1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu Kháng sinh họ β-lactamin ppt

59 747 14
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Kháng sinh họ β-lactamin ppt
Trường học Trường Đại học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Kháng sinh và hợp chất liên quan
Thể loại Báo cáo Slide
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 461,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tạo muỗi với các amin cho ra các penicillin tác động trễ và kéo dài - Một số base gây tủa penicillin khi pha chung.. - Nhóm acid của penicillin có thé tao ester là những tiền chất củ

Trang 1

HEEEPIEIEEEERH

caer ee

Trang 2

DAI CUONG

e Câu trúc

Azetidin-2-on (vòng B-lactamin) Đây là 1amid vòng 4

cạnh

Trang 7

DAI CUONG

: Azetidin-2-on dwng rieéng re — Monobactam

Monobactam

Trang 8

DAI CUONG

e Cơ chế tác dung

> Ức chế enzym Transpeptidase —> ức chế quá

trình tông hợp peptidoglycan của thành tê bào

VK

> Hoạt hóa hệ thông thủy giải VK

Trang 10

DAI CUONG

e Cơ chế đề kháng

a Dé kháng enzym: VK tiết enzym § - lactamase

thủy phân vòng § - lactam — mat hoat tinh KS

Trang 12

NHOM PENICILLIN -

e Lich sw

« 1929, Alexander Fleming trich benzyl penicillin (Penicillin G) từ môi trường nuôi cấy nam Penicillium notatum

+ 1949, Penicillin G được sử dụng trên lâm sàng

+ 1957, tách được câu trúc 6APA ( 6-Amino

Penicillanic Acid) mở đâu cho việc bán tông hop cac Penicillin

12

Trang 13

NHOM PENICILLIN -

Alexander Fleming (1881 — 1955)

13

Trang 15

DAC DIEM CHUNG

Penicillin: the molecule Red blobs represent

0xygen atorms, qreen carbon, white hydrogen,

yellow are sulphur and blue are nitrogen

15

Trang 18

- Tạo muỗi với các amin cho ra các

penicillin tác động trễ và kéo dài

- Một số base gây tủa penicillin khi pha

chung

- Nhóm acid của penicillin có thé tao ester

là những tiền chất của penicillin

18

Trang 19

NHOM PENICILLIN -

2 Tính không bên của vòng § - lactam:

Các tác nhân làm phá hủy vòng § - lactam:

- Môi trường kiêm

- Môi trường acid

- Enzyme B- lactamase do vi khuan tiết ra

19

Trang 20

NHOM PENICILLIN -

e Độc tính và tai biên

e Ít độc

e Tai biên chủ yêu là dị ứng Chú ý tình trạng

shock phản vệ nêu nặng gây phù phôi, trụy tim mạch, phù thanh quản nghẹt thở

e Có thể gây dị ứng chéo

20

Trang 22

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

e Pho khang khuan: hep, chu yéu trên Gr (+)

e Cau khuan Gr (+): liên cầu, phế câu, tụ cầu

không tiêt penicillinase

e Cầu khuẩn Gr (-): lậu câu

e Xoắn khuẩn

e Trực khuẩn Gr (+)

22

Trang 23

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

BENZYLPENICILLIN KALI (PENICILLIN G)

thia-1-azabicyclo[3,2,0]heptan-2-carboxylat kali

23

Trang 24

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

BENZYLPENICILLIN KALI (PENICILLIN G)

# Kiem nghiệm

Dinh tinh:

Pho IR

Sắc ký lớp mỏng

Phan wng voi formaldehyd / H,SO,dd > mau

nau hoi do

Phan wng cua ion Kali

24

Trang 25

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

BENZYLPENICILLIN KALI (PENICILLIN G)

# Kiem nghiệm

LÌ Định lượng:

> Phương pháp oxy hóa khử [phương pháp

dùng iod hoặc phương pháp dùng Hg(NO.)-]

Trang 26

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

Tw Penicillin G: Azidocillin; Clometocillin

Tw Penicillin V: Pheneticillin; Propicillin; Phenbenicillin

Trang 27

CAC NHOM PENICILLIN CHINH —

e Phé hep nhw nhom |

e Khang penicillinase do tu cau vang S aureus tiét ra,

do cản trở vê không gian ở vị trí sô 6

e Ít bị thủy phân trong môi trường acid (trừ Meticillin)

e Chỉ định chủ yếu trong nhiễm khuẩn tai — mii - hong,

phê quản - phôi, da, xương do S aureus khong dé kháng

27

Trang 28

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

MOT SO PENICILLIN NHOM II

Trang 29

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

eMở rộng phổ về phía Gr (-) như: Haemophyllus,

Escherichia, Proteus mirabilis, Salmonella, Shigella

e Tùy theo nhóm amin có gắn thêm nhóm thê hay

khong ma chia lam 2 nhom IIIA va IIIB

Trang 30

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

Nhóm IIIB: N-acyl penicillin g6m:

- Azlocillin

- Mezlocillin

- Piperacillin

e Mo réng phô sang vi khuẩn Gr (-) đặc biệt là trên

các vi khuân mặc phải ở bệnh viện

e_ Tác động chủ yếu:

s Trên các mâm dé khang Ampicillin

e Cac chung ky khi Gr(+) (Clostridium )

e Cac chung ky khi Gr(-)

30

Trang 31

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

D6i voi cau khuan Gr(-), cau khuan Gr(+) va truc khuan

Gr(+) cho tác động giống amino benzylpenicillin

+ Tác động trên các loài trực khuẩn Gr(-) nhạy cảm với

ampicillin

+ Có tác động tốt trên Pseudomonas aeruginosae, và các

loai Proteus indol dwong, Enterobacter, Serratia, Klebsiella,

Trang 32

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

Trang 33

CAC NHOM PENICILLIN CHINH —

TEMOCILLIN (6c METHOXY TICARCILLIN)

- It hoat tinh trén cau khuan Gr(+)

- Hoat tinh trung binh trén cac chung Enterobacter

- Pseudomonas aeruginosa va cac vi khuan

Gr(-) ky khi dé khang Temocillin

33

Trang 34

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

Còn gọi là Amidinopenicillin

Mecillinam IM, IV Na*

Pivmecillinam —CH,— O— CO-C( CHs)3 HCI

(Selexid) PO

34

Trang 35

CAC NHOM PENICILLIN CHINH -

# Pho khang khuẩn

- Phổ hẹp — Gr(-)

+ Rất nhạy: E coli

+ Nhay vwa: Salmonella, Shigella, Enterobacter, Klebsiella

+ Nhay khong thuong xuyén: Proteus

+ Dé khang: Haemophilus, Pseudomonas

t Tác dụng —- công dụng

- Hoạt tính yếu nên phối hợp với các betalactam khác

- Thường sử dụng trong nhiễm trùng tiêu cấp tính và

ạn tính

35

Trang 38

NHOM CEPHALOSPORIN -—

TINH CHAT HOA HOC

1 Tinh khéng bén cua vong beta-lactam

Tac nhan ai nhan lam mo vong azetidin-2-on — cac dan chat acid cephalosporic khéng co hoat

tinh

- Cac base tao mudi của acid cephalosporic

- Cac alcol tao ester cua acid cephalosporinic

- Cac amin tao acid khong co hoat tinh sinh hoc

Cephalosporin bén hon trong môi trường acid

38

Trang 39

NHOM CEPHALOSPORIN -—

Tinh acid

Thé hién tinh chat acid œ, B bất bão hòa khá mạnh

- Tạo muối —› làm thuốc tiêm

- Tạo este như tiên chất (cefuroxim acetyl và

cefpodoxim procetyl)

- Định lượng trong môi trường khan

39

Trang 40

NHOM CEPHALOSPORIN -—

Phan ứng của nhom thé R,

- Nhóm thê như acetoxymethyl dễ bị thủy phan

tao alcol allylic hoac dan chat tricyclic

- Đây cũng là mục tiêu của phản ứng ái nhân

với tác nhân là N hoặc S

Phản ứng của chuỗi acylamino Đặc trưng cho tính bền của cephalosporin với

beta-lactamase

40

Trang 41

+ Dung dich chuan d6 methylat natri

+ Diém tuong duong: do thé / chi thi mau

- Phuong phap hoa ly:

Trang 42

NHOM CEPHALOSPORIN -—

CONG DUNG

Thé hé 1 va 2:

- Dự phòng phẫu thuat (Staphylococcus)

- Nhiễm trùng ngoài bệnh viện

Thế hệ 3 và 4:

- Nhiễm Pseudomonas

- Nhiễm trùng nặng chưa xác định: não,

đường tiêu trên, sản phụ khoa, hô hâp, tiêu hóa,

nhiễm trùng máu mắc phải tại bệnh viện

42

Trang 43

- Độc tính trên máu (do nhóm thê tetrazolyl

thiomethyl) nhóm SH + protein —› prothrombin

xuât huyết

- Tac dong antabuse (cefamandol;

cefoperazon; cefotetan; moxalactam)

43

Trang 45

Nhóm 2 (IM/IV ) Cefatrizin

Cefacetril

Cefaloridin Cefazolin

45

Trang 46

NHOM CEPHALOSPORIN -—

- Cau trúc thay đồi, kháng cephalosporinase

- _ Phổ kháng khuẩn mạnh trên cầu khuẩn Gr(-)

