1. Trang chủ
  2. » Tất cả

20 câu P (1)

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh thì thu được photpho Câu 3: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng cần tuân theo điều

Trang 1

Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử photpho là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, photpho thuộc

A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm VA.

C chu kì 4, nhóm VA D chu kì 4, nhóm IIIB

Câu 2: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó

làm lạnh thì thu được photpho

Câu 3: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây?

A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su

B Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến

C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.

D Có thể để P trắng ngoài không khí

Câu 4: Các số oxi hoá có thể có của photpho là

A -3, +3, +5 B +3, +5, 0 C -3, 0, +3, +5 D -3, 0, +1, +3, +5.

Câu 5: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của photpho so với nitơ là

A yếu hơn B mạnh hơn. C bằng nhau D không xác định

Câu 6: So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

A bằng B mạnh hơn. C yếu hơn D không so sánh được

Câu 7: Khoáng vật chính của photpho là

A apatit và photphorit. B photphorit và canxit

C apatit và canxit D canxit và xiđerit

Câu 8: Canxi photphua có công thức là

A Ca3(PO4)2 B Ca3P2 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 9: Chọn ra ý không đúng trong các ý sau

a) Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho

b) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học yếu hơn photpho

Trang 2

c) Photpho đỏ hoạt động hoá học mạnh hơn phopho trắng.

d) Trong các hợp chất, hoá trị của photpho có thể là 5

e) Photpho chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử

Câu 10: Khi đốt nóng, photpho cháy trong không khí tạo ra các oxit:

A P2O, P2O3 B PO, PO2 C P2O3, P2O5 D PO2, P2O5

Câu 11: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chứng minh khả năng bốc cháy khác nhau của P trắng và P

đỏ A, B, C theo hình vẽ lần lượt là

A P đỏ, P trắng, lá sắt. B P trắng, P đỏ, lá sắt

C P đỏ, lá sắt, P trắng D P trắng, lá sắt, P đỏ

Câu 12: Cho khí clo dư đi qua photpho nóng chảy, sản phẩm thu được là

C hỗn hợp PCl3, PCl5, Cl2 dư D hỗn hợp PCl3, PCl5

Câu 13: Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối?

A P trắng. B P đỏ C PH3 D P2H4

Câu 14: Chọn câu sai trong các câu dưới đây?

A Photpho vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

B Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động mạnh

C Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá

D Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh.

C

B

A

B

Trang 3

Câu 15: Hoà tan hết 14,2 gam P2O5 vào 100ml nước Dung dịch H3PO4 tạo thành có nồng độ

Câu 16: Đốt cháy a gam P trong O2 dư tạo ra X, hoà tan X trong nước được dung dịch Y Trung hoà Y bằng NaOH dư được Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 được kết tủa T màu vàng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A P2O5, HPO3, NaPO3, P B P2O5, H3PO4, HPO3, Ag3PO4

C P2O5, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4 D P2O5, Na2HPO3, Na3PO4, Ag3PO4

Câu 17: Trong sơ đồ hoá học

Ca3(PO4)2 M

Các chất M, X, Y, Z lần lượt là

A P, Ca3P2, P2O3, PCl3 B P, P2O3, P2O5, PCl3

C P, Ca3P2, P2O3, PCl5 D P, Ca3P2, P2O5, PCl5

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam photpho trong oxi dư Sản phẩm tạo thành cho tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH 32%, tạo ra Na2HPO4 Khối lượng dung dịch NaOH 32% đã dùng là

A 80 gam B 90 gam C 70 gam D 100 gam.

Câu 19: Đun nóng 40 gam hỗn hợp canxi (dư) và photpho (trong điều kiện không có không khí)

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X Để hoà tan hết X cần 690 ml dung dịch HCl 2M thu được V lít khí Y (đktc) Giá trị của V là

A 10,976. B 10,752 C 11,424 D 11,648

Câu 20: Từ quặng photphorit, có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ sau:

Quặng photphorit P P2O5 H3PO4

Biết hiệu suất chung của quá trình là 90% Để điều chế được 1 tấn dung dịch H3PO4 49% cần khối lượng quặng photphorit chứa 73% Ca3(PO4)2 là

A 1,18 tấn. B 0,63 tấn C 0,51 tấn D 0,96 tấn

+ O

2, toC, dư

+ KClO3, toC + Cl2, toC, dư + O2, toC, dư + Ca, toC

+ SiO2 + C

1200oC

X Y

Z

Y

+ SiO2 + C

1200oC

Ngày đăng: 07/04/2022, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w