Khung ma trận đề kiểm tra môn Công nghệ 8 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dùng cho loại đề kiểm tra tự luận và trắc nghiệm khách quan) Vận dụng Cấp độ Tên chủ đề (nội dung,chương ) Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Chủ đề 1 Bản vẽ các khối hình học Biết được vai trò của vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống Biết được các vị trí hình chiếu, bản vẽ hình DeThiMau vn chiếu của một số khối đa diện Hiểu được khái niệm hình chiếu Đọc được bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện và khối t.
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dùng cho loại đề kiểm tra tự luận và trắc nghiệm khách quan)
Vận dụng
Cấp
độ
Tên ch ủ đề
(nội
dung,chương…)
Chủ đề 1
Bản vẽ các
khối hình học
- Biết được vai trò của
vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống
- Biết được các vị trí hình chiếu, bản vẽ hình
DeThiMau.vn
Trang 2chiếu của một số khối
đa diện
-Hiểu được khái niệm hình chiếu
-Đọc được bản vẽ hình chiếu của một số khối
đa diện và khối tròn xoay
Số câu 8
Số điểm 5,5đ
Tỉ lệ:55 %
-Số câu:3,5
-Số điểm:
1,75đ
-Số câu: 4 -Số điểm:
2,75đ
-Số câu:
0,5
Số điểm:
1đ
Số câu
8 điểm=55%
DeThiMau.vn
Trang 3Bản vẽ kĩ thuật các khái
niệm, công dụng và nội dung của một số bản
vẽ kĩ thuật thông
thường
-Biết được quy ước vẽ ren
-Đọc được bản vẽ kí thuật đơn giản
Số câu:7
Số điểm:4,5đ
Tỉ lệ 45%
-Số câu: 4 -Số điểm:
3,75đ
Số câu:3
Số điểm:
0,75đ
Số câu
7 điểm=45%
Tổng số
câu:15
Số câu: 7,5
Số điểm: Số câu:7 Số điểm: Số điểm:1đ Số câu: 0,5 Số câu:15 Số điểm:10
DeThiMau.vn
Trang 4Tổng số điểm:
10đ
Tỉ lệ 100%
5,5đ
ĐỀ BÀI
DeThiMau.vn
Trang 5Phần I: trắc nghiệm: (3đ)
Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu em cho là đỳng: ( Mỗi cõu đỳng được 0,25đ)
Cõu 1: Bản vẽ chi tiết dựng để làm gỡ ?
A Chế tạo và kiểm tra chi tiết mỏy B Chế tạo chi tiết và lắp rỏp sản phẩm.
C Lắp rỏp và sử dụng sản phẩm. D Thiết kế và thi cụng xõy dựng ngụi nhà.
Cõu 2: Hỡnh chiếu cạnh của hỡnh chúp đều là hỡnh ?
A Hỡnh tam giỏc cõn B Hỡnh tam giỏc đều C Hỡnh tam giỏc vuụng D Hỡnh chữ nhật.
Cõu 3 Hỡnh chiếu đứng, hỡnh chiếu bằng, hỡnh chiếu cạnh cú hướng chiếu theo thứ tự đỳng là?
A Từ trờn xuống, trước tới, trỏi sang B Từ trước tới, trờn xuống, trỏi sang.
C Từ trỏi sang, trờn xuống, trước tới D Từ trờn xuống, trỏi sang, trước tới.
Cõu 4: Hỡnh chiếu cạnh của hỡnh lăng trụ là hỡnh ?
A Hỡnh tam giỏc B Hỡnh chữ nhật C Hỡnh trũn D Hỡnh thang cõn.
Cõu 5: Đỏy của hỡnh chúp đều là hỡnh gỡ?
A Hỡnh tam giỏc đều B Hỡnh lục giỏc đều. C Hỡnh đa giỏc đều D Hỡnh vuụng.
Cõu 6 : Các mặt bên của hình lăng trụ đều là
A Hình tam giác B Hình tứ giác C Hình chữ nhật D Hình thang cân
II Điền vào chỗ trống đỏp ỏn đỳng:
Cõu 7: Bản vẽ kĩ thuật trỡnh bày cỏc ……… của sản phẩm dưới dạng cỏc hỡnh vẽ và cỏc kớ hiệu theo cỏc quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ
A Thụng số kĩ thuật B Kớch thước cơ bản C Thụng tin kĩ thuật D Hỡnh dạng vật thể.
Cõu 8: Khi quay ………một vũng quanh một cạnh cố định, ta được hỡnh trụ.
A Hỡnh tam giỏc vuụng B Nửa hỡnh trũn C Hỡnh chữ nhật D Hỡnh tam giỏc đều.
Cõu 9: Hỡnh chiếu trờn mặt phẳng song song với trục quay của hỡnh là hỡnh tam giỏc cõn.
A Hỡnh trụ B Hỡnh cầu C Hỡnh nún D Khối trũn xoay.
Cõu 10: Bản vẽ lắp diễn tả , kết cấu của sản phẩm và vị trớ tương quan giữa cỏc chi tiết của sản phẩm
DeThiMau.vn
Trang 6A Hỡnh dạng B Kớch thước C Thụng số kỹ thuật. D Vị trớ.
Cõu 11:Trình tự đọc bản vẽ chi tiết theo các bước:
A. Khung tên Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Hình biểu diễn Tổng hợp.
B. Khung tên Yêu cầu kĩ thuật Hình biểu diễn Kích thước Tổng hợp.
C. Khung tên Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Tổng hợp Hình biểu diễn.
D. Khung tên Hình biểu diễn Kích thước Yêu cầu kĩ thuật Tổng hợp.
Cõu 12: Trong bản vẽ nhà mặt nào quan trọng nhất?
A Mặt bằng B Mặt đứng
B C.Mặt cắt D Cả ba mặt A,B,C
TỰ LUẬN
1 Bản vẽ kĩ thuật là gỡ ? Bản vẽ kĩ thuật dựng để làm gỡ?(3đ)
2 Thế nào là hỡnh chiếu của mộ vật thể? Tờn gọi và vị trớ của cỏc hỡnh chiếu ở trờn bản vẽ như thế nào? (2đ)
3: Cho vật thể A cú dạng như sau:
Hóy vẽ cỏc hỡnh chiếu của vật thể A? (2 điểm)
DeThiMau.vn
Trang 10Nội dung
3.3
Qui trình
sản xuất và
bảo vệ môi
trường
trong chăn
nuôi
-Biết được tầm quan trọng của chuồng nuôi và vệ sinh vật nuôi; các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp
vệ sinh và biện pháp
vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
-Biết được một số đặc điểm của vật
DeThiMau.vn
Trang 11nuôi non.
- Biết được mục đích, yêu cầu kĩ thuật chăn nuôi vật nuôi đực giống
- Biết được khái niệm, tác dụng và cách sử dụng vắc xin phòng bệnh cho vật nuôi
-Chỉ ra được sự khác nhau về nguyên nhân gây bệnh truyền nhiễm
và bệnh không truyền nhiễm
Số câu :7
Số điểm
:1.75
Tỉ lệ %:17,5
Số câu: 6
Số điểm:1,5
Tỉ lệ:15%
Số câu:1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ:2,5%
Số câu:
Sốđiểm:
Tỉ lệ:
Số câu
Số điểm
Số câu:7
Số điểm:1,7
5
Tỉ lệ:
DeThiMau.vn
Trang 1217,5.%
Chủ đề 4
Thủy sản
Nội dung
4.1 Thức
ăn nuôi
động vật
thủy sản
- Nêu được một số đặc điểm của mặt nước nuôi thủy sản
- Nêu được các biện pháp cải tạo nước và đất đáy ao để nuôi thủy sản
-Nêu được mối quan
hệ về thức ăn trong vực nước nuôi động vật thủy sản
- Nêu được ý nghĩa của việc hiểu mối
-Đề xuất được biện pháp làm tăng nguồn thức ăn cho
cá trên cơ sở mối quan hệ về thức ăn trong vực nước nuôi cá
DeThiMau.vn
Trang 13quan hệ về thức ăn trong vực nước nuôi thuỷ sản
- Biết được màu nước ao, hồ tốt cho việc nuôi thủy sản
Số câu : 5
Số điểm
;1,25
Tỉ lệ
%:12,5%
Số câu:4
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10%
Số câu:1
Số điểm:0,25 điểm.
Tỉ lệ:2,5%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:5
Số điểm: 1,25
Tỉ lệ:12,5%
Tổng số câu
:30
Tổng số
điểm:7,5
Tỉ lệ %:
Số câu:24
Số điểm: 6
Số câu: 4
Số điểm: 1
Số câu:2
Số điểm:0,5
Số câu:30
Số điểm:7,5
DeThiMau.vn
Trang 14Phần tự luận
Nội dung
3.1
Giống vật
nuôi
-Nêu được khái niệm giống vật nuôi
Vận dụng khái niệm để nêu một
số ví dụ về giống vật nuôi
Số câu : 1
Số điểm ;1
Tỉ lệ %:10
Số câu:0,5
Số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:0,5
Số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
Số câu:1
Số điểm:1
Tỉ lệ:10%
Nội dung
3.3
Qui trình
sản xuất và
bảo vệ môi
Nêu được khái niệm bệnh truyền nhiễm
Vận dụng được hiểu biết về bệnh truyền nhiễm để nêu tên một số bệnh truyền nhiễm
DeThiMau.vn
Trang 15trường
trong chăn
nuôi
mà vật nuôi ở địa phương bị mắc và
đề xuất biện pháp phòng bệnh truyền nhiễm cho vật nuôi
Số câu : 1
Số điểm ;1,5
Tỉ lệ %:15
Số câu:
Số điểm:0,5
Tỉ lệ:5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:1
Tỉ lệ:10%
Số câu:1
Số điểm:1,5
Tỉ lệ:15%
Tổng số câu
:2
Tổng số
điểm:2,5
Tỉ lệ %:25%
Số câu:
Số điểm:1
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:1,5
Tỉ lệ:
Số câu:2
Số điểm:2,5
Tỉ lệ: 25%
DeThiMau.vn
Trang 16Tổng hợp 2
phần
Số câu: 25
Số điểm : 7
Tỉ lệ:
Số câu: 4
Số điểm: 1
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ:
TS câu: 32
TS điểm: 10
Tỉ lệ:
I.Mục đích
Đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng sau khi học xong phần chăn
nuôi và thủy sản của HS, bao gồm các nội dung của chủ đề Chăn nuôi và nội dung 1 của chủ đề Thủy sản
II.Hình thức đề kiểm tra
DeThiMau.vn
Trang 17Trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận Thời gian làm bài kiểm tra: 45 phút
Chủ đề 3
Chăn nuôi
Cấp độ thấp
Cấp độ cao Phần trắc nghiệm khách quan
Nội dung
3.1.Giống
vật nuôi
-Nêu được vai trò của giống vật nuôi -Nêu được khái niệm, quy luật và các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát dục của vật nuôi
- Nêu được khái niệm, phương pháp
- Phân biệt được chọn giống, chọn
DeThiMau.vn
Trang 18chọn giống, chọn đôi giao phối và nhân giống thuần chủng
- Nêu được các dấu hiệu bản chất của giống vật nuôi và nêu được ví dụ minh hoạ
- Nêu được khái niệm sinh trưởng, phát dục
- Biết cách chọn gà
đẻ trứng dựa vào đặc điểm ngoại hình và
đo một số chiều đo
phối và nhân giống thuần chủng Vận dụng
được hiểu biết về chọn gà
đẻ trứng qua quan sát ngoại hình và đo một số chiều đo
để chọn
gà đẻ trứng
Số câu : 10 Số câu:8 Số câu:1 Số câu:1 Số câu Số
DeThiMau.vn
Trang 19Số điểm ;2,5
Tỉ lệ %=25
Số điểm:2
Tỉ lệ: 20%
Số điểm:0,25
Tỉ lệ :2,5%
Số điểm:0.25
Tỉ lệ:
2,5%
Số điểm
câu:10 2,5 điểm
Tỉ lệ=25%
Nội dung 3
2 Thức ăn
vật nuôi
- Nêu được nguồn gốc và thành phần dinh dưỡng chủ yếu của thức ăn vật nuôi
-Kể được tên thức ăn của một số loại vật nuôi phổ biến
- Nêu được vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn,
sự tiêu hóa và hấp thu thức ăn của vật
DeThiMau.vn
Trang 20-Kể được tên thức ăn của một số loại vật nuôi phổ biến
- Trình bày được mục đích, các phương pháp chế biến và dự trữ thức
ăn cho vật nuôi
-Trình bày được ý nghĩa thực tiễn của các chất dinh dưỡng trong thức ăn
- Phân biệt được tác dụng của chế biến và dự trữ thức
ăn vật nuôi
Đánh giá được chất lượng
thức ăn ủ xanh qua quan sát
và ngửi mùi
Số câu :8
Số điểm:2
Tỉ lệ
Số câu:6
Số điểm:1,5
Tỉ lệ :15%
Số câu:1
Số điểm:0,25
Tỉ lệ :2,5%
Số câu:1
Số điểm:0,25
Số câu
Số điểm
Số câu:8
Số điểm:2
DeThiMau.vn