1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 877,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hôm nay Chuẩn bị dữ liệu Các loại phân tích thống kê Phân tích mô tả Phân tích khác biệt... Sơ đồ tổng quát về chuẩn bị và phân tích dữ liệu Chuẩn hóa Hiệu chỉnh và Mã hóa Nhập l

Trang 1

Phương pháp phân tích dữ liệu

Trang 2

Hôm nay

Chuẩn bị dữ liệu

Các loại phân tích thống kê

Phân tích mô tả

Phân tích khác biệt

Trang 3

Sơ đồ tổng quát về chuẩn bị và phân tích dữ liệu

Chuẩn hóa

Hiệu chỉnh và

Mã hóa Nhập liệu Tóm tắt dữ liệu

Phân tích dữ

liệu

Phân tích thống kê

Phân tích đơn biến, nhị biến

Phân tích

đa biến

Diễn dịch

Chuẩn bị dữ liệu Phát

hiện lỗi

Trang 4

Xác nhận tính hợp lý của dữ liệu (Data validation)

 Là quy trình xác định cuộc khảo sát, phỏng vấn

hoặc quan sát có được thực hiện đúng hay không

và không có gian lận cũng như sai lệch

 Tiếp xúc lại mẫu phỏng vấn nếu trong trường hợp

bị sai lệch để làm cho hợp lý tiến trình thu thập

dữ liệu

Trang 5

Hiệu chỉnh dữ liệu (Data Editing)

 Là tiến trình kiểm tra các lỗi của dữ liệu

Chính

xác Đối tượng nghiên cứu có thật sự trả lời bảng câu hỏi không?

Hợp lệ Đối tượng nghiên cứu có hiểu hướng dẫn

của bảng câu hỏi

Hoàn

thành

Đối tượng nghiên cứu có trả lời tất cả những câu hỏi trong bảng câu hỏi không?

Trang 6

Quan điểm của bạn về bia Heineken là gì?

Rất không

có hương

vị

Rất có hương vị

Heineken là:

Rất không xứng đáng với sự tin cậy chút nào Rất xứng đáng với sự tin cậy

Rất không đáng tin cậy chút nào Rất tin cậy

Trang 7

 Anh/chị có kế hoạch chi tiêu như thế nào về các loại thức uống cho một tuần? (tổng số bằng

100%)

Trang 8

Mã hóa dữ liệu (Data Coding)

 Là một tiến trình của việc nhóm và quy định những

giá trị số học cho những hồi đáp trong bảng câu hỏi

Mã hóa câu hỏi

đóng

Quy định những tên

và giá trị của biến mô

tả

Mã hóa câu hỏi mở

- Tạo ra một bảng danh sách những loại hồi đáp

- Hợp nhất những loại hồi đáp

- Quy định mỗi loại hợp nhất

1 giá trị số học

Trang 11

Nhập dữ liệu (Data Entry)

 Tạo một bảng tính (spreadsheet) trong SPSS để nhập dữ

liệu

Questionnaire number : cho mỗi bảng câu hỏi

một con số

Name : “Q1”

Type : số hoặc chuỗi (numeric or string)

Label : mô tả biến

Value : quy định những giá trị số học cho các biến mô tả

Missing values : giá trị (“9” or “99”) quy định cho biến

bỏ trống (missing value)

Measure : thang đo tỉ lệ và khoảng (scale); thang đo thứ tự (ordinal); thang đo danh nghĩa (nominal)

Trang 12

Tóm tắt dữ liệu dạng bảng (Data Tabulation)

 Đây là một quá trình đơn giản của việc đếm số

lượng các quan sát mà các quan sát này được

phân loại thành các hạng mục nào đó

 Bảng đơn(One-way tabulation): sự phân loại

của một biến đơn

 Bảng chéo (Cross tabulation): sự phân loại của những biến kép

Trang 13

Bảng đơn

Mức độ thích

thương hiệu

Tần số tuyệt đối

Tần số tương đối (%)

Tần số tích lũy (%)

Rất thích (5) 40 20 20

Thích (4) 100 50 70

Tạm được (3) 30 15 85

Rất ghét (1) 10 5 100

Trang 14

Bảng chéo

Mức độ gần gũi

với cửa hàng

Tuổi

<15 15-30 >30

Trang 15

Tóm tắt dữ liệu dạng đồ thị

Tiệm tạp hóa 15%

Chợ 25%

Siêu thị 35%

Online

25%

Nơi thường mua dầu gội

Trang 16

Sơ đồ tổng quát về chuẩn bị và phân tích dữ liệu

Chuẩn hóa

Hiệu chỉnh và

Mã hóa Nhập liệu

Đưa dữ liệu vào bảng Phân tích dữ

liệu

Phân tích thống kê

Phân tích đơn biến, nhị biến

Phân tích

đa biến

Diễn dịch

Chuẩn bị dữ liệu Phát

hiện lỗi

Trang 17

Các loại phân tích thống kê

Thống kê mô tả (Descriptive analysis)

mô tả những đặc điểm chính của dữ liệu

Kiểm định sự khác biệt (Test of Differences) kiểm định sự khác biệt của

trung bình

Kiểm định sự liên kết (Test of Association) xác định mối quan hệ giữa

các biến

Kiểm định sự phụ thuộc lẫn nhau (Test for Interdependence) để tóm tắt thông tin

dữ liệu bằng việc nhóm các biến hoặc nhóm các đối tượng

Trang 18

Phân tích mô tả

Trang 19

Phân tích mô tả

 Là bước đầu tiên của phân tích dữ liệu

 Cung cấp những tóm tắt cơ bản về mẫu và các hồi

đáp

 Đo lường khuynh hướng tập trung (Measures of central tendency) (Mode, Median, Mean)

Tóm tắt các hồi đáp điển hình

 Đo lường tính biến thiên (Measures of variability) (frequency, range, standard deviation)

Đo lường sự đa dạng của hồi đáp

Trang 20

Đo lường khuynh hướng trung tâm

Mức độ đo lường càng cao

Nhiều phân tích hơn được sử

dụng

Tóm tắt những trả lời đặc trưng Mean Median

Mode

danh

Dữ liệu thứ tự

Dữ liệu tỉ lệ

Ngày đăng: 08/04/2022, 16:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

của bảng câu hỏi Hoàn  - PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
c ủa bảng câu hỏi Hoàn (Trang 5)
Bảng đơn - PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
ng đơn (Trang 13)
Bảng chéo - PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
Bảng ch éo (Trang 14)
vào bảng Phân tích d ữ - PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
v ào bảng Phân tích d ữ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w