1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ứng dụng các phương pháp phân tích dữ liệu đa biến khảo sát mức độ thỏa mãn công việc, lòng trung thành với supervisor, gắn kết tổ chức của nhân viên tại công ty scavi

129 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Các Phương Pháp Phân Tích Dữ Liệu Đa Biến Khảo Sát Mức Độ Thỏa Mãn Công Việc, Lòng Trung Thành Với Supervisor, Gắn Kết Tổ Chức Của Nhân Viên Tại Công Ty Scavi
Tác giả Trần Đức Duy
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thị Hồng Hà
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Thống Kê
Thể loại Luận Văn Thạc Sỹ Kinh Tế
Năm xuất bản 2009
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 759,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thỏa mãn tiềnlương Thỏa mãn liên Thỏa mãn môi trường làm việc... Cống hiến Trung thành vớisupervisorNỗ lực Trình độ học vấn... Cơ sở lý thuyết Thảo luận Điều chỉnhNghiên cứu định Cronbac

Trang 1

ÙNGDỤNGCÁCPHƯƠNGPHÁPPHÂNTÍCHDỮLIỆUABIẾN KHẢOSÁTMỨCĐỘTHỎAMÃNCÔNGVIỆC,ÒNGTRUNGT HÀNHVỚISUPERVISOR,GẮNKẾTTỔH Ư ÙC CỦANHÂNVIÊ NTẠICÔNGTYSCAVI

CHUYÊNNGHÀNH:

THỐNGKÊMÃ SỐ: 60.46.50LUẬNVĂNTHẠCSỸKINHTẾ

NGƯỜIHƯỚNGDẪNKHOAHỌC:

TS.NGUYỄNTHỊHỒNGHÀ

TP.HỒCHÍMINH,NĂM2 0 0 9

Trang 2

TôicámơnđếnMẹtôi,đãluônđộngviêntôi,làchỗdựatinhthầngiúptôivượtq u a nhữngáplựccuộcsốngđểhoànthànhluậnvănnày

Tôic h a â n t h a ø n h c a ù m ơ n QuýT h a à y CôKhoaT h o á n g Kê,Đ a ï i h o ï c K i n h Tếđãtr uy ề n đạtkiếnthứcvàtrithứctrongnghiêncứuthốngkê.Đặcbiệt,tôixincámơ

Trang 6

DANHMỤCBẢNGBảng1.1MụctiêuDoanhthuCôngtycổphầnScavigiaiđoạn2006-

Bảng2.28K e á t quảphântíchnhântốmứcđộủnghộ,đồnghóavới

Trang 8

Hình2.24Sựkhácbiệttrungbìnhcácbiếntrongnhântốthỏamãn

Trang 10

Trongđ o ù , q u a û n l y ù c o n n g ư ơ ø i đ ư ơ ï c xeml a ø q u a n t r o ï n g n h a á t t r o n g mọil ĩ n

h v ư ï c q u a ûn lý.Bởilẽ,bấtcứmộtcôngtyhaytổchứcnào,dùchúngcótầmvóclớnđếnđâu,

h o a ï t độngtronglĩnhvựcnào,tầmquantrọngcủayếutốconngườilàmộtthựctếhiểnn h

i e â n khôngaiphủnhậnđược.Cóthểquansát,nhậnbiết,đánhgiáđiềunàytừlĩnhvựcdịchvụnhưGiáodục,Ytế,XãhộichođếncáclĩnhvựcSảnxuấtvậtchất…

RiêngtronglĩnhvựcSảnxuấtMaymặc,việccoitrọngyếutốconngườiđãđượct i e â uchuẩnhoábằngcácchứngchỉWRAP,SA8000

Mụctiêucủacácchứngchỉnàylàthựchiệnchươngtrìnhgiámsátviệcápdụngv a ø tuânthủcáctiêuchuẩntoàncầuvềtráchnhiệmđốivớingườilaođộngcủacácnhàS a û n xuất.Nhằmbảođảmcácsảnphẩmmaymặcđượcsảnxuấttrongmôitrườngnhânđ a ï o , cóđạođứcvàhợppháp,cáchiệphộitrênthế giớithuộc nhiềunướckhácnhaun h ư : A M

E R I C A N A P P A R E L & F O O T W E A R A S S O C I A T I O N ( U S A ) , SOUTHAFRICA…đãthốngnhấthệthốngchỉtiêuWRAPnhưsau:

Trang 11

Cácchỉtiêunàyphầnlớnhướngđếnđốitượngchínhlàngườilaođộng.Vớisuynghĩnhưt h e á , v i e ä c tì m h i e å u n g ư ơ ø i la o độngtr ê n n h i e à u k hí a cạnh là mộtvấnđ e à thiếtthực hiệnn a y , đ i e à u đóg i u ù p ngườil a o đ o ä n g g i a û i tỏanhữngmốib a ä n tâmk ho ân g c a à n t h

i e á t ; đ o à n g thờitạođiềukiệnchoLãnhđạoDoanhnghiệphiểunhữngvấnđềcònđangtồnt a ï i trongchínhnộibộcủamình,màvấnđềphứctạpnhấtđóchínhlàCONNGƯỜI

Vìvậy,tôiquyếtđịnhtìmhiểunhữnggìđangxảyrachungquanhmình;đólànhữngs

u y nghĩ,tâmtưcủađồngnghiệp,côngnhânđangngàyđêmcặmcụilàmrasảnphẩm.Tôinghĩrằng,đóchínhlàthướcđochínhxácnhấtkiếnthứcthốngkêma øtôilĩnhhộiđ ư ơ ï c đểphụcvụchocộngđồngvàchochínhbảnthântôi

Trang 12

Theoquyếtđịnhsố270/QĐ-BKHngày30tháng03năm2006doBộKếhoạchvàĐầut ư cấp;VốnđầutưvàVốnphápđịnhđượcđiềuchỉnhlạinhưsau:

o g i a á y TTHngày25tháng07năm2005doBanQuảnlýKhuCôngnghiệptỉnhThừaThiênHuếcấp

Trang 13

456051 402597 457846 416822

485915 494360 505657 461903 503053

415765 460363 542698

500182 514200 507676

500545 543914 485412 433633

451190 435623 442452

Trang 14

Năm Tháng dựbáo TổngCộng

R 2 = 0.2532

Series1 Linear

Sảnlượngsảnxuấtdựbáotrongnăm2010là6triệusảnphẩm(làmtròn),sovớimụctiêu50triệusảnphẩm/

nămthấphơntừ7~8lần.Nhưvậy,BanquảntrịScavidựatrêncơsởnàođểgiảiquyếtbàitoánvượtrangoàiquytắcdựbáocổđiển.Mụctiêukhócóthểthựchiệnđượcngoạitrừcónhữnggiảiphápđộtbiến.Tôicómộtsốnhậnxétnhưsau:

Đầura:CôngtyScavicómốiquanhệhợptáctrên100chủhàng,nhữngkháchhàngl

ơ ù n trênt h e á g i ơ ù i v e à h a ø n g may ma ë c sẵnn h ư V i c t o r i a Secret,DBA, Wall m a r t ,

C o r e l e , D I M Theokếhoạchđượcđịnhsẵnchobộphậnthươngmại,cácCommercialM a n a g e r vàDirectorphảibảođảmdoanhsốchotừngnhómkháchhàngđạtđượctheomụctiêuđãđềra

Trang 15

Giảiphápnguồnnhânlực:ĐâylàbàitoánđauđầukhôngchỉriêngcủaCôngtyScavi.Đ a ë c điểmchungcủacácDoanhnghiệpdệtmaylàngànhSảnxuấtthâmdụnglaođộngv a ø biếnđộngtheochukỳ;tìnhtrạng biếnđộngng uo àn nhânlựcluôn diễnra vàocá c mùacaođiểm:cuốinăm,sauTết Hơnthế,sốlượnglẫnchấtlượngcủanguồnlaođộngvẫnkhôngđủđápứngnhucầupháttriển.MặcdùCôngtyđãtriểnkhaiquátrìnhhợpt a ù c vớicácTrungtâmđàotạonghềđóngtrênđịabàntỉnhĐồngNainhưngvẫnkhôngt h u hútđ ư ơ ï c l a o đ o ä

n g , n g u o à n cungư ù n g chỉc u n g cấpn h o û giọtv a ø i c h u ï c n g ư ơ ø i /

Hiệnc ó

3.Mụctiêunghiêncứu

Từn h ư õ n g n h a ä n x e ù t sơb o ä nóitrênv e à C o â n g t y cổp h a à n S c a v i , cót h e å n h a ä n t h a á y B a

n q u a û n t r ị S c a v i m u o á n b i e á t rằngh ì n h ảnhC o â n g t y t r o n g s u y n g h ĩ , cảmn h a ä n c u

û a c o â n g n h a â n viênlànhưthếnào;haynóicáchkhácmongmuốnlàmviệclâudàiđốivớicôn

gt y củanhânviênCôngtycóhaykhôngthểhiệnquamứcđộthỏamãncũngnhưcáca ù

p lựccôngviệctạicôngtytrongmắtnhânviênvàhoàncảnhsốngcủahọ

CóthểxácđịnhcácnhómtácđộngchínhđếnnhânviêntrongquyếtđịnhlàmviệclâudàivớiCôngty:

-Yếutốkinhtế:tiềnlương,tiềnthưởng,cáccôngtykháccùngngànhnghềcóưuđãih ơ n

Trang 16

- Yếutốtâmlý: qu an hệgiữacấpq ua ûn l y ù đốivới nh â nviên, ca ù c chínhsáchđ

o än g viênnhânviên

- Cácyếutốkhác

Tuynhiên,cácnhómyếutốnàykhálàmơhồ,việcxácđịnhcôngcụthốngkênàođểđ o lườngcácyếutốnàylàkhó.Vìvậy,đềtàiápdụngcácthangđođãcósẵncủacácn g h i e â n cứutrướcđâyđểđiềuchỉnhlạichophùhợpvớimụctiêunghiêncứucủađềtài.Từđó,cóýkiếncụthểđốivớiBanquảntrịđểnângcaomứcđộgắnkếtlâudàivớiC o â n g t y c u û a côngn h a â

n v i e â n Đ e å đ a ï t đ ư ơ ï c mụctiêunày,n g h i e â n c ư ù u cầng i a û i q u y e á t n h ư õ n g vấnđềsauđây:

o Xácđ ị n h t h a n g đom ư ù c độthỏamãnđốivớicôngv i e ä c củan h a â n v i e â n C o â n g t y Cổp h

o â n g t y Cổp h a à n S c a v i T r o n g n g h i e â n cứuđịnhlượng,tôisửdụngkỹthuậtphỏngvấntrựctiếpvớibảngcâuhỏithiếtkếsẵncáctìnhhuốngtrảlời.Bảngcâuhỏisửdụng4loạithangđolườngcơbảntrongn g h i e â n cứunhưthangđođịnhdanh,thangđothứbậc,thangđokhoảngcách(5điểm)đểđolườngcácdữliệucụthể

Trang 17

gs o á côngnhânviên(BiênHòa,ĐồngNai),khôngkểnhânviêntạicácchinhánhBảoL o ä c , LâmĐồngvàcácđơnvịsảnxuấtGiacông

Thủt u ïc chọnm a ã u tiếnh a ø n h t he op hư ơn g p h a ù p mẫuđ ị n h mứcth eo 3 tie âu thứcla ø bộp

h a ä n ( t r ư ï c t i e á p vàg i a ù n t i e á p ) , giớit í n h , trìnhđộh o ï c vấn( c a á p 1,2 , 3 đếnĐ a ï i Học)

N g o a ø i 3tiêuthứcnày,cáctiêuthứcthâmniêncôngtác,mứcthunhập,tìnhtrạngcưtrúk h o

â n g đượcxemxétnhư1tiêuthứcchọnmẫu

Nghiêncứuthựchiệncuộckhảosátthửvớimẫunhỏ6ngườinhằmpháthiệnnhữngsaisóttrongbảngthiếtkếcâuhỏi

Dữl i e ä u s a u k h i t h u t h a ä p đ ư ơ ï c h i e ä u c h ỉ n h thủcôngn h a è m p h a ù t hiệnn h ư õ n g lỗi

l o g i c t h o â n g thường.Quaquátrìnhlọc,bảncâuhỏicóthểdùngchoxửlígồm223bản

Phươngp h a ù p k i e å m địnhđ o ä tinc a ä y C r o n b a c h A n p h a , p h a â n t í c h n h a â n t o á , t ư ơ n

g q u a n ,

kiểmđịnhT-test,AnovađượcsửdụngbằngphầnmềmSPSSđểđánhgiáthangđovàkiểmđịnhcácmôhìnhnghiêncứu

oSựkhácbiệtmứcđộáplựccôngviệc,áplựcgiađình,áplựcthểchấtphântheobộp h a

ä n , giớitính,độtuổi,trìnhđộvănhoá

oSựkhácbiệtmứcđộgắnkếtvớitổchứccủanhânviênphântheobộphận,giớitính,độtuổi,trìnhđộvănhoá

o Aûnhh ư ơ û n g củaáplực c o â n g vi ệ c, gia đ ì n h , t he å chấtđ o á i vớim ư ù c độgắnkếtv ơ ù i t o å chức

Trang 18

Chương2 t r ì n h b a ø y Q u y t r ì n h vàphươngp h a ù p p h a â n t í c h d ư õ l i e ä u đểx a â y d ư ï n

g , đ a ù n h giáthangđovàkiểmđịnhmôhìnhlýthuyết

-Chương3trìnhbàyPhântíchdữliệuvàkếtquảnghiêncứuvànhữngýnghĩađốivớihoạtđộngquảntrịnguồnnhânlựctạiCôngtyCổphầnScavi

OPhần3làkếtluận,tómtắt,đềxuấtcáchướngnghiêncứutiếptheo

Trang 19

n g h o a ø n t o a ø n n h ư n g mộttổchứctốtsẽbiếtcáchtạoramộtloạtcácđiềukiệnđángkểđểđápứngđ o ä n g cơvàphùhợpvớicácnhucầucánhânđó.

