) 6,15 D) 3,65
Chủ đề 25 VẬN DỤNG CAO
Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl
(f) Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
(g) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
(h) Cho mẩu kim loại Ba vào dung dịch CuCl2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:
A) 7 B) 5 C) 4 D) 6
Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 (Ag + + Fe 2+ = Ag + Fe 3+)
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Trang 13A) 2 B) 4 C) 3 D) 5.
Câu 25 Cho các nhận định sau:
(a) Điều chế nhôm bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 hoặc AlCl3
(b) Al khử được Cu2+ trong dung dịch
(c) Al3+ bị khử bởi Na trong dung dịch AlCl3
(d) Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt
(e) Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(f) Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện
(g) Nhôm tan được trong dung dịch NH3
(h) Nhôm là kim loại lưỡng tính
Số nhận định đúng là:
A) 4 B) 2 C) 3 D) 5
Chủ đề 26 VẬN DỤNG CAO
Câu 26 Hỗn hợp X chứa: Mg, Fe, Cu, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và CuO; trong X nguyên tố oxi chiếm 3,5% khối lượng Đun nóng m gam X với 0,448 lít khí CO một thời gian thu được rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 16 Hoà tan hết Y trong dung dịch chứa 1,3 mol HNO3, thu được dung dịch T chứa 84,72 gam muối và 2,688 lít hỗn hợp khí
G gồm NO, N2 Biết G có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 89/6, thể tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của m là
A) 32,0 B) 16,0 C) 12,8 D) 19,2