Trang 48

NHOM CEPHALOSPORIN -—

- MIC thap

- Phân phối tốt hơn thế hệ I và II

- Chủ yêu dùng theo đường tiêm

- Phố kháng khuẩn chủ yếu trên Gr(-)

- Cephalosporin thê hệ III có hoạt tính trên

Gr(-): cefotaxim (manh hơn 10 — 100lân);

Cefmenoxim; Ceftriaxon; Moxalactam

- Cephalosporin thé hệ Ill có hoạt tính mạnh

tren Pseudomonas aeruginosae: Cefsulodin

- Cephalosporin thé hé III da tác dụng:

Cefoperazon; Ceftazidim; Cefotiam

48

Trang 49

NHOM CEPHALOSPORIN -—

- Cac Cephalosporin moi tim ra (khoang 1994)

-C6 2 chat CEFPIROM, CEFEPIM

- Phé khang khuan:

+ Cefpirom: cau khuan Gr (+) dé khang Penicillin

G; cac chung Enterobacterie tiét beta-lactamase;

tren Pseudomonas aeruginosae

+ Cefepim tac dung trén Staphylococcus aureus kem hon Cefpirom

49

Trang 50

NHOM CARBAPENEM -—

Những kháng sinh betalactamin thuộc nhóm

carbapenem so với câu trúc căn bản của penicillin

có những thay đổi như sau:

- Sự thay thé S bang CH,

- Sự xuất hiện nói đôi trong vòng pentagonal ở vị

trí tương đương với vị trí của cephalosporin

Trang 52

NHOM CARBAPENEM -—

Phổ kháng khuẩn

- Bên với beta lactamase, phổ kháng khuẩn rất

rộng

+ Cầu khuẩn gram dương

+ Cau khuan gram âm

+ Trực khuẩn gram dương

+ Trực khuẩn gram âm

52

Trang 53

NHOM CARBAPENEM -—

Su dung

- Tiém truyén tinh mach cham

- Khả năng xâm nhập vào dịch não tủy trung bình,

đường thải là thận

- Dùng trong các trường hợp nhiễm trùng nặng ở

người lớn

Dễ bị phân hủy bởi dehydropeptidase ở ông than

nên khi sử dụng thường kết hợp imipenem với

cilastin là một chất ức chế enzym đề giới hạn sự

chuyên hóa này

53

Trang 54

CHAT UC CHE BETA LACTAMASE -

- Có tinh tc ché betalactamase (chu yéu trén

penicillinase)

- Có cầu tạo gân giỗng như các kháng sinh nhóm

penicillin —› gắn với men penicillinase tạo điêu

kiện các kháng sinh này kết hợp với các PBP

- Sau khi gắn với men penicillinase, các chất này

sẽ bị phân hủy

54

Trang 55

CHAT UC CHE BETA LACTAMASE -—

- San xuat boi Streptomyces clavuligerus

- Là dẫn chất của nhân clavam (oxapenam), khac với penam của penicillin, không có nhóm thê ở

Cạ; nhóm thế ở C„ là =CH- CH;-OH

- Được sử dụng ở dang mudi Kali

- Các phối hợp: acid clavuclanic — amoxicillin,

acid clavuclanic - ticarcilin

55

Trang 56

CHAT UC CHE BETA LACTAMASE -—

Phối hop acid clavuclanic — amoxicillin (Augmentin

- Cải thiện tác động của Amoxicillin trên những mâm nhạy cảm sản xuất beta lactamase như: Neiserria

gonorhoeae, Haemophilus, E coli, Salmonella, Shigella, Klebsiella pneumoniae

Phối hợp acid clavuclanic — ticarcillin (Claventin)

- Gia tăng tác động trên Staphylococcus (MIC giảm)

- C6 95% Streptococcus nhay cam voi phôi hợp này

so với 49% nêu chỉ sử dụng một mình ticarcillin

56

Trang 57

CHAT UC CHE BETA LACTAMASE -—

Trang 58

CHAT UC CHE BETA LACTAMASE -—

- Đây là dẫn chất của sulbactam và ampicillin

- Hoạt tính trên cầu khuẩn gram dương, gram

âm; trực khuân gram dương, gram âm

- Được dùng trong tai-mũi-họng, hô hấp, sinh

dục, da trên những mâm nhạy cảm

58

Trang 59

CHAT UC CHE BETA LACTAMASE -—

- Dan chat cua sulbactam ma mét nhom methy!

mang nhóm thê triazolyl

- Đây là chất ức chế betalactamase không thuận

Ngày đăng: 18/02/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN