Đề Kiểm Tra Môn Công Nghệ 12 Mã đề 121 1 ĐỀ KIỂM TRA MÔN CÔNG NGHỆ 12 M ®Ò 121 Phiếu số Thời gian thi 45 phút Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ĐA Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐA C©u 1 Trên một tụ điện có ghi 160V 100 F Các thông số này cho ta biết điều gì? A Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện B Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện C Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện D Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện C©u 2 Tron.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MễN CễNG NGHỆ 12 Mã đề 121
Phiếu số : Thời gian thi : 45 phỳt
ĐA
ĐA
Câu 1 : Trờn một tụ điện cú ghi 160V - 100 F Cỏc thụng số này cho ta biết điều gỡ?
A. Điện ỏp định mức và dung khỏng của tụ điện
B. Điện ỏp đỏnh thủng và dung lượng của tụ điện
C. Điện ỏp cực đại và khả năng tớch điện tối thiểu của tụ điện
D. Điện ỏp định mức và trị số điện dung của tụ điện
Câu 2 : Trong một mạch chỉnh lưu cầu nếu mắc ngược chiều cả 2 Điốt thì
A. Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ B. Mạch vẫn hoạt động bình thường
C. Dây thứ cấp chập mạch D. Không làm việc
Câu 3 : Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đỳng cực?
Câu 4 : Loại tụ điện có thể biến đổi đửợc điện dung là:
Câu 5 : Maùch chổnh lửu moọt nửừa chu kỡ coự maỏy ẹioỏt:
Câu 6 : Maùch chổnh lửu moọt nửừa chu kỡ coự doứng ủieọn qua taỷi laứ:
A. Giaựn ủoùan B. Doứng xoay chieỏu C. Lieõn tuùc D. Baống phaỳng
Câu 7 : Maùch chổnh lửu naứo sau duứng 2 ẹioỏt:
A. Hỡnh tia B. Moọt nửừa ch kỡ C. Caàu D. Boọi aựp
Câu 8 : Trong cỏc sơ đồ mạch điện sau đõy, sơ đồ ở hỡnh nào là của mạch chỉnh lưu cầu?
Câu 9 : ẹeồ ủieàu khieồn nhửừng con soỏ trong maựy tớnh ủieọn tửỷ ta duứng vi maùch:
Câu 10 : Linh kieọn naứo thửụứng duứng daón doứng ủieọn moọt chieàu vaứ chaởn doứng ủieọn cao taàn :
A. Cuoọn caỷm B. Tuù ủieọn C. ẹieọn trụỷ D. Tranzito
Câu 11 : Mạch chỉnh lưu cầu tương đương với nguồn một chiều cú cực dương luụn nằm về phớa…
A. catụt của bốn điụt B. catụt của bốn điụt
C. anụt của hai điụt D. catụt của hai điụt
Câu 12 : Điốt, Tirixtô, Triac, Tranzito, Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào
A. Nguyên lý làm việc B. Vật liệu chế tạo C. Công dụng D. Số điện cực
Câu 13 : Triac có mấy lớp tiếp giáp P – N ?
Câu 14 : Điều kiện để Tirixto dẫn điện là:
A. UAK > 0 và UGK = 0 B. UAK > 0 và UGK > 0
C. UAK = 0 và UGK = 0 D. UAK = 0 và UGK > 0
Câu 15 : Tụ hoá có thể mắc vào các loại mạch điện
Trang 2Câu 16 : í nghĩa của trị số điện dung là c biết khả năng tớch lũy năng lượng:
A. cơ học của tụ khi phúng điện B. từ trường của tụ điện
C. húa học của tụ khi nạp điện D. điện trường của tụ điện
Câu 17 : ẹieọn trụỷ nhieọt coự heọ soỏ dửụng khi:
A. Nhieọt ủoọ giaỷm thỡ R taờng B. Nhieọt ủoọ taờng thỡ R taờng
C. Nhieọt ủoọ taờng thỡ R giaỷm D. Nhieọt ủoọ giaỷm thỡ R giaỷm
Câu 18 : Trong maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng coự :
A. 2 tuù ủieọn, 2 tranzito, 4 ủieọn trụỷ B. 1 tuù ủieọn, 1 tranzito, 2 ủieọn trụỷ
C. 2 tuù ủieọn, 2 tranzito, 3 ủieọn trụỷ D. 3 tuù ủieọn, 2 tranzito, 1 ủieọn trụỷ
Câu 19 : Loại tụ điện nào khụng thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?
Câu 20 : Moọt ủieọn trụỷ coự : A maứu traộng , B maứu tớm , C naõu , D thaõn ủieọn trụỷ thỡ ủieọn trụỷ ủoự coự soỏ ủo laứ:
Câu 21 : Taực duùng cuỷa tuù hoựa trong maùch chổnh lửu caàu laứ:
A. Phoựng ủieọn B. Laứm cho doứng ủieọn baống phaỳng
Câu 22 : Trong maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng (neỏu choùn tranzito, ủieọn trụỷ, tuù ủieọn gioỏng nhau) thỡ
mach taùo xung coự chu kỡ:
Câu 23 : Loại tụ điện cần đửợc mắc đúng cực là:
Câu 24 : Cuộn cảm chặn được dòng điện cao tần là do
A. Dòng điện qua cuộn cảm lớn B. Điện áp đặt vào lớn
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ D. Tần số dòng điện lớn
Câu 25 :
Kớ hiệu như hỡnh vẽ bờn là của loại
linh kiện điện tử nào?
Câu 26 : í nghĩa của trị số điện trở là:
A. Cho biết khả năng phõn chia điện ỏp của điện trở
B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở
C. Cho biết khả năng hạn chế điện ỏp trong mạch điện
D. Cho biết mức độ cản trở dũng điện của điện trở
Câu 27 : Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện ỏp dựng OA phụ thuộc vào…
A. độ lớn của điện ỏp vào B. độ lớn của điện ỏp ra
C. trị số của cỏc điện trở R1 và Rht D. chu kỡ và tần số của tớn hiệu đưa vào
Câu 28 : Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
A. Ổn định điện ỏp xoay chiều
B. Ổn định dũng điện và điện ỏp một chiều
C. Biến đổi dũng điện một chiều thành dũng điện xoay chiều
D. Biến đổi dũng điện xoay chiều thành dũng điện một chiều
Câu 29 : Trong mạch tạo xung đa hài để làm thay đổi điện áp thông tắc của 2 Tranzito là do:
A. Điện trở R3, R4 B. Điện trở R1, R2
C. Tranzito T1, T2 D. Tụ điện C1, C2
Câu 30 : Cụng dụng chớnh của IC khuếch đại thuật toỏn (OA) là:
A. Khuếch đại cụng suất B. Khuếch đại chu kỡ và tần số của tớn hiệu điện
C. Khuếch đại dũng điện một chiều D. Khuếch đại điện ỏp
Trang 33