Cónhiềulýthuyếtvềnhucầucủaconngười Nổitiếngnhấtlà thuyếtphâncấpnh

uc a à u cu ûan hà t a â m l y ù học Ab ra ha m Ma s l o w O Â n g ch or a è n g nh u c a à u củaconngườis a é p xếptheomộtthứtựtừthấpđếncao.Đólànhucầusinhlý-nhucầuanninh-

nhucầuđ ư ơ ï c chấpnhận–nhucầuđượctôntrọng-nhucầutựkhẳngđịnh

Bêncạnhđó,lýthuyếthaiyếutốcủaFrederickHerzbergđượcxemnhưnềntảngchoc a

ù c nhànghiên cứuhành vico nngười Lýthuyết nàydựatrênc ơsởnghiên cứucá c

c a ù c h thỏamãncôngviệctrênmộtnhóm200người.Ôngyêucầucácđốitượngnàysuynghĩvềnhữngđiềuhọcảmthấythíchthúvàcảnhữngđiềucảmthấytồitệnhấtkhil a ø

m việc.Sauđó,họđượcyêucầuviếtranhữngđiềukiệndẫnđếnnhữngcảmgiácđó.Trêncơsởnghiêncứunày,ôngđitớihaikếtluận:

u a ä t ; Mốiquanhệvớigiámsátviên;Mốiquanhệvớiđồngnghiệp;Mốiquanhệvớic a á

p dưới;Tiềnlương;Sựbảođảmcóviệclàm;Đờisốngcánhân;Điềukiệnlàmviệc;Đ ị a vị.Herzberggọic h u ù n g làcácyếutốduytrì.Đâylàcácyếutốcơbảnnhấttồntạitrongmộttổchức,đólànhữngnhucầuđơnthuầnthúcđẩyconngườilàmviệc

Trang 20

Thỏa mãn công việc

Tiền lương Môi trường

i e å n của1tổ chức.Đ o lư ờ ng đo ä thỏa m a õ n vàkhông thỏamãnl a ø 1ng he ä thuậtk ho

a h o ï c Cácnhànghiêncứugầnđâyđãđạtđượcsựtiếnbộtrongviệcnghiêncứucáctìnhh u

o á n g tácđộngnhưthếnàođếncảmxúcvàhànhvicủaconngười.Thangđochỉsốmôtảcôngviệc(JobDescriptiveIndex)đolường5khíacạnhquantrọngnhấtcủađộthỏamãncôngviệc

Tấtcảcácnghiêncứugầnđâyvềtháiđộ,hànhvicủanhânviênđềusửdụngthangđoc h ỉ sốmôtảcôngviệc(JobDescriptiveIndex)thiếtkếbởiSmithetal(1969).JDIthểhiện5nhântốnhưsau:

Trang 21

mãncôngviệcchung.Trongkhiđó,cácnghiêncứucủaStantonandCrossley(2000)đit h e ohướngthỏamãnđốivớicácyếutốcủacôngviệc.

Tuynhiên,cóbađiểmchỉtríchchínhvàolýthuyếthaiyếutốcủaHerzberg:

oDữliệuthuthậpnghiêncứuít,chủyếudokinhnghiệm,khôngđủmạnhđểhỗtrợkếtq u a û nghiêncứudẫntớilýthuyếthaiyếutố

OViệcphânloạingườiđượcphỏngvấntrongnghiêncứukhôngchặtchẽ,dẫnđếnkếtq u a

û cóthểsailệch

ONghiêncứuthiếusựđolườngđộthỏamãnchung

OB i e á ntìnhhuốngkhôngđượcđềcậptrongviệcđịnhnghĩamốiliênhệgiữađộthỏam a õ ncôngviệcvànăngsuất

NadlerandLawler(1979)chorằnglýthuyếtcủaHerzbergmắcphảisailầmkhig i a

û địnhchonhómyếutố1:mọingườilaođộnglàgiốngnhau,mọitìnhhuốnggiốngn h a u vàchỉcómộtcáchtốtnhất

Nếukhôngquantâmđếnnhữngchỉtríchnày,phảicôngnhậnmộtđiềurằngHerzbergl a øngườiđónggópquantrọngviệcxâydựnglýthuyếtđộngcơvàtiênphongtrongviệcn g h i e â

n cứuđộthỏamãnlàmviệccủaconngười

Độthỏamãncôngviệcđượcnghiêncứutrongrấtnhiềulĩnhvựckhácnhau.KhôngchỉgiớihạntronglĩnhvựcSảnxuấtmàcònxuấthiệntrongcáclĩnhvựcDịchvụnhưGiáod u ï c M o ä t trongsốítnghiêncứutầmquốcgiacủaMỹvềđộthỏamãncôngviệccủac a ù c giámthịtrườnghọc(Chand,1982).Kếtquảnhấnmạnhmốitươngquanthuậngiữađộthỏamãncôngviệcvàcảmgiácliênquanđếnhìnhảnhgiámthịtrongcộngđồng,ýthứcviệcđạtthànhtựutrongnghềnghiệp,cũngnhưviễntượngnghềnghiệptrongcáchợpđồnglaođộngtiếnbộ.Chandtìmthấytrongnghiêncứucó83%ngườiphỏngvấnthỏamãncaovớicôngviệchiệntạivàcó73%sẽchọnnghềgiámthịnếuđượcchọnn g h e à thêmmộtlầnnữa.Cũngtrongmộtnghiêncứuliênquanđếnnghềgiámthị,75%n g ư ơ ø i p h o û n g v a á n s e õ chọnl a ï i

n g h e à giámt h ị (Graham,1 9 8 5 ) S o s a ù n h g i ư õ a c a ù c n h a â n viênhànhchánhmới(3nămkinhnghiệmhoặcíthơn)vớicácgiámthịcũ(trên15nămk i n h nghiệm),nghiêncứupháthiệnranhânviêncànglâunămthìđộthỏamãntrongq u a n hệ vớiđồngnghiệp vàlươngbổngcàng cao.Trongkhingười mớithìthỏamãn

Trang 22

c o â n g việcởmứcđộcaovàtrongtấtcảcáctìnhhuống.Ngượclại,cácnghiêncứuvềđộthỏamãncôngviệctrongngànhGiáodụcởViệtNamhầunhưkhôngcónênkhôngđềcậptrongđềtàinày

ĐộthỏamãncôngviệccònxemxétdướigóccạnhGiới.Ngàynay,khibìnhđẳngGiớik h o â

n g cònlàđiềukhóhiểuthìviệcnghiêncứuGiớiởmọilĩnhvựcluônlàđiềumớimẻ.Hầunhưmọinơitrênthếgiới,phụnữcóthunhậptrungbìnhchỉbằng2/3sovớin a m giớicùngnghề(WomenInternationalNetworkNew,1991).Tuynhiên,cónhiềuýkiếntráingượcnhauvềvấnđềnày;trongkhicácnữkếtoántrưởnglươngcàngđụngt r a à n ( C P

ø n g chảychínhcủathếgiớivẫnlàsứcmạnhnamgiớithìcònrấtlâumớiđạtđếncáigọilànamnữbìnhđẳng”

Mốiqu an he ä giữa n ha ân viênvàSupervisor làmộttr on g yếuto á ảnhh ươ ûn g mạnhm e õđếnđộthỏamãncôngviệc.Bởilẽ,nhânviênvàSupervisorcùnghoạtđộngtrongmộtn h

o ù m Nhómlàmộttậpthểcôngnhânviêncùngchiasẻnhữngchuẩnmựcnhấtđịnhcủatổchứcvàcốgắngthỏamãnnhucầucủamìnhthôngquaviệcđạtđượcnhữngmụct i e â u củanhóm

Trang 23

liênhệvớiđộ gắnkếtvớitổchức.Kếtquả nghiêncứucũngxácnhậnlạinhữngkết

q u a û nghiêncứutrướcđólàchỉcó3biếnủnghộ,đồnghóa,nỗlựccótươngquanchặtc

h e õ vớiđộthỏamãncôngviệc

Trongnhữngnghiêncứuvềhànhvitổchức,ngàycàngnhiềucácnghiêncứuxemxétmứcđộgắnkếtvớiSupervisornhưlà1yếutốquantrọngđểđánhgiánguồnnhânlực( B e c k

e r etal,1996;Gregersen,1993).XuấtpháttừnghiêncứutiênphongcủaM o r r o w (

1 9 8 3 ) vàReichers(1985),mứcđộgắnbóvớiSupervisorđượcxemxétnhư1k h í a cạnhcầnthiếtcủamứcđộgắnkếttổchức.VớigiảđịnhSupervisorđượcxemnhư1 đạidiệnhìnhảnhcho1tổchứcvàđộgắnkếtvớisupervisor xấpxỉ độgắnkếttổ chức,v ì v a ä y đ o ä g a é

n kếtvớis u p e r v i s o r ảnhhưởngm a ï n h đ e á n h a ø n h v i củan h a â n v i e â n ( B e c k e r etal,1996)

Tuynhiêntrongnhữngnghiêncứugầnđây,mứcđộgắnkếtvớisupervisortươngquann

g h ị c h vớimứcđộgắnkếttổchức(Chenetal,1998)lọclạithangđomứcđộgắnkếts u p e

r v i s o r bằngcáchmởrộngcácbiến.Chenđềxuấtsửdụngmứcđộtrungthànhvớis u p e r

v i s o r thaychomứcđộgắnkếtvớisupervisor Chenđịnhnghĩalòngtrungthànhvớisupervisorlàsứcmạnhliênquanđếnmứcđộgắnbó,quyếnluyến,cốnghiếncủat h

Nhữngnghiêncứugầnđâyvềlòngtrungthànhvớisupervisorđềunhấnmạnhtácđộngcủanóđếnhànhvivàviệcthihànhphậnsựcủanhânviêntrong1tổchức.Nghiêncứuc h o thấylòngtrungthànhvớisupervisordựđoánhànhvicủanhânviêntốthơnmứcđộgắnkếtvớitổchức.B

e c k e r etal(1996).Tuynhiên,hiệntạivẫncònchưacónghiêncứuc h í n h t h ư ù c vềm o á i l i

e â n h e ä g i ư õ a l o ø n g t r u n g t h a ø n h v ơ ù i s u p e r v i s o r v a ø đ o ä t h o û a mãnc o â n g việc.Mốiliênhệgiữachúnglàgì?

Chỉcóbiếnlòngtrungthànhvớisupervisorsẽg i a û i thíchphươngsaimứcđộthỏamãncôngviệcsaukhiđãcốđịnhbiếnmứcđộgắn

Trang 24

Nhữngcâuhỏinhưthếđãdẫnđe án nghiên cứulo øn gtrungthành vớis u p e r v i s o r

Cácnghiêncứuvềmứcđộgắnkếtchothấycómốitươngquanthuậngiữamứcđộgắnkếttổchứcvàđộthõamãncôngviệc(Becker,1992).Trongđó,việcphânbiệt“mứcđộgắnkếtvớicácyếutốtrọngtâmkhác”màbắtđầutừmứcđộgắnkếtvớitổchức,mốil i e â n hệgiữa

c h u ù n g với đột h o û a m a õ n côngviệcđãđ ư ơ ï c kiểmđ ị n h K e á t q u a û chot h a á y , ngoàimứcđộgắn kếtvớitổchứccòncócácmứcđộgắnkết cácyếutốtrọngt a â m kháccũngảnhhưởngđếnđộthỏamãncôngviệc,vàđođượcđộbiếnthiêncủađộthỏamãncôngviệc.Tuynhiên,trongnghiêncứunày(Becker,1998) kháiniệm“mứcđộgắnkếtvớicácyếutốtrọngtâmkhác”l a ø mộtbiếnphức,baogồm3yếutố:gắnkếtvớisupervisor(trungthànhvớisupervisor),gắnkếtvớinhàquảntrịcaocấp,gắnkếtvớinhóm.Điểmtrênthangđonàyđượctínhdựatrên3yếutốdiễntảnóitrên.Nhưv a ä y , l o ø n g t r u n g t h a ø n

h vớis u p e r v i s o r t r o n g n g h i e â n c ư ù u củaB e c k e r k h o â n g đượcxâyd ư ï n g như1biếnđộclập

TheođềnghịcủaBecker(1992),lòngtrungthànhvớisupervisorcóthểnghiêncứunhưl a ø1biếnđộclậptácđộngđếnđộthỏamãncôngviệc.Gi ả địnhnàycóthểđượcgiảit h í c

h theolýthuyếtcủaSalancikvàPfefer(1978).Lýthuyếthướngđếnviệcpháttriểnđ o ä n gtháilàmviệc,vàđãápdụngphùhợpnhấttrongviệcgiảithíchmốiliênhệgiữamứcđộamhiểucôngviệcvàđộthỏamãncôngviệc.Lýthuyếtkhẳngđịnhcácthôngt i n ýkiếncánhânsẽcungcấpcácnguồnthôngtinvềtháiđộlàmviệc,độthỏamãnc o â n g việccủahọ.Strasser(1984)chorằng”lòngtrungthànhkhởiđầu1quátrìnhhợpl y ù , t h o â

n g quađóc a ù c cán h a â n sẽc o ù n h ư õ n g ứngxửt h í c h h ơ ï p t r o n g n h ư õ n g t ì n h h u o á n g b a è

n g việcpháttriểnđộngtháilàmviệcmàtồntạisongsongvớilòngtrungthànhcủahọ”.Nóicáchkhác,khi1nhânviêntrungthànhvớisupervisorcủahọ,họsẽsửdụnglòngtrungthànhnhư1nguồnthôngtinđểpháttriểnđộngtháilàmviệcvídụnhưđột h o a û mãncôngviệc

Hơnthế,cácnhànghiêncứucònchorằngthái độlàmviệccủanhânviênđượcphátt r i

e å n bởi s ư ï t ư ơ n g tác giữacác c a ù n h a â n t ro ng b o á i c a û n h m o â i t r ư ơ ø n g làmv i e ä c ( N

a u m a n n , 1 9 9 3 ) Lýl u a ä n nàyc o ù thểg i a û i t h í c h t h e o 1 h ư ơ ù n g k h a ù c l o ø n g t r u

n g t h a ø n h s u p e r v i s o r cóảnhhưởngđếnmứcđộthỏamãncôngviệc.Theođịnh nghĩacủaChen( 1 9 9 8 ) nếu1 nh â nv ie ân trungt hà nh vớisup er vi so r, h o ï sẽchia sẻgiátrị tư ơn g tựvớis u p e r v i s o r , vàcótâmlýgắnbóvớisupervisor.Khitươngtácvớisupervisor,nhânviênđósẽcảmthấycôngviệcđựơcthỏamãn.Vìthế,họsẽthúcđẩytháiđộtíchcựcđốivớicôngviệchoặccảmthấythỏamãnhơnvớivớicôngviệc.Nói1cáchkhác,1nhânviênt r u n g t h a ø n h vớis u p e r v i s o r s e õ s a ü n l o ø n g ơ û lạil a ø m việcv ơ ù i s

u p e r v i s o r ( C h e n e t

Trang 25

Cống hiến

Trung thành với supervisor

al,1998),n g ư ơ ø i đ a ï i d i e ä n c h o t o å c h ư ù c K e á t q u a û , nhữngn h a â n v i e â n t r u n g t

h a ø n h s e õ c o ù k h u y n h hướnggắnkếtvớitổchức

Hình2.2Môhìnhlòngtrungthànhvớisupervisor

Trang 26

i ề uq u a n trọngl a ø n g ư ơ ø i q u a û n l y ù vànhânv i e â n p h a û i hiểuy e á u t o á nàot r u n g g i a n t r o

n g m o á i l i e â n hệgiữas t r e s s côngviệcvàýđ ị n h bỏviệcthôngqu a cácyếut ố trunggiannhưmứcđộthỏam a õ n côngviệcvàmứcđộgắnkếttổchức

Ýđ ị n h , t h e o n h ư n g h i e â n cứucủaA i z e n andF i s h b e i n (1980),I g b a r i a a n d Greehaus( 1 9 9 2 ) làmộthànhđộngcụthểngaylậptứccủaconngười.Đólàmộtcáchcưxửthự

ct e á củaconngườivàlàđiểmthuhútcácnhànghiêncứuhànhvitrongtươnglai.Chỉcómộtí t

k h a û n a ê n g k h a i t h a ù c h a ø n h đ o ä n g nàyđểhiểut ì n h t r a ï n g củah o ï t r ư ơ ù c đ o ù Một

n g h i e â n cứugiátrịvềýđịnhtrongcôngsởcủaSager’s(1991)theochiềudọcvềnhânviênbánhàng;trongđó,ýđịnhbỏviệcdùngđểphânbiệtcóhiệuquảgiữangườiởlạiv a ø ngườirađi.Tuynhiên,cầnphảitranhluậncóhợplýrằngýđịnhchỉlàchỉsốchínhxácmộthànhđộngtiếptheocủamộtchuỗisựkiệntrướcđó;chúngtavẫnkhôngbiếtc a ù c h đolườngcụthểmộtýđịnhcủaconngười

Rấtn h i e à u cácn g h i e â n cứu( B l u e d o r n , 1 9 8 2 ) ,

( K a l l i a t h andB e c k , 2 0 0 1 ) ,

( K r a m e r e t a l , 1 9 9 5 ) nỗlựckhôngngừngđểtrảlờicâuhỏiyếutốnàođol ươ øn g ýđịnhbỏviệccủanhânviênbằngcáchtổchứcđiềutracáckhảnăngcóthểtrướcđócủanhânviênkhicóýđịnhbỏviệc.Chođếnnay,chỉcònmộtvàinghiêncứukiênđịnhdotínhđad a ï n g củacáchướngnghiêncứuvàsựthiếuhụtthangđo nhấtquánýđịnh;cũngnhưl i e â n quanđếntínhkhôngđo àn g nhấtcủatổngthể chọnmẫu.M o ä t sốnhànghiêncứut h a á t bạitrongviệcđolườngtổngphươngsaicủaýđịnhbỏviệcảnhhưởngbởicácnhânt o á trongmôhìnhnghiêncứu

Bấtchấpcácgiớihạntrên,mộtsốyếutốảnhhưởngđếnýđịnhbỏviệc(vẫncòncóg i a ùtrị)nhưsau:

Trang 27

Mộtsốyếutốquantrọngk ha ùc nhưđộthỏa mãnco ân gviệc,độgắnkếttổchức cũngảnh

h ư ơ û n g đ e á n ýđ ị n h bỏv i e ä c M o á i l i e â n q u a n g i ư õ a n h ư õ n g b i e á n nàyt ì m t h a á

y t r o n g n g h i e â n cứucủa(Wunderetal,1982),Tuynhiên,1sốnghiêncứukháccủaArmstrong-

a ( I g b a r i a andGreenhaus,1992)y ù địnhbỏviệcxemnhưdấuhiệuchỉrahànhvirờibỏt o å chứccủanhânviêntrongtươnglai

TrongnhữngnghiêncứucủaPeter etal(1981);Saks(1996), mộtsốyếutốđượcxácđ

h a ø n h viđ ư ơ ï c mongđ ơ ï i l a ø kếtq u a û củag a é n k e á t t o å c h ư ù c ” ( A l l e n andM e y e r ; 1 9 9

0 )

Đứngtrêng ó c độ xemxétả nh hư ở ng củavănh oa ù củat ổ chức, vănh ó an ho ùm

(sub-c u l t u r e ) , phong(sub-cá(sub-chlãnhđạo, độthỏamãn(sub-côngviệ(sub-cđốivớimứ(sub-cđộgắnkếtvớitổc h ư ù c (LokandCrawford,1999) Nghiêncứuđolườngmốiliênhệgiữacácnhómbiếnđạidiệncho các yếutố trênvà mộtvàiđặcđiểmnhưđộtuổi, trìnhđộhọc vấnả nh h ư ơ û n g đếnmứcđộgắnkếttổchức

Nghiêncứucủa(DeCotiisandSummers,1987);

(VandenbergandLance,1992)chỉracómốiliênhệgiữamứcđộgắnkếttổchứccủanhânviênvàđượcđobằngcácyếutốp h o n g cáchlãnhđạo,độthỏamãncôngviệc.Haynóicáchkhác,c o ù mốitươngquanthuận giữayếutốphongcáchlãnhđạovàthỏamãncôngviệcvớimứcđộgắnkếttổc h ư ù c củahọ,

Trang 28

Ý định bỏ việc

Thỏa mãn công việc Gắn kết tổchức

Áp lực công việc Áp lực thể chất Áp lực gia đình

TươngquangiữaphongcáchlãnhđạovàđộgắnkếtcôngtyđãđượcthựcnghiệmbởiB l a

u (1985).Blauđãxemxétvàthấyrằngcósựảnhhưởnglớncủaphongcáchlãnhđ a ï

o , làyếutốquyếtđịnhmứcđộgắnkếttổchứccủanhânviên.WilliamsandHazer(

1 9 8 6 ) Tươngquangiữađộthỏamãncôngviệcvàđộgắnkếtvớicôngtydựatrêncơs ơ û nghiêncứutrứơcđâycủaWilliamsandAnderson,(1991)

NghiêncứucủaW e i s m a n eta l (1 98 1) đánh gia ù tácđ ộ ng củatuổiđếnđộgắnkết t o å chức.Độthỏamãncôngviệcvàmứcđộgắnkếtvớitổchứctăngtheođộtuổivàgiảmt h e o t r ì n

h đ o ä h o ï c v a á n , c h o t h a á y tuổic a ø n g c a o t h ì m ư ù c độgắnk e á t c o â n g t y c a ø n g c a o N g ư

ơ ï c lại,trìnhđộhọcvấntươngquannghịchmứcđộgắnkếtcôngty(DeCotiis andS

u m m e r s , 1 9 8 7 ) Nghiêncứunàycònđềnghịhệsốtươngquannghịchnàytăngbởivìnóchứngminh độgắnkếtt ổ chứckhôngthểhiệntrình độhọcv ấn , kiếnthức vàkỹn a ê n g củanhânviên

Cácnghiên cứutrứơcđ ây MathieuandZajac,1990)

(BriefandAldag.1980) chotha áy s o á nămnắmgiữchứcvụtươngquanthuậnvớimứcđộgắnkếttổchức.Thâmniênvàs o á nămkinhnghiệmlàmviệctươngquanthuậnvớimứcđộgắnkếttổchức

Nhìnchung,khinghiêncứucácáplựcảnhhưởngtrựctiếpđếnýđịnhbỏviệchaygiánt i e á pđếnđộgắnkếttổchức,mộtđiểmkhácbiệtlàsửdụngthangđođahướngđộthỏam a õ n côngviệcđểđolườngảnhhưởngđếnđộgắnkếttổchức.Thangđonàydựatrênn g h i e â n cứucủaMcClosky’s (1994),cácbiếnsửdụngđượcnhómlạithànhmộtnhóml i e â n quanđếncácnhucầutừcaođếnthấptheothuyếtMaslow.Kếtquảchothấy,nhuc a à u càngcaođượcthỏamãnthìđộgắnkếttổchứccànglớn

Hình2.3Môhìnhcácáplựcvàđộgắnkếttổchức,thỏamãncôngviệcvàýđịnhbỏviệc

Trang 29

1.4 Môhìnhlýthuyếtcủađềtài

Theokếtquảnghiên cứuđịnhtính,thìmứcđộthỏamãncôngviệc,lòngtrungthànhvớisupervisor,áplựccôngviệc,thểchất,giađình,mứcđộgắnkếttổchứcthôngquan h i e à

u yếutốkhácnhau.Córấtnhiềuýkiếngiốngnhaucũngnhưtráingượcnhau.Tuyn h i e â n , cómộtsốvấnđềthựcsựnổibậtvàlàvấnđềkhábứcxúccủahọnhư:vấnđềt i e à n lươngkhôngthỏamãn,môitrừơnglàmviệckhôngnhưý,tháiđộcủangườiquảnl y ù trựctiếpkhôngrõràng,khôngđứngmũichịusào…

Vìvậy,khiápdụngcácmôhìnhn g h i e â n cứutrứơcđây, t o âi đãđiềuchỉnhlượcbớtnhữngyếut ố khôngtácđộngmạ nh t r o n g ýthứccủanhânviêncôngtycổphầnScavi.Cácyếutốnghiêncứu:

oMứcđộthỏamãnmôitrườnglàmviệc:thểhiệnquacácđặcđiểmnhưcơsởvậtchấtt a ï i côngtylàtốt,thoảimáikhilàmviệc

ư ù c ainóixấusup,luônđặtmìnhvàovịtrícủasupđểxemxétxửlýcôngviệc,hỗtrợs u p trongmọitìnhhuống

ôngcómặtsupervisor,làmhếtsứcmìnhcôngviệcsupervisorđãgiao,làmviệct o á t đểsupervisorkhôngphảilolắng

hướngdẫncủasupervisorkhôngvìtiền,ướcđượclàmviệclâudàivớis u p e r v i s o r , aikhenngợisupervisor,làlờikhenthậtlòng.Aichỉtríchsupervisor,làchỉt r í c h cánhân.Thànhcôngcủasupervisorcũnglàthànhcôngcủatôi.Sựhợptáccủatôivớisupervisorlàsựhợptáccùngcólợi

e â u côngviệc1cáchrõràng,khôngthểthỏamãntấtcảyêucầucủađồngnghiệp

oMứcđôäáplựcgiađình:thểhiệnquacácđặcđiểmnhưcôngviệcrấtcựcnhọc,khôngcóđủthờigianchămsóctụhọpcùnggiađình

oMứcđộáplựcthểchất:thểhiệnquacácđặcđiểmnhưcảm thấykiệtquệtinhthần,t h e å chất,thấtvọng,vôcùnglolắng,mấtănmấtngủ,thứckhuyathườngxuyên

Trang 30

Thỏa mãn tiền

lương

Thỏa mãn liên

Thỏa mãn môi

trường làm việc

Trang 31

Cống hiến

Trung thành vớisupervisorNỗ lực

Trình độ học vấn

Trang 32

Giảt h u y e á t H 1 :Mứcđ o ä áplựccôngv i e ä c càngc a othìm ư ù c đ o ä g a é n k e á t tổc h ư ù c c a ø n gthấp

GiảthuyếtH2:Mứcđộáplựcgiađìnhcàngcaothìmứcđộgắnkếttổchứccàngthấp.G i a û thuyếtH3:Mứcđộáplựcthểchấtcàngcaothìmứcđộgắnkếttổchứccàngthấp.G i a û thuyếtH4:Tuổicàngcaothìthìmứcđộgắnkếttổchứccàngcao

GiảthuyếtH5:Trìnhđộhọcvấncàngcaothìthìmứcđộgắnkếttổchứccàngthấp

GiảthuyếtH6:Nữcómứcđộgắnkếttổchứccaohơnnam

Chương1tómtắtcáclýthuyếtliênquanđếncáckhuynhhướng,tháiđộ,tâmlý,hànhv i củanhânviên.Từđó,tôicốgắngứngdụngnhữngkháiniệmnàyđểxâydựng3môh ì n h phùhợptạiCôngtycổphầnScavi:đólàmứcđộthỏamãncôngviệc,lòngtrungt h a ø n h vớisupervisor,mứcđộgắnkếttổchức.Cácgiảthuyếtđượcđặtratùyvàotừngmôhìnhcụthể.Phầntiếptheosẽtrìnhbàyphươngphápnghiêncứuvàxửlýsốliệuđ ư ơ ï c thựchiệnđểxâydựng,đánhgiácácthangđolườngvàkiểmđịnhsựphùhợpcủamôhìnhlýthuyếtvớidữliệuthuthậpđược

Trang 33

Cơ sở lý thuyết Thảo luận Điều chỉnh

Nghiên cứu định

Cronbach AnphaPhân tích nhân tốThang đo hoàn hỉnh

Trang 34

2.1.1 Nghiêncứuđịnhtính

Mụcđíchcủanghiêncứunàylàxácđịnhcácbiếnquansátphùhợpvớithangđoc h í n h T ư ø những kh ái niệmvàt h a n g đocós a ü n củacá cn gh ie ân cứut r ư ơ ù c , n h ư õ n g đặct í n h ảnhhưởngđếnmứcđộthỏamãncôngviệc,lòngtrungthànhvớisupervisor,áplựcc o â n g việc,giađình,thểchất,mứcđộgắnkếttổchứcđượcxácđịnhlạichophùhợpvớithựct r a ï n g C o â n g t y Cổp h a à n S c a v i P h ư ơ n g p h a ù p t h a û o l u a ä n n h o ù m t h o â n g q u a dànbàit h a û o luậnđư

ơ ïc chuẩnb ị sẵn(xemphụ lục1)vàtiếnhà nh tạiBộphận NhânSư ï củaC o â n g tyCổphầnScavi.Kíchthứơcmẫulà14người,gồm2nhóm,mỗinhóm7người(n h o ù m 1gồm4nữ3namtừ18tới25tuổithuộcbộphậntrựctiếp,nhóm2gồm3nam4nữthuộcbộphậngiántiếp)

2.1.2 Nghiêncứuđịnhlượng

Nghiêncứuđịnhlượngnhằmmụcđíchkiểmđịnhgiátrịtincậycủacácthangđovàmôh ì n h lýthuyếtđãđặtra.ĐốitượngnghiêncứulàcôngnhânviêncủaCôngtyCổphầnS c a v i Phươngphápthuthậpthôngtinlàphỏngvấntrựctiếptheobảngcâuhỏichitiếtđ ư ơ ï c soạnsẵn(phụlục2).Kíchthướcmẫucủaphỏngvấntrựctiếpgồm300nhânviên.Thủt u ïc chọnm a ã u tiế

nh a ø n h th eo ph ươ ng p h a ù p mẫuđ ị n h mứct he o 3 ti ê u thứclàbộp h a ä n (trựctiếpvàgiántiếp),giớitính,trìnhđộhọcvấn.Bảngcâuhỏicóthểdùngchoxửlígồm223bản

2.1.3 Xửlýsốliệu

Từcáckháiniệmvàcácthangđocósẵncủacácnghiêncứutrướcđây.Dànbànthảol u a ä

n nhómcủanghiêncứuđịnhtínhđựơcsửdụngđểđiềuchỉnhchophùhợpvớimụcđ í c hhìnhthànhthang đoc h í n h Cácthangđođượcđánhgiá quak ie åm địnhhệ sốtinc

a ä y CronbachAnphavàphươngphápphântíchnhântố.Cácbiếncóhệsốtươngquangiữabiếnvàtổngdưới0.3vàcácthangđocóhệsốtincậyCronbachAnpha nhỏhơn

Trang 35

2.2 Xađydựngthangño

Nhöñaõñeă caôpt ro ng C h ö ô n g 1,t h a n g ño ñöôïcxađ y döïngt re đn côsôûlyù thuyeâtveăxađyd

ö ï n g thangñovaøcaùcnghieđncöùuveămöùcñoôthoûamaõncođngvieôc,loøngtrungthaønhvôùis u

p e r v i s o r , möùcñoôaùplöïccođngvieôc,aùplöïcgiañình,aùplöïctheơchaât,möùcñoôgaĩnkeâttoơchöùc.ThangñoñöôïcñieăuchưnhvaøboơsungchophuøhôïpvôùiyùkieânkhạosaùtcụanhađnvieđncođngtyCoơphaănScavitrongnghieđncöùuñònhtính.Caùcthangñocụa6khaùinieômnaøỵöôïccútheơhoùanhösau:

Döïavaøokeâtquạthạoluaônnhoù;tođithaâyraỉng,trongmođitröôøngthöïcteâtáiCođngtyCoơp h a ă nScavihieônnay, moâibaôntađmhaøngñaău cụacođngn ha đn vieđnchínhlaøtieănlöông, loøngtrungthaønhvôùisupervisorvaømođitröôønglaømvieôc.Caùcnhađntoâcoønláiñoâivôùihók h o đ n gquantađmvaøñaịtnaịngvaânñeăböùcxuùcnhö3nhađntoâtređn

Keâtquạnghieđncöùuñònhtínhchothaâynhađntoâtieănlöôngcoù3bieânquansaùt.Nhađntoâs

u p e r v i s o r coù3bieânquansaùt.Nhađntoâmođitröôønglaømvieôccoù2bieânquansaùt

2.2.1.1 Ñolöôøngmöùcñoôthoûamaõnveătieănlöông

Möùcñoôthoûamaõnveătieănlöôngcụacođngnhađnvieđnlieđnquanñeâncạmnhaôncụahóveăt í n h cođngbaỉngtrongtrạlöông(beđntrongvaøbeđnngoaøiDoanhnghieôp).Ñoùlaøcạmnhaônt í n h cođngbaỉngtrong tra û löôngsovôùiñ oă ng ng hi eô p, sovôùimöùc ñoô phöùt tápcụac o đ n g vieôcvaøñoăngnghieôpcuøngngaønhngheẵûCođngtykhaùc

Möùcñoôthoûamaõnveătieănlöônggoăm3bieânquansaùtkyùhieôutöøc55ñeânc57.CaùcbieânnaøỵobaỉngthangñoLikert5möùcñoôvaøtheơhieôncaùctínhchaâtnhösau:

Trang 36

2.2.1.2 Đolườngmứcđộthỏamãnvềliênhệvớisupervisor

Mứcđộthỏa mãnv e à q u a n h ệ vơ ùi s u p e r v i s o r củac o â n g n h a â n viênli ê nq ua n đếncả

m n h a ä n củahọvềquanhệvớisupervisortrongnhữngtìnhhuốnggiaotiếpvàxửlýcôngv i

e ä c ĐâylàmộttrongnhữngnhântốvàlàmốibậntâmhàngđầutạiCôngtyCổphầnS c a v i Nhântốnàyảnhhưởngtrựctiếpđếntâmlýcủacôngnhânviêntrongviệcmongm u o á n l a ø

m việclâudàiv ơ ù i C o â n g t y N g o a ø i ra,mứcđ o ä thỏam a õ n vềquanhệvớis u p e r v i s

o r cònthểhiệnquacácyếutốủnghộ,cốnghiến,đồnghóa,nỗlựccủanhânviênđốivớisupervisorsẽđềcậptrongphầnsau

Mứcđộthỏamãnvềquanhệvớisupervisorgồm3biếnquansátkýhiệutừc45đếnc 4

7 CácbiếnnàyđobằngthangđoLikert5mứcđộvàthểhiệncáctínhchấtnhưsau:B a û n g 2.3Thangđomứcđộthỏamãnliênhệvớisupervisor

Mứcđộthỏamãnvềmôitrườnglàm việcgồm2biếnquansátký hiệuc 6 0 vàc62 CácbiếnnàyđobằngthangđoLikert5mứcđộvàthểhiệncáctínhchấtnhưsau:

Bảng2.4Thangđomứcđộthỏamãnmôitrườnglàmviệc

Kýhiệubiến Câuhỏi

c60 Cơsởvậtchấtcôngtylàtốt

c61 Tôithoảimáikhilàmviệc

Trang 37

2.2.2 Đolườnglòngtrungthànhvớisupervisor

Lòngtrungthànhvới sup er vi so r đượcthể hiệnở4nh â ntốkhácnhau:cốngh ie á

n , nỗl ư ï c , ủnghộ,đồnghóa.Đượcđobằngthangđo17biếnquansátpháttriểnbởiCheneta l (1988).Trongđềtàinày,tôisửdụng15biếnquansátphânloạithành4nhântốnhưtrên

2.2.2.1 Đolườngmứcđộcốnghiếnvớisupervisor

Mứcđộcốnghiếnvớisupervisorlàcảmnhậncủacôngnhânviênđốivớingườiquản

l y ù trựctiếpcủamình.Đólàcảmnhậntrựctiếp,giántiếpvàphảnứngcủanhânviênkhinghemộtthôngtinnàođóđềcậpđếnngườiquảnlýtrựctiếp

Mứcđộcốnghiếnvớisupervisorgồm4biếnquansátkýhiệuc 2 1 đếnc24.CácbiếnnàyđobằngthangđoLikert5mứcđộvàthểhiệncáctínhchấtnhưsau:

Mứcđộnỗlựcvớisupervisorgồm3biếnquansátkýhiệuc25đếnc27.Cácbiếnnàyđ o bằngthangđoLikert5mứcđộvàthểhiệncáctínhchấtnhưsau:

Trang 38

2.2.2.3 Đolườngmứcđộủnghộ,đồnghóavớisupervisor

Mứcđộủnghộ,đồnghóavớisupervisorlàcảmnhậnmangtínhcấpcaocủanhânviênđốivớingườiquảnlýtrựctiếp.Đólàtháiđộlàmviệc,mốiquanhệhợptáccùngcól ơ ï i , cảmnhậntừđáylòngkhinghenhữngthôngtinvềngườiquảnlýtrựctiếp

Mứcđộủnghộ,đồnghóavớisup er vi so r gồm 8biếnquansátk ý hiệuc 2 8 đếnc 35 CácbiếnnàyđobằngthangđoLikert5mứcđộvàthểhiệncáctínhchấtnhưsau:

Bảng2.7Thangđomứcđộủnghộ,đồnghóavớisupervisor

Kýhiệubiến Câuhỏi

c28 Tôilàmviệctíchcựckhôngphảivìtiền

c29 Nếucóthể,tôiướcđược làmviệclâudàivớingườiquảnlýtrựctiếp

c30 Nếu1aikhenngợingười quảnlýtrựctiếp,tôinghĩ đólàlờikhenthậtlòng

c31 Nếu1aichỉtrích ngườiquản lýtrựctiếp,tôinghĩđólàchỉtríchcánhân

c32 Thànhcôngcủangườiquảnlýtrựctiếpcũnglàthànhcôngcủatôi

c33 Sựhợp táccủatôivớingườiquảnlýtrực tiếplàsựhợp táccùngcólợi

c34 Khibắtđầucông việc,quanhệgiữatôivàngườiquảnlýtrực tiếprất bìnhđẳng

c35 Tôithíchngười quảnlýtrực tiếphơnbấtcứngười nào,vìhọđại diệncho lợiíchcủatôi

2.2.3 Đolườngmứcđộcácáplựcvàmứcđộgắnkếttổchức

Mứcđộáplựclênnhânviênthôngquabanhântố:côngviệc,giađình,thểchất

Nhânviêngặpáplựctrongcôngviệckhikhôngcóviệcphânquyềnrõràng,côngviệck h o â n

g đượcmôtảchitiếtvàchồngchéovớiđồngnghiệp.Áplựcgiađìnhchủyếuxảyr a vớicácnhânviêncókinhnghiệm,thờigiancôngtácdài.Áplựcthểchấtchủyếuđốivớicácnhânviêntrẻ,hìnhthànhtrongquátrìnhtựkhẳngđịnhmình

2.2.3.1 Đolườngmức độáplựccôngviệc

Mứcđộáplựccôngviệclàcảmnhận,hànhviứngxửcủacôngnhânviênđốivớicôngv i e ä c Đólàcảmgiáckhôngthoảimái,khóchịu,bấtlực,mơhồ,chồngchéocủanhânviênkhixửlýcôngviệc

Mứcđộáplựccôngviệcgồm5biếnquansátkýhiệuc 4 0 đếnc44.Cácbiếnnàyđob a

è n g thangđoLikert5mứcđộvàthểhiệncáctínhchấtnhưsau:

Trang 39

Mứcđộáplựcgiađìnhgồm4biếnquansá t kýhiệuc 3 6 đếnc39.Cácbiếnnàyđo

Mứcđộáplựcthểchất gồm4biếnquansátký hiệuc48đến c54.Cácbiếnnàyđob a è

n g thangđoLikert5mứcđộvàthểhiệncáctínhchấtnhưsau:

Ngày đăng: 09/09/2022, 01:44

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. TrầnVănThắngchủbiên(2002),Giáotrìnhlýthuyếtthốngkê,Nxb.Thốngkê Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình lý thuyết thống kê
Tác giả: Trần Văn Thắng
Nhà XB: Nxb. Thống kê
Năm: 2002
3. HoàngTrọng(1999),Phântíchdữliệuđabiến,Nxb.Thốngkê Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân tích dữ liệu đabiến
Tác giả: Hoàng Trọng
Nhà XB: Nxb. Thống kê
Năm: 1999
4. TrầnThịKimDung(2005),Nhucầu,sựthỏamãncủanhânviênvàmứcđộgắnkếttổchức,ĐềtàinghiêncứukhoahọccấpBộTieángAnh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhucầu,sựthỏamãncủanhânviênvàmứcđộgắnkếttổchức
Tác giả: Trần Thị Kim Dung
Nhà XB: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ
Năm: 2005
1. FredrerickE.Croxton, D u d l e y J. Co wd en , Si dn e y Klein(1 98 8) , Ge ne ra l Applied S t a t i s t i c s , PrenticeHallofIndia Sách, tạp chí
Tiêu đề: General Applied Statistics
Tác giả: Fredrerick E. Croxton, Dudley J. Cowden, Sidney Klein
Nhà XB: Prentice Hall of India
Năm: 1988
2. NewmanW i l l i a m Lawrence( 2 0 0 0 ) , S o c i a l R e s e a r c h M e t h o d s Quali tativea n d Q u a n t i t a t i v e Approaches,Allyn&Bacon Sách, tạp chí
Tiêu đề: Social Research Methods Qualitative and Quantitative Approaches
Tác giả: Newman, William Lawrence
Nhà XB: Allyn & Bacon
Năm: 2000
3. BowlingGreenStateUniversity (2002),The jobdescriptiveindex 4. Dormann,C.andZapf,D.(2001), Jobsatisfaction:ameta-analysisofstabilities,J o u r n a l ofOrganizationalBehavior,Vol.22,pp.483-504 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Jobsatisfaction:ameta-analysisofstabilities
Tác giả: Dormann, C., Zapf, D
Nhà XB: Journal of Organizational Behavior
Năm: 2001
11. MichaelW.GrahamandPhilipE.Messner(1998), Principalsandjobsatisfacti on,InternationalJournalofEducationmanagement,pp.196-202 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Principals and job satisfaction
Tác giả: Michael W. Graham, Philip E. Messner
Nhà XB: International Journal of Education Management
Năm: 1998
12. LucyFirth(2003),Howcanmanagersreduceemployeeintentiontoquit,Journalof ManagerialPsychologyVol.19No.2 Sách, tạp chí
Tiêu đề: How can managers reduce employee intention to quit
Tác giả: Lucy Firth
Nhà XB: Journal of Managerial Psychology
Năm: 2003
2. NguyễnThị HồngH à chủbiên(2000), G iá o trìnhthốngkêDoanhnghiệp,Lưu h a ứ n h nộibộ Